Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 18: Nguyên hàm. Tích phân
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 18: Nguyên hàm. Tích phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_18_nguyen_ham_tich_phan.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 18: Nguyên hàm. Tích phân
- DẠNG TOÁN 18: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ( TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO TÍNH CHẤT TÍNH PHÂN) I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1. Định nghĩa tích phân: Định nghĩa: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a;b. Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn a;b, hiệu số F b F a được gọi là tích phân từ a đến b ( hay còn gọi là tích phân xác định trên đoạn a;b của hàm số f x ). b b Kí hiệu: f x dx F x F b F a . a a Nhận xét: tích phân chỉ phụ thuộc vào hàm f , vào cận a,b mà không phụ thuộc vào biến số. Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu f x liên tục và không âm trên đoạn a;b thì tích phân b f x dx là diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường a thẳng x a, x b . b S f x dx a 2. Tính chất tích phân. a f x dx 0 . a b a f x dx f x dx . a b b b kf x dx k f x dx k ¡ . a a b c b f x dx f x dx f x dx a c b . a a c b b b f x g x dx f x dx g x dx . a a a
- a Nếu y f x là hàm lẻ, liên tục trên đoạn a;a thì: f x dx 0 . a a a Nếu y f x là hàm chẵn, liên tục trên đoạn a;a thì: f x dx 2 f x dx . a 0 II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Lý thuyết về tích phân. Sử dụng định nghĩa, ý nghĩa hình học của tích phân. Các bài toán liên quan tổng, hiệu, tích với các số thực, các hàm đơn giản. Các bài toán liên quan nguyên hàm cơ bản, nguyên hàm mở rộng. Các bài toán liên quan nguyên hàm chứa nhánh. Tích phân hàm chẵn, hàm lẻ. Tích phân lượng giác đặc biệt. BÀI TẬP MẪU 1 1 (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Nếu f x dx 4 thì 2 f x dx bằng 0 0 A.16.B.4.C.2.D.8. Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tích phân dựa vào tính chất của tích phân. 2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: b b Tính chất tích phân: k. f x dx k f x dx k ¡ ,k 0 . a a 3. HƯỚNG GIẢI: b b Dựa vào tính chất của tích phân k. f x dx k f x dx k ¡ ,k 0 ta được kết quả. a a Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn D 1 1 Ta có: 2 f x dx 2 f x dx 2.4 8. 0 0 Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1
