Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 38: Viết phương trình đường thẳng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 38: Viết phương trình đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_38_viet_phuong_trinh_du.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 38: Viết phương trình đường thẳng
- DẠNG TOÁN 38: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A xA; yA; zA , B xB ; yB ; zB và C xC ; yC ; zC Ta có: AB xB xA; yB yA; zB zA . x x x A B I 2 yA yB Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB , I yI . 2 zA zB zI 2 x x x x A B C G 3 yA yB yC Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC , G yG . 3 zA zB zC zG 3 Nếu u x; y; z u xi y j zk . x1 kx2 u x1 ; y1 ; z1 cùng phương với v x2 ; y2 ; z2 v 0 khi và chỉ khi u kv y1 ky2 . z1 kz2 a u Nếu 2 vectơ u , v không cùng phương và a u,v . a v Đường thẳng đi qua hai điểm A và B thì có một vectơ chỉ phương là AB hoặc BA . Nếu u là một vectơ chỉ phương của thì ku k 0 cũng là một vectơ chỉ phương của , do đó một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương. Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì vectơ chỉ phương của đường thẳng này cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng kia. Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì vectơ chỉ phương u của đường thẳng chính là vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng , tức u n . Đường thẳng đi qua điểm M x0 ; y0 ; z0 và có một vectơ chỉ phương là u a;b;c có phương x x0 at trình tham số : y y0 bt và z z0 ct x x y y z z phương trình chính tắc : 0 0 0 abc 0 . a b c
- x x0 at Điểm M thuộc đường thẳng có PTTS : y y0 bt thì M x0 at ; y0 bt ; z0 ct . z z0 ct Cho hai mặt phẳng : Ax By Cz D 0 và : A x B y C z D 0 Với điều kiện A: B : C A : B : C . Điều kiện trên chứng tỏ hai mặt phẳng đó cắt nhau. Gọi d là đường thẳng giao tuyến của chúng. Đường thẳng d gồm những điểm M x; y; z vừa thuộc vừa Ax By Cz D 0 thuộc , nên tọa độ của M là nghiệm của hệ . Khi đó u n,n với d A x B y C z D 0 n A, B,C và n A , B ,C là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Ox là i 1;0;0 . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Oy là j 0;1;0 . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Oz là k 0;0;1 . II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ PTĐT qua 1 điểm, dễ tìm VTCP (không dùng t.c.h) PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 mp) PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 đt) PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho đt+mp) PTĐT qua 1 điểm, cắt d1 , có liên hệ với d2 . PTĐT qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ với mp P . PTĐT qua 1 điểm, cắt d1 lẫn d2 PTĐT qua 1 điểm, vừa cắt – vừa vuông góc với d PTĐT qua 1 điểm, vuông góc với d , thỏa ĐK khoảng cách PTĐT qua 1 điểm, thỏa ĐK khác PTĐT cắt 2 đường thẳng d1,d2 , thỏa ĐK khác PTĐT nằm trong P , vừa cắt vừa vuông góc với d PTĐT thỏa ĐK đối xứng PT giao tuyến của 2 mặt phẳng PT đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
- BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trong không gianOxyz , cho hai điểm M 1;0;1 và N 3;2; 1 . Đường thẳng MN có phương trình tham số là x 1 2t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 2t . B. y t . C. y t . D. y t . z 1 t z 1 t z 1 t z 1 t Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz khi biết điểm đi qua và một vectơ chỉ phương. 2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: * Trong không gian Oxyz: Cho hai điểm A xA; yA; zA , B xB ; yB ; zB . Ta có: AB xB xA; yB yA; zB zA . Đường thẳng đi qua điểm M x0 ; y0 ; z0 và có một vectơ chỉ phương là u a;b;c có phương x x0 at x x0 y y0 z z0 trình tham số : y y0 bt t ¡ và phương trình chính tắc : abc 0 . a b c z z0 ct Đường thẳng đi qua hai điểm A và B thì có một vectơ chỉ phương là AB hoặc BA . Nếu u là một vectơ chỉ phương của thì ku k 0 cũng là một vectơ chỉ phương của , do đó một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương. 3. HƯỚNG GIẢI: B1: Tính MN 2;2; 2 và suy ra MN 2u , với u 1;1; 1 . B2: Chọn u 1;1; 1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M và N . B3: Viết phương trình đường thẳng MN đi qua M 1;0;1 và có một vectơ chỉ phương u 1;1; 1 . Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn D Ta có: MN 2;2; 2 MN 2u , với u 1;1; 1 . Ta chọn u 1;1; 1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M và N . Đường thẳng MN đi qua M 1;0;1 và có một vectơ chỉ phương u 1;1; 1 có phương trình tham số là x 1 t y t . z 1 t
