Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 33: Nguyên hàm. Tích phân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 33: Nguyên hàm. Tích phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_33_nguyen_ham_tich_phan.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 33: Nguyên hàm. Tích phân
- DẠNG TOÁN 33: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN PHẦN I I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: b b 1. Công thức tính tích phân: f x dx F x F b F a . a a b b * Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi f x dx hay f t dt. Tích phân đó a a chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số. 2. Tính chất của tích phân: Giả sử cho hai hàm số f x và g x liên tục trên K ; a,b,c K . Khi đó ta có: a b a . f x dx 0 .. f x dx f x dx . a a b b c b b b b . f x dx f x dx f x dx .. f x g x dx f x dx g x dx . a a c a a a b b b . kf x dx k. f x dx với k 0 .. Nếu f x 0,x a;b thì : f x dx 0 x a;b . a a a b b . Nếu x a;b: f x g x f x dx g x dx . a a b . Nếu x a;b Nếu M f x N thì M b a f x dx N b a . a 3. Phương pháp đổi biến số: a) Đổi biến số dạng 1: • Bước 1: Đặt x u t . Tính vi phân hai vế : x u t dx u ' t dt x b t • Bước 2: Đổi cận: (nhớ: đổi biến phải đổi cận) x a t • Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t b Vậy: I f x dx f u t u t dt g t dt G t G G . a b) Đổi biến số dạng 2: • Bước 1: Đặt u u x du u x dx . x b u u b • Bước 2: Đổi cận : (nhớ: đổi biến phải đổi cận) x a u u a • Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo u b b u b Vậy: I f x dx g u x .u x dx g u du . a a u a 4. Phương pháp tích phân từng phần: Cho hai hàm số u và v là các hàm số có đạo hàm liên tục trên b b b đoạn a;b . Khi đó: udv uv vdu * . a a a Phương pháp chung
- • Bước 1: Viết f x dx dưới dạng udv uv dx bằng cách chọn một phần thích hợp của f x làm u x và phần còn lại dv v '(x)dx . • Bước 2: Tính du u dx và v dv v x dx . b b • Bước 3: Tính vu x dx và uv . a a II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Hàm đa thức Hàm phân thức (chỉ biến đổi, không đặt) Hàm lượng giác (Chỉ cần biến đổi, không đặt) Hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối Thể hiện quy tắc đổi biến (cho sẵn phép đặt t) Đổi biến t không qua biến đổi (dt có sẵn) Đổi biến t sau khi biến đổi (dt bị ẩn) Đổi biến bằng phương pháp lượng giác hóa Kết hợp biến đổi, đổi biến, từng phần Kỹ thuật riêng của hàm phân thức (có đặt) Kỹ thuật riêng của hàm lượng giác (có đặt) BÀI TẬP MẪU 2 2 x2 2 x2 (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Xét xe dx , nếu đặt u x thì xe dx bằng 0 0 2 4 1 2 1 4 A. 2 eudu .B. 2 eudu .C. eudu .D. eudu . 