Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 23: Xác định tâm, bán kính, diện tích, thể tích của mặt cầu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 23: Xác định tâm, bán kính, diện tích, thể tích của mặt cầu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_23_xac_dinh_tam_ban_kin.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 23: Xác định tâm, bán kính, diện tích, thể tích của mặt cầu
- DẠNG TỐN 23: XÁC ĐỊNH TÂM, BÁN KÍNH, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH CỦA MẶT CẦU. I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Phương trình mặt cầu dạng chính tắc: Cho mặt cầu cĩ tâm I a;b;c , bán kính R . Khi đĩ phương trình chính tắc của mặt cầu là S : x a 2 y b 2 z c 2 R2 . Phương trình mặt cầu dạng khai triển là S :x2 y2 z2 2ax 2by 2cz d 0 . Khi đĩ mặt cầu cĩ cĩ tâm I a;b;c , bán kính R a2 b2 c2 d a2 b2 c2 d 0 . II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Hệ Oxyz ( Tìm tọa độ tâm mặt cầu ) Tìm tâm và bán kính, ĐK xác định mặt cầu PTMC biết tâm, dễ tính bán kính (Chưa học PTMP) PTMC biết 2 đầu mút của đường kính PTMC ngoại tiếp tứ diện PTMC qua nhiều điểm, thỏa ĐK PTMC biết tâm, tiếp xúc với mặt phẳng PTMC biết tâm và đường trịn trên nĩ PTMC biết tâm và ĐK của dây cung PTMC biết tâm thuộc d, thỏa ĐK PTMC biết tâm thuộc mặt phẳng, thỏa ĐK PTMC biết tâm, thỏa ĐK khác Tốn Max-Min liên quan đến mặt cầu Điểm thuộc mặt cầu thỏa ĐK Tốn thực tế, liên mơn liên quan PTMC BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trong khơng gian oxyz , cho mặt cầu S : x 2 2 y 4 2 z 1 2 9. Tâm của S cĩ tọa độ là
- A. 2;4; 1 .B. 2; 4;1 C. 2;4;1 . D. 2; 4; 1 . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TỐN: Đây là dạng tốn xác định tâm của mặt cầu. 2. HƯỚNG GIẢI: B1: Cho mặt cầu S : x a 2 y b 2 z c 2 R2 thì S cĩ tâm là I a;b;c . Từ đĩ, ta cĩ thể giải bài tốn cụ thể như sau: Lời giải Chọn B 2 2 2 Ta cĩ mặt cầu S : x 2 y 4 z 1 9 cĩ tọa độ tâm là 2; 4;1 . Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 Câu 1. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z - 3)2 = 16. Tâm của (S) cĩ tọa độ là A. (- 1;- 2;- 3). B. (1;2;3). C. (- 1;2;- 3). D. (1;- 2;3). Lời giải Chọn D Từ phương trình mặt cầu dạng 1, suy ra tâm I (1;- 2;3). Câu 2. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu cĩ phương trình x 1 2 y 3 2 z2 9 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đĩ A. I 1;3;0 ; R 3. B. I 1; 3;0 ; R 9. C. I 1; 3;0 ; R 3. D. I 1;3;0 ; R 9. Lời giải Chọn C Mặt cầu đã cho cĩ tâm I 1; 3;0 và bán kính R 3. Câu 3. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2 y2 z2 6x 4y 8z 4 0 . Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu S . A. I 3; 2; 4 . B. I 3;2;4 . C. I 3; 2;4 . D. I 3;2; 4 . Lời giải Chọn C Mặt cầu S cĩ tâm là I 3; 2;4 . Câu 4. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x 2 + y2 + z2 - 2y + 4z + 2 = 0. Độ dài đường kính của mặt cầu (S) bằng A. 2 3. B. 3. C. 2. D. 1. Lời giải
