Đề cương ôn tập môn Giải tích Lớp 12 (Cơ bản) - Ôn tập chương I - Trường THPT Hiếu Phụng
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Giải tích Lớp 12 (Cơ bản) - Ôn tập chương I - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_giai_tich_lop_12_co_ban_on_tap_chuong_i.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Giải tích Lớp 12 (Cơ bản) - Ôn tập chương I - Trường THPT Hiếu Phụng
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB A. KIẾN THỨC LIÊN QUAN CẦN NHỚ 1. TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1/ Quy tắc xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số 32 3/ Hàm số bậc 3: y ax bx cx d với a 0 b1/ Tìm TXĐ * Đồng biến trên R khi y 0, x R b2/ Tính đạo hàm f’(x). Tìm các điểm x ( i =1,2, ,n) mà tại đó i a 0 a 0 a 0 đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định. (Cách2 ) y 0 vô nghiêm hoac có nghiêm kép y 0 b2 30 ac b3/ Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập BBT b4/ Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số. * Nghịch biến trên R khi y 0, x R a 0 a 0 a 0 2/ a) Hàm số y f() x đồng biến trong khoảng (a;b) (Cách2 2 ) y 0 vô nghiêm hoac có nghiêm kép y 0 b 30 ac f ( x ) 0, x a ; b ax b b) Hàm số nghịch biến trong khoảng (a;b) 4/ Hàm số phân thức b1/b1: y cx d f ( x ) 0, x a ; b + Đồng biến trên từng khoảng của TXĐ khi: y 00 ad bc ( fx( ) 0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm ) + Nghịch biến trên từng khoảng của TXĐ khi: y 00 ad bc 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 1/ Khái niệm cực trị fx 0 0 2/ Hàm số y f x đạt cực tiểu tại điểm x0 khi fx 0 0 fx 0 0 Hàm sô ) đạt cực đại tại điểm khi fx 0 0 32 3/ Hàm số bậc 3: y ax bx cx d,0 a 2 Tính y 32 ax bx c Hàm số có 2 cực trị khi: pt y 0 có 2 nghiệm phân biệt 2 (Cách 2: a 0 và b 3 ac 0 ) a 00 và y Hàm số không có cực trị khi: pt có nghiệm kép hoặc vô nghiệm a 00 và (Cách 2: a 0 và b2 3 ac 0 ) y 4/ Hàm số bậc 4 trùng phương: y ax42 bx c,0 a / * Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của p. trình y = 0. Có 3 cực trị khi: a và b trái dấu ab.0 Có 1 cực trị khi: a và b cùng dấu, hay a hoặc b bằng 0 ab 0 Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 1
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB 3. GIÁ TRỊ LỚN NHÂT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 1.Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên ab; dùng máy tính cầm 2. Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn ab; tay * Bước 1: Tính fx . Mode 7: Nhập hàm số f(x) = ab; fx 0 Start ? Nhập số bên trái a của đoạn = * Bước 2: Tìm các điểm x1 ; x 2 ;...; x n trên khoảng mà tại đó End ? Nhập số bên phải b của đoạn = hoặc không xác định. ba ba Step ? Nhập số thập phân = (máy 580VNX ) * Bước 3: Tính fa ; fb ; fx ; f xx ;...; f . 19 20 12 n Xem cột f(x): chọn GTLN, GTNN của hàm số * Bước 4: Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên rồi kết luận M max f x ; m min f x ab; ab; 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1/ PP tìm đường tiệm cận ngang của ĐTHS y = f(x) 2/ PP tìm đường TCĐ của ĐTHS y = f(x) * ĐN: Ta có: limf ( x ) y0 hoặc limf ( x ) y0 yy0 là TCN * ĐN: Ta có: limfx ( ) hoặc limfx ( ) xx0 là TCĐ x x xx 0 xx 0 * Cách tìm: Tìm TXĐ của hàm số * Cách tìm: Giải pt: mẫu thức = 0 → tìm các nghiệm x0 Tính: , . (chia tử và mẫu cho x mũ cao nhất) Nhập tử vào máy tính, ấn nút CALC, nhập Tính: limfx ( ) → Nhập vế phải đề, calc 999999999 = x + KQ không tính được → loại Tính: limfx ( ) → Nhập vế phải đề, calc - 999999999 = + KQ bằng 0 (tử và mẫu cùng bậc