0 0 2 0 2 0 Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân bằng phương pháp đổi biến. b 2. HƯỚNG GIẢI: Để tính tích phân: I g x dx ta thực hiện các bước: a B1: Biến đổi để chọn phép đặt t u x dt u (x)dx . B2: Thực hiện phép đổi cận: Với x a thì t u a ; Với x b thì t u b . (Nhớ: đổi biến phải đổi cận). u(b) B3: Đưa về dạng I f (t)dt đơn giản và dễ tính hơn. u(a) Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn D 2 2 du Đặt u x du x dx 2xdx xdx 2 Đổi cận: Với x 0 thì u 02 0 , Với x 2 thì u 22 4 . 2 4 4 x2 u du 1 u Suy ra xe dx e e du . 0 0 2 2 0 Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1
- 1 Câu 1. Tích phân I 4x3 ax 5 dx có giá trị là 2 5a 3a 5a 3a A. I 30 .B. I 30 . C. I 22 .D. I 22 . 2 2 2 2 Lời giải Chọn B 1 2 1 3 4 ax a 4a 3a Tích phân I 4x ax 5 dx x 5x 1 5 16 10 30 . 2 2 2 2 2 2 3 dx Câu 2. bằng 1 2x 1 1 2 5 A. ln5 .B. ln 5. C. .D. ln . 2 15 2 Lời giải Chọn A 3 dx 1 3 1 1 Ta có ln 2x 1 ln 5 ln1 ln 5 . 1 2x 1 2 1 2 2 3 1 a Câu 3. Biết dx với a, b là các số nguyên. Tính T a 3b . 2 cos x b 3 6 A. T 1. B. T 1 . C. T 8 . D. T 4 . Lời giải Chọn B 3 1 3 1 2 a a 2 Ta có dx tan x 3 . 2 cos x 3 3 b 3 b 1 6 6 Vậy T a 3b 2 3 1. e ln x Câu 4. Khi đổi biến t ln x , tích phân I dx trở thành tích phân nào? 1 x 1 e e 1 A. I tdt . B. I tdt . C. I dt . D. I dt . 0 1 1 0 Lời giải Chọn A dx Đặt t ln x dt . x x 1 e Đổi cận: . t ln x 0 1 e ln x 1 I dx tdt . 1 x 0 3 exdx Câu 5. Tích phân có giá trị bằng x 0 e 3
- e3 3 e3 3 A. ln . B. ln . C. ln 4 e3 3 . D. ln e3 1 . 3 4 Lời giải Chọn B x 3 exdx 3 d e 3 e3 3 ln ex 3 ln e3 3 ln 1 3 ln . x x 0 e 3 0 e 3 0 4 2020 Câu 6. Tích phân I 2 x dx bằng 0 1 2 2020 22020 1 A. . B. . C. 1 2 2020 . D. 22020 1. ln 2 ln 2 Lời giải Chọn A 2020 2020 2020 2 x 1 2 2020 I 2 x dx 2 x d x . 0 0 ln 2 0 ln 2 2 Câu 7. Tích phân I 2x 1 ln xdx bằng 1 1 3 1 1 A. 2ln . B. 2ln . C. 2ln 2 . D. 2ln 2 . 2 2 2 2 Lời giải Chọn D 1 u ln x du dx Đặt : x . 2 dv 2x 1 dx v x x 2 2 2 2 2 x 1 Khi đó : I x x ln x x 1 dx 2ln 2 x 2ln 2 . 1 1 2 1 2 2 Câu 8. Giá trị tích phân x 2dx bằng: 1 1 1 2 2 3 2 3 3 2 1 2 A. x 2 2 .B. x 2 2 . C. x 2 2 .D. 2 x 2 2 . 2 1 3 1 2 1 1 Lời giải Chọn B 2 2 1 2 3 2 Ta có x 2dx x 2 2 dx x 2 2 . 1 1 3 1 π u x Câu 9. Tính tích phân I x cos 2xdx bằng cách đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 0 dv cos 2xdx 1 1 π 1 1 π A. I xsin 2x sin 2xdx . B. I xsin 2x sin 2xdx . 2 0 2 0 2 0 2 0 π π C. I xsin 2x sin 2xdx . D. I xsin 2x sin 2xdx . 0 0 0 0 Lời giải