- Chọn A Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra I (0;1;- 2),R = 0 + 1+ 4 - 2 = 3 , Câu 5. Trong khơng gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm I (- 1;2;0), bán kính R = 3 là A. (x + 1)2 + (y - 2)2 + z2 = 3. B. (x + 1)2 + (y - 2)2 + z2 = 9. C. (x - 1)2 + (y + 2)2 + z2 = 9. D. (x + 1)2 + (y - 2)2 + z2 = 3. Lời giải Chọn B Phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm I (- 1;2;0), bán kính R = 3 là (x + 1)2 + (y - 2)2 + z2 = 9. Câu 6. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S cĩ phương trình x2 y2 z2 2x 4y 6z 5 0 . Tính diện tích mặt cầu S . A. 42 . B. 36 . C. 9 . D. 12 . Lời giải Chọn B Mặt cầu S cĩ tâm I 1;2;3 và bán kính R 12 22 32 5 3. Diện tích mặt cầu S là: S 4 R2 4 32 36 . Câu 7. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 2 y 2 2 z2 9 . Mặt cầu S cĩ thể tích bằng 4 A. V 16 . B. V 36 . C. V 14 . D. V . 36 Lời giải Chọn B Mặt cầu S : x 1 2 y 2 2 z2 9 cĩ tâm là 1; 2;0 , bán kính R 3. 4 Thể tích mặt cầu V R3 36 . 3 Câu 8. Trong khơng gian Oxyz , Cho mặt cầu S 3x2 3y2 3z2 6x 12y 18z 3 0 . Tâm của (S) cĩ tọa độ là A. I 3; 6;9 .B. I 1;2; 3 . C. I 1; 2;3 . D. I 3;6; 9 . Lời giải Chọn C Ta cĩ 3x2 3y2 3z2 6x 12y 18z 3 0 x2 y2 z2 2x 4y 6z 1 0 . Mặt cầu S cĩ tâm là I 1; 2;3 . 2 Câu 9. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x2 y2 z 3 25.Điểm nào dưới đây thuộc S
- A. M 4;0;0 . B. N 0;4;0 . C. P 0;4;0 . D. Q 0;0;4 . Lời giải Chọn A Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ cĩ tọa độ điểm M thỏa mãn. Câu 10. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2 y 1 2 z2 2 . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngồi mặt cầu S ? A. M 1;1;1 B. N 0;1;0 C. P 1;0;1 D. Q 1;1;0 Lời giải Chọn C Mặt cầu S cĩ tâm I 0;1;0 , bán kính R 2 . Khoảng cách từ các điểm đã cho tới tâm mặt cầu: MI 2 R ; NI 0 R , PI 3 R , QI 1 R . Do đĩ điểm P nằm ngồi mặt cầu. Mức độ 2 Câu 1. Trong khơng gian Oxyz, tìm tất cả các tham số m để x 2 + y2 + z2 + 2x - 4y - m = 0 là một phương trình mặt cầu. A. m > 5. B. m ³ - 5. C. m £ 5. D. m > - 5. Lời giải Chọn D 2 Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra 02 + (- 1) + 22 + m > 0 Û m > - 5. Câu 2. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x 2 + y2 + z2 - 2x + 4y - 4z - m = 0 cĩ bán kính R = 5. Giá trị của tham số m bằng A. - 16. B. 16. C. 4. D. - 4. Lời giải Chọn B Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra tâm I (1;- 2;2). R = 1+ 4 + 4 + m = 5 Û m = 16. Câu 3. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x 2 + y2 + z2 - 4x + 8y - 2mz + 6m = 0 cĩ đường kính bằng 12 thì tổng các giá trị của tham số m bằng A. - 2. B. 2. C. - 6. D. 6. Lời giải Chọn D Đường kính bằng 12, suy ra bán kính R = 6. Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra tâm I (2;- 4;m), R = 4 + 16 + m2 - 6m = 6 ,
