Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 25: Phương trình đường thẳng (Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 25: Phương trình đường thẳng (Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_25_phuong_trinh_duong_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 25: Phương trình đường thẳng (Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng)
- DẠNG TOÁN 25: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG) I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: + Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M 0 x0 ; y0 ; z0 và có vectơ chỉ phương x x0 ta1 a a1;a2 ;a3 là phương trình có dạng: y y0 ta2 trong đó t là tham số. z z0 ta3 Chú ý: Nếu a1 ; a2 ; a3 đều khác 0 thì có thể viết phương trình của dưới dạng chính tắc: x x y y z z 0 0 0 a1 a2 a3 + Cho A xA; yA; zA , B xB ; yB ; zB ta có : AB xB xA; yB yA; zB zA + Hình chiếu của M a;b;c trên Ox là M a;0;0 , trên Oy là M 0;b;0 , trên Oz là M 0;0;c . 1 2 3 + Hình chiếu của M a;b;c trên Oxy là M a;b;0 , trên Oyz là M 0;b;c , trên Oxz là 1 2 M 3 a;0;c . II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Phương trình đường thẳng( Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng đã cho) Tìm VTCP, các vấn đề về lý thuyết PT hình chiếu vuông góc của d lên (P) Điểm thuộc đường thẳng thỏa ĐK BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng x 1 y 2 z 1 d : . Điểm nào dưới đây thuộc d ? 2 3 1 A. P 1;2; 1 . B. M 1; 2;1 . C. N 2;3; 1 . D. Q 2; 3;1 . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Xác định điểm thuộc đường thẳng cho trước . 2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Phương trình tham số của đường thẳng d :
- 2 2 2 Cho đường thẳng d qua điểm M x0 ; y0 ; z0 có vectơ chỉ phương u a;b;c , a b c 0 . Khi đó x x0 at phương trình tham số của đường thẳng d : y y0 bt t ¡ z z0 ct x x y y z z + Nếu a.b.c 0 thì đường thẳng d có phương trình chính tắc: 0 0 0 . a b c . 3. HƯỚNG GIẢI: Thay tọa độ các điểm của đáp án vào phương trình đường thẳng d . Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn A 1 1 2 2 1 1 Thay tọa độ điểm P 1;2; 1 vào phương trình đường thẳng d ta có: 0 2 3 1 Ta suy ra được P d . Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 x 1 2t Câu 1. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y 2 t đi qua điểm nào dưới đây ? z 2 t A. M 2; 1;2 . B. N 1; 2; 2 .C. P 1;2;3 .D. Q 2;1; 1 . Lời giải Chọn B Ta thấy N 1; 2; 2 d . x 1 y 4 z Câu 2. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : đi qua điểm nào dưới đây ? 2 1 2 A. M 2; 1;2 . B. N 1; 4;0 .C. P 1; 4; 2 .D. Q 2;1; 1 . Lời giải Chọn B 1 1 4 4 0 Thay tọa độ điểm N 1; 4;0 vào phương trình đường thẳng d ta có: 0 2 1 2 N 1; 4;0 d .
- x 1 y 2 z 3 Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : đi qua điểm nào sau đây? 2 1 2 A. Q 2; 1;2 . B. M 1; 2; 3 .C. P 1;2;3 . D. N 2;1; 2 . Lời giải Chọn C 1 1 2 2 3 3 Thay tọa độ điểm P 1;2;3 vào phương trình đường thẳng d ta có: 0 2 1 2 P 1;2;3 d . x 1 y 2 z 3 Câu 4. Cho đường d : Điểm nào sau đây không thuộc d ? 3 2 4 A. N 4;0; 1 . B. M 1; 2;3 . C. P 7;2;1 . D. Q 2; 4;7 . Lời giải Chọn D Thay tọa độ P 7;2;1 vào phương trình đường thẳng d không thỏa mãn nên P d. x 2 y 1 z 2 Câu 5. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thằng d : ? 1 1 2 A. P 1;1;2 . B. N 2; 1;2 . C. Q 2;1; 2 . D. M 2; 2;1 . Lời giải Chọn C Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d ta thấy điểm Q 2;1; 2 d x 1 y 2 z 3 Câu 6. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : không đi qua điểm nào dưới 1 3 5 đây? A. Q(1;2; 3) . B. M (2; 1;2) . C. P(0;2; 8) . D. N(0;5; 8) Lời giải Chọn C 0 1 2 2 8 3 Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy: P d 1 3 5 x 1 y 2 z 3 Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình . 3 2 4 Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ? A. P 7;2;1 . B. M 1; 2;3 . C. N 4;0; 1 . D. Q 2; 4;7 .