đơn giản được) → loại x + KQ khác 0 → nhận KL: Các đường thẳng yy 0 là đường tiệm cận ngang Chú ý: 1) Đthị hàm phân thức hữu tỷ chỉ có TCN khi bậc tử bậc mẫu KL: Các đường thẳng xx 0 là đường tiệm cận đứng ax b a d * Chú ý: Đthị hàm phân thức hữu tỷ không có TCĐ khi mẫu vô nghiệm 2) Đồ thị hàm số y có TCN y và TCĐ x cx d c c 5. DẠNG ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 1/ Hsố bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) 2/ Hsố bậc 4: y = ax4 + bx2 + c a 0 ax b 3/ Hsố phân thức: y c 0,ad bc 0 xCD x CT y CD y CT ĐTHS nhận trục Oy làm trục đối xứng cx d - Điểm uốn I ; 22 ĐTHS nhận giao điểm 2 ĐTC làm tâm đối xứng hoặc hoành độ điểm uốn là nghiệm của pt: y 0 b hoặc hoành độ điểm uốn là: x a 0 (3 ctrị) a 0 3a - ĐTHS nhận điểm uốn I làm tâm đối xứng * ab.0 hàm số có 3 cực trị * ab.0 hàm số có 1 cực trị nằm trên trục Oy Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 2
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB 6. GIAO ĐIỂM CỦA CÁC ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1. Sự tương giao của hai đồ thị 2. Dựa vào BBT hoặc đồ thị (C): y =f (x), biện luận theo m số nghiệm Cho hsố y f() x có đồ thị (C1) và hsố y g() x có đồ thị (C2). Xét sự tương giao PT F( x , m ) 0 của (C1) và (C2) * Biến đổi f(x) = g(m) (*) * Lập PT hoành độ giao điểm của (C1) và (C2): f()() x g x (*) * Số nghiệm pt (*) là số giao điểm của đồ thị (C):y = f(x) * Giải pt (*) tìm nghiệm (nếu có) và y = g(m) là đường thẳng d (cp Ox) * Số nghiệm của pt (*) chính là số giao điểm của (C1) và (C2). Giả sử pt (*) có * Dựa vào BBT hoặc đồ thị (C), ta biện luận số giao điểm của (C) và d nghiệm xx12, ,...Khi đó giao điểm của (C1) và (C2) là M1( x 1 ; f ( x 1 )), M 2 ( x 2 ; f ( x 2 ),... (chú ý so sánh g(m) với yCĐ, yCT ) B. BÀI TẬP: Các câu hỏi có dấu (*) dành cho các học sinh khá giỏi BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: (TN 2020 Mã đề 101) Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau: Câu 1: (TN 2020 đê 102) Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; . B. 1;1 . C. 0;1 . D. 1;0 . A. ;1 . B. 0;1 . C. 1;1 . D. 1;0 Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 3
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 2: (TN 2020 Mã đề 101) Cho hàm fx có bảng biến thiên như sau: Câu 2: Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 2 . C. 3 . D. 1. A. 3 . B. 5 . C. 0 . D. 2 . Câu 3: (TN 2020 ) Cho hàm số fx liên tục trên có bảng xét dấu fx' Câu 3: (TN 2020 đê 102) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là: A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. 31x Điểm cực đại của hàm số đã cho bằng Câu 4: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là: A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 3 . 1 x A. y 3. B. y 3. C. x 1. D. . Câu 4. [MH-2020] Cho hàm số fx , bảng xét dấu của fx như sau: 41x Câu 5: (TN 2020 ĐỀ 102) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là x 2 A. y 2 . B. x 4 . C. x 2 . D. y 4 . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Câu 6: (TN 2020 đề 104) Đồ thị hàm số nào dưới A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . đây có dạng như đường cong trong hình bên? 42 32 Câu 5. [MH-2020] Giá trị lớn nhất của hàm số f( x ) x42 12 x 1 trên A. y x 21 x .B. y x 31 x . 32 42 đoạn 1;2bằng: C. y x 31 x .D. y x 21 x . fx A. 1. B. 37 . C. 33 . D. 12. Câu 7: (TN 2020 đề 102) Đồ thị hàm số nào dưới 41x đây có dạng như đường cong trong hình bên? Câu 6: (TN 2020 đề 101) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là A. y x42 2 x . B. y x3 3 x . x 1 42 3 1 C. y x2 x . D. y x3 x A. y . B. y 4 . C. y 1. D. y 1. 4 Câu 8: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị 31x của hàm số nào dưới đây? Câu 7: (TN 2020 đề 104) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là: 32 42 x 1 A. y x 32 x B. y x x 2 42 32 A. x 3. B. y 3. C. x 1. D. y 1. C. y x x 2 D. y x 32 x Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 4