- Bài tập tương tự và phát triển 1: Mức độ 1 Câu 1. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua E 1;2;3 va có một vectơ chỉ phương a i 3 j 5k có phương trình tham số là x 1 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 3 2t . B. y 2 3t . C. y 2 3t . D. y 2 3t . z 5 3t z 3 5t z 3 5t z 3 5t Lời giải Chọn D Ta có a i 3 j 5k a 1; 3;5 Suy ra vectơ chỉ phương của là a 1; 3;5 . x 1 t Đường thẳng đi qua E 1;2;3 và có VTCP a 1; 3;5 có PTTS: y 2 3t . z 3 5t Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 3;2;2 , B 0; 1;2 ,C 4;0; 2 , đường thẳng đi qua C và song song với AB có phương trình tham số là x 4 t x 4 t x 1 4t x 4 t A. y t . B. y t . C. y 1 . D. y t . z 2 z 2 z 2t z 2 Lời giải Chọn A Gọi là đường thẳng song song với AB , nên AB là một vectơ chỉ phương của . Ta có: AB 3; 3;0 AB 3u với u 1; 1;0 . Ta chọn u 1; 1;0 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng . x 4 t Đường thẳng đi qua C 4;0; 2 và có VTCP u 1; 1;0 có PTTS: y t . z 2 Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A 1;7; 4 và vuông góc với mặt phẳng : x 2y 5z 4 0 có phương trình chính tắc là x 1 y 2 z 5 x 1 y 7 z 4 A. . B. . 1 7 4 1 2 5 x 1 y 7 z 4 x 1 y 7 z 4 C. . D. . 1 2 5 1 2 5 Lời giải Chọn B Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến n 1; 2;3 . Vì vectơ chỉ phương của : u n 1; 2;3 .
- x 1 y 7 z 4 Đường thẳng đi qua A 1;7; 4 và có VTCP u 1;2;5 có PTCT: . 1 2 5 x 1 y 2 z 3 Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : . Đường thẳng d đi qua 1 2 3 N 3;0; 5 song song với đường thẳng có phương trình tham số là x 1 3t x 3 t x 3 t x 3 t A. y 2 . B. y 2t . C. y 2t . D. y 2t . z 3 5t z 5 3t z 5 3t z 5 3t Lời giải Chọn B Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u 1;2; 3 . Vì d song song với nên vectơ chỉ phương của d là ud u 1;2; 3 . x 3 t Đường thẳng d đi qua N 3; 5;0 và có VTCP u 1;2; 3 có PTTS: y 2t . z 5 3t Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm A 1;2;3 , B 3; 2;3 ,C 1;0; 3 , D 1;1;0 , đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với CD có phương trình tham số là x 2 2t x 2 2t x 2 2t x 2 2t A. y t . B. y 1 . C. y t . D. y t . z 3 3t z 3 3t z 3 3t z 3 3t Lời giải Chọn A 1 3 x 2 I 2 2 2 Gọi I là trung điểm của AB I yI 0 . Vậy I 2;0;3 . 2 3 3 zI 3 2 Vì song song với CD , nên CD là một vectơ chỉ phương của . Ta có: CD 2;1;3 . Ta chọn u CD 2;1;3 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng . x 2 2t Đường thẳng đi qua I 2;0;3 và có VTCP u 2;1;3 có PTTS: y t . z 3 3t Câu 6. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 2; 3; 4 và song song đường thẳng chứa trục Oy có phương trình tham số là x 2 2020t x 2 x 2 x 2 t A. y 3 . B. y 3 . C. y 3 2020t . D. y 3 . z 4 z 4 2020t z 4 z 4 t
- Lời giải Chọn C Ta có, một vectơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Oy là j 0;1;0 . Chọn u 2020 j 0;2020;0 làm một vectơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Oy . Vì đường thẳng song song đường thẳng chứa trục Oy một VTCP của đường thẳng là u 2020 j 0;2020;0 x 2 Đường thẳng đi qua M 2; 3; 4 và có VTCP u 0;2020;0 có PTTS: y 3 2020t . z 4 x t Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : y 1 2t . Đường thẳng d đi qua B 1;0; 2 z 2 3t song song với đường thẳng có phương trình chính tắc là x 1 y z 2 x 1 y 2 z 3 A. . B. . 1 2 3 1 2 3 x 1 y z 2 x 1 y z 2 C. . D. . 1 2 3 1 2 3 Lời giải Chọn D Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u 1; 2; 3 . Vì d song song với nên vectơ chỉ phương của d là ud u 1; 2; 3 . x 1 y z 2 Đường thẳng d đi qua B 1;0; 2 và có VTCP u 1; 2; 3 có PTCT: . 1 2 3 Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A 1;1;1 , B 1;1;0 ,C 1;3;2 . Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình tham số là x 1 t x 1 x 1 t x 1 t A. y 1 t . B. y 1 t . C. y 1 t . D. y 1 t . z 1 z 1 z 1 z t Lời giải Chọn C 1 1 x 0 M 2 1 3 Gọi M là trung điểm của BC thì M yM 2 M 0;2;1 , suy ra AM 1;1;0 2 0 2 zM 1 2 Ta có đường thẳng AM nhận u AM 1;1;0 làm một vectơ chỉ phương.