- Lời giải Chọn A 1 Thế tọa độ điểm P 7;2;1 vào đường thẳng d ta có: 2 2 nên P 7;2;1 không thuộc 2 đường thẳng d . x 2 t Câu 8. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y 1 2t có một vectơ chỉ phương là z 3 t A. u3 2;1;3 B. u4 1;2;1 C. u2 2;1;1 D. u1 1;2;3 Lời giải Chọn B x 2 y 1 z 3 Câu 9. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : có một vectơ chỉ phương là 2 3 2 A. u 2;1; 3 . B. u 2; 3;2 . C. u 1;2;3 . D. u 2;1; 3 . Lời giải Chọn B x 3 2t Câu 10. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y 2 3t có một vectơ chỉ phương là z 2 t A. u 3; 2;2 . B. u 2; 3;2 . C. u 3;2;2 . D. u 2;3;1 . Lời giải Chọn D x 3 y 1 z 5 Câu 11. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : có một vectơ chỉ phương là 1 1 2 A. u1 3; 1;5 . B. u4 1; 1;2 .C. u2 3;1;5 .D. u3 1; 1; 2 . Lời giải Chọn B x 1 Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : y 2 3t ; t ¡ . Véctơ nào z 5 t dưới đây là véctơ chỉ phương của d ? A. u1 0;3; 1 B. u2 1;3; 1 C. u3 1; 3; 1 D. u4 1;2;5 Lời giải
- Chọn A Mức độ 2 Câu 1. Cho d qua A 3;0;1 , B 1;2;3 . Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là A. u 1;2;1 . B. u 2;1;0 . C. u 2; 1; 1 . D. u 1;2;0 . Lời giải Chọn C Véctơ chỉ phương là véctơ có giá song song hoặc nằm trên đường thẳng d . Do đó: ud AB 4;2;2 2 2; 1; 1 Câu 2. Cho hai điểm A 5; 3;6 , B 5; 1; 5 . Tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng AB. A. u 5; 2;1 . B. u 10; 4;1 . C. u 0;2; 11 . D. u 0;2;11 . Lời giải Chọn C Véctơ chỉ phương là u AB 0;2; 11 . Câu 3. Cho điểm M 1; 2; 3 . Gọi M1, M 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox , Oy . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng M1M 2 . A. u2 1;2;0 . B. u3 1;0;0 . C. u4 1;2;0 . D. u1 0;2;0 . Lời giải Chọn C M1 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox nên M1 1; 0; 0 M 2 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Oy nên M 2 0;2;0 M1M 2 1; 2; 0 . Câu 4. Cho điểm M 3; 1; 5 . Gọi M1, M 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục Ox , Oy . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng M1M 2 . A. u 3; 1; 5 . B. u 1;0;0 . C. u 3; 1;0 . D. u 0;2;0 . 2 3 4 1 Lời giải Chọn C M1 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox nên M1 3;0;0 M 2 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Oy nên M 2 0; 1; 0 M1M 2 3; 1;0 .
- Câu 5. Cho điểm M 2; 3; 4 . Gọi M1, M 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt phẳng Oxy , (Oyz). Tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng M1M 2 . A. u2 2; 3; 0 . B. u3 1; 0; 2 . C. u4 0; 3;4 . D. u1 2;0;4 . Lời giải Chọn B M1 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Oxy nên M1 2 ; 3 ; 0 M 2 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Oyz nên M 2 0 ; 3 ; 4 M1M 2 2 ; 0 ; 4 nên u3 1 ; 0 ; 2 là một vectơ chỉ phương của M1M 2 . Câu 6. Cho điểm M 2;5;1 . Gọi M1, M 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt phẳng Oxy , (Oxz). Tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng M1M 2 . A. u2 2;5;1 . B. u3 0; 5; -1 . C. u4 0; 5; 0 . D. u1 4;5;1 . Lời giải Chọn B M1 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Oxy nên M1 2;5;0 M 2 là hình chiếu vuông góc của M lên trục Oxz nên M 2 2;0;1 M1M 2 0; 5;1 nên u3 0; 5;1 là một vectơ chỉ phương của M1M 2 . Câu 7. Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) : 4x z 3 0. Tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng d. A.u (4;1;3). B. u (4;0; 1). C.u (4;1; 1). D.u (4; 1;3). Lời giải Chọn B Vì d (P) nên ud n(P) (4;0; 1). Câu 8. Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x y z 1 0. Tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng d. A.u ( 2; 1; 1). B. u (2; 1;1). C.u ( 2;1;1). D.u ( 2; 1;1). Lời giải Chọn B Vì d (P) nên ud n(P) ( 2;1; 1). Chọn u (2; 1;1) Câu 9. Cho hai mặt phẳng P : 2x y z 1 0, Q : x 2y z 5 0. Khi đó, giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q có một vectơ chỉ phương là A. u 1; 2;1 B. u 2;1; 1 C. u 1;3;5 D. u 1;3; 5 Lời giải Chọn C Gọi d P Q . Khi đó, chọn một vectơ chỉ phương của d là u n ;n 1; 3; 5 . P Q
- Vậy u 1;3;5 cũng là một vectơ chỉ phương của d . x 1 2t Câu 10. Cho đường thẳng d : y 3t (t ¡ ). Biết A m;m 2;1 d. Tìm m . z 2 t A. m 1. B. m 3. C. m 7. D. m 5. Lời giải Chọn C m 1 2t m 1 m 2 A m;m 2;1 d m 2 3t 3 m 7 2 3 1 2 t x y 2 z 1 Câu 11. Cho đường thẳng : đi qua điểm M 2;m;n . Giá trị m n bằng 1 1 3 A. 1. B. 7 . C. 3 . D. 1. Lời giải Chọn C x y 2 z 1 2 m 2 n 1 Đường thẳng : đi qua điểm M 2;m;n khi và chỉ khi 1 1 3 1 1 3 m 2 n 1 m 2 2 m 4 2 . 1 3 n 1 6 n 7 Suy ra m n 3 . Mức độ 3 Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu x 1 y 2 z 3 của đường thẳng trên mặt phẳng Oxy ? 2 3 1 x 1 t x 1 t x 1 t x 1 2t A. y 2 3t . B. y 2 3t . C. y 2 3t .D. y 2 3t . z 0 z 0 z 0 z 0 Lời giải Chọn D x 1 y 2 z 3 Đường thẳng qua M 1; 2;3 và N 3;1;4 . 2 3 1 Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của M và N trên Oxy ta có M 1; 2;0 , N 3;1;0 . x 1 2t Phương trình hình chiếu cần tìm là: M N : y 2 3t . z 0
- Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu x 1 y 2 z 3 của đường thẳng trên mặt phẳng Oyz ? 2 3 1 x 0 x 0 x 0 x 0 A. y 2 3t . B. y 2 3t . C. y 2 3t .D. y 2 3t . z 3 t z 3 t z 3 t z 3 t Lời giải Chọn D x 1 y 2 z 3 Đường thẳng qua M 1; 2;3 và N 3;1;4 . 2 3 1 Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của M và N trên Oyz ta có M 0; 2;3 , N 0;1;4 . x 0 Phương trình hình chiếu cần tìm là: M N : y 2 3t . z 3 t x 12 y 9 z 1 Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : , và mặt thẳng 4 3 1 P :3x 5y z 2 0 . Gọi d ' là hình chiếu của d lên P .Phương trình tham số của d ' là x 62t x 62t x 62t x 62t A. y 25t . B. y 25t . C. y 25t . D. y 25t . z 2 61t z 2 61t z 2 61t z 2 61t Lời giải Chọn C Cách 1: Gọi A d P A d A 12 4a;9 3a;1 a A P a 3 A 0;0; 2 d đi qua điểm B 12;9;1 Gọi H là hình chiếu của B lên P P có vectơ pháp tuyến nP 3;5; 1 BH đi qua B 12;9;1 và có vectơ chỉ phương aBH nP 3;5; 1
- x 12 3t BH : y 9 5t z 1 t H BH H 12 3t;9 5t;1 t 78 186 15 113 H P t H ; ; 35 35 7 35 186 15 183 AH ; ; 35 7 35 d ' đi qua A 0;0; 2 và có vectơ chỉ phương ad ' 62; 25;61 x 62t Vậy phương trình tham số của d ' là y 25t z 2 61t Cách 2: Gọi Q qua d và vuông góc với P d đi qua điểm B 12;9;1 và có vectơ chỉ phương ad 4;3;1 P có vectơ pháp tuyến nP 3;5; 1 Q qua B 12;9;1 có vectơ pháp tuyến n a ,n 8;7;11 Q d P Q :8x 7y 11z 22 0 d ' là giao tuyến của Q và P Tìm một điểm thuộc d ', bằng cách cho y 0 3x z 2 x 0 Ta có hệ M 0;0; 2 d ' 8x 11z 22 y 2 d ' đi qua điểm M 0;0; 2 và có vectơ chỉ phương a n ;n 62; 25;61 d P Q x 62t Vậy phương trình tham số của d ' là y 25t z 2 61t Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : x y z 3 0 và đường thẳng x y 1 z 2 d : . Hình chiếu vuông góc của d trên P có phương trình là 1 2 1 x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1 A. B. 1 4 5 3 2 1 x 1 y 1 z 1 x 1 y 4 z 5 C. D. 1 4 5 1 1 1 Lời giải
