Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 30: Sự tương giao của hai đồ thị
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 30: Sự tương giao của hai đồ thị", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_30_su_tuong_giao_cua_ha.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 30: Sự tương giao của hai đồ thị
- DẠNG TOÁN 30: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Cho 2 hàm số y f x , y g x có đồ thị lần lượt là C1 và C2 . Để tìm tọa độ giao điểm của C1 và C2 ta làm như sau: B1) Lập phương trình hoành độ giao điểm của C1 và C2 : f x g x (*). B2) Giải phương trình (*) tìm x , từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm. B3) Tọa độ giao điểm của 2 đồ thị là x; y đã tìm ở B1. Chú ý: 1. Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của C1 và C2 . 2. Nếu phương trình (*) vô nghiệm thì C1 không cắt C2 . 2n 3. Nếu phương trình (*) có nghiệm bội chẵn x0 (tức có dạng x x0 .h x 0,n ¢ ) thì C1 tiếp xúc với C2 tại điểm có hoành độ x0 . 4. Nếu phương trình (*) có k nghiệm đơn thì C1 cắt C2 tại k điểm phân biệt. 5. Theo hình vẽ trên thì C1 cắt C2 tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 nên phương trình f x g x có ba nghiệm phân biệt x1,x2,x3 và ngược lại. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Lý thuyết về đường tiệm cận. Nhận dạng bảng biến thiên, nhận dạng hàm số.
- Tìm đường tiệm cận (biết BBT, đồ thị). Tìm đường tiệm cận (biết y). Đếm số tiệm cận (Biết BBT, đồ thị). Đếm số tiệm cận (biết y). Biện luận số đường tiệm cận. Tiệm cận thỏa mãn điều kiện. Tổng hợp tiệm cận với diện tích, góc, khoảng cách. BÀI TẬP MẪU 3 (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3x 1 và trục hoành là A. 3.B. 0.C. 2.D. 1. Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành. 2. HƯỚNG GIẢI: B1: Xác định phương trình O x là: y 0 . 3 B2: Giải phương trình hoành độ giao điểm: x 3x 1 0 . B3: Giải phương trình tìm được ba nghiệm phân biệt nên có ba giao điểm. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn A x 1,53 3 Phương trình hoành độ giao điểm: x 3x 1 0 x 0,34 . x 1,87 Vậy có ba giao điểm. Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 4 2 Câu 1. Cho hàm số y x 4x có đồ thị C . Tìm số giao điểm của đồ thị C và trục hoành. A. 0. B. 2.C. 3.D. 2. Lời giải Chọn C
- 2 x 0 4 2 2 2 x 0 Phương trình hoành độ giao điểm: x 4x 0 x x 4 0 x 2 . 2 x 4 0 x 2 Vậy có ba giao điểm. 4 2 Câu 2. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 8x 4 và trục hoành. A. 1. B. 4. C. 3.D. 2. Lời giải Chọn D Phương trình hoành độ giao điểm: x2 2 6 0(TM) x 2 6 x4 4x2 2 0 . 2 x 2 6 0(KTM) x 2 6 Vậy có hai giao điểm. 4 2 Câu 3. Đồ thị hàm số y x 10x 9 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 2. B. 4.C. 1.D. 3. Lời giải Chọn B Phương trình hoành độ giao điểm: x2 1 x 1 x4 10x2 9 0 . 2 x 9 x 3 Vậy có bốn giao điểm. 4 2 Câu 4. Đồ thị hàm số y x 5x 6 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 0. B. 2.C. 1.D. 3. Lời giải Chọn A Phương trình hoành độ giao điểm: x2 2 0(KTM) x4 5x2 6 0 . 2 x 3 0(KTM) Vậy phương trình vô nghiệm nên không có giao điểm.
- 3 2 Câu 5. Đường thẳng y 3x 2 cắt đồ thị hàm số y x x x 2 tại hai điểm. Tìm tổng tung độ các giao điểm đó. A. 9.B. 1.C. 7.D. 2. Lời giải: Chọn A Phương trình hoành độ giao điểm: x 0 y 2 3 2 3 2 x x x 2 3x 2 x x 2 x 0 x 1 y 1. x 2 y 8 Vậy tổng tung độ các giao điểm là 2 1 8 9 . 2x 5 Câu 6. Tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số y với trục hoành là x 1 A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Lời giải: Chọn B Phương trình hoành độ giao điểm: x 1 2x 5 x 1 5 0 5 x x 1 2x 5 0 x (TMÐK) 2 2 5 Vậy M ;0 . 2 x2 x 6 Câu 7. Đường thẳng y 2x 2 có bao nhiêu điểm chung với đồ thị hàm số y . x 3 A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Lời giải: Chọn C x2 x 6 Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d : y 2x 2 và đồ thị C : y x 3 x2 x 6 x 3 2x 2 2 x 3 x x 6 2x 2 x 3 (1) 2 x 0 Ta có 1 x 5x 0 ( thỏa mãn điều kiện x 3 ) x 5 Suy ra d và C có hai điểm chung.