- 2 Suy ra m - 6m - 16 = 0 Û m1 + m2 = 6. (Theo Viet) Câu 4. Trong khơng gian Oxyz, phươngtrình mặt cầu (S) cĩ tâm I (1;- 3;2) và qua điểm A(5;- 1;4) là A. (x - 1)2 + (y + 3)2 + (z - 2)2 = 24. B. (x + 1)2 + (y - 3)2 + (z + 2)2 = 24. C. (x + 1)2 + (y - 3)2 + (z + 2)2 = 24. D. (x - 1)2 + (y + 3)2 + (z - 2)2 = 24. Lời giải Chọn D Phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm I (1;- 3;2) bán kính R = IA = 42 + 22 + 22 = 2 6 là (x - 1)2 + (y + 3)2 + (z - 2)2 = 24. Câu 5. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu S cĩ tâm là điểm I 1;0; 1 và đi qua điểm M 2;2; 3 . Phương trình của S là A. (x 1)2 y2 (z 1)2 3 . B. (x 1)2 y2 (z 1)2 3 . C. (x 1)2 y2 (z 1)2 9 .D. (x 1)2 y2 (z 1)2 9 Lời Giải Chon D IM 12 22 2 2 3 R Tâm I(1;0;-1) 2 2 2 Mặt cầu (S) co ùPT : x 1 y z 1 9 R = 3 Câu 6. Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt cầu (S) cĩ đường kính AB với A 2;1;1 , B 0;3; 1 là 2 2 A. x2 y 2 z2 3. B. (x 1)2 y 2 z2 3 , 2 2 2 C. (x 1)2 y 2 z 1 9 . D. (x 1)2 y 2 z2 9 . Lời Giải Chọn B 2 0 3 1 1 1 Tọa độ trung điểm của AB: I ; ; I 1;2;0 2 2 2 2 Tâm I 1;2;0 IA 12 1 12 3 R . Mặt cầu (S) : R = 3 cĩ PT: (x 1)2 y 2 2 z2 3 Câu 7. Trong khơng gian Oxyz , cho mặt phẳng P : x-2y-2z-8=0 . Phương trình mặt cầu tâm I 1;2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng P là 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 2 z 1 3 .B. x 1 y 2 z 1 3.
- 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 2 z 1 9 .D. x 1 y 2 z 1 9 . . Lời Giải Chọn C 1 4 2 8 d I, P 3 R 12 2 2 2 2 Tâm I 1;2; 1 2 2 2 Mặt cầu (S) cĩ PT: x 1 y 2 z 1 9 R = 3 Câu 8. Trong khơng gian Oxyz , cho mặt cầu S cĩ tâm I 1;2;3 và tiếp xúc với trục hồnh cĩ dạng 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 2 z 3 13 .B. x 1 y 2 z 3 5 . 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 2 z 3 9 .D. x 1 y 2 z 3 25. . Lời Giải Chọn A d I,Ox 22 32 13 R Tâm I 1;2;3 2 2 2 Mặt cầu (S) cĩ phương trình x 1 y 2 z 3 13 R = 13 x 1 t Câu 9. Viết phương trình mặt cầu cĩ tâm I 1;2;3 và đi qua giao điểm của đường thẳng d : y 2 t z 3 t với mặt phẳng Oxy . A. (x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 27 B. (x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 27 C. (x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 3 3 D. (x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 3 3 Lời giải Chọn B Mặt phẳng Oxyz là : z 0 Gọi A d (Oxyz) t 3 A( 2;5;0) Vì điểm A nằm trên mặt cầu nên bán kính của mặt cầu là R IA ( 3)2 32 ( 3)2 3 3 . Phương trình mặt cầu S tâm I 1;2;3 và bán kính R 3 3 là 2 (x 1)2 (y 2)2 z 3 27 . Câu 10. Cho mặt cầu S cĩ tâm I 1;2;3 và diện tích bằng 32 . Phương trình của S là
- 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 2 z 3 16. B. x 1 y 2 z 3 16. 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 2 z 3 8. D. x 1 y 2 z 3 8. Lời giải Chọn C Ta cĩ: S 4 R2 4 R2 32 R 8 . gTâm: I 1;2;3 Khi đĩ S : gBán kính: R 8 2 2 2 S : x 1 y 2 z 3 8. Mức độ 3 Câu 1. Trong khơng gian Oxyz cho ba điểm A 2;0;0 , B 0; 3;0 và C 0;0;6 . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp OABC là 7 7 A. . B. 11 . C. 11. D. . 2 3 Lời giải Chọn A Phương trình mặt cầu cĩ dạng: S : x2 y2 z2 2ax 2by 2cz d 0 . Do A , B , C và O thuộc mặt cầu S nên: 4 4a d 0 9 6b d 0 3 a 1, b , c 3 , d 0 . 36 12c d 0 2 d 0 7 Do đĩ, mặt cầu cĩ bán kính bằng: R a2 b2 c2 d . 2 Câu 2. Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz , Viết phương trình mặt cầu đi qua A 2 ;3 ; 3 , B 2; 2 ; 2 , C 3 ;3 ;4 và cĩ tâm nằm trên mặt phẳng Oxy . A. (x - 6)2 + (y - 1)2 + z2 = 29. B. (x + 6)2 + (y + 1)2 + z2 = 29. C. (x - 6)2 + (y - 1)2 + z2 = 29 . D. (x + 6)2 + (y + 1)2 + z2 = 29 . Lời giải Chọn A