- Chọn C Gọi M là giao điểm của d với P . x y z 3 0 x y z 3 x 1 Tọa độ của M là nghiệm của hệ: x y 1 z 2 2x y 1 y 1 M 1;1;1 1 2 1 x z 2 z 1 Lấy điểm N 0; 1;2 d . Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là: n 1;1;1 . Gọi là đường thẳng đi qua N và nhận n 1;1;1 làm vec tơ chỉ phương. x y 1 z 2 Phương trình đường thẳng : 1 1 1 Gọi N là giao điểm của với P . 2 x 3 x y z 3 0 x y z 3 1 Tọa độ của N là nghiệm của hệ: x y 1 z 2 x y 1 y 3 1 1 1 x z 2 8 z 3 2 1 8 N ; ; 3 3 3 1 4 5 1 MN ; ; u 1;4; 5 3 3 3 3 Đường thẳng cần tìm đi qua điểm M 1;1;1 và nhận u 1;4; 5 làm vec tơ chỉ phương nên có x 1 y 1 z 1 phương trình . 1 4 5 x 1 y 5 z 3 Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : . Phương trình 2 1 4 nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x 3 0 ? x 3 x 3 x 3 x 3 A. y 5 t B. y 5 t C. y 5 2t D. y 6 t z 3 4t z 3 4t z 3 t z 7 4t Lời giải Chọn D Cách 1: Đường thẳng d đi qua điểm M 0 (1; 5;3) và có VTCP ud 2; 1;4 Gọi Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với P : x 3 0 . Suy ra mặt phẳng Q đi qua điểm M 0 (1; 5;3) và có VTPT là nP ;ud 0;4;1 Q : 4y z 17 0 . Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P là
- x 3 4y z 17 0 hay y 6 t x 3 0 z 7 4t Cách 2: Ta có M d M 1 2t; 5 t;3 4t . Gọi M là hình chiếu của M trên x 3 P : x 3 0 . Suy ra M 3; 5 t;3 4t . Suy ra d : y 5 t z 3 4t So sánh với các phương án, ta chọn D là đáp án đúng. Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x y z 3 0 và đường thẳng x y 1 z 2 d : . Hình chiếu vuông góc của d trên P có phương trình là 1 2 1 x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1 A. B. 1 4 5 3 2 1 x 1 y 1 z 1 x 1 y 4 z 5 C. D. 1 4 5 1 1 1 Lời giải Chọn C Gọi M là giao điểm của d với P . x y z 3 0 x y z 3 x 1 Tọa độ của M là nghiệm của hệ: x y 1 z 2 2x y 1 y 1 M 1;1;1 1 2 1 x z 2 z 1 Lấy điểm N 0; 1;2 d . Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là: n 1;1;1 . Gọi là đường thẳng đi qua N và nhận n 1;1;1 làm vec tơ chỉ phương. x y 1 z 2 Phương trình đường thẳng : 1 1 1 Gọi N là giao điểm của với P . 2 x 3 x y z 3 0 x y z 3 1 Tọa độ của N là nghiệm của hệ: x y 1 z 2 x y 1 y 3 1 1 1 x z 2 8 z 3 2 1 8 N ; ; 3 3 3 1 4 5 1 MN ; ; u 1;4; 5 3 3 3 3
- Đường thẳng cần tìm đi qua điểm M 1;1;1 và nhận u 1;4; 5 làm vec tơ chỉ phương nên có x 1 y 1 z 1 phương trinh . 1 4 5 Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x y z 1 0 và đường thẳng x 2 y 4 z 1 d : . Viết phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên 2 2 1 P . x 2 y z 1 x 2 y z 1 A. d : . B. d : . 7 5 2 7 5 2 x 2 y z 1 x 2 y z 1 C. d : . D. d : . 7 5 2 7 5 2 Lời giải Chọn B d N M M' d' P x 2 2t +) Phương trình tham số của d : y 4 2t , t R . Gọi M 2 2t;4 2t; 1 t là giao z 1 t điểm của d và P 2 2t 4 2t 1 t 1 0 t 2 M 2;0;1 . +) Mặt phẳng P có 1 vectơ pháp tuyến là nP 1;1; 1 . Điểm N 0;2;0 d . Gọi là đường thẳng qua N 0;2;0 và vuông góc với mặt phẳng P nhận vectơ nP 1;1; 1 làm vectơ chỉ phương. Suy ra phương trình của là: x c x 0 y 2 z 0 : : y 2 c , c ¡ . Gọi M c;2 c; c là giao điểm của 1 1 1 z c 1 1 5 1 với mặt phẳng P c 2 c c 1 0 c M ; ; . 3 3 3 3 7 5 2 +) MM ; ; , đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P 3 3 3 nên d chính là đường thẳng MM ' , suy ra d đi qua M 2;0;1 và nhận vectơ u 3MM 7; 5;2 làm vector chỉ phương nên phương trình của d là:
- x 2 y z 1 d : . 7 5 2 Mức độ 4