- 2 2 Câu 1. Nếu f x dx 3 thì 3 f x dx bằng 2 2 A. 3. B. 0. C. 1. D. 9. Lờigiải Chọn D 2 2 Ta có: 3 f x dx 3 f x dx 9 . 2 2 2 2 2 Câu 2. Nếu f x dx 2; g x dx 1 thì 3 f x g x dx bằng 0 0 0 A. 5. B. 1. C. 7. D. 3. Lờigiải Chọn A 2 2 2 Ta có : 3 f x g x dx 3 f x dx g x dx 5 . 0 0 0 1 1 Câu 3. Nếu f x dx 5 thì f x 3 dx bằng 2 2 A. 8.B.14.C.15.D.11. Lờigiải ChọnB 1 1 1 Ta có : f x 3 dx f x dx 3 dx 5 3 x 1 14 . 2 2 2 2 2 2 1 Câu 4. Nếu f x dx 2, f x dx 1 thì f x dx bằng 1 3 3 A.8.B.14.C. 1 .D.11. Lờigiải ChọnC 1 2 1 2 2 Ta có : f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx 1. 3 3 2 3 1 2 2 Câu 5. Nếu f x dx 4 thì 2 f x 8 dx bằng 0 0 A.8.B. 8 . C.0. D.4. Lờigiải ChọnB 2 2 2 Ta có : 2 f x 8 dx 2 f x dx 8 dx 2.4 8 x 2 8 . 0 0 0 0
- 4 4 3 Câu 6. Nếu f x dx 2, f x dx 5 thì f x dx bằng 3 1 1 A.3.B.-3.C.7. D.-7. Lờigiải ChọnA 3 4 3 4 4 Ta có: f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx 3. 1 1 4 1 3 1 1 1 Câu 7. Biết rằng f x g x dx 3, f x dx 5 . Tính g x dx? 0 0 0 A.2.B.5.C.8.D.-2. Lờigiải ChọnD 1 1 1 Ta có : f x g x dx f x dx g x dx 0 0 0 1 1 1 g x dx f x g x dx f x dx 3 5 2 . 0 0 0 2 2 f x Câu 8. Nếu f x dx 3 thì dx bằng 1 1 3 A.9.B.3.C.1.D.6. Lờigiải ChọnC 2 f x 1 2 Ta có : dx f x dx 1. 1 3 3 1 2 2 Câu 9. Nếu 2 f x 1 dx 3 thì f x dx bằng 0 0 5 1 3 A.2.B. .C. .D. . 2 2 2 Lờigiải ChọnB 2 2 2 2 Ta có : 2 f x 1 dx 2 f x dx dx 2 f x dx 2 . 0 0 0 0 2 2 2 f x 1 dx 2 0 5 f x dx . 0 2 2
- 2 2 Câu 10. Nếu 3 f x x dx 5 thì f x dx bằng 0 1 7 5 5 A. . B. .C.2.D. . 3 2 3 Lờigiải ChọnA 2 2 2 2 2 2 x 2 Ta có : 3 f x x dx 3 f x dx xdx 3 f x dx 3 f x dx 2 . 0 0 0 0 0 2 0 2 2 3 f x x dx 2 0 7 f x dx . 0 3 3 Mức độ 2 4 2 Câu 1. Nếu f x dx 3 thì f 2x dx bằng 0 0 3 A.3.B.6.C. .D.12. 2 Lờigiải ChọnC Đặt t 2x dt 2dx . x 0 t 0 Đổi cận : . x 2 t 4 2 4 f t 3 f 2x dx dt . 0 0 2 2 2 5 Câu 2. Biết rằng đồ thị hàm số y f x có dạng như hình bên và f x dx 1, f x dx 6 . 0 2 Diện tích phần gạch sọc là: y O 2 x 5 2
- A.4.B.6.C.5.D.7. Lờigiải ChọnD 2 5 2 5 Diện tích phần gạch sọc: S f x dx f x dx f x dx f x dx 7 . 0 2 0 2 1 0 Câu 3. Nếu f x dx 2 thì f 2x 1 dx bằng 1 1 A. 4.B.4.C. 1. D. 1. Lờigiải ChọnC Đặt t 2x 1 dt 2dx . x 1 t 1 Đổi cận : . x 0 t 1 0 1 1 f 2x 1 dx f t dt 1. 1 2 1 1 1 Câu 4. Biết y f x là hàm số chẵn, xác định, liên tụctrên 1;1và f x dx 2 .Tính f x dx 0 1 A.0.B.4.C. 1. D.2. Lờigiải ChọnB 1 1 Vì y f x là hàm số chẵn,xác định,liên tục trên 1;1 nên f x dx 2 f x dx 4 . 1 0 0 2 Câu 5. Biết y f x là hàm số lẻ, xác định, liên tục trên 2;2 và f x dx 4 .Tính f x dx 2 0 A. 4.B.4.C.0.D.2. Lờigiải ChọnA Vì y f x là hàm số lẻ,xác định,liên tục trên 2;2 nên 2 0 2 2 0 f x dx 0 f x dx f x dx 0 f x dx f x dx 4 . 2 2 0 0 2 2 2 2 Câu 6. Biết 3 f x 2g x dx 8, 4 f x g x dx 7 .Tính f x dx 1 1 1 A.1.B.4.C.3.D.2.