- Chọn B du dx u x Ta có: 1 . dv cos 2xdx v sin 2x 2 π 1 1 π Khi đó: I x cos 2xdx xsin 2x sin 2xdx . 0 2 0 2 0 2 1 1 Câu 10. Tích phân I dx bằng 2 1 x x 1 2 1 2 1 1 2 1 2 A. ln x . B. ln x . C. 2 3 . D. ln x . x 1 x 1 x x 1 x 1 Lời giải Chọn B 2 1 1 1 2 Ta có: I dx ln x 2 1 x x x 1 Mức độ 2 b Câu 1. Biết rằng e3x 1dx 2 với b ¡ . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 3 1 3 3 1 A. b 0; .B. b 1; . C. b ;2 .D. b ;1 . 2 2 2 2 Lời giải Chọn D b b e3x 1 e3b 1 1 1 ln 7 Ta có: e3x 1dx 2 e3b 1 7 b 0,982 . 1 1 3 3 3 3 3 1 Vậy b ;1 . 2 2 dx Câu 2. Tích phân bằng x2 3x 2 0 3 3 A. ln 6 .B. 0. C. ln .D. ln . 2 8 Lời giải Chọn C 2 2 2 dx 1 1 dx ln x 1 ln x 2 ln 3 ln 4 ln1 ln 2 . 2 0 x 3x 2 0 x 1 x 2 0 e 2x 3 Câu 3. Tính tích phân I dx . 2 1 x 3 3 3 2 A. I 2 . B. I 5 . C. I 1. D. I . e e e e Lời giải Chọn B
- e 2x 3 e 2 3 3 e 3 3 I dx dx 2ln x 2 3 5 . 2 2 1 x 1 x x x 1 e e 4 b Câu 4. Biết sin2 xdx với a, b, c là các số nguyên dương. Tính a b2 c . 0 a c A. 5. B. 17 . C. 1. D. 11. Lời giải Chọn C 3 3 3 3 2 1 cos2x 1 1 1 1 sin xdx dx cos2x dx x sin 2x 2 2 2 2 4 6 6 6 6 1 1 2 1 1 3 b . sin . sin . 2 3 4 3 2 6 4 3 4 4 a c Suy ra a 4;b 3;c 4 . Vậy a b2 c 1. 2 Câu 5. Biết I cos 3x .sin x dx . Mệnh đề nào sau đây đúng? 5 3 2 1 1 A. I 0; . B. I 0. C. I ;1 . D. I ¢ . 5 5 Lời giải Chọn C Ta có: 2 5 1 2 cos 3x .sin x dx sin 4x sin 2x dx 24 24 2 6 4 2 2 1 1 1 4 cos 4x cos 2x 2 4 6 2 4 2 1 1 5 1 3 1 1 13 1 3 cos cos cos cos 2 4 6 2 4 2 4 6 2 4 1 3 2 1 3 2 3 . 2 8 4 2 8 4 8 2 2 Câu 6. Tính tích phân I x x2 1dx bằng cách đặt t x2 1, mệnh đề nào dưới đây đúng? 0 1 9 9 1 2 2 2 2 A. I tdt . B. I 2 tdt . C. I tdt . D. I 2 tdt . 2 1 1 2 0 0 Lời giải. Chọn A
- dt Đặt t x2 1 dt 2xdx xdx . 2 x 0 2 2 Đổi cận: t x2 1 1 9 9 dt 1 9 I t tdt . 1 2 2 1 6 2x Câu 7. Tính I dx , bằng cách đặt u x 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 x 3 6 3 6 2 u2 3 3 A. I 4 u2 3 du . B. I u2 3 du . C. I du . D. I 4 u2 3 du 1 2 1 u 2 Lời giải Chọn C dx 2udu Đặt u x 3 , u 0 nên u2 x 3 . 2 x u 3 x 1 6 Đổi cận: u x 3 2 3 2 6 2x 3 2 u 3 3 Khi đó I dx 2udu 4 u2 3 du . 1 x 3 2 u 2 2 dx Câu 8. Khi đổi biến x 2 tan t, tích phân I trở thành tích phân nào? 2 0 x 4 4 1 4 4 1 4 A. I dt B. I dt C. I 2 dt D. I dt 0 2 0 0 4 0 Lời giải Chọn B 2 Đặt x 2 tan t, t ; dx 2 tan t 1 dt . 2 2 x 2 tan t 0 2 Đổi cận: . t 0 4 2 2 dx 4 2 tan 1 1 4 Khi đó : I dt dt . x2 4 2 2 0 0 2 tan t 4 0 2 x 2 Câu 9. Biết rằng 1 dx a b với a,b là các số hữu tỉ. Khi đó a 2b bằng 2 4 1 3 A. . B. 1. C. 1. D. . 2 2 Lời giải Chọn C x Đặt sin t x 2sin t t ; . 2 2 2 dx 2costdt