- Ta có đường thẳng AM đi qua A 1;1;1 và nhận u AM 1;1;0 làm một vectơ chỉ x 1 t phương có PTTS: y 1 t . z 1 Câu 9. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A 1; 3;2 và song song đường thẳng chứa trục Ox có phương trình tham số là x 1 x 1 x 1 t x 1 A. y 3 t . B. y 3 . C. y 3 . D. y 3 t . z 2 z 2 t z 2 z 2 t Lời giải Chọn C Ta có, một vectơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Ox là i 1;0;0 . Vì đường thẳng song song đường thẳng chứa trục Ox một VTCP của đường thẳng là u i 1;0;0 x 1 t Đường thẳng đi qua A 1; 3;2 và có VTCP i 1;0;0 có PTTS: y 3 . z 2 Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A 1;0; 2 , B 2; 3; 4 ,C 3;0; 3 . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Đường thẳng OG có phương trình chính tắc là x 2 y 1 z x y z x 2 y 1 z 3 x y z A. . B. . C. . D. . 2 1 3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 Lời giải Chọn B 1 2 3 x 2 G 3 0 3 0 Vì G là trọng tam tam giác ABC G yG 1 . Vậy G 2; 1; 3 . 3 2 4 3 zG 3 3 Ta có: OG 2; 1; 3 . Ta có đường thẳng OG đi qua O 0;0;0 nhận u OG 2; 1; 3 làm một vectơ chỉ x y z phương có PTCT: . 2 1 3 Mức độ 2 Câu 1. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A 3;4; 7 và song song với 2 mặt phẳng : x y z 2 0 và : 2x y z 1 0 có phương trình chính tắc là x 3 y 4 z 7 x 3 y 4 z 7 A. . B. . 2 1 3 2 1 3
- x 2 y 1 z 3 x 3 y 4 z 7 C. . D. . 3 4 7 2 1 3 Lời giải Chọn A Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là n1 1; 1;1 . Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là n2 2;1;1 . 1 1 1 Vì n và n không cùng phương. 2 1 1 1 2 Vì song song với mặt phẳng và nên có một VTCP u n ,n 2;1;3 1 2 x 3 y 4 z 7 Đường thẳng đi qua A 3;4; 7 và có VTCP u 2;1;3 có PTCT: . 2 1 3 Câu 2. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm B 0;4; 5 và vuông góc với 2 đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là u1 1; 2;0 và u2 1;1; 2 có phương trình tham số là x 4 2t x 4t x 4 x 5 t A. y 4t . B. y 4 2t . C. y 2 4t . D. y 4 2t . z 5 t z 5 t z 1 5t z 4t Lời giải Chọn B Vì vuông góc với 2 đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là u1 1; 2;0 và u 1;1; 2 , suy ra một VTCP của là u u ,u 4; 2;1 2 1 2 x 3 y 4 z 7 Đường thẳng đi qua B 0;4; 5 và có VTCP u 4; 2;1 có PTTS: . 2 1 3 Câu 3. Trong không gian Oxyz , gọi P1 ,P2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm P 6;7;8 lên trục Oy và mặt phẳng Oxz . Đường thẳng đi qua C 7;2; 1 và song song với đường thẳng P1P2 có phương trình chính tắc là x 6 y 7 z 8 x 7 y 2 z 1 A. . B. . 7 2 1 6 7 8 x 7 y 2 z 1 x 7 y 2 z 1 C. . D. . 6 7 8 6 7 8 Lời giải Chọn C Ta có: P1 là hình chiếu vuông góc của điểm P 6;7;8 lên trục Oy P1 0;7;0 . P2 là hình chiếu vuông góc của điểm P 6;7;8 lên mặt phẳng Oxz P2 6;0;8 . Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng P1P2 là P1P2 6; 7;8 . Vì song song với đường thẳng P1P2 , suy ra có một VTCP là u P1P2 6; 7;8 .
