Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 34: Ứng dụng tích phân (Tính diện tích hình phẳng)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 34: Ứng dụng tích phân (Tính diện tích hình phẳng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_34_ung_dung_tich_phan_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 34: Ứng dụng tích phân (Tính diện tích hình phẳng)
- DẠNG TOÁN 34: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ( TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ) I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Tính diện tích hình phẳng Dạng 1 : Biết cận tích phân Cho miền D giới hạn bởi đồ thị hai hàm y f(x),y g(x) và hai đường thẳng x a,x b,(a b) . b Khi đó diện tích miền D là : S f (x) g(x) dx . a b TH 1: Nếu f(x) g(x) 0 vô nghiệm trên a;b thì S f (x) g(x)dx a TH 2: Nếu f(x) g(x) 0 có nghiệm a x1 x2 ... xn b thì : x1 x2 b S f (x) g(x)dx f (x) g(x)dx ... f (x) g(x)dx a x1 xn b Chú ý: Nếu g(x) 0 (trục Ox) thì S f (x) dx . a
- Dạng 2: Chưa biết cận tích phân Cho miền D giới hạn bởi đồ thị hai hàm y f(x),y g(x) . + Giải phương trình f(x) g(x) 0 tìm nghiệm x1 x2 ... xn . x2 x3 xn + Tình S f (x) g(x)dx f (x) g(x)dx ... f (x) g(x)dx x1 x2 xn 1 Chú ý: Nếu biết một cận thì ta tìm cận còn lại. Dạng 3: Miền cần tính giới hạn bởi 3 đồ thị + Tìm giao điểm từng cặp đồ thị. + Vẽ đồ thị xác định miền D. + Chia miền D để tính diện tích từng phần rồi cộng lại. DIỆN TÍCH CÁC HÌNH ĐẶC BIỆT: Hình elip Hình parabol
- x2 y2 Diện tích parabol có chiều cao h và bán kính Cho elip có phương trình 2 2 1 , a b 4 khi đó diện tích elip là : S ab đáy r là: S r.h 3 II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Câu hỏi lý thuyết về ứng dụng hình học của tích phân. Xây dựng công thức tính diện tích theo hình vẽ. Diện tích hình phẳng y=f(x), Ox. Diện tích hình phẳng y=f(x), y=g(x). Diện tích hình phẳng y=f(x), y=g(x), y=h(x). Diện tích hình phẳng dựa vào đồ thị. BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x2 , y 1, x 0 và x 1 được tính bởi công thức nào dưới đây? 1 1 A. S 2x2 1 dx .B. S 2x2 1 dx . 0 0 1 1 2 C. S 2x2 1 dx .D. S 2x2 1 dx . 0 0 Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 2. HƯỚNG GIẢI: B1: Xác định các đường giới hạn của hình phẳng y f1(x) , y f2 (x) , x a , x b y f x 2x2 , y f x 1, x a 0 và x b 1 1 2 B2: Đưa ra công thức tính diện tích hình phẳng b 1 1 S f (x) f (x) dx S 2x2 1 dx 2x2 1 dx 1 2 a 0 0
- B3: Phân tích để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn D 1 1 Diện tích của hình phẳng là S 2x2 1 dx 2x2 1 dx 0 0 1 1 2 2 2 Vì 2x 1 0,x ¡ nên 2x 1 dx 2x 1 dx . 0 0 Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 Câu 1: Với hàm f x tùy ý liên tục trên ¡ , a b , diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành và các đường thẳng x a , x b được tính theo công thức b b b b A. S f x dx . B. S f x dx . C. S f x dx . D. S f x dx . a a a a Lời giải Chọn A Theo công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành b và các đường thẳng x a , x b a b . Ta có S f x dx a ln x Câu 2: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y , y 0 , x 1, x e . Mệnh x2 đề nào dưới đây đúng? 2 2 e ln x e ln x e ln x e ln x A. S dx .B. S dx . C. S dx . D. S dx . 2 2 2 2 1 x 1 x 1 x 1 x Lời giải Chọn B e ln x Ta có S dx . 2 1 x ln x e ln x Vì x [1;e], ln x 0 0 S dx . 2 2 x 1 x Câu 3: Diện tích phần hình phẳng tô màu trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào dưới đây?