- x 2sin t 2 2 Đổi cận: t 2 2 2 2 2 2 2 x 2 2 1 cos 2t I 1 dx 1 sin t.2costdt 2cos t dt 2 dt 2 2 2 2 2 2 sin 2t 2 t a b . 2 2 2 2 Suy ra a 1;b 0 . Vậy a 2b 1. 2 Câu 10. Giá trị của tích phân I x2 3x 2 dx bằng 0 2 7 A. .B. 1.C. 3 .D. . 3 3 Lời giải Chọn B Bảng xét dấu hàm số f x x2 3x 2 trên 0;2 : 2 1 2 Suy ra I x2 3x 2 dx x2 3x 2 dx x2 3x 2 dx 0 0 1 3 2 1 3 2 2 x 3x x 3x 5 2 5 2x 2x 1. 3 2 0 3 2 1 6 3 6 Mức độ 3 1 x3 2x2 3x Câu 1. Giá trị của tích phân I dx bằng 2 2 x 5x 6 15 15 3 7 A. 12ln 2. B. 12ln 2 . C. 6ln 2. D. 6ln2 . 2 2 2 2 Lời giải Chọn B 1 x3 2x2 3x 1 x 3 x x 1 1 x2 x 1 6 I dx dx dx x 3 dx 2 2 x 5x 6 2 x 2 x 3 2 x 2 2 x 2 x2 1 7 15 3x 6ln x 2 4 6ln 4 12ln 2 . 2 2 2 2 2 Câu 2. Có bao nhiêu số thực a thuộc khoảng ; sao cho sin 2x dx 1? a 6 A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Lời giải
- Chọn B 2 1 1 2 1 1 4 1 1 Ta có: sin 2x dx cos 2x cos cos 2a a 3 2 2 3 2 2 3 2 3 2 a 2a k2 a k 1 6 3 12 cos 2a , k ¢ , k ¢ . 6 2 2a k2 a k 6 3 4 Vì a ; nên 13 11 11 • k k k ¢ k 1;0 a ; . 12 12 12 12 12 3 5 3 • k k k ¢ k 0;1 a ; . 4 4 4 4 4 Do đó, có 4 số thực a thỏa mãn yêu cầu bài toán. 1 2020 Câu 3. Cho I x3 2 x2 dx và đặt u 2 x2 . Khẳng định nào sau đây sai? 0 1 1 1 2 A. I u2021 2u2020 du . B. I 2 u u2020du . 2 2 2 1 1 2 1 2 C. I 2u2020 u2021 du . D. I 2 u u2020du 2 1 2 1 Lời giải Chọn B Đặt u 2 x2 x2 2 u . du du 2xdx xdx . 2 x 0 1 Đổi cận: t 2 x2 2 1 1 1 1 2020 2020 1 I x3 2 x2 dx x2 2 x2 xdx 2 u u2020du 0 0 2 2 1 2 1 2 2 u u2020du 2u2020 u2021 du . 2 1 2 1 6 Câu 4. Cho I sin5 x cos3 xdx và u sin x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 0 1 1 1 1 2 2 2 6 8 2 6 1 u 2 8 1 u 2 u u 7 5 A. I u . B. I u . C. I du . D. u u du . 6 8 6 8 0 6 8 0 0 0 Lời giải Chọn A Đặt u sin x du cos xdx. x 0 6 Đổi cận: 1 t sin x 0 2
- 1 6 6 6 2 I sin5 x cos3 xdx sin5 x cos2 x cos xdx sin5 x 1 sin2 x cos xdx u5 1 u2 du 0 0 0 0 1 1 1 2 6 8 2 5 7 u u 2 6 1 u 2 u u du u . 0 6 8 6 8 0 0 a dx Câu 5. Biết tích phân I 5 a 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 2 0 a x A. 5a . B. 2a . C. a 0 . D. a . 4 5 2 5 4 Lời giải Chọn B Đặt x a tan t t ; . 2 2 dx a 1 tan2 t dt . x a tan t 0 a Đổi cận: . t 0 4 4 2 4 a 1 tan t dt 1 t 4 I dt . 2 2 0 a 1 tan t 0 a a 4a 0 Để I 5 a . Vậy mệnh đề: 2a là mệnh đề đúng. 4a 20 5 1 Câu 6. Biết rằng tích phân I ex e dx a.eb c.e trong đó a,b,c là các số nguyên. Giá trị của biểu 3 thức a b c bằng A. 7 .B. 1.C. 7 .D. 1. Lời giải Chọn D Xét hàm số f x ex e trên 3;1 . f x ex 1. f x 0 x 0 . Bảng biến thiên hàm số f x ex e trên 3;1 : Nhận xét: x 3;1, f x ex e 0. 1 1 1 Suy ra I ex e dx ex e dx ex ex e 3 3e a.eb c.e . 3 3 3 Hay a 1;b 3;c 3 .