- Giả sử I a;b;0 (Oxy) và r là tâm và bán kính của mặt cầu (S)và đi qua A 2 ;3 ; 3 , B 2; 2 ; 2 , C 3 ;3 ;4 Phương trình mặt cầu (S) là (x - a)2 + (y - b)2 + z2 = r 2 Vì mặt cầu đi qua A 2 ;3 ; 3 , B 2; 2 ; 2 , C 3 ;3 ;4 nên (2 a)2 (3 b)2 ( 3)2 r 2 10b 10 0 b 1 2 2 2 2 (2 a) ( 2 b) 2 r 2a 12 0 a 6 2 2 2 2 2 2 2 2 2 (3 a) (3 b) 4 r (3 a) (3 b) 4 r r 29 Vậy phương trình mặt cầu (S) là (x - 6)2 + (y - 1)2 + z2 = 29. Câu 3. Cho I 1; 2;3 . Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho AB 2 3 . 2 2 2 2 2 2 A. (x 1) (y 2) (z 3) 16 . B. (x 1) (y 2) (z 3) 20 . 2 2 2 2 2 2 C. (x 1) (y 2) (z 3) 25. D. (x 1) (y 2) (z 3) 9 . Lời giải Chọn A Gọi M là hình chiếu vuơng gĩc của I (1; -2;3) trên trục Ox M (1;0;0) và M là trung điểm của AB 2 2 2 AB Ta cĩ: IM 1 1 0 2 0 3 13, AM 3 . 2 IMA vuơng tại M IA IM 2 AM 2 13 3 4 R 4 . 2 2 2 Phương trình mặt cầu cần tìm là: x 1 y 2 z 3 16 . Câu 4. Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S cĩ tâm I 1;1;3 và mặt phẳng P : 2x 3y 6z 11 0 . Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường trịn cĩ bán kính bằng 3 . Viết phương trình của mặt cầu S . A. S : x 1 2 y 1 2 z 3 2 25.B. S : x 1 2 y 1 2 z 3 2 5 . C. S : x 1 2 y 1 2 z 3 2 25 .D. S : x 1 2 y 1 2 z 3 2 7 . Lời giải Chọn A
- 2.1 3.1 6.3 11 Ta cĩ : d d I, P 4 . 22 3 2 62 Suy ra R d 2 r 2 42 32 5 . Vậy, mặt cầu cĩ phương trình : S : x 1 2 y 1 2 z 3 2 25. x 2 y z 1 Câu 5. Trong khơng gian Oxyz , cho đường thẳng d : và điểm I 1; 2;5 . Lập phương 3 6 2 trình mặt cầu S tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB vuơng tại I . A. S : x 1 2 y 2 2 x 5 2 40 .B. S : x 1 2 y 2 2 x 5 2 49 C. S : x 1 2 y 2 2 x 5 2 69.D. S : x 1 2 y 2 2 x 5 2 64. Lời giải Chọn A. A H B O Đường thẳng d đi qua M 2;0;1 và cĩ một véc tơ chỉ phương là u 3;6;2 . IM ,u Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d ta cĩ IH d I,d , với u IM ,u IM 1;2; 4 , u 3;6;2 IH d I,d 20 . u Theo đề bài ta cĩ tam giác IAB vuơng cân tại I nên IA IH 2 40 . Vậy phương trình mặt cầu S là S : x 1 2 y 2 2 x 5 2 40 . x 1 y 1 z 1 Câu 6. Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm I(1; 0;3) và cắt d : tại hai 2 1 2 điểm A, B sao cho tam giác IAB vuơng tại I 2 2 40 2 2 40 A. x 1 y2 z 3 . B. x 1 y2 z 3 . 9 9