- Câu 8. Tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 3 và y x 1 . A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Lời giải: Chọn D x 2 0 x 2 Phương trình hoành độ giao điểm x 8 x 2 2 2 x 8 x 2 x 8 x 4x 4 x 2 x 2 2 x 1 n x 1. x 3x 4 0 x 4 l Phương trình này có một nghiệm nên hai đồ thị có một giao điểm. Câu 9. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình 2f x 1 0. A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Lời giải: Chọn A 1 Ta có 2f x 1 0 f x . 2 1 Ta thấy đường thẳng y cắt đồ thị hàm số y f x tại ba điểm phân biệt nên phương trình 2 đã cho có ba nghiệm phân biệt. Câu 10. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau: y 2 1 O x
- Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f x 3. A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Lời giải: Chọn B 3 Ta có 2f x 3 f x . 2 3 Dựa đồ thị ta thấy đường thẳng y cắt đồ thị hàm số y f x tại một điểm nên phương 2 trình đã cho có một nghiệm. Mức độ 2 x + 3 Câu 1. Đường thẳng y= x cắt đồ thị hàm số y = tại hai điểm phân biệt A , B . Tính độ dài đoạn x - 1 thẳng AB . A. 2 .B. 4 2 .C. 4.D. 32. Lời giải Chọn B x + 3 éx = - 1Þ y = - 1 Phương trình hoành độ giao điểm = x Û x 2 - 2 x - 3 = 0 Û ê . x - 1 ëêx = 3 Þ y = 3 Khi đó A(- 1;- 1), B(3; 3) uuur Vậy AB = (4;4)Þ AB = 4 2 . 3 2 Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x 3x m 3 0 có ba nghiệm phân biệt. A. 1 m 3 . B. 1 m 3 .C. 1 m 3 . D. 1 m 3 . Lời giải: Chọn D Ta có x 3 3x 2 m 3 0 x 3 3x 2 m 3 . Phương trình này có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng d : y m 3 cắt đồ thị 3 2 hàm số y f (x) x 3x tại ba điểm phân biệt. 2 x 0 Ta có f x 3x 6x, f x 0 . x 2 Bảng biến thiên:
- Phương trình có ba nghiệm phân biệt 4 m 3 0 1 m 3. Câu 3. Cho hàm số y f x xác định trên ¡ \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x 2m 0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt A. 2 m 1. B. 2 m 1.C. 2 m 1.D. 2 m 1. Lời giải Chọn B Ta có f x 2m 0 f x 2m. Số nghiệm phương trình f x 2m là số giao điểm của hai đường y f x và y 2m . Phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng y 2m cắt đồ thị y f x tại ba điểm phân biệt. Dựa vào bảng biến thiên ta có 4 2m 2 2 m 1. Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y 4 m cắt đồ thị hàm số 4 2 y x 8x 3 tại bốn điểm phân biệt? 13 3 A. m 17 . B. m . C. 1 m 17 . D. 13 m 3. 4 4 Lời giải Chọn C 4 2 Xét y x 8x 3. 3 x 0 Có y 4x 16x, y 0 . x 2 Bảng biến thiên
- 4 2 Từ bảng biến thiên trên, để để đường thẳng y 4 m cắt đồ thị hàm số y x 8x 3 tại bốn điểm phân biệt thì 13 4 m 3 1 m 17 . 3 2 Câu 5. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x 6 x 2m 0 có 3 nghiệm phân biệt. A. 17 . B. 31.C. 33.D. 15. Lời giải. Chọn D Ta có x 3 6x 2 2m 0 2m x 3 6x 2 * Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biêt khi * có 3 nghiệm phân biệt. 3 2 Xét y x 6x có TXĐ: D ¡ . 2 x 0 y 3x 12x , y 0 . x 4 Dựa vào bảng biến thiên phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi 0 2m 32 0 m 16. Vì m nguyên nên m 1;2;3;...;15 Vậy có 15 giá trị nguyên của tham số m . 4 2 Câu 6. Tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 8x 3m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt là 16 16 A. 0 m .B. 16 m 0 .C. 0 m .D. 16 m 0 . 3 3 Lời giải Chọn A Phương trình hoành độ giao điểm x 4 8x 2 3m 0 . 4 2 Xét hàm số y x 8x có TXĐ: D ¡ .