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 8. [MH-2020] Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm Câu 9. Đồ thị hình bên là của hàm số: 5xx2 4 1 A. y x3 x 1 C. y x32 31 x số y là x2 1 B. y x3 31 x D. y x3 31 x A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9: (TN 2020 đề 101) Đồ thị hàm số nào dưới đây có y dạng như đường cong trong hình bên? Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào? A. y x32 31 x . B. y x32 31 x . 21x x 1 42 42 A. y . B. y . 1 C. y x 21 x . D. y x 21 x . x 1 x 1 C. y x42 x 1. D. y x3 31 x . O x Câu 10: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm 1 số nào? 32 42 ax 1 A. y x33 x B. y x21 x Câu 11: Giao điểm hai tiệm cận của đồ thị hàm số y là I( 1;2) khi: C. y x42 21 x . D. y x32 31 x bx 1 A. ab 1, 2 . B. ab 2, 1. C. ab 2, 1. D. ab 2, 1. Câu 11: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm Câu 12: (TN 2020 đề 103) Cho hàm số bậc ba ax b y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. số y với a,,, b c d R . Mệnh đề nào đúng? cx d Số nghiệm thực của phương trình fx 1 là A. y 0, x 1 B. y 0, x 2 A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 . C. y 0, 2 D. y 0, x 1 Câu 13: (TN 2020 đề 104) Cho hàm số bậc ba Câu 12: Đường cong ở hình bên là đồ thị của y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ hàm số với . Mệnh đề nào bên. Số nghiệm thực của phương trình fx 2 là đúng? A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 . A. y 0, x 1 B. Câu 14. [MH-2020] Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau C. y 0, x 2 D. y 0, x 1 Câu 13: (TN 2020 đê 102) Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình fx 1 là A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Số nghiệm của phương trình 3fx ( ) 2 0 là A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 5
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 14: (TN 2020 đê 101) Số giao điểm của đồ thị hàm số y x323 x và Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x32 3 x 36 x 1 trên đoạn 1;3 đồ thị hàm số y 33 x2 x là bằng: A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 . A. 26 B. 82 C. 43 D. 38 Câu 15: Hàm số y x32 3 x 9 x 35 có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất 32 trên 4;4 lần lượt là: Câu 16: (TN 2017 đề 105) Đồ thị của hàm số y x 35 x có hai điểm A. 40và 41 B. 40 và 8 C. 15 và 41 D. 40 và 8 cực trị A và B . Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ. 10 A. S 9 B. S C. S 10 D. S 5 Câu 16: (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Tìm tất cả các tiệm cận đứng 3 mx 4 m 2x 1 x2 x 3 Câu 17: (TN 2017 đề 104) Cho hàm số y với m là tham số. Gọi của đồ thị hàm số y 2 . xm xx 56 S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các A. x 3 và x 2. B. x 3. C. x 3 và x 2 . D. x 3. khoảng xác định. Tìm số phần tử của S . A. 5 B. 4 32 Câu 17: Đồ thị hàm số y x 3 x 9 x 1 có hai cực trị A và B . Điểm C. Vô số D. 3 nào dưới đây thuộc đường thẳng AB ? mx 23 m Câu 18: (TN 2017 đề 105) Cho hàm số y với m là tham số. A. Q 1;10 B. M 0; 1 C. N 1; 10 D. P 1;0 xm Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên mx 4 các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S . Câu 18: (*) [MH-2020] Cho hàm số fx ( m là tham số thực). Có A. 4 B. Vô số xm C. 3 D. 5 bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng Câu 19:(*) Cho hàm số y x32 mx 4 m 9 x 5, với m là tham số. Hỏi có 0; ? A. 5 . B. 4 . C. 3 . D. 2 . bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 6