- Vậy a b c 1. e x 1 Câu 7. Biết dx ln ae b , với a , b là các nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức 2 1 x x ln x T a2 ab b2 . A. 3 . B. 1. C. 0. D. 8 . Lời giải Chọn B 1 e e 1 e x 1 d x ln x e Ta có dx x dx ln x ln x ln e 1 . 2 1 1 x x ln x 1 x ln x 1 x ln x Vậy a 1, b 1 nên T a2 ab b2 1. e 1 e2 b b Câu 8. Biết x ln x dx với a, b, c là các số nguyên; là phân số tối giản. Tính 1 x a c c a b c . A. 11. B. 9 . C. 7 . D. 13 . Lời giải Chọn A e 1 a c 2 Xét I x ln x dx e . 1 x b d e e 1 I x ln x dx ln x dx . 1 1 x e Tính I x ln x dx . 1 1 1 du dx u ln x x Đặt . dv x dx x2 v 2 e e x2 1 e e2 x2 e2 e2 1 e2 1 Khi đó I .ln x x dx . 1 2 1 2 1 2 4 1 2 4 4 4 4 e 1 Tính I ln x dx . 2 1 x 1 Đặt t ln x dt dx . Đổi cận x 1 t 0; x e t 1. x 1 1 t 2 1 I t dt . 2 0 2 0 2 e2 1 1 3 e2 e2 b Do đó I a 4; b 3; c 4 . 4 4 2 4 4 a c Vậy a b c 11. 3 x2 3x 2 Câu 9. Cho I dx a bln 2 c ln 3 , với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của a b c 2 2 x 3x 2 bằng A. 19. B. 6 . C. 12. D. 4 .
- Lời giải Chọn D 3 x2 3x 2 3 6x 4 3 2 8 Ta có: I dx 1 dx 1 dx 2 2 2 x 3x 2 2 x 3x 2 2 x 1 x 2 0 x 2ln x 1 8ln x 2 0 8ln 2 2 2ln 3 8ln 4 2 2 8ln 2 2ln 3 a bln 2 c ln 3. Suy ra a 2;b 8;c 2 . Vậy a b c 4 . ln 6 dx Câu 10. Biết I a ln b bln a với a , b là các số nguyên dương. Tính P a b . x x ln3 e 2e 3 A. P 5. B. P 1. C. P 6 . D. P 1. Lời giải Chọn B ln 6 dx ln 6 exdx Ta có I . x x 2x x ln3 e 2e 3 ln3 e 3e 2 Đặt: t ex dt exdx . x 0 ln 2 Đổi cận: t 1 2 2 1 2 1 1 t 1 2 3 2 9 Khi đó I dt dt ln ln ln ln 2ln 3 3ln 2 . 2 1 t 3t 2 1 t 1 t 2 t 2 1 4 3 8 Suy ra a 2, b 3 . Vậy, P a b 1. Mức độ 4 m 173 Câu 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tích phân I 3x 2 dx ? 0 6 A. 7 .B. 1.C. 7 .D. 1. Lời giải Chọn D Bảng xét dấu hàm số f x 3x 2 : + TH1: m 0 . m 0 0 3x2 0 3m2 I 3x 2 dx 3x 2 dx 3x 2 dx 2x 2m 0 nên trường 0 m m 2 m 2 hợp này không thỏa mãn. 2 m 3x2 m 3m2 + TH2: 0 m I 3x 2 dx 2x 2m . 3 0 2 0 2 3m2 173 3m2 173 Ta có: I 2m 2m 0 (vô nghiệm). 2 6 2 6