- 3 x 0 y 4x 16x, y 0 . x 2 BBT: 4 2 Dựa vào BBT, ta thấy đồ thị hàm số y x 8x 3m cắt trục hoành tại 4 điểm phân 16 biệt khi và chỉ khi 3m 16 0 3m 0 m . 3 x 2 Câu 7. Đồ thị của hàm số y cắt hai trục O x và O y tại A và B . Khi đó diện tích tam giác x 1 OAB ( O là gốc tọa độ bằng) A. 1.B. 2.C. 4.D. 3. Lời giải. Chọn B x 2 Đồ thị của hàm số y cắt trục O x tại điểm A 2;0 . x 1 x 2 Đồ thị của hàm số y cắt trục O y tại điểm B 0; 2 . x 1 1 1 Tam giác OAB vuông tại O nên S OA.OB . 2 . 2 2 . OAB 2 2 Câu 8. Cho hàm số y f x xác định trên ¡ \ 0 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 2 f 4x 3 7 0 là. A. 4 .B. 3.C. 5.D. 6. Lời giải. Chọn A 7 Đặt t 4x 3 , ta có phương trình trở thành f t . Với mỗi nghiệm t thì có một nghiệm 2 t 3 7 x nên số nghiệm t của phương trình f t bằng số nghiệm x của phương trình 4 2
- 2 f 4x 3 7 0 . Bảng biến thiên của hàm số y f x là 7 Suy ra phương trình f t có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình 2 f 4x 3 7 0 có 2 4 nghiệm phân biệt. Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị của hàm số y x3 m 2 x2 m2 m 3 x m2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Lời giải: Chọn D Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành: x3 m 2 x2 m2 m 3 x m2 0 1 x 1 2 2 x 1 x m 3 x m 0 2 2 g x x m 3 x m 0 2 Để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt nên phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt và khác 1 2 g 0 3m 6m 9 0 1 m 3 2 1 m 3 . Mà m ¢ nên m 0;1;2 . g 1 0 m m 4 0 m ¡ Câu 10. Cho hàm số y f x có đồ thị trong hình bên. Phương trình f x 2 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt lớn hơn 3.
- A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Lời giải: Chọn B Đường thẳng y 2 cắt đồ thị hàm số y f x tại ba điểm phân biệt trong đó có đúng một điểm có hoành độ lớn hơn 3. Vậy phương trình f x 2 có đúng một nghiệm thực phân biệt lớn hơn 3. Mức độ 3 Câu 1. Cho hàm số y f x có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình m 1 2 f x 0 có sáu nghiệm phân biệt là khoảng a;b . Tính a 2 b 2 .
- A. 12. B. 25. C. 74. D. 7. Lời giải: Chọn C m 1 Ta có m 1 2 f x 0 f x 2 Đồ thị hàm số y f x có được bằng cách: giữ nguyên phần đồ thị hàm số y f x nằm trên trục hoành, lấy đối xứng phần phía dưới trục hoành qua trục hoành. Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng m 1 y . 2 Dựa vào đồ thị hàm số, phương trình có sáu nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m 1 3 4 5 m 7 . 2 Suy ra m 5;7 nên a 5, b 7 .