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB ÔN CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM (tt) BÀI TẬP: Các câu hỏi có dấu (*) dành cho các học sinh khá giỏi BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau : Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? A. 2;2 . B. (0;2). C. 2;0 . D. 2; Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ;1 B. 3;0 C. 1;2 D. 2; Câu 2: Cho hàm số fx có bảng biến thiên như sau: Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau : Điểm cực đại của hàm số đã cho là Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. x 3. B. x l . C. x 2 . D. x 2. Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau A. 1;0 B. 1; C. ;1 D. 4; 2 y f() x Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: Mệnh đề nào dưới đây sai A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 A. Hàm số có hai điểm cực tiểu B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau C. Hàm số có ba điểm cực trị D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 Câu 4: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm fx như sau: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. A. 0;1 . B. 2 . C. 5 . D. 2;5 . Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 7
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 5: (Đề tốt nghiệp THPT 2020 mã đề 104) Cho hàm số liên tục Câu 5: Cho hàm số fx có bảng xét dấu fx như sau trên R có bảng xét dấu Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. B. C. D. / 2 Số điểm cực đại của hàm số đã cho là: Câu 6: Hàm số y f() x có đạo hàm là f x x 2 x 1 x 5 . Số A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. điểm cực trị của hàm số là: Câu 6: Cho hàm số y f x xác định trên \0 , liên tục trên mỗi khoảng A. 1 B. 2 C.fx 0 D. 3 fx' Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị xác định và có bảng biến thiên như sau của hàm số nào ? 42 42 A. y x x 1 B. y x 31 x 3 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: C. y x32 32 x x D. y x 31 x A. B. 0 C. 2 D. 1 24x Câu 8: Đâu là đồ thị của hàm số y = x3 –3x2 –9x +5? Câu 7: axTiệ m b cận đứng của đồ thị hàm số y là đường thẳng y a,,, b c d R x 1 A. xcx l . d B. y l . C. x 2 . D. y 2. Câu y8: Đ 0,ồ th ị x c ủa 1 hàm số nàoy dư 0,ới đây x có 2 dạng như đườngy cong 0, trong 2 hình bên?y 0, x 1 42 42 A. y x 2l x .B. y x 2 x l. A. B. C. D. . Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng C. y x3 3 x2 l.D. y x3 3 x2 l. như đường cong trong dưới đây? Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của A. y x42 2 x . B. y x422 x . 3 32 32 hàm số nào? C. y x3 x . D. y x 3 x . 3 42 A. y x 32 x B. y x x 1 Câu 10: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm C. y x42 x 1 D. y x3 32 x số với . Mệnh đề nào đúng? 3 Câu 10. Cho hàm số y ax 3 x d ad; có đồ thị A. B. như hình bên. Mệnh đề nào đúng? C. D. A. ad 0, 0. B. ad 0, 0. Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ? C. ad 0, 0. D. ad 0, 0 . 2x 1 x1 2x 1 x2 A. y B. y C. y D. y x 1 2x 1 x 1 x1 Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 8