- Lờigiải Chọn D 2 2 3a 2b 8 a 2 Đặt a f x dx, b g x dx . Theo đề bài ta có: . 1 1 4a b 7 b 1 2 Vậy f x dx 2 . 1 2 2 2 Câu 7. Cho 3 f x 2g x dx 1, 2 f x g x dx 3. Khi đó, f x dx bằng 1 1 1 11 5 6 16 A. . B. . C. . D. . 7 7 7 7 Lời giải Chọn B. 5 2 2 a 3a 2b 1 7 Đặt a f x dx , b f x dx , ta có hệ phương trình 2a b 3 11 1 1 b 7 2 5 Vậy f x dx . 1 7 2 2 12 Câu 8. Cho f x dx 3, f 5x 2 dx 3 . Khi đó f x dx bằng 1 0 1 A. 18. B. 12. C. 6 . D. 10. Lời giải Chọn A Đặt t 5x 2 dt 5dx , với x 0 t 2 ; x 2 t 12 . 2 1 12 12 2 f 5x 2 dx f t dt f t dt 5. f t dt 15. 0 5 2 2 1 12 2 12 Vậy ta có f x dx f x dx f x dx 3 15 18 . 1 1 2 2 1 2 Câu 9. Cho f x dx 5 , g x dx 3 . Khi đó f x g x dx bằng 1 2 1 A. 8 . B. 8 . C. 2 . D. 2. Lời giải Chọn A 1 2 Ta có : g x dx 3 g x dx 3 . 2 1 2 2 2 f x g x dx f x dx g x dx 8 . 1 1 1 3 Câu 10. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;3, f 1 3 và f x dx 10 . Khi đó 1 giá trị f 3 bằng
- A. 13 .B. 13. C. 7 . D. 7 . Lời giải Chọn B 3 3 Ta có : f x dx f x f 3 f 1 10 f 3 10 f 1 13 . 1 1 Mức độ 3 2 2 2019 Câu 1. Cho f x dx 1. Tính f x sin x dx 2 2 A. 1. B. 2019.C.1. D. 2019 . Lời giải Chọn C 2 2019 2019 Vì y sin x là hàm số lẻ, xác định và liên tục trên ; nên sin xdx 0 . 2 2 2 2 2 2 2019 2019 f x sin x dx f x dx sin xdx 1. 2 2 2 0 Câu 2. Cho hàm số f x là hàm số lẻ, liên tục trên 4;4. Biết rằng f x dx 2 và 2 2 4 f 2x dx 4 . Tính tích phân I f x dx . 1 0 A. 10 . B. 10 .C. 6 . D. 6 . Lời giải Chọn B 0 0 2 Vì f x là hàm số lẻ nên : 2 f x dx f x dx f x dx . 2 2 0 Đặt t 2x dt 2dx . Đổi cận: x 1 t 2, x 2 t 4 . 2 2 1 4 4 f 2x dx f 2x dx f t dt 4 f t dt 8 . 1 1 2 2 2 4 f x dx 8 . 2 4 2 4 Vậy I f x dx f x dx f x dx 2 8 6 . 0 0 2 Câu 3. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;1, thỏa 2 f x 3 f 1 x 1 x2 . Giá trị tích 1 phân f x dx bằng? 0 1 3 A.0. B. 1.C. . D. . 2 2 Lời giải Chọn B
- 2 2 f 0 3 f 1 1 f 0 2 5 Ta có: 2 f x 3 f 1 x 1 x . 2 f 1 3 f 0 0 3 f 1 5 1 1 Vậy: f x dx f x f 1 f 0 1. 0 0 Câu 4. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f 1 0 và 1 1 x2018 f x dx 2 . Giá trị của x2019 f x dx bằng 0 0 2 2 A. . B. 4038 . C. .D. 4038 2019 2019 Lời giải Chọn B 1 1 1 1 Ta có: I x2019 f x dx x2019d f x x2019 f x 2019x2018 f x dx 0 0 0 0 1 f 1 2019 x2018 f x dx 0 2019.2 4038 . 0 2 Câu 5. Cho y f x , y g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;2 và g x . f x dx 2 , 0 2 2 g x . f x dx 3. Tính tích phân I f x .g x dx . 0 0 A. I 1.B. I 6 .C. I 5 . D. I 1. Lời giải Chọn C 2 2 Xét tích phân I f x .g x dx f x .g x f x .g x dx 0 0 2 2 g x . f x dx g x . f x dx 5 . 0 0 1 2 Câu 6. Cho hàm số f x xác định trên ¡ \ thỏa mãn f x và f 0 1, f 1 2 . Giá 2 2x 1 trị của biểu thức f 1 f 3 bằng A. 4 ln15 .B. 2 ln15 . C. 3 ln15 . D. ln15. Lời giải Chọn C 1 2. d 2x 1 2 Ta có f x f x dx dx 2 ln 2x 1 c . 2x 1 2x 1