- Vậy a 2 b 2 74 . Câu 2. Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình f x 2020 1. A. 2. B. 1. C. 0.D. 3. Lời giải Chọn D 1 Ta có 2 f x 2020 1 f x 2020 . 2 Đồ thị hàm số y f x 2020 có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y f x sang trái 1 2020 đơn vị, mà đường thẳng y có phương nằm ngang nên số giao điểm của đồ thị hàm 2 1 số y f x 2020 và đường thẳng y bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và 2 1 đường thẳng y . 2 1 Hay số nghiệm của phương trình f x 2020 cũng là số nghiệm của phương trình 2 1 f x . Theo hình vẽ ta suy ra số nghiệm là 3. 2 Câu 3. Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y x 1 cắt đồ thị hàm số 4x m2 y tại đúng một điểm. Tìm tích các phần tử của S. x 1 A. 5 . B. 4.C. 5.D. 20. Lời giải Chọn D
- 4x m2 x 1 Phương trình hoành độ giao điểm: x 1 2 2 . x 1 x 4x m 1 0 * Để đường thẳng cắt đồ thị tại đúng một điểm thì pt (*) có nghiệm kép x 1 hoặc pt * có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm x 1 . 0 5 m2 0 TH1: Pt * có nghiệm kép x 1 b m 5 . 1 2 1 2a 0 TH2: Pt * có 2 nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm x 1 2 2 1 4.1 m 1 0 5 m2 0 2 2 . 1 4.1 m 1 0 5 m 5 m 2 . m 2 S 5; 5; 2; 2. Vậy tích các phần tử của S là: 5. 5 .2. 2 20 . 2 2 Câu 4. Cho hàm số y x 2x 4 có đồ thị P và đường thẳng d:y 2mx m (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1 , x2 thỏa 2 2 mãn x1 2(m 1)x2 3m 16. A. 1. B. 3. C. 4. D. 6. Lời giải Chọn A Pt hoành độ giao điểm của d và P là: x2 – 2 m 1 x m2 4 0 1 a 0 Để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1 , x2 thì pt 1 có 0 2 3 m 1 m 2 4 0 m 2 . 2 x x 2(m 1) Theo Vi-et ta có: 1 2 2 x1 x2 m 4 2 2 2 2 Từ yêu cầu ta có x1 2(m 1)x2 3m 16 x1 (x1 x2)x2 3m 16
- 2 2 2 x1 x2 x1x2 3m 16 2 2 (x1 x2 ) x1x2 3m 16 (2m 2)2 m2 4 3m2 16 8m 16 m 2 3 So sánh với điều kiện 2 suy ra m 2 do m nguyên nên m 2 . 2 Vậy có 1 giá trị m thỏa đề bài. Câu 5. Cho hàm số y f x ax3 bx2 cx 2 có bảng biến thiên sau: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có bốn nghiệm thực phân biệt trong đó có đúng một nghiệm thực dương. A. m 2 .B. 0 m 4 .C. 2 m 4 .D. m 0. Lời giải: Chọn C Đồ thị hàm số y f x như hình dưới đây Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy phương trình f x m có bốn nghiệm thực phân biệt trong đó có đúng một nghiệm thực dương khi và chỉ khi 2 m 4 .
- Câu 6. Phương trình x 3 3x2 m2 0 (với m là tham số thực) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm phân biệt? A. 3. B. 6.C. 2. D. 4. Lời giải: Chọn A Phương trình đã cho tương đương x 3 3 x 2 m 2 . Số nghiệm phân biệt của phương trình bằng số điểm chung của hai đồ thị y x 3 3 x 2 và 2 y m . Dựa vaò đồ thị ta thấy số nghiệm phân biệt nhiều nhất là 3 (khi m 0). 2 2 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x m 4 x 1 7 có điểm chung với trục hoành. 7 7 A. 0 m 3. B. 1 m .C. 2 m 3.D. 2 m . 3 3 Lời giải: Chọn C Tập xác định của hàm số D 2; 2 . Phương trình hoành độ giao điểm: 7 x2 x2 m 4 x2 1 7 0 m với x 2; 2 1 2 4 x 1 Đặt t 4 x2 , thì t 0; 2 . Ta có t2 3 m với t 0; 2 . 2 t 1
- t2 3 Xét hàm số f t với t 0; 2 . t 1 t 2 2t 3 Ta có f t . t 1 2 Cho f t 0 t 1. Ta có bảng biến thiên như sau: Phương trình 1 có nghiệm khi phương trình 2 có nghiệm. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 2 m 3. Câu 8. Biết phương trình tan2 x cot2 x m tan x cot x 3 0 có nghiệm thực khi m a hoặc m b. Tính S ab . 25 25 25 25 A. S . B. S .C. S .D. S . 4 2 4 2 Lời giải: Chọn C Ta có: tan2 x cot2 x m tan x cot x 3 0 tan x cot x 2 2 tan x cot x m tan x cot x 3 0 tan x cot x 2 m tan x cot x 1 0 . Đặt t tan x cot x , đk t 2. t2 1 Phương trình trở thành t 2 mt 1 0 m . t t2 1 Xét hàm số f t với t 2. t t2 1 Ta có f t 0 với mọi t thỏa t 2. t2 Bảng biến thiên: 5 5 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi m hoặc m . 2 2
- 5 5 25 Vậy a , b . Suy ra ab . 2 2 4 Câu 9. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ , có đồ thị y f ' x trục O x tại ba điểm lần lượt có hoành độ là a, b, c như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. f c f a 2 f b 0 . B. f b f a . f b f c 0 . C. f a f b f c . D. f c f b f a . Lời giải: Chọn A Từ đồ thị của hàm số f ¢(x) ta lập được bảng biến thiên như sau x ∞ a b c + ∞ f'(x) + 0 0 + 0 f(a) f(c) f(x) ∞ f(b) ∞ ì ï f (a)> f (b) Từ bảng biến thiên ta thấy í nên ï îï f (c)> f (b) f c f a 2 f b f c f a 2 f b 0 . 2 Câu 10. Biết rằng phương trình 2 x 2 x 4 x m có nghiệm khi m thuộc a;b với a , b ¡ . Khi đó giá trị của T a 2 2 b là A. T 3 2 2. B. T 6 . C. T 8. D. T 0 . Lời giải: Chọn B Điều kiện: 2 x 2.