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 11: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ Câu 12: Số giao điểm của hai đồ thị y x3 x 2 2 x 3; y x 2 x 1 là thị của hàm số nào? A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 23x 21x 21x A. y B. y Câu 13: Tọa độ giao điểm của đthị hàm số y với đthẳng yx 2 x 1 x 1 21x là C. D. 3 1 A. (1; 3) và (– ; ) B. (1; –3) và (– ; ) y2 f2() x Câu 12: Đồ thị của hàm số y x3 32 x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng C. (–1; 3) và (– ; ) D. (1; 3) và (– ;– ) A. 0. B. 1. C. 2. D. -2. y x42 x 1 y x3 31 x 32 Câu 13: Toạ độ giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 của đường cong (C): Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 x trên đoạn 4; 1 bằng 21x y và đường thẳng (d): yx 1 là: A. 4 B. 16 C. 0 D. 4 x 1 2 Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 x bằng: A. A 3; 2 B. A 0; 1 C. A 0;1 D. A 2; 1 A. 0 B. 4 C. -2 D. 2 Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? Câu 16: Cho hàm số y f() x có limfx ( ) 1và limfx ( ) 1. Khẳng x x x l 2 32 42 A. y . B. y x2 x . C. y x x x . D. y x 32 x . định nào đúng? x 2 A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. Câu 15: Gọi Mm, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. 42 f( x ) x 2 x 3trên đoạn [0;2] . Tổng Mm bằng C. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là y 1 và y 1. A. 11. B. 14. C. 5. D. 13. D. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là x 1 và x 1. Câu 16: GTLN và GTNN của hàm số y x 4 x2 lần lượt bằng: Câu 17. Cho hàm số y = f(x) có lim f (x) và lim f (x) . Chọn x 3 x 3 A. 22 và 2 B. và -2 C. 2 và - 2 D. 2 và -2 phát biểu đúng 2 Câu 17: Hàm số có đạo hàm là f/2 x x 4 2 x 1 x 2 . A. Đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x = -3 và x = 3 B. Đồ thị hàm số không có TCĐ Số điểm cực trị của hàm số là: C. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCĐ A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 D. Đồ thị hàm số có 2 TCN Câu 18. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng ; . 36x Câu 18: Tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y có A. y x3 3 x B. y x42 43 x . x 1 x 5 phương trình là: C. y x32 3 x 3 x 1 . D. y x 1 A. yx 3, 1 B. yx 1, 3 C. yx 3, 1 D. y x 2, x 1 Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ? Câu 19: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 21x x 1 21x x 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y 2? A. y B. y C. y D. y x 1 21x x 1 x 1 Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 9
- Tổ Toán Trường THPT Hiếu Phụng ÔN TẬP CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ 2 2x 2x x 2 x 2 Câu 20: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1, x . Mệnh đề A. y B. y C. y D. y nào đúng? 1 x 1 x x 1 x 1 Câu 20. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 3 x 1 3 42 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; A. yx x 1 B. y C. y xx 23 D. y xx 23 x 1 C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 1 32 Câu 21: Tìm giá trị m để hàm số y x mx x m nghịch biến D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 3 trên R. Câu 20: (*) Cho hàm số fx() , đồ thị của hàm số y f() x là đường cong A. 11 m B. mm 11 C. mm 11 D. 11 m trong hình bên. mx34 m Câu 22: (*)Tìm m để hàm số y đồng biến trên khoảng xm 1;2 . A. 4m 1. B. 4m 1. C. m 1 hoặc m 2. D. m 4 hoặc m 2. 3 Giá trị lớn nhất của hàm số gf x 24xx trên đoạn ;2 bằng 2 A. f 0 . B. f 3 6. C. f 24 . D. f 4 8. Câu 21: (*) Cho fx là hàm số bậc bốn thỏa mãn f (0) 0 . Hàm số fx() có bảng biến thiên như sau Hàm số g x f x3 3x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang 10