- 3 3 A. f (x) g(x)dx . B. g(x) f (x)dx . 2 2 0 3 0 3 C. f (x) g(x)dx g(x) f (x)dx . D. g(x) f (x)dx f (x) g(x)dx . 2 0 2 0 Lời giải Chọn C Từ đồ thị hai hàm số y f (x) và y g(x) ta có diện tích phần hình phẳng tô màu trong hình vẽ 3 là: S f (x) g(x) dx 2 0 3 f (x) g(x) dx f (x) g(x) dx 2 0 0 3 f (x) g(x)dx g(x) f (x)dx 2 0 Câu 4: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào? 3 3 A. x2 3x dx. B. x2 3x dx . 0 0 3 3 3 3 C. x2 4x 2 dx x 2 dx . D. x 2 dx x2 4x 2 dx. 0 0 0 0 Lời giải Chọn B 3 3 2 2 Ta có x 2 x 4x 2 dx x 3x dx . 0 0
- Câu 5: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, đường thẳng x a, x b (như hình vẽ bên). Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng ? b c b A. S f x dx . B. S f x dx f x dx . a a c c b c b C. S f x dx f x dx . D. S f x dx f x dx . a c a c Lời giải Chọn B c b Theo công thức tính diện tích hình phẳng ta được S f x dx f x dx . a c Câu 6: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y x3 3x , y x . Tính S . A. S 4 . B. S 8. C. S 2 . D. S 0 . Lời giải Chọn B x 2 3 3 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x 3x x x 4x 0 x 0 . x 2 0 2 Vậy S x3 4x dx x3 4x dx 4 4 8 . 2 0 Câu 7: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3x , y 0, x 0 , x 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 2 A. S 3xdx . B. S 32xdx . C. S 3xdx . D. S 32xdx . 0 0 0 0 Lời giải Chọn A 2 Diện tích hình phẳng đã cho được tính bởi công thức S 3xdx . 0 Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x3 , trục hoành và hai đường thẳng x 1, x 1 bằng 1 1 2 A. . B. . C. . D. 1. 3 2 3 Lời giải Chọn B Giải phương trình: x3 0 x 0
- 1 0 1 1 Khi đó: S x3 dx x3dx x3dx (đvdt). 1 1 0 2 Câu 9: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a;b. Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C : y f x , trục hoành, hai đường thẳng x a , x b (như hình vẽ dưới đây). Giả sử SD là diện tích hình phẳng D . đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây? 0 b 0 b A. S f x dx f x dx . B. S f x dx f x dx . D D a 0 a 0 0 b 0 b C. S f x dx f x dx . D. S f x dx f x dx . D D a 0 a 0 Lời giải Chọn B b 0 b Ta có S f x dx f x dx f x dx . D a a 0 Vì f x 0,x a;0, f x 0,x 0;b nên: 0 b 0 b S f x dx f x dx f x dx f x dx. D a 0 a 0 2 Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 1, trục hoành và hai đường thẳng x 1, x 2 bằng 2 3 1 7 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 3 Lời giải Chọn A 2 2 2 2 2 Ta có: S x 2 1 dx x2 4x 3 dx x2 4x 3 dx . 1 1 1 3 Mức độ 2 Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x3 11x 6 và y 6x2 là 1 1 A. 52 . B. 14 . C. . D. . 4 2 Lời giải Chọn D
- x 1 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là : x3 11x 6 6x2 . x 2 x 3 2 3 Diện tích của hình phẳng là : S x3 6x2 11x 6 dx x3 6x2 11x 6 dx 1 2 2 3 4 4 x 3 11 2 x 3 11 2 1 1 1 2x x 6x 2x x 6x . 4 2 4 2 4 4 2 1 2 Câu 2: Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f x x ; g x x 2 trong hình sau y 2 O 2 4 x 7 10 11 7 A. S . B. S . C. S . D. S . 3 3 3 3 Lời giải Chọn B 4 4 4 2 3 x2 10 S x x 2 dx x x 2 dx x 2 2x . 3 2 3 0 0 2 Câu 3: Tính diện tích S của hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đường cong y x3 12x và y x2 . 937 343 793 397 A. S .B. S .C. S .D. S . 12 12 4 4 Lời giải Chọn A Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 đường cong: x 0 3 2 2 x 12x x x(x x 12) 0 x 3 . x 4 4 0 4 Diện tích cần tìm là: S x3 x2 12x dx x3 x2 12x dx x3 x2 12x dx 3 3 0 0 4 0 4 4 3 4 3 3 2 3 2 x x 2 x x 2 x x 12x dx x x 12x dx 6x 6x 4 3 4 3 3 0 3 0
- 99 160 937 . 4 3 12 x 1 Câu 4: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số H : y và các trục tọa độ. Khi x 1 đó giá trị của S bằng A. S 2ln 2 1. B. S ln 2 1. C. S ln 2 1. D. S 2ln 2 1. Lời giải Chọn A x 1 H : y , H cắt trục Ox,Oy lần lượt tại A 1;0 , B 0; 1 . x 1 x 1 Gọi K là hình phẳng giới hạn bởi các đường y , y 0, x 0 x 1 1 x 1 1 2 x 1 Suy ra S dx 1 dx (do không đổi dấu với x 0;1 ) 0 x 1 0 x 1 x 1 4 x 2ln 1 x 2 ln 2 1 . 0 Vậy S 2ln 2 1. Câu 5: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 0 0 A. x2 3x dx .B. x2 3x dx . 3 3 0 0 C. x2 5x 2 dx .D. x2 5x 2 dx . 3 3 Lời giải Chọn B. Ta thấy: x 3;0 : x 1 x2 4x 1 nên 0 0 2 2 S x 1 x 4x 1 dx x 3x dx . 3 3
- Câu 6: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 1 1 A. 2x3 3x2 1 dx . B. 2x3 x2 2x 3 dx . 1 1 2 2 1 1 C. 2x3 3x2 1 dx . D. 2x3 x2 2x 3 dx . 1 1 2 2 Lời giải Chọn C. 1 3 2 2 Ta thấy: x ;1 : 2x 2x x 1 x x 2 nên 2 3 3 3 2 2 3 2 S 2x 2x x 1 x x 2 dx 2x 3x 1 dx . 1 1 Câu 7: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 3 3 A. x3 5x2 9x 7 dx . B. x3 5x2 9x 7 dx . 1 1 3 3 C. x3 x2 9x 9 dx .D. x3 x2 9x 9 dx . 1 1 Lời giải
- Chọn C Ta thấy: x 1;3 : 2x2 9x 8 x3 3x2 1 nên 3 3 2 3 2 3 2 S 2x 9x 8 x 3x 1 dx x x 9x 9 dx . 1 1 Câu 8: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 2 2 A. 2x2 2x 4 dx .B. 2x 2 dx . 1 1 2 2 C. 2x 2 dx D. 2x2 2x 4 dx 1 1 Lời giải Chọn D Từ đồ thị hai hàm số y x2 3 và y x2 2x 1 ta có x2 3 x2 2x 1, x 1;2 . Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ là 2 2 2 2 2 S x 3 x 2x 1 dx 2x 2x 4 dx . 1 1 Câu 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4x x2 và trục Ox 34 31 32 A. 11. B. . C. . D. . 3 3 3 Lời giải Chọn D Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4x x2 và trục Ox .
- 2 x 0 Xét phương trình 4x x 0 . x 4 4 4 4 x3 32 Ta có S 4x x2 dx (4x x2 )dx (2x2 ) . 0 0 3 0 3 Câu 10: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y e2x , trụcO x,Oy và đường thẳng x = 2 . Tính S hình phẳng trên. 1 1 1 A. .e 4 1 B. e4 1 . C. . e4 D. . e4 1 2 2 2 Lời giải Chọn B 2 1 2 1 Ta có: S = e2x dx = e2x = e4 - 1 . ò 0 ( ) 0 2 2 Mức độ 3 Câu 1: Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên ? 109 109 61 61 A. . B. . C. . D. . 6 3 12 9 Lời giải Chọn A 5 2 Ta có diện tích hình phẳng: S x 3 x 4x 3 dx 0 1 3 5 2 2 2 x 3 x 4x 3 dx x 3 x 4x 3 dx x 3 x 4x 3 dx 0 1 3 1 3 5 x2 5x dx x2 3x 6 dx x2 5x dx 0 1 3
- 1 3 5 x3 5x2 x3 3x2 x3 5x2 6x 3 2 3 2 3 2 0 1 3 . 13 26 22 109 6 3 3 6 Câu 2: Biết rằng parabol P : y2 2x chia đường tròn C : x2 y2 8 thành hai phần lần lượt có b b diện tích là S , S (như hình vẽ). Khi đó S S a với a,b,c nguyên dương và là 1 2 2 1 c c phân số tối giản. Tính S a b c . y S2 S1 x O A. S 13 . B. S 16 . C. S 15 . D. S 14 . Lời giải Chọn C y S2 S1 x O 1 2 2 2 x2 y2 8 x2 2x 8 0 x 4 x 2 x 2 Xét hệ . 2 2 2 2 y 2x y 2x y 2x y 4 2 2 2 S 2 2xdx 2 8 x2 dx 1 0 2 2 2 2 16 I 2 2xdx 2. 2. x3 . 1 0 3 0 3
- 2 2 I 2 8 x2 dx 2 2 Đặt x 2 2 cost dx 2 2 sin tdt x 2 t , x 2 2 t 0 . 4 0 4 4 4 2 2 1 I 2 8 8cos t 2 2 sin tdt 16 sin tdt 8 1 cos 2t dt 8 t sin 2t 2 4 . 2 0 0 2 0 4 4 S I I 2 . 1 1 2 3 2 4 S 2 2 S 6 . 2 1 3 8 S S 4 . 2 1 3 Vậy a 4 , 8 , c 3 S a b c 15 . x2 2ax 3a2 Câu 3: Tìm số thực dương a để hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y và 1 a6 a2 ax y có diện tích đạt giá trị lớn nhất. 1 a6 1 A. 2. B. . C. 1. D. 3 3 . 3 2 Lời giải Chọn C x2 2ax 3a2 a2 ax Phương trình hoành độ giao điểm của 2 hàm số là: 1 a6 1 a6 2 2 x a x 3ax 2a 0 x 2a Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số là: a x2 3ax 2a2 1 x3 3 a S dx ax2 2a2 x 6 6 2a 1 a 1 a 3 2 2a 3 1 a 3 3 3 8 3 3 3 6 a 2a a 6a 4a 1 a 3 2 3 3 3 a Cauchy a 1 = . Dấu " " a6 1 a 1,vì a 0 . 6 1 a6 12 a3 12 1 Vậy diện tích S đạt giá trị lớn nhất là , khi a 1. 12
- Câu 4: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2 và nửa đường tròn tâm H bán kính bằng 2 nằm phía trên trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên). Diện tích của H được tính theo công thức nào dưới đây? 1 1 A. S 2 x2 3x2 dx . B. S 2. 4 x2 3x2 dx . 0 0 1 1 C. S 3x2 4 x2 dx . D. S 4 x2 3x2 dx . 0 0 Lời giải Chọn B Phương trình đường tròn tâm O bán kính bằng 2 là: x2 y2 4. Phương trình nửa đường tròn nằm phía trên trục hoành là: y 4 x2 với x 2;2 . Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là: x2 1 (TM ) 2 2 2 4 4 2 4 x 3x 4 x 3x 3x x 4 0 4 x 1. x2 (L) 3 1 1 Diện tích hình phẳng H là: S 4 x2 3x2 dx 2. 4 x2 3x2 dx. 1 0 (Vì trục Oy chia hình H thành 2 nửa bằng nhau, có diện tích bằng nhau và trên 1;1, đồ thị của nửa đường tròn nằm phía trên parabol. Câu 5: Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4x và trục hoành. Hai đường thẳng y m và y n chia (H ) thành 3 phần có diện tích bằng nhau( tham khảo hình vẽ). Giá trị của biểu thức T (4 m)3 (4 n)3 bằng
- 320 512 75 A. T . B. T . C. T 405 . D. T . 9 15 2 Lời giải Chọn A *) Chứng minh công thức tính nhanh diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm 2 số y ax bx c (a 0) cắt trục hoành tại 2 điểm x1, x2 và trục hoành ( x1 x2 ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ax2 bx c (a 0) và trục hoành là x2 S ax2 bx c dx x1 Không mất tính tổng quát, sử a<0. Vì đồ thị hàm số đã cắt trục hoành tại hai điểm 2 phân biệt x1, x2 nên ax bx c 0, x x1; x2 . Do đó, x2 x2 S (ax2 bx c)dx a 3 b 2 a 3 3 b 2 2 ( x x cx) (x2 x1 ) (x2 x1 ) c(x2 x1 ) 3 2 x 3 2 x1 1 a b a b2 c b b (x x ) (x2 x x x2 ) (x x ) c ( ) ( ) c 2 1 2 2 1 1 2 1 2 3 2 a 3 a a 2 a 2 2 3 b 4ac b 4ac 2 2 . Vậy S 2 hay S 4 a 6a a 6a 6a 6a 36a *) Vận dụng công thức tính nhanh vào giải bài tập: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4x và trục hoành 16 16 32 Ta có S 6a2 6 3 2 +) Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4x (P) và y m Tịnh tiến (P) xuống dưới m đơn vị ta được đồ thị hàm số y x2 4x m 2 Khi đó S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4x m và trục Ox 3 3 2 2 1 (16 4m) 3 36S1 S1 4 (4 m) 3 (1) 36a1 36 4 2 +) Gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4x (P) và y n Tịnh tiến (P) xuông n đơn vị ta được đồ thị hàm số y x2 4x n 2 Khi đó S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4x n và trục Ox 3 3 2 2 2 (16 4n) 3 36S2 S2 4 (4 n) 3 (2) 36a2 36 4
- S 32 2S 64 Theo bài ra ta có S ; S= 1 3 9 3 9 36(S 2 S 2 ) 9 5120 320 Từ (1) và (2) ta có T 1 2 . 43 16 81 9 . 2 Câu 6: Cho Parabol P : y x 1 và đường thẳng d : y mx 2 với m là tham số. Gọi m0 là giá trị của m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và d là nhỏ nhất. Hỏi m0 nằm trong khoảng nào? 1 1 1 A. 2; .B. 0;1 . C. 1; . D. ;3 . 2 2 2 Lời giải Chọn C Phương trình hoành độ của P và d là x2 mx 1 0 1 . Dễ thấy 1 luôn có 2 nghiệm phân biệt. Gọi a, b a b là các nghiệm của 1 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và d là b b b 3 2 2 2 x mx S x mx 1 dx x mx 1 dx x 3 2 a a a b3 a3 m(b2 a 2 ) b2 ab a2 m(b a) (b a) b a . 1 3 2 3 2 2 2 b a ab m b a = b a 4ab. 1 3 2 2 2 m 2 4 Mà a b m, ab 1 nên S m 4. . 6 3 3 4 Do đó min S khi m 0 . 3 Câu 7: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn 5;3 có đồ thị như hình vẽ bên. Biết diện tích các hình phẳng A , B , C , D giới hạn bởi đồ thị hàm số f x và trục hoành lần 1 lượt bằng 6, 3, 12, 2. Tích phân 2 f 2x 1 1 dx bằng 3
- y (C) (A) (D) -5 (B) O 3 x A. 27 . B. 25 . C. 17 . D. 21 Lời giải Chọn A 1 1 1 Tính 2 f 2x 1 1 dx 2 f 2x 1 dx dx 3 3 3 1 d 2x 1 3 2 f 2x 1 f x dx 4 3 2 5 3 Mà f x dx bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f (x) và trục hoành 5 3 Suy ra f x dx 6 3 12 2 23. 5 1 Vậy 2 f 2x 1 1 dx 23 4 27 . 3 b b Câu 8: Cho b 0 và xdx x2dx . Diện tích của phần tô màu của hình bên dưới là 0 0 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 12 6 4 3 Lời giải Chọn B
- b b b 0 b b x2 x3 b2 b3 Vì xdx x2dx nên 3 , do b 0 nên ta loại b 0 . 2 3 2 3 b 0 0 0 0 2 Phương trình hoành độ giao điểm của y x2 và y x là x2 x x 0 x 1. Diện tích phần tô đậm bị giới hạn bởi đường cong y x2 và đường thẳng y x trên đoạn 3 2 3 2 1 1; là x x dx . 2 1 6 1 Vậy diện tích phần tô đen bằng . 6 1 Câu 9: Cho hai hàm số f x ax3 bx2 cx 1 và g x dx2 ex a,b,c,d,e ¡ . Biết rằng đồ 2 thị của hàm số y f (x) và y g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt 3; 1;2 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng 253 125 253 125 A. . B. .C. .D. 12 12 48 48 Lời giải Chọn C f x g x 0 a x 3 x 2 x 1 0 a x2 4x 3 x 2 0 a(x3 2x2 5x 6) 0 3 3 a 1 Đồng nhất hệ số với phương trình ax3 b d x2 c e x 0 ta có: 2 a 2 1 6 4
- 1 f x g x x3 2x2 5x 6 4 2 1 253 Do đó S x 3 x 1 x 2 dx . 3 4 48 Câu 10: Hình phẳng H được giới hạn bởi đồ thị C của hàm đa thức bậc ba và parabol P có trục đối xứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm của hình vẽ có diện tích bằng 37 7 11 5 A. . B. . C. . D. . 12 12 12 12 Lời giải Chọn A Vì đồ thị hàm số bậc ba và đồ thị hàm số bậc hai cắt trục tung tại các điểm có tung độ lần lượt là y 2, y 0 nên ta xét hai hàm số là y ax3 bx2 cx 2 , y mx2 nx Vì đồ thị hai hàm số cắt nhau tại các điểm có hoành độ lần lượt là x 1; x 1; x 2 nên ta có phương trình hoành độ giao điểm ax3 bx2 cx 2 mx2 nx a x 1 x 1 x 2 0 . Với x 0 ta được 2a 2 a 1. 2 37 Vậy diện tích phần tô đậm là: S x 1 x 1 x 2 dx . 1 12 Mức độ 4 Câu 1: Cho hàm số f x ax4 bx3 cx2 dx e với a 0 và g x px2 qx 3 có đồ thị như hình vẽ bên dưới . Đồ thị hàm số y f x đi qua gốc tọa độ và cắt đồ thị hàm số y g x tại điểm có hoành độ lần lượt là 2; 1;1 và m. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x g x tại 15 điểm có hoành độ x 2 có hệ số góc bằng . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 hai hàm số y f x và y g x (phần được tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình H bằng