- x 7 y 2 z 1 Đường thẳng đi qua C 7;2; 1 và có VTCP u 6; 7;8 có PTCT: . 6 7 8 Câu 4. Trong không gian Oxyz , gọi T1 ,T2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm T 4;5;6 lên các trục Oy và trục Oz . Đường thẳng đi qua D 4;3; 8 và song song với đường thẳng T1T2 có phương trình tham số là x 4t x 4 x 4 x 4 A. y 5 3t . B. y 3 5t . C. y 3 5t . D. y 3 5t . z 6 8t z 8 6t z 8 6t z 8 6t Lời giải Chọn D Ta có: T1 là hình chiếu vuông góc của điểm T 4;5;6 lên trục Oy T1 0;5;0 . T2 là hình chiếu vuông góc của điểm T 4;5;6 lên trục Oz T2 0;0;6 . Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng T1T2 là T1T2 0; 5;6 . Vì song song với đường thẳng T1T2 , suy ra có một VTCP là u T1T2 0; 5;6 . x 4 Đường thẳng đi qua D 4;3; 8 và có VTCP u 0; 5;6 có PTTS: y 3 5t . z 8 6t Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1;3;2 , B 2; 1;5 ,C 3;2; 1 . Đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm A, B,C có phương trình là x 14 y 9 z 7 x 2 y 3 z 2 A. . B. . 2 4 2 15 9 7 3 4 4 y y x 2 z 2 x 2 z 2 C. 3 . D. 3 . 15 9 7 15 9 7 Lời giải Chọn D 1 2 3 x 2 G 3 3 1 2 4 4 Vì G là trọng tam tam giác ABC G yG . Vậy G 2; ;2 . 3 3 3 2 5 1 zG 2 3 Ta có AB 1; 4;3 , AC 2; 1; 3 AB, AC 15;9;7 . Vì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm A, B,C , nên ta chọn môt vectơ chỉ phương u 15;9;7 .
- 4 Vậy đường thẳng đi qua G 2; ;2 và nhận u 15;9;7 làm một vectơ chỉ phương có 3 4 y x 2 z 2 phương trình chính tắc là: 3 . 15 9 7 Câu 6. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm E 1;2;1 , song song với mặt phẳng x 2t : x y z 2 0 và vuông góc với đường thẳng d : y 1 t có phương trình tham số là z 2 5t x 4 t x 1 4t x 1 4t x 1 4t A. y 7 2t . B. y 2 7t . C. y 2 7t . D. y 2 7t . z 3 t z 1 3t z 1 3t z 1 3t Lời giải Chọn C Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là n1 1;1; 1 . Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ud 2; 1;5 . Vì song song với mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng d nên có một VTCP u n ,u 4;7;3 1 d x 1 4t Đường thẳng đi qua E 1;2;1 và có VTCP u 4;7;3 có PTTS: y 2 7t . z 1 3t Câu 7. Trong không gian Oxyz , đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng : x 2y z 1 0 và : x y z 2 0 có phương trình tham số là x 1 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 2 t . B. y 1 2t . C. y 1 2t . D. y 1 2t . z 3 z 3t z 3t z 3t Lời giải Chọn B Mặt phẳng có một VTPT là n 1;2;1 . Mặt phẳng có một VTPT là n 1; 1; 1 Khi đó n ,n 1;2; 3 Vì đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng : x 2y z 1 0 và : x y z 2 0 nên có một vectơ chỉ phương là u cùng phương với n ,n Chọn một VTCP của là u 1; 2;3 .