- 1 +) Với x từ giả thiết f 0 1 C 1 f x ln 2x 1 1. 2 1 1 +) Với x từ giả thiết f 1 2 C 2 f x ln 2x 1 2 . 2 2 ) f 0 1 c 1 f x ln 2x 1 1. f 1 ln 3 1 f 1 f 3 3 ln15 . f 3 ln 5 2 1 1 3 Câu 7. Cho 1 3x f x dx 2019; 4 f 1 f 0 2020 Tính f 3x dx 0 0 1 1 A. . B. 3 . C. D. 1. 9 3 Lời giải Chọn A u 1 3x du 3dx Đặt dv f x dx v f x 1 1 3x f x dx 2019 0 1 1 1 3x . f x 3. f x dx 2019 0 0 1 4 f 1 f 0 3 f x dx 2019 0 1 1 f x dx 0 3 1 3 1 1 1 1 1 Ta có: f 3x dx f t dt . . 0 3 0 3 3 9 ln x khi x 0 Câu 8. Cho hàm số f (x) , biết f ' x x và thoả mãn f (1) 0 , f ( 1) 1. Tính 3 4 x 2 khi x 0 f (e) f (0) . 33 31 A. 33 . B. . C. . D.31. 2 2 Lời giải Chọn B ln x 1 Với x 0 ta có f (x) f '(x)dx dx ln xd ln x ln2 x C x 2 1 1 Do f (1) 0 nên C 0 . Suy ra f (x) ln2 x 1 2 Với x 0 ta có f (x) f '(x)dx 4(x 2)3 dx 4(x 2)3 d(x 2) (x 2)4 C 2
- 4 Do f ( 1) 1 nên C2 0 . Suy ra f (x) (x 2) . 1 2 ln x khi x 0 Vậy f x 2 . 4 x 2 khi x 0 1 33 Khi đó f (e) ; f (0) 16 f (e) f (0) 2 2 Câu 9. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên đoạn 0;5 và đồ thị hàm số y f x trên đoạn 0;5 được cho như hình bên. Tìm mệnh đề đúng. A. f 0 f 5 f 3 .B. f 3 f 0 f 5 . C. f 3 f 0 f 5 .D. f 3 f 5 f 0 . Lời giải Chọn D 5 Ta có: f x dx f 5 f 3 0 f 5 f 3 . 3 3 f x dx f 3 f 0 0 f 3 f 0 . 0 5 f x dx f 5 f 0 0 f 5 f 0 . 0 Vậy f 3 f 5 f 0 . 7 Câu 10. Cho hàm số f x liên tục trên 3;7 và thỏa mãn f x f 10 x với x 3;7 và f x dx 4 3 7 . Tính I xf x dx ? 3 A.20. B. -20. C. 40. D. -40. Lời giải Chọn A Đặt t 10 x dt dx . Đổi cận x 3 t 7, x 7 t 3 . 3 7 7 Khi đó I 10 t f 10 t dt 10 t f 10 t dt 10 x f 10 x dx . 7 3 3 7 7 7 Vì f x f 10 x I 10 x f x dx 10 f x dx xf x dx . 3 3 3 I 10.4 I I 20 . Mức độ 4 3 5 1 Câu 1. Cho hàm số f (x) liên tục trên ¡ và có f (x)dx 8 và f (x)dx 4. Tính f ( 4x 1)dx 0 0 1