- 2 2 m 3 m 2 2 2 3x 3 3x + TH3: m I 3x 2 dx 3x 2 dx 2x 2x 2 3 0 2 2 2 0 3 3 2 3m2 2 3m2 4 2m 2m . 3 2 3 2 3 2 m 5 ; 2 2 3m 4 173 3m 55 3 Ta có: I 2m 2m 0 . 2 3 6 2 2 11 2 m ; 3 3 Vậy chỉ có một giá trị duy nhất m 5 thỏa điều kiện bài toán. 4 sin x 4 1 b b Câu 2. Cho I dx ln , với a, b, c là các số nguyên dương, là 0 5sin x 7 cos x 5 2sin x a c c phân số tối giản. Biểu thức S abc bằng A. 6 . B. 12. C. 24 . D. 48 . Lời giải Chọn C 1 4 sin x 4 sin x cos x 4 I dx 2 dx 0 5sin x 7 cos x 5 2sin x 0 1 sin 2x 5 sin x cos x 6 1 4 sin x cos x dx . 2 2 0 sin x cos x 5 sin x cos x 6 Đặt: t sin x cos x dt cos x sin x dx . x 0 t 1 Đổi cận: . x t 0 4 0 1 0 dt 1 0 1 1 1 t 2 1 2 1 1 4 I dt ln ln ln ln 2 2 1 x 5x 6 2 1 t 2 t 3 2 t 3 1 2 3 2 2 3 1 b ln . a c Suy ra: a 2;b 4;c 3. Vậy S abc 2.4.3 24 . 3 sin xdx 1 b 1 Câu 3. Cho I ln , với a, b là các số nguyên b 0 . Mệnh đề nào sau 0 sin x cos x a 2 2 đây đúng? a a a 1 a A. 1. B. 2 . C. . D. 1. b b b 2 b Lời giải Chọn B 3 cos xdx Xét thêm tích phân liên kết là J . 0 sin x cos x
- 3 3 sin x cos x dx 3 Ta có I J dx x 1 0 sin x cos x 0 3 0 3 sin x cos x dx Xét tích phân I J . 0 sin x cos x Với tích phân trên ta đặt: t sin x cos x dt cos x sin x dx sin x cos x dx dt . x 0 t 1 Đổi cận 3 1 . x t 3 2 3 1 3 sin x cos x dx 2 dt 3 1 3 1 Suy ra I J ln t 2 ln 2 . 1 0 sin x cos x 1 t 2 1 3 1 I J I ln 3 6 2 2 Từ 1 , 2 ta có hệ phương trình . 3 1 1 3 1 I J ln J ln 2 6 2 2 1 3 1 1 b 1 a Vậy I ln ln a 6;b 3 . Hay 2 . 6 2 2 a 2 2 b 1 x2 1 Câu 4. Cho I dx , với a, b là các số nguyên b 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 4 0 x 1 a a a 1 a A. 1. B. 2 . C. . D. 1. b b b 2 b Lời giải Chọn B 1 2 1 x 1 2 Ta có: F x dx x dx . 4 1 x 1 x2 x2 1 dt 1 2 dx 1 x Đặt: t x . x 1 t 2 x2 2 x2 1 1 2 dt 1 1 1 1 t 2 Suy ra: F x x dx dt ln C . 1 2 x2 t 2 2 2 t 2 t 2 2 2 t 2 x2 1 x 2 2 1 t 2 1 1 x 1 x 2 F x ln C ln x C ln C . 1 2 2 2 t 2 2 2 x 2 2 2 x 1 x 2 x 1 1 x2 1 1 x2 1 x 2 1 2 2 1 Suy ra: I dx ln ln ln 2 1 . x4 1 2 2 x2 1 x 2 2 2 2 2 2 0 0
- 3 2 3x 1 a c a c Câu 5. Biết dx ln 2 , trong đó a,b,c,d là các số nguyên dương và , là phân 2 1 x 4x 5 b d b d ac số tối giản. Tính ta được kết quả. bd 1 8 7 7 A. . B. . C. . D. . 14 7 8 4 Lời giải Chọn C 3 2 3x 1 3 2 3x 1 dx dx . 2 2 1 x 4x 5 1 x 2 1 Đặt x 2 tan t x tan t 2 t ; . 2 2 dx 1 tan2 t dt . x tan t 2 1 3 2 Đổi cận: . t 4 3 3 3 tan t 2 1 3 3 I 1 tan2 t dt 3 tan t 2 1 dt 3tan t 7 dt 2 1 tan t 4 4 4 3 3 3 sin t 3 3 d cost 7 3 7 3 tan tdt 7 dt 3 dt 7t 3 3ln cost cost cost 12 12 4 4 4 4 4 4 1 7 3 7 a c 3ln ln 2 ln 2 . 