Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2020-2021 - Trường PTDT Nội Trú (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2020-2021 - Trường PTDT Nội Trú (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_12_ma_de_209_nam_hoc.docx
_MaTran_K2020_2021_KTGK2-Toan12-_554fbc5197.docx
DA_e994e03895.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2020-2021 - Trường PTDT Nội Trú (Kèm đáp án + ma trận)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH LONG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG PTDT NỘI RÚ Năm học 2020 - 2021 Môn TOÁN. Khối 12 Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 209 Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;2; 3) và bán kính R 3. A. (x 2)2 (y 2)2 (z 3)2 9 . B. (x 2)2 (y 2)2 (z 3)2 9. C. (x 2)2 (y 2)2 (z 3)2 9 . D. (x 2)2 (y 2)2 (z 3)2 9 . Câu 2: Cho hàm số f (x) liên tục trên a;b . Hãy chọn mệnh đề sai. b c b A. f (x)dx f (x)dx f (x)dx với c [a;b]. a a c b B. k dx k(b a),k ¡ . a b a C. f (x)dx f (x)dx . a b b a D. f (x)dx f (x)dx . a b x2 Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và Parabol y bằng 2 26 28 22 25 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai? A. f (x)dx f (x) C . B. k f (x)dx k f (x)dx với k là hằng số khác 0 . C. Cho hàm số f (x) xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên K . Khi đó F (x) f (x),x K . D. Nếu F(x) và G x đều là nguyên hàm của hàm số f (x) thì F(x) G(x) . Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(1;2;3) và B( 3; 2; 1) . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. x y z 6 0 . B. x y z 6 0 . C. x y z 0. D. x y z 0 . Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , nếu mặt cầu (S) qua bốn điểm M (2;2;2) , N(4;0;2) , P(4;2;0) và Q(4;2;2) thì tâm I của mặt cầu (S) có toạ độ là A. ( 1; 1;0) . B. (1;2;1) . C. (1;1;1) . D. (3;1;1) . 0 Câu 7: Tính tích phân J x2 (x 1)3 dx . 1 1 3 1 2 A. J . B. J . C. J . D. J . 60 70 60 15 Câu 8: Cho hai hàm số f (x) và g(x) liên tục trên đoạn a;b . Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của hàm số f (x) và g(x) và hai đường thẳng x a, x b (a b) . Diện tích hình phẳng (H ) được tính theo công thức Trang 1/3 - Mã đề 209
- b b b A. S f 2 (x) g 2 (x) dx . B. S f (x) dx g(x) dx . a a a b b C. S f (x) g(x)dx . D. S f (x) g(x) dx . a a 3 1 a a Câu 9: Biết I dx ln với a,b ¢ và là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức S a b . 2 x b b A. S 1. B. S 5. C. S 5. D. S 1. Câu 10: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số f (x) 52x ? 25x 25x 52x 52x A. . B. . C. . D. . 2ln 5 ln 25 ln 5 2ln 5 Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho vec-tơ a (1;2;3) . Hỏi vec-tơ nào sau đây cùng phương với a . A. b 2;4;6 . B. e 1;0;3 . C. d 1; 2; 3 . D. b 2; 4;3 . Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng qua ba điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 và C 0;0;3 có phương trình x y z A. 1. B. 6x 3y 2z 6 . 1 2 3 x y z C. 6 . D. x 2y 3z 1. 1 2 3 Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng qua điểm A(1;2; 1) có một vec-tơ pháp tuyến n (2;0;0) có phương trình là A. x 1 0 . B. y z 1 0 . C. 2x 1 0 . D. y z 0 . Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm M và M phân biệt và đối nhau qua mặt phẳng (Oxy) . Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai điểm M và M có cùng tung độ và cao độ. B. Hai điểm M và M có cùng hoành độ và tung độ. C. Hai điểm M và M có cùng hoành độ và cao độ. D. Hai điểm M và M có hoành độ đối nhau. 1 Câu 15: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thoả mãn F( 2) 1. Hỏi F(3) bằng x 3 bao nhiêu? A. ln 6 1. B. ln 6 1. C. ln 6 . D. ln 6 1. Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng Oxz A. y 0. B. y 1 0 . C. x 0 . D. z 0 . Câu 17: Xét f (x) là một hàm số liên tục trên a;b và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn a;b . Mệnh đề nào dưới đây đúng? b b A. f (x)dx F(b) F(a) . B. f (x)dx F(b) F(a) . a a b b C. f (x)dx F(a) F(b) . D. f (x)dx F(a) F(b) . a a Trang 2/3 - Mã đề 209
- 4 Câu 18: Biết hàm số f (x) có đạo hàm f (x) liên tục trên R thoả mãn f (1) 17 và f (x)dx 33. 1 Tính f (4) . A. f (4) 11. B. f (4) 16 . C. f (4) 50 . D. f (4) 25. Câu 19: Cho đồ thị hàm số y f (x) . Diện tích (S) của hình phẳng (phần tô đậm trong hình bên dưới) là 0 0 0 3 A. S f (x)dx f (x)dx . B. S f (x)dx f (x)dx . 2 3 2 0 2 3 3 C. S f (x)dx f (x)dx . D. S f (x)dx . 0 0 2 Câu 20: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x 3y z 10 0 . Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng (P) . A. N 2; 2;0 . B. M 2;2;0 . C. P 1;2;0 . D. Q 2;1;2 . Câu 21: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai vec-tơ u 0; 2; 2 và v 2; 2;0 . Tính góc giữa hai vec-tơ u và v . A. 300 . B. 1500 . C. 600 . D. 1200 . Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu. A. x2 y2 z2 2x 2y 2z 8 0 . B. 3x2 3y2 3z2 6x 12y 24z 16 0 . C. 2x2 2y2 2z2 4x 2y 2z 4 0 . D. (x 1)2 (y 2)2 (z 1)2 9 . Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho OM (1;5;2) , ON (3;7; 4) . Gọi P là điểm đối xứng với M qua N . Tìm toạ độ điểm P . A. P 7;9; 10 . B. P 5;9; 10 . C. P 5;9; 3 . D. P 2;6; 1 . Câu 24: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A 3;2;0 và B 1;2;4 . Viết phương trình mặt cầu S đường kính AB . A. (S) : (x 1)2 (y 2)2 (z 2)2 32 . B. (S) : (x 1)2 (y 2)2 (z 2)2 8. C. (S) : (x 1)2 (y 2)2 (z 2)2 32 . D. (S) : (x 1)2 (y 2)2 (z 2)2 8. Câu 25: Cho hàm số f x và g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R . Mệnh đề nào sau đây sai? A. f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx . B. 2 f (x)dx 2 f (x)dx . C. f (x).g(x)dx f (x)dx. g(x)dx . D. f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx . HẾT. Trang 3/3 - Mã đề 209