- 9 11 A. . B. . C. 3 . D. 6 . 4 4 Lời giải Chọn C 1 1 4 1 Ta có: f ( 4x 1)dx f ( 4x 1)dx f (4x 1)dx . 1 1 1 4 1 4 1 Tính: A f ( 4x 1)dx . Đặt t 4x 1 dt dx 1 4 1 0 1 5 A f (t)dt f (t)dt 1 4 5 4 0 1 1 Tính: B f (4x 1)dx . Đặt t 4x 1 dt dx 1 4 4 1 3 B f (t)dt 2 . 4 0 1 Vậy f ( 4x 1)dx A B 3. 1 ln3 Câu 2. Cho hàm số f x liên tục trên tập hợp ¡ và thỏa mãn f ex 3 dx 1, 0 6 2x 1 f x 6 dx 3. Giá trị của f x dx bằng 4 x 3 4 A. 10. B. 5 . C. 4 . D. 12. Lời giải Chọn C ln3 Đặt I f ex 3 dx 1. 1 0 dt Đặt ex 3 t ex t 3 exdx dt dx t 3 Đổi cận: x 0 t 4 , x ln 3 t 6 . 6 f t dt 6 f x dx Khi đó: I 1. 1 4 t 3 4 x 3 6 2x 1 f x 6 2x 6 f x 5 f x 6 6 f x Ta có dx dx 2 f x dx 5 dx 3. 4 x 3 4 x 3 4 4 x 3 6 6 2 f x dx 5 3 f x dx 4. 4 4
- 4 1 x2 f x Câu 3. Cho hàm số y f x liên tục trên . Biết f tan x dx 4 và dx 2 . Tính ¡ 2 0 0 x 1 1 I f x dx . 0 A. I 4 . B. I 3 .C. I 6 . D. I 2 . Lời giải Chọn C x 0 4 2 dt Đặt t tan x;dt tan x 1 dx;dx 2 và đổi cận t 1 t 0 1 4 1 f t 1 f x Ta được f tan x dx dt dx 4; 2 2 0 0 t 1 0 x 1 1 1 x2 1 f x 1 f x 1 x2 f x I f x dx dx dx dx 4 2 6 . 2 2 2 0 0 x 1 0 x 1 0 x 1 2 5 f x 5 Câu 4. Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và thỏa f x2 5 x dx 1, dx 3. Tính f x dx. 2 2 1 x 1 A. -15. B. -2. C. -13. D. 0. Lời giải Chọn C 2 2 5 t 1 5 Đặt: t x 5 x x dx 2 dt . 2t 2 2t 5 1 5 1 5 5 5 f t Ta có: 1 f t dt f t dt dt 2 2 1 2 2t 2 1 2 1 t 1 5 5 5 f t 5 13 f t dt 1 dt 1 .3 2 2 1 2 1 t 2 2 5 f t dt 13. 1 Câu 5. Cho hàm số y f x là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn ; , thỏa mãn f x dx 2 . Giá 0 f x trị tích phân I dx bằng? 2020x 1 1 1 A. .B. . C. 22020 .D. 2 . 2020 22020 Lờigiải Chọn D Đặt t x dt dx . Đổi cận x t , x t . f t f t I dt dt ( vì y f x là hàm số chẵn nên f t f t ). 2020 t 1 2020 t 1
- t t 2020 f t 2020 1 1 f t f t I dt dt f t dt dt 2020t 1 2020t 1 2020t 1 2I f t dt 2 f t dt ( vì y f t là hàm số chẵn ) 0 Vậy I f t dt 2 . 0 2020 a xsin x Câu 6. Biết I 2020 2020 dx c, a,b,c ¢ . Tính P a.b.c 0 sin x cos x b A. 4 .B. 0 . C. 22020 . D. 42020 . Lời giải Chọn B Đặt t x dt dx . Đổi cận x 0 t , x t 0 . 2020 2020 2020 0 t sin t sin t sin t I dt dt I I dt . sin2020 t cos2020 t 0 sin2020 t cos2020 t 2 0 sin2020 t cos2020 t Đặt u t du dt . Đổi cận t 0 u , t u . 2 2 2 2020 2020 sin t 2 cos u I dt du 0 2020 2020 2020 2020 2 sin t cos t 2 2 sin u cos u cos2020 u Vì f u là hàm số chẵn, liên tục trên ; nên sin2020 u cos2020 u 2 2 2020 2020 2 cos u 2 cos u I du du . 2020 2020 0 2020 2020 2 2 sin u cos u sin u cos u sin2020 t Xét J 2 dt . 0 sin2020 t cos2020 t 2 Ta có: I J 2 dt . 0 2 cos2020 u sin2020 t Mặt khác: I 2 du 2 dt J ( dễ dàng suy ra được 0 sin2020 u cos2020 u 0 sin2020 t cos2020 t thông qua phép đổi biến t u ). 2 2 I J . 4 Vậy abc 0 . Câu 7. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ.