- 2 2 2 10 2 2 2 10 C. x 1 y2 z 3 . D. x 1 y2 z 3 . 3 3 Lời giải Chọn A Đường thẳng d cĩ một vectơ chỉ phương u 2;1;2 và P 1; 1;1 d . u, IP 20 Ta cĩ: IP 0; 1; 2 u, IP 0; 4;2 . Suy ra: d I;d . u 3 40 IAB vuơng tại I IAB vuơng cân tại I IA 2d I,d . 3 2 2 40 Vậy (S) : x 1 y2 z 3 . 9 Câu 7. Cho mặt cầu S cĩ tâm I 1;1;1 . Một mặt phẳng (P) cắt S theo giao tuyến là một đường trịn C . Biết chu vi lớn nhất của C bằng 2 2. Phương trình của S là 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 1 z 1 4. B. x 1 y 1 z 1 2. 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 1 z 1 4. D. x 1 y 1 z 1 2. Lời giải Chọn D Đường trịn C đạt chu vi lớn nhất khi C đi qua tâm I của mặt cầu S . Ta cĩ: C 2 R 2 2 R 2 . gTâm: I 1;1;1 Khi đĩ (S) : gBán kính: R 2 S : x 1 2 y 1 2 z 1 2 2. Câu 8. Cho I 1; 2;3 . Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho AB 2 3 . 2 2 2 2 2 2 A. (x 1) (y 2) (z 3) 16 . B. (x 1) (y 2) (z 3) 20 . 2 2 2 2 2 2 C. (x 1) (y 2) (z 3) 25. D. (x 1) (y 2) (z 3) 9 . Lời giải Chọn A Gọi M là hình chiếu vuơng gĩc của I (1; -2;3) trên trục Ox
- M (1;0;0) và M là trung điểm của AB 2 2 2 AB Ta cĩ: IM 1 1 0 2 0 3 13, AM 3 . 2 IMA vuơng tại M IA IM 2 AM 2 13 3 4 R 4 . 2 2 2 Phương trình mặt cầu cần tìm là: x 1 y 2 z 3 16 . x 1 y z 3 Câu 9. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : và mặt cầu S 1 2 1 tâm I cĩ phương trình S : x 1 2 y 2 2 z 1 2 18 . Đường thẳng d cắt S tại hai điểm A, B . Tính diện tích tam giác IAB . 8 11 16 11 11 8 11 A. . B. . C. .D. . 3 3 6 9 Lời giải Chọn A Đường thẳng d đi qua điểm C 1;0; 3 và cĩ vectơ chỉ phương u 1;2; 1 Mặt cầu S cĩ tâm I 1;2; 1 , bán kính R 3 2 Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của I lên đường thẳng d . IC,u Khi đĩ: IH , với IC 0; 2; 2 ; 2x y 3z 4 0 u 62 22 22 66 Vậy IH 1 4 1 3 22 4 6 Suy ra HB 18 3 3 1 1 66 8 6 8 11 Vậy, S IH AB . IAB 2 2 3 3 3 Câu 10. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu S cĩ tâm I 1;2;3 cắt mặt phẳng : 2x y 2z 8 0 theo một hình trịn giao tuyến cĩ chu vi bằng bằng 8 cĩ diện tích bằng A. 80 . B. 50 . C. 100 . D. 25 .
- Lời giải Chọn A Đường trịn giao tuyến cĩ chu vi bằng 8 nên bán kính của nĩ là r 4 . 2 2 6 8 Khoảng cách từ tâm mặt cầu tới mặt phẳng giao tuyến là d d I, 2 . 22 11 22 Theo cơng thức R2 r 2 d 2 20 . Diện tích của mặt cầu S là S 4 R2 80 . Mức độ 4 Câu 1. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 2 y 2 2 z 3 2 16 . Gọi M là điểm thuộc mặt cầu S sao cho biểu thức A 2xM yM 2zM đạt giá trị lớn nhất, giá trị biểu thức B xM yM zM bằng. A. 21 B. 3 C. 5 D. 10 Lời giải Chọn D Ta cĩ A 2xM yM 2zM 2 xM 1 yM 2 2 zM 3 6 22 12 22 x 1 2 y 2 2 z 3 2 6 3.4 6 18 . xM 1 2t xM 1 yM 2 zM 3 Dấu bằng xảy ra khi t 0 yM 2 t , thay vào phương trình 2 1 2 ZM 3 2t 2 2 2 4 11 2 17 S ta được: 4t t 4t 16 t . Do đĩ M ; ; và B xM yM zM 10 . 3 3 3 3 x 1 y 2 z 1 Câu 2. Trong khơng gian Oxyz , cho điểm I 3;4;0 và đường thẳng : . Phương 1 1 4 trình mặt cầu S cĩ tâm I và cắt tại hai điểm A , B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 12 là A. x 3 2 y 4 2 z2 25 B. x 3 2 y 4 2 z2 5 C. x 3 2 y 4 2 z2 5 D. x 3 2 y 4 2 z2 25 Lời giải Chọn D Đường thẳng đi qua điểm M 1;2; 1 và cĩ véc-tơ chỉ phương u 1;1; 4 . Ta cĩ IM 2; 2; 1 IM ,u 9; 9;0 IM ,u 9 2 . IM ,u 9 2 Khoảng cách từ I đến đường thẳng là d I, 3 . u 18