- t2 4 Đặt t 2 x 2 x,t 2;2 2 t2 4 2 4 x2 4 x2 . 2 t2 4 t2 2t 4 Phương trình đã cho thành t m m. 2 2 t2 2t 4 Xét hàm số f t , với t 2; 2 2 ta có f t 1 t 0 , t 2; 2 2 . 2 Bảng biến thiên: Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị y f t cắt đường thẳng y m. Dựa vào BBT ta thấy 2 2 2 m 2 . a 2 2 2 Khi đó T a 2 2 b 6 . b 2 2 2 4 2 2 Câu 11. Tìm m để phương trình m( 1+ x - 1- x + 2)= 2 1- x + 1+ x - 1- x có nghiệm thực? A. - 2 £ m £ 4 .B. 2- 1£ m£1.C. 2- 2£ m£ 0.D. - 1£ m £ 1 . Lời giải Chọn B Điều kiện x Î [- 1;1]. Ta có m( 1+ x2 - 1- x2 + 2)= 2 1- x4 + 1+ x2 - 1- x2 (1) Đặt t 1 x2 1 x2 , . Suy ra 2 1- x4 = 2- t2 . t 0; 2 - t2 + t + 2 Khi đó (1) trở thành phương trình: m t 2 2 t2 t Û m= (2) t + 2 t2 t 2 Xét hàm số f t , t 0; 2 có max f t f 0 1; t 2 0; 2 min f t f 2 2 1. 0; 2 Phương trình (1) có nghiệm phương trình (2) có nghiệm 2 1 m 1 . t 0; 2 Mức độ 4
- 4 2 2 Câu 1. Tất cả các giá trị thực của tham số m , để đồ thị hàm số y x 2 2 m x m 2m 2 không cắt trục hoành. A. m 3 1. B. m 3. C. m 3 1. D. m 3. Lời giải: Chọn C Phương trình hoành độ giao điểm: x4 2 2 m x2 m2 2m 2 0 1 2 2 Đặt t x 2 0 . Phương trình 1 trở thành t 2 2 m t m 2m 2 0 2 Đồ thị hàm số không cắt trục hoành khi và chỉ khi 1 vô nghiệm khi và chỉ khi (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm âm m 3 0 2m 6 0 m 3 0 2m 6 0 m 3 m 1 3 . S 0 2 2 m 0 m 2 1 3 m 3 P 0 2 m 2m 2 0 m 1 3 m 1 3 3 2 Câu 2. Cho hàm số y x x 2m 3 x 6m 7 4m 3 và đường thẳng d : y x 1 . Tìm các giá trị thực m để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số đã cho tại 3 điểm phân biệt A 1;2 , B, C sao cho diện tích tam giác OBC bằng 5 , với O là gốc tọa độ. A. 2;4 . B. 2;4 .C. 2;3.D. 2;5 . Lời giải Chọn A Phương trình hoành độ giao điểm x3 2m 3 x2 6m 7 x 4m 3 x 1 x 1 2 x 1 x 2m 2 x 4m 4 0 2 g x x 2m 2 x 4m 4 0 Để hai đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt thì phương trình g x x2 2 m 1 x 4 m 1 0 phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1 m 1 2 a 0 2 m 2m 3 0 m 1 4 m 1 0 m 3 0 3 (*) 2m 3 0 m 3 g 1 0 2 m 2 2 Với x 1 y 2: A 1;2 nên xB , xC là nghiệm của phương trình x 2m 2 x 4m 4 0. 1 Diện tích tam giác OBC là S BC.d O, BC 2