- 4 2 Giá trị của biểu thức I f ' x 2 dx f ' x 2 dx bằng 0 0 A. 2 . B. 2 . C. 6 . D. 10. Lờigiải Chọn C Cách1: 4 2 Đặt I f ' x 2 dx , I f ' x 2 dx . 1 2 0 0 Tính I1 : Đặt u x 2 du dx . Đổi cận: 2 2 Ta có: I f ' u du f ' x dx f x 2 f 2 f 2 2 2 4 . 1 2 2 2 Tính I2 : Đặt v x 2 dv dx . Đổi cận: 4 4 Ta có: I f ' v dv f ' x dx f x 4 f 4 f 2 4 2 2 . 2 2 2 2 Vậy: I I1 I2 4 2 6 . 4 2 4 2 Cách2: I f ' x 2 dx f ' x 2 dx f ' x 2 d x 2 f ' x 2 d x 2 0 0 0 0 4 2 f x 2 0 f x 2 0 f 2 f 2 f 4 f 2 2 2 4 2 6 . x2 2x 3 Câu 8. Cho hàm số f x liên tục trên 0;1 và f x f 1 x , x 0;1. x 1 1 Tính f x dx 0 3 3 3 A. ln 2 . B. 2ln 2 . C. 2ln 2 . D. 3 ln 2 . 4 2 4 Lờigiải Chọn A
- x2 2x 3 Theo giả thiết, ta có: f x f 1 x , x 0;1 và f x liên tục trên 0;1 nên x 1 2 1 1 x2 2x 3 1 1 1 x 1 2 f x f 1 x dx dx f x dx f 1 x dx dx (1) 0 0 x 1 0 0 0 x 1 Đặt 1 x t thì dx dt , với x 0 t 1, với x 1 t 0 1 0 1 1 Do đó: f 1 x dx f t dt f t dt f x dx 0 1 0 0 1 1 1 f x dx f 1 x dx 2 f x dx (2). 0 0 0 2 1 1 x 1 2 1 2 x2 3 Lại có dx x 1 dx x 2ln x 1 2ln 2 (3) x 1 x 1 2 2 0 0 0 1 3 1 3 Từ (1), (2) và (3) suy ra 2 f x dx 2ln 2 f x dx ln 2. 0 2 0 4 Câu 9. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên ¡ và thỏa mãn f x 1;1với mọi 2 x 0;2. Biết rằng f 0 f 2 1. Đặt I f x dx , phát biểu nào dưới đây đúng? 0 A. I ;0 . B. I 1; . C. I 1; . D. I ;0 . Lờigiải Chọn C 2 1 2 Ta có: I f x dx f x dx f x dx . 0 0 1 1 Xét f x dx . 0 1 u f x du f x dx 1 1 Đặt f x dx x 1 f x x 1 f x dx . 0 0 dv dx v x 1 0 1 1 1 1 f x dx 1 1 x f x dx 1 x dx . 0 0 0 2 2 Xét f x dx . 1 2 u f x du f x dx 2 2 Đặt f x dx x 1 f x x 1 f x dx . 1 1 dv dx v x 1 1 2 2 2 1 f x dx 1 1 x f x dx 1 x dx . 1 1 1 2 Vậy I 1 . 1 Câu 10. Cho hàm số y f x liên tục trên 0;1và thỏa mãn xf x dx 0 và max f x 1.Tích 0 0;1 1 phân I ex f x dx thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây? 0
- 5 3 5 3 A. ; . B. ;e 1 . C. e 1; .D. ; . 4 2 4 2 Lờigiải Chọn D 1 1 1 Ta có: 0 xf x dx a xf x dx axf x dx, với mọi a 0;1. 0 0 0 Với mọi a 0;1 ta có: 1 1 1 1 1 ex f x dx ex f x dx axf x dx ex ax f x dx ex ax . f x dx 0 0 0 0 0 1 1 ex ax .Max f x dx ex ax dx . 0 0;1 0 1 Đặt I a ex ax dx . 0 1 1 Suy ra ex f x dx I a , a 0;1 ex f x dx Min I a . 0 0 0;1 1 2 1 x x ax a Mặt khác: I a e ax dx e e 1, a 0;1 . 0 2 2 0 3 1 1 3 Min I a e ex f x dx ex f x dx e 1,22 . 0;1 2 0 0 2 5 3 Vậy I ; . 4 2