- x 2y z 1 0 Tọa độ M x; y; z là nghiệm của hệ phương trình . x y z 2 0 2y z 2 y 1 Trong hệ trên, cho x 1 ta được M 1;1;0 . y z 1 z 0 x 1 t Đường thẳng đi qua M 1;1;0 và có VTCP u 1; 2;3 có PTTS: y 1 2t . z 3t Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 4;0 , B 3;0;0 . Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB , biết nằm trong mặt phẳng : x y z 1 0. x 4 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 4 2t . B. y 2 t . C. y 2 t . D. y 2 t . z 0 z 0 z 0 z 0 Lời giải Chọn C Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là n 1;1;1 và AB 4;4;0 Gọi u là một VTCP của , theo đề AB và u AB nên u n, AB 4;4;0 4 1; 1;0 . u n 1 3 x 1 I 2 4 Gọi I là trung điểm của AB . Khi đó I yI 2 . Vậy I 1; 2;0 . 2 0 0 zI 0 2 x 1 t Đường thẳng đi qua I 1; 2;0 và có VTCP u 1; 1;0 có PTTS: y 2 t . z 0 x 1 y 1 z Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : . Đường thẳng đi qua 2 1 1 M 2;1;0 cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình chính tắc là x 1 y 4 z 2 x 2 y 1 z A. . B. . 2 1 1 1 4 2 x 2 y 1 z x 2 y 1 z C. . D. . 1 4 2 1 4 2 Lời giải Chọn C x 1 2t Đường thẳng d có PTTS: y 1 t . z t
- Đường thẳng d có một VTCP là u 2;1; 1 . Gọi N d N 1 2t ; 1 t ; t Ta có MN 2t ;t 2; t là một VTCP của 2 1 4 2 Vì d MN u MN.u 0 2 1 2t 2 t t 0 t MN ; ; . 3 3 3 3 Chọn một VTCP của là u 1; 4; 2 . x 2 y 1 z Đường thẳng đi qua M 2;1;0 và có VTCP u 1; 4; 2 có PTCT: . 1 4 2 Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC biết A 1;0; 1 , B 2;3; 1 ,C 2;1;1 . Đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình tham số là x 3 x 3t x 3t x 3t A. y 1 2t . B. y 2 t . C. y 2 3t . D. y 2 t . z 5 z 5t z 5t z 5t Lời giải Chọn D Ta có AB 1;3;0 , BC 4; 2;2 , AC 3;1;2 . Suy ra AB 10 , BC 24 , AC 14 . Nhận xét BC 2 AB2 AC 2 ABC vuông tại A . Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm của BC I 0;2;0 . Ta có AB, AC 6; 2;10 . Vì vuông góc với mặt phẳng ABC nên chọn một VTCP 1 của là u 6; 2;10 3; 1;5 . 2 x 3t Đường thẳng đi qua I 0;2;0 và có VTCP u 3; 1;5 có PTTS: y 2 t . z 5t Mức độ 3 x 1 y 1 z 2 Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 2 1 3 P : x y z 1 0 . Đường thẳng đi qua A 1;1; 2 , song song với mặt phẳng P và cắt đường thẳng d có phương trình chính tắc là x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 A. . B. . 8 3 5 8 3 5 x 8 y 3 z 5 x 1 y 1 z 2 C. . D. . 1 1 2 8 3 5 Lời giải Chọn A
- x 1 2t Đường thẳng d có PTTS: y 1 t . z 2 3t Mặt phẳng P có một VTPT là nP 1; 1; 1 . Gọi B d B 1 2t ;1 t ;2 3t . Ta có AB 2t 2;t ;3t 4 là một VTCP của . Vì // P AB nP AB.nP 0 2t 2 t 3t 4 0 t 3 AB 8; 3; 5 . Chọn một VTCP của là u 8;3;5 . x 1 y 1 z 2 Đường thẳng đi qua A 1;1; 2 và có VTCP u 8;3;5 có PTCT: . 8 3 5 x 2 y 3 z 1 x 1 y z Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d : và d : 1 3 2 1 2 1 3 2 Đường thẳng đi qua A 1;1;2 cắt d1 và vuông góc với d2 có phương trình tham số là x 3 t x 1 3t x 1 3t x 1 3t A. y 1 t . B. y 1 t . C. y 1 t . D. y 1 t . z 2t z 2 z 2 z 2 Lời giải Chọn B x 2 3t Đường thẳng d1 có PTTS: y 3 2t . z 1 t Đường thẳng d2 có một VTCP là u2 1;3; 2 . Gọi B d1 B 2 3t ; 3 2t ;1 t . Ta có AB 3 3t ; 4 2t ; 1 t là một VTCP của . Vì d2 AB u2 AB.u2 0 3 3t 3 4 2t 2 1 t 0 t 1 AB 6; 2;0 . Chọn một VTCP của là u 3; 1;0 . x 1 3t Đường thẳng đi qua A 1;1;2 và có VTCP u 3; 1;0 có PTTS: y 1 t . z 2 x 12 y 9 z 1 Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 4 3 1 P :3x 5y z 2 0 . Gọi d là hình chiếu vuông góc của d lên P . Phương trình tham số của d là
- x 62 x 62t x 62t x 62t A. y 25 . B. y 25t . C. y 25t . D. y 25t . z 61 2t z 2 61t z 2 61t z 2 61t Lời giải Chọn D Mặt phẳng P có một VTPT là nP 3;5; 1 . x 12 4t Đường thẳng d có PTTS: y 9 3t . Gọi A d P A 12 4t ;9 3t ;1 t z 1 t Vì A P 3 12 4t 5 9 3t 1 t 2 0 t 3 A 0;0; 2 . Đường thẳng d đi qua điểm B 12;9;1 . Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng P . Đường thẳng BH đi qua B 12;9;1 và có vectơ chỉ phương uBH nP 3;5; 1 x 12 3t có PTTS là y 9 5t và H BH H 12 5t ;9 3t ;1 t . z 1 t 78 186 15 113 Vì H P 3 12 3t 5 9 5t 1 t 2 0 t H ; ; . 35 35 7 35 186 15 183 Ta có AH ; ; . Chọn một VTCP của đường thẳng d là u 62; 25;61 35 7 35 x 62t Đường thẳng d đi qua A 0;0; 2 và có VTCP u 62; 25;61 có PTTS: y 25t . z 2 61t Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là: x y 6 z 6 d : . Biết rằng điểm M 0;5;3 thuộc đường thẳng AB và điểm N 1;1;0 1 4 3 thuộc đường thẳng AC . Phương trình tham số của đường thẳng AC là x t x 1 x 1 x 1 A. y 1 t . B. y 1 t . C. y 1 t . D. y 1 t . z 3 z 3t z 3t z 3t Lời giải Chọn D x t Phương trình tham số của đường phân giác trong góc A, d : y 6 4t . z 6 3t Gọi D là điểm đối xứng với M qua d . Khi đó D AC đường thẳng AC có một vectơ chỉ phương là ND . * Ta xác định điểm D. Gọi K là giao điểm của MD với d .
- Ta có K t ;6 4t ;6 3t ;MK t ;1 4t ;3 3t . 1 Vì MK u , với u 1; 4; 3 nên t 4 1 4t 3 3 3t 0 t . d d 2 xD 2xK xM xD 1 1 9 K ;4; , mà K là trung điểm của MD nên yD 2yK yM yD 3 hay D 1;3;6 . 2 2 zD 2zK zM zD 6 Một vectơ chỉ phương của AC là ND 0;2;6 2 0;1;3 2u , với u 0;1;3 . x 1 Đường thẳng AC đi qua N 1;1;0 và có VTCP u 0;1;3 . có PTTS: y 1 t . z 3t x 1 t Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x 5y z 0 và 2 đường thẳng d1 : y 1 t ; z 3 t x y 1 z d : . Đường thẳng nằm trên mặt phẳng P sao cho cắt hai đường thẳng 2 2 1 1 d1 và d2 có phương trình chính tắc là x 3 y 1 z 1 x 4 y 1 z 3 A. . B. . 4 1 3 3 1 1 x 3 y 1 z 1 x 3 y 1 z 1 C. . D. . 4 1 3 4 1 3 Lời giải Chọn A x 2s Đường thẳng d2 có PTTS: y 1 s z s Gọi A d1 A 1 t ; 1 t ;3 t mà A P 2 1 t 5 1 t 3 t 0 t 2 . Suy ra A 3;1;1 . 1 Gọi B d B2s 1 t ;1 s; s mà B P 2 2s 5 1 s s 0 s . 2 2 1 1 1 3 1 1 Suy ra B 1; ; AB 2; ; 4;1;3 u . 2 2 2 2 2 2 Chọn một VTCP của là u 4;1;3 x 3 y 1 z 1 Đường thẳng đi qua A 3;1;1 và có VTCP u 4;1;3 có PTCT: . 4 1 3 x 1 y z 3 Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt phẳng 1 2 2 P :3x y z 0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình tham số là
- x 4 t x 1 4t x 1 4t x 1 4t A. y 5t . B. y 5t . C. y 5t . D. y 5t . z 7 3t z 3 7t z 3 7t z 3 7t Lời giải Chọn C x 1 t Đường thẳng d có PTTS: y 2t . z 3 2t Đường thẳng d có một VTCP: ud 1; 2;2 . Mặt phẳng P có một VTPT là nP 3;1;1 . Gọi M d M 1 t ; 2t ; 3 2t , mà M P 3 1 t 2t 4 2t 0 t 0 M 1;0; 3 Gọi u là một VTCP của , theo đề d và u ud nên u n,u 4; 5; 7 .. d u n Chọn một VTCP của là u 4; 5; 7 x 1 4t Đường thẳng đi qua M 1;0; 3 và có VTCP u 4; 5; 7 có PTTS: y 5t . z 3 7t Câu 7. Trong không gian Oxyz , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P : 7x y 4z 0 , cắt hai x 1 2t x y 1 z 2 đường thẳng d1 : và d2 : y 1 t có phương trình chính tắc là 2 1 1 z 3 x 2 7t x 2 y z 1 A. : . B. : y t . 7 1 4 z 1 4t x 2 y 3 z 1 x 7 y 1 z 4 C. : . D. : . 7 1 4 5 1 3 Lời giải Chọn A Mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến n 7;1;4 x 2m d1 có phương trình tham số: d1 : y 1 2m z 2 m Giả sử cắt d1 tại A A 2m;1 2m; 2 m Giả sử cắt d2 tại B B 1 2t ;1 t ;3
- Suy ra AB 2t 1 2m;t m;5 m Vì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P AB cùng phương với n 2t 1 2m 7k t 2 2t 1 2m t m 5 m Tức là k t m k m 1 . 7 1 4 5 m 4k k 1 Suy ra A 2;0; 1 , B 5; 1;3 AB 7; 1;4 . Vậy đường thẳng đi qua A 2;0; 1 và nhận u AB 7; 1;4 làm một vectơ chỉ x 2 y z 1 phương có phương trình chính tắc là : . 7 1 4 Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y z 10 0 , điểm A 1;3;2 và đường thẳng x 2 2t d : y 1 t . Đường thẳng cắt P và d lần lượt tại hai điểm M và N sao cho A là z 1 t trung điểm của MN có phương trình tham số là x 6 7t x 6 7t A. : y 1 4t. B. : y 1 4t . z 3 t z 3 t x 6 y 1 z 3 x 6 y 1 z 3 C. : . D. : . 7 4 1 7 4 1 Lời giải Chọn B Ta có cắt d tại M M 2 2t ;1 t ;1 t . xN 2xA xM 4 2t Vì A là trung điểm của MN nên N : yN 2yA yM 5 t hay N 4 2t ;5 t ;t 3 . zN 2zA zM t 3 Vì cắt P tại N N P 2 4 2t 5 t 3 t 10 0 t 2. Do đó M 6; 1;3 và AM 7; 4;1 . Vậy đường thẳng đi qua M 6; 1;3 và nhận u AM 7; 4;1 làm một vectơ chỉ x 6 7t phương có phương trình tham số là : y 1 4t . z 3 t Câu 9. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 0; 1;2 đồng thời cắt hai đường thẳng x 1 2t x 1 y 2 z 3 d1 : và d2 : y 4 t có phương trình tham số là 1 1 2 z 2 4t
- x 4 t x 1 4t x 9t x 1 4t A. y 5t . B. y 5t . C. y 1 9t . D. y 5t . z 7 3t z 3 7t z 2 16t z 3 7t Lời giải Chọn C x 1 s Đường thẳng d1 có PTTS: y 2 s z 3 2s Gọi A d1 A 1 s; 2 s;3 2s và B d2 B 1 2t ;4 t ;2 4t MA s 1; s 1;2s 1 ;MB 2t 1; t 5;4t Ta có đi qua điểm M cắt d1 tại A và cắt d2 tại B nên 3 điểm M , A, B thẳng hàng 7 s 2 s 1 k 2t 1 1 MA kMB s 1 k t 5 k MB 9;9; 16 2 2s 1 4kt t 4 Chọn một VTCP của là u 9; 9;16 x 9t Đường thẳng đi qua M 0; 1;2 và có VTCP u 9; 9;16 có PTTS: y 1 9t . z 2 16t x 4 3t x 2 y 3 z Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d1 : y 1 t và d2 : . Đường 1 3 1 z 5 2t vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2 có phương trình chính tắc là x 1 y 1 z 2 x 1 y 2 z 3 A. . B. . 1 1 3 1 1 2 x 1 y 2 z 3 x 1 y 2 z 3 C. . D. . 1 1 2 1 1 2 Lời giải Chọn C x 2 s Đường thẳng d2 có PTTS: y 3 3s z s Gọi M d1 M 4 3t ;1 t ; 5 2t và N d2 N 2 s; 3 3s;s Ta có MN 2 3t s;t 3s 4;2t s 5 , suy ra MN là một VTCP của
- Vì là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2 nên MN.u1 0 2s t 3 0 s 1 s 8t 9 0 t 1 MN.u2 0 Suy ra M 1;2; 3 , N 3;0;1 MN 2; 2;4 2 1; 1;2 2u . Chọn một VTCP của là u 1; 1;2 x 1 y 2 z 3 Đường thẳng đi qua M 1;2; 3 và có VTCP u 1; 1;2 có PTCT: . 1 1 2 Mức độ 4 x 1 y z 2 x 1 y 1 z 3 Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d : và d : . 1 2 1 1 2 1 7 1 Đường vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2 cắt d1 và d2 lần lượt tại A và B . Diện tích S của tam giác OAB bằng 3 6 6 A. S . B. S 6 . C. S . D. S . 2 4 2 Lời giải Chọn D x 1 2t Đường thẳng d1 có PTTS: y t và u1 2; 1;1 là một VTCP của d1 . z 2 t x 1 s Đường thẳng d2 có PTTS: y 1 7s và u2 1;7; 1 là một VTCP của d2 . z 3 s Gọi A d1 A 1 2t ; t ; 2 t và B d2 B 1 s;1 7s;3 s Ta có AB 2 2t s;1 t 7s;5 t s , suy ra AB là một VTCP của Vì là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2 nên AB.u1 0 6t 6s 0 t 0 A 1;0; 2 . 6t 52s 0 s 0 B 1;1;3 AB.u2 0 Ta có OA 1;0; 2 ;OB 1;1;3 OA,OB 2; 1;1 . 1 1 2 6 Vậy S OA,OB 22 1 12 . OAB 2 2 2 Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A 3;0;0 , B 0;2;0 ,C 0;0;6 và D 1;1;1 . Gọi là đường thẳng đi qua D sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A, B,C đến đường thẳng là lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây nằm trên ? A. E 1; 2;0 . B. F 1; 1;0 . C. G 1; 1; 1 . D. H 5; 7;3 . Lời giải Chọn A
- Ta có phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A, B,C là x y z ABC : 1 2x 3y z 6 0. 3 2 6 Nhận xét D 1;1;1 ABC . Gọi A , B ,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B,C trên . Suy ra d A, d B, d C, AA BB CC AD BD CD . Dấu bằng xảy ra khi A B C D . Hay tổng khoảng cách từ điểm A, B,C đến lớn nhất khi là đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng ABC . x 1 2t Phương trình tham số của đường thẳng d là d : y 1 3t . Nhận thấy E 1; 2;0 z 1 t x 1 2t x 1 y 2 z 2 Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d1 : y t và d2 : . . Đường 1 3 2 z 2 t thẳng song song với mặt phẳng P : x y z 7 0 và cắt d1 , d2 lần lượt tại 2 điểm A, B sao cho AB ngắn nhất có phương trình tham số là x 1 6t x 6 t x 6 t x 6 t 5 5 5 5 A. y . B. y . C. y . D. y . 2 2 2 2 9t 9 9 9 z 1 z t z t z t 2 2 2 2 Lời giải Chọn C Mặt phẳng P có một VTPT là nP 1;1;1 . x 1 s Đường thẳng d2 có PTTS: y 2 3s z 2 2s Gọi A d1 A 1 2t ;t ; 2 t và B d2 B 1 s; 2 3s;2 2s Ta có AB s 2t ;3s t 2; 2s t 4 , suy ra AB là một VTCP của Vì // P AB nP AB.nP 0 s t 1. Khi đó AB t 1;2t 5;6 t . 2 2 2 2 5 49 7 2 AB t 1 2t 5 6 t 6t 30t 62 6 t ,t ¡ . 2 2 2 5 5 9 7 7 Dấu đẳng thức xảy ra khi t A 6; ; , AB ;0; 2 2 2 2 2 Chọn một VTCP của là u 1;0;1