2 12 2 12 b d a 3 c 7 ac a c 3 7 7 Suy ra ; . Vậy . . . b 2 d 12 bd b d 2 12 8 2 1 p 2 x p Câu 6. Biết x 1 e x dx me q n , trong đó m,n, p,q là các số nguyên dương và là phân số tối 1 q giản. Tính T m n p q . A. T 11. B. T 10 . C. T 7 . D. T 8. Lời giải Chọn B 2 1 2 1 2 1 2 1 2 x x x x Ta có: I x 1 e x dx x2 2x 1 e x dx x2 1 e x dx 2x.e x dx . 1 1 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 x x x x 1 x 1 2 Xét I x2 1 e x dx x2e x . dx x2e x d x x d e x . 1 2 1 1 x 1 x 1 u x2 du 2xdx 1 Đặt x 1 . x x dv d e x v e
- 2 1 1 2 2 1 x x x I x2d e x x 2 e x 2xe x dx . 1 1 1 1 2 1 1 2 3 x x I 2xe x dx x2e x 4.e 2 1. 1 1 1 3 Vậy I 4e 2 1 suy ra m 1,n 1, p 3,q 2 . Do đó: T m n p q 10 . 0 2 n Câu 7. Biết n là số tự nhiên sao cho x2 1 xdx 1302 . Tính tích phân sin x cosn xdx . 2 0 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 5 6 5 Lời giải Chọn A 0 n 1 0 0 2 n 1 n 1 n 1 x 1 1 5 1302 x2 1 xdx x2 1 d x2 1 2 2 2 2 n 1 2 n 1 2 5n 1 1 2604 * . n 1 5n 1 1 56 1 Nhận xét: với n 5: 2604 . Suy ra n 5 là một nghiệm của * . n 1 7 5n 1 1 Xét hàm số f n . n 1 5n 1 ln 5 n 1 5n 1 1 5n 1 n 1 ln 5 1 1 f n 0 n ¥ . n 1 2 n 1 2 Vậy * chỉ có duy nhất một nghiệm là n 5. 2 2 6 2 5 5 cos x 1 Khi đó I sin x cos xdx cos xd cos x . 6 6 0 0 0 3 x2020 Câu 8. Tích phân I dx có giá trị là x 3 e 1 32021 32020 32019 A. 0 . B. . C. . D. . 2021 2020 2019 Lời giải Chọn B Đặt x t dx dt . Đổi cận: x 3 t 3; x 3 t 3 2020 3 t 3 t 2020.et 3 t 2020.et 3 x2020.ex Khi đó: I dt dt dt dx . t t t x 3 e 1 3 e 1 3 e 1 3 e 1
- 3 2021 3 x2020 3 x2020.ex 3 x2021 32021 3 2.32021 Suy ra 2I dx dx x2020dx . x x 3 e 1 3 e 1 3 2021 3 2021 2021 32021 I . 2021 3 dx Câu 9. Cho I . Biết I a b c với a, b, c là các số nguyên dương. Tính 2 x x 1 x 1 x a T c . b 10 26 5 A. . B. . C. . D. 2 . 3 3 2 Lời giải Chọn D 3 dx 3 dx Đặt I . 2 x x 1 x 1 x 2 x x 1 x x 1 x 1 x dx dt Đặt t x x 1 dt dx 2 . 2 x x 1 x x 1 t x 2 3 Đổi cận: t 2 3 3 2 3 2 3 dx 3 2 dt 1 1 1 I 2 2 2 2 t t 3 2 2 3 2 x x 1 x x 1 2 3 2 3 2 2 3 3 2 2 2 2 3 2 4 3 2 2 4 48 8 4. I 48 8 4 a b c a 48;b 8;c 4 . a Vậy T c 2 . b 2 9 a b Câu 10. Biết I sin xdx với a,b,c là các số nguyên, c 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 0 c A. 3a b 4c . B. 3a b 10c. C. 6a b 7c. D. 3a b 5c . Lời giải Chọn C 1 Đặt t x dt dx dx 2tdt . 2 x x 0 t 0 Đổi cận 2 . x t 9 3 2 9 3 3 I 3 I sin xdx sint.2tdt 2 t.sintdt t.sintdt . 0 0 0 2 0 u t du dt Đặt . dv sin tdt v cost