- 2S 2.12 Diện tích tam giác IAB bằng 12 nên AB IAB 8. d I, 3 2 AB 2 2 2 Bán kính mặt cầu S là R d I, 4 3 5 . 2 Phương trình mặt cầu S cần lập là x 3 2 y 4 2 z2 25 . Câu 3. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;0; 1 và mặt phẳng P : x y z 3 0 . Gọi S là mặt cầu cĩ tâm I nằm trên mặt phẳng P , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho 17 diện tích tam giác OIA bằng . Tính bán kính R của mặt cầu S . 2 A. R 3.B. R 9. C. R 1. D. R 5. Lời giải Chọn A Gọi I a;b;c 1 1 Ta cĩ IA IO R hình chiếu của I lên OA là trung điểm H ;0; của OA . 2 2 2 2 1 1 1 2 1 2 2 2 S OIA IH.OA a b c . 1 0 1 2 2 2 2 17 1 1 a2 b2 c2 a c . 2 17 2a2 2b2 2c2 2a 2c 1 2 2 2 2a2 2b2 2c2 2a 2c 16 0 . OI IA 2 2 2 2 2 2 a b c a 1 b c 1 17 2 2 2 Theo bài ra ta cĩ S OIA 2a 2b 2c 2a 2c 16 0 2 a b c 3 0 I P a c 1 0 1 2 2 2 a b c a c 8 0 2 . a b c 3 0 3 a c 1 a 1 c Từ 1 và 3 ta cĩ thế vào 2 ta cĩ b 2 b 2 I 1;2; 2 2 2 c 2 c 1 4 c c 1 c 8 0 OI R 3 . c 1 I 2;2;1
- 1 3 S : x2 y2 z2 8. Câu 4. Trong khơng gian Oxyz , cho điểm M ; ;0 và mặt cầu Đường thẳng 2 2 d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt A và B . Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB. A. S 7 B. S 4 C. S 2 7 D. S 2 2 Lời giải Chọn A Mặt cầu S cĩ tâm O 0;0;0 và bán kính R 2 2 . Vì OM 1 R nên M thuộc miền trong của mặt cầu S . Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB . Đặt x OH , ta cĩ 0 x OM 1, đồng thời HA R2 OH 2 8 x2 . Khi đĩ diện tích tam giác OAB là: 1 S OH.AB OH.HA x 8 x2 . OAB 2 Khảo sát hàm số f (x) x 8 x2 trên 0;1, ta được max f x f 1 7 . 0;1 Vậy giá trị lớn nhất của S OAB 7 , đạt được khi x 1 hay H M , nĩi cách khác là d OM . 2 2 2 Câu 5. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 3 z 5 9 và tam giác ABC với A(5;0;0), B(0;3;0), C(4;5;0) . Tìm tọa độ điểm M thuộc cầu (S) sao cho khối tứ diên MABC cĩ thể tích lớn nhất. A. M 0;0;3 B. M 2;3;2 C. M 2;3;8 D. M 0;0; 3 Lời giải Chọn C 1 Kẻ MJ ABC , V .S .MJ M .ABC 3 ABC Để VM .ABC lớn nhất MJ lớn nhất MJ đi qua tâm I của mặt cầu (S) M IJ S Phương trình mặt phẳng ABC : z 0 x 2 Đường thẳng JI : y 3 M 2;3;5 t z 5 t
- 2 2 2 M S 2 2 3 3 5 t 5 9 t 3 M 2;3;2 , M1 2;3;8 Do MJ d M1, ABC d M , ABC M1 2;3;8 2 2 2 Câu 6. Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 y 3 z 2 4 . Gọi N x0 ; y0 ; z0 là điểm thuộc S sao cho khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng Oxz lớn nhất. Giá trị của biểu thức P x0 y0 z0 bằng A. 6 B. 8 C. 5 D. 4 Lời giải Chọn B Gọi d là đường thẳng đi qua tâm I 1;3;2 của mặt cầu S và vuơng gĩc với Oxz . x 1 Phương trình tham số của d : y 3 t , t ¡ . z 2 Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d và S suy ra: A 1;5;2 , B 1;1;2 . Ta cĩ: d A; Oxz d B; Oxz . Theo đề bài thì N A N 1;5;2 x0 y0 z0 8 . Câu 7. Cho mặt phẳng P : 2x 2y 2z 15 0 và mặt cầu S : x2 y2 z2 2y 2z 1 0. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng P đến một điểm thuộc mặt cầu S là 3 3 3 3 A. . B. 3 . C. . D. 2 2 3 Lời giải Chọn A Mặt cầu S cĩ tâm I 0;1;1 và bán kính R 3. Gọi H là hình chiếu của I trên P và A là giao điểm của IH với S .
- Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng P đến một điểm thuộc mặtcầu S là 3 3 đoạn AH, AH d I, P R . 2 Câu 8. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 2;1;2 và mặt cầu S : x2 y2 z2 2y 2z 7 0 . Mặt phẳng P đi qua A và cắt S theo thiết diện là đường trịn C cĩ diện tích nhỏ nhất. Bán kính đường trịn C là A. .1 B. . 5 C. . 3 D. 2 . Lời giải Chọn D Mặt cầu S cĩ tâm I 0;1;1 và bán kính R 3 . 2 2 2 Ta cĩ IA 2 0 1 1 2 1 5 3 R nên A nằm trong mặt cầu S . Đặt h là khoảng cách từ I đến mặt phẳng P , r là bán kính đường trịn C . Khi đĩ: h IA 5 và h 5 khi và chỉ khi IA P . 2 r 2 R2 h2 32 5 4 r 2 . Đường trịn C cĩ diện tích nhỏ nhất nên r 2 . Câu 9.Trong khơng gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 2 y 2 2 z 3 2 27 . Gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm A 0;0; 4 , B 2;0;0 và cắt S theo giao tuyến là đường trịn C sao cho khối nĩn đỉnh là tâm của S và đáy là là đường trịn C cĩ thể tích lớn nhất. Biết rằng : ax by z c 0 , khi đĩ a b c bằng A. 4 .B. 8 .C. 0 . D. 2 . Lời giải Chọn A Mặt cầu S cĩ tâm I 1; 2;3 và bán kính R 3 3 . Vì : ax by z c 0 đi qua hai điểm A 0;0; 4 , B 2;0;0 nên c 4 và a 2 . Suy ra : 2x by z 4 0 .
- Đặt IH x , với 0 x 3 3 ta cĩ r R2 x2 27 x2 . 1 1 1 Thể tích khối nĩn là V πr 2 IH π 27 x2 x π 27 x2 . 27 x2 .2x2 18π . 3 3 3 2 2 2 Vmax 18π khi 27 x x x 3 . 2b 5 Khi đĩ, d I; 3 2b 5 2 9 b2 5 b 2 . b2 5 Vậy a b c 4 . Câu 10.Trong khơng gian Oxyz cho mặt cầu S : x 1 2 y 2 2 z 3 2 9 và mặt phẳng P :2x 2y z 3 0 . Gọi M a;b;c là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến P lớn nhất. Khi đĩ: A. a b c 8 . B. a b c 5 . C. a b c 6 . D. a b c 7 . Lời giải Chọn D Mặt S cầu cĩ tâm I 1;2;3 , R 3 . 2.1 2.2 3 3 4 d I, P R mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường trịn 22 2 2 12 3 Gọi M a;b;c là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến P lớn nhất. Khi M thuộc đường thẳng vuơng đi qua M và vuơng gĩc với P x 1 2t 2 2 2 : y 2 2t . Thay vào mặt cầu S 2t 2t t 9 9t 2 9 t 1 z 3 t 2.3 2.0 4 3 10 Với t 1 M 3;0;4 d M ; P 22 2 2 12 3 2. 1 2.4 2 3 1 Với t 1 M 1;4;2 d M ; P 22 2 2 12 3 Vậy M 3;0;4 a b c 7 .