- 3 I 3 3 3 3 27 t cost costdt t cost sin t . 2 0 6 2 6 0 0 0 27 a b I . 3 c Suy ra a 1;b 27;c 3. Vậy 6a b 7c. DẠNG TOÁN 33: NHẬN DẠNG NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN KHI ĐỔI BIẾN SỐ. PHẦN II: I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: b 1.Đổi biến số loại 1:Bài toán : Tính tích phân I g u x .u x dx . a
- Cách giải: Đặt t u x dt u x dx . u b x a t u a Đổi cận: . Khi đó I g t dt. x b t u b u a Dấu hiệu nhận biết : Dấu hiệu Có thể đặt 1 Có f (x) t f (x) 2 Có (ax b)n t ax b 3 Có a f (x) t f (x) 1 4 Có và ln x t ln x hoặc biểu thức chứa ln x x 5 Có ex t ex hoặc biểu thức chứa ex 6 Có sin x t cos x 7 Có cos x t sin x 1 8 Có t tan x cos2 x 1 9 Có t cot x sin2 x 2.Phương pháp đổi biến số loại 2: Đặt x u t (Đổi biến qua lượng giác). b Bài toán: Tính I f x dx . a Cách giải : Đặt x u t dx u t dt . Đổi cận: x a u ; x b u . b Suy ra I f u t u t dt . a Dấu hiệu Đặt Nếu hàm f x có dx d asin t a cost dt đặt x a sin t 2 2 2 2 2 chứa a2 x2 thì a x a a sin t a cost Nếu hàm f x có adt dx d a tan t 2 cos t chứa a2 x2 thì đặt x a tan t a a2 x2 a2 a2 tan2 t cost
- Nếu hàm f x có a costdt dx 2 a sin t chứa x2 a2 thì đặt x sin t cos2 t x2 a2 a2 sin2 t Nếu hàm f x có dx d a cos 2t 2asin 2tdt a x đặt x a cos 2t a x 1 cos 2 t cos2 t chứa thì a x a x 1 cos 2 t sin2 t II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Hàm phân thức (chỉ biến đổi, không đặt) Hàm lượng giác (Chỉ cần biến đổi, không đặt) Thể hiện quy tắc đổi biến (cho sẵn phép đặt t) Đổi biến t không qua biến đổi (dt có sẵn) Đổi biến t sau khu biến đổi (dt bị ẩn) Đổi biến bằng phương pháp lượng giác hóa Kết hợp biến đổi, đổi biến, từng phần Kỹ thuật riêng của hàm phân thức (có đặt) Kỹ thuật riêng của hàm lượng giác (có đặt) BÀI TẬP MẪU 2 2 2 2 (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Xét xex dx , nếu đặt u x2 thì xex dx bằng 0 0 2 4 1 2 1 4 A. 2 eudu . B. 2 eudu . C. eudu . D. eudu . 0 0 2 0 2 0 Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Nhận dạng nguyên hàm- tích phân khi đổi biến. 2. HƯỚNG GIẢI: du B1: Tính vi phân 2 vế du = 2xdx Û xdx = . 2 B2:Đổi cận x = 0 Þ u = 0; x = 2 Þ u = 4 . B3:Thay cận và biến mới vào tích phân. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải

