Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 5: Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 5: Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_11_dang_5_ham_so_mu_va_ham_so_l.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 5: Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
- I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1. Hàm số mũ Định nghĩa: Hàm số mũ y a x , 0 a 1 . Tập xác định: D ¡ . Tập giá trị: T 0; . Khi a 1 hàm số đồng biến trên ¡ , khi 0 a 1 hàm số nghịch biến trên ¡ . Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang. Đồ thị: 2. Hàm số logarit Định nghĩa : y loga x , 0 a 1 Tập xác định: D 0; . Tập giá trị: T ¡ . Khi a 1 hàm số đồng biến trên 0; , khi 0 a 1 hàm số nghịch biến trên 0; . Nhận trục tung làm tiệm cận đứng. Đồ thị: 3. Giới hạn đặc biệt x 1 1 ln 1 x ex 1 lim(1 x) x lim 1 e lim 1 lim 1 x 0 x x x 0 x x 0 x 4. Đạo hàm : Cho 0 a 1 a x a x ln a ; au au ln a.u ex ex ; eu eu .u 1 u log x ; log u a x ln a a u ln a 1 u ln x , x 0 ; ln u x u 5. Áp dụng tính đơn điệu: Cho f x là hàm số đơn điệu trên khoảng a;b , với u,v a;b Khi đó : f u f v u v . II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Tìm tập xác định của hàm số Tính đạo hàm các cấp
- Toán Max-Min (1 biến) với hàm mũ, lôgarit Toán Max-Min (nhiều biến) liên quan mũ và lôgarit Sự biến thiên liên quan hàm số mũ Toán cực trị liên quan hàm số mũ Đọc đồ thị liên hàm số mũ, lôgarit BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Tập xác định của hàm số y log2 x là A. 0; . B. ; . C. 0; . D. 2; . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tập xác định của hàm số logarit. 2. HƯỚNG GIẢI: Tập xác định của hàm số logarit: Hàm số y loga x a 0,a 1 có tập xác định D 0; . Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn C Tập xác định D 0; . Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 2 Câu 1. Tập xác định D của hàm số y log2 x 2x 3 A. D 1;3 B. D ; 1 3; C. D 1;3 D. D ; 13; Lời giải Chọn B Hàm số xác định khi x2 2x 3 0 x ; 1 3; . 1 Câu 2. Tập xác định của hàm số y ln(x 1) là: 2 x A. D (1;2) B. D (1; ) C. D (0; ) D. D [1;2] Lời giải Chọn A 1 2 x 0 Hàm số y ln(x 1) xác định khi 1 x 2 . 2 x x 1 0 Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
- y 2 1 O 2 x x x A. y 2 B. y x C. y 2x D. y 2 Lời giải Chọn A Nhận thấy đây là đồ thị hàm số dạng y a x . Ta có A(0;1) và B(2;2) thuộc đồ thị hàm số. a0 1 x 2 Suy ra, a 2 a 2 . Hàm số là y 2 . a 0 Câu 4. Cho hàm số f (x) xex . Gọi f x là đạo hàm cấp hai của f x . Ta có f 1 bằng: A.3e B. 3e2 C. e3 D. 5e2 Lời giải Chọn A x x x x x x Ta có: f (x) x.e f (x) e x4.e f (x) e e x.e f (1) 3e . Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị3 của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? y 1 O 2 x 1 A. y log x. B. y log x. C. y log x. D. y log 2x . 2 1 2 2 2 -4 Lời giải: Chọn A 1 Nhận thấy đây là đồ thị hàm số y loga x . Điểm ; 1 thuộc đồ thị hàm số nên 2 1 1 1 1 1 log a 1 a 2 . Hàm số là y log x . a 2 2 a 2 2
- Câu 6. Đạo hàm của hàm số y 42x là: A. y ' 2.42x ln 4 .B. y ' 42x.ln 2.C. y ' 42x ln 4 .D. y ' 2.42x ln 2 . Lời giải: Chọn A Ta có: y 42x y ' (2x)'.42x ln 4 2.42x ln 4 Câu 7. Đạo hàm của hàm số y log5 x, x 0 là: 1 1 A. y ' . B. y ' x ln 5 . C. y ' 5x ln 5. D. y ' . x ln 5 5x ln 5 Lời giải: Chọn A 1 Ta có: y log x y ' 5 x ln 5 Câu 8. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập ¡ . x 1 x A. y . B. y 2 . C. y log2 x . D. y log 1 x . 2 2 Lời giải: Chọn B Hàm số liên tục trên ¡ nên phải xác định trên ¡ loại C, D. Hàm số y a x đồng biến trên ¡ khi a 1 Chọn B. Câu 9. Tập xác định của hàm số y log 2x x2 là: A. D 0;2 B. D ;02; C. D ;0 2; D. D 0;2 Lời giải Chọn D Điều kiện: 2x x2 0 0 x 2 . Vậy tập xác định của hàm số là D 0;2 . Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y 2020x . 2020x A. y 2020x.ln 2020 .B. y . ln 2020 C. y 2020x .D. y x.2020x 1 . Lời giải Chọn A Áp dụng công thức tính đạo hàm: a x a x ln a . Áp dụng công thức trên ta được: 2020x 2020x.ln 2020 . Mức độ 2
- Câu 1. Tập xác định của hàm số y ln ln x là : A. D (1; ) B. D (0; ) C. D (e; ) D. D [1; ) Lời giải Chọn A x 0 x 0 Hàm số y ln ln x xác định khi x 1 . ln x 0 x 1 Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số y log3 (x 2) 3 . A. D [29; ) B. D (29; ) C. D (2;29) D. D (2; ) Lời giải: Chọn A x 2 0 x 2 0 x 29 Hàm số xác định khi 3 log3 x 2 3 0 x 2 Tập xác định D 29; x 1 Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số y . 4x 1 2 x 1 ln 2 1 2 x 1 ln 2 A. y ' . B. y ' . 22x 22x 1 2 x 1 ln 2 1 2 x 1 ln 2 C. y ' 2 . D. y ' 2 . 2x 2x Lời giải Chọn A x 1 '.4x x 1 . 4x ' 4x x 1 .4x.ln 4 Ta có: y ' 2 2 4x 4x 4x. 1 x.ln 4 ln 4 1 x.2ln 2 2ln 2 1 2 x 1 ln 2 2 x 2x 4x 4 2 Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số y ln x x2 1 . 1 1 A. y . B. y . 2 x2 1 x x2 1 x2 1 1 1 C. y . D. y . x x2 1 x2 1 x x2 1 Lời giải Chọn B 1 1 x Ta có: y ln x x2 1 y . x x2 1 . 1 2 x x2 1 x x2 1 x 1
- 1 x2 1 x 1 y . . 2 2 2 x x 1 x 1 x 1 Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y ln x2 2mx 4 có tập xác định D ¡ . m 2 A. 2 m 2 . B. . C. m 2 .D. 2 m 2 . m 2 Lời giải Chọn A 2 2 Hàm số có tập xác định là ¡ x 2mx 4 0, x ¡ ' m 4 0 2 m 2. Câu 6. Cho hàm số f x x ln x . Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là đồ thị của hàm số y f x Tìm đồ thị đó. A. B. C. D. Lời giải Chọn C Điều kiện: x 0 . Ta có: f x x ln x f x 1 ln x . Nhận thấy đồ thị f x đi qua điểm 1;1 loại B, D và lim 1 ln x nên chọn C. x 0 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y log x2 2x m 1 có tập xác định là ¡ . A. m 0 . B. m 0 . C. m 2 . D. m 2 . Lời giải Chọn B Hàm số đã cho có tập xác định ¡ khi và chỉ khi x2 2x m 1 0,x ¡ m 0 . 1 Câu 8. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2ln x trên ;e . e Tính giá trị của biểu thức T M 2m . A. T e2 e 2 . B. T e 2 . C. M e2 e 2 . D. T e2 . Lời giải Chọn D ĐKXĐ: x 0 2 2x2 2 y x2 2ln x y 2x x x 2x2 2 1 y 0 0 2x2 2 0 x 1 x 1 ;e x e
- Ta có: y 1 1, y e e2 2, y e-1 e 2 2 M e2 2 , m 1. Do đó: T M 2m e2 . Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 2 ex trên 1;3 là A. e . B. 0 . C. e3 . D. e4 . Lời giải Chọn C 2 y 2 x 2 ex x 2 ex ex x2 2x . x 0 3 y 0 . Ta có: y 1 3; y 3 e ; y 2 0 . x 2 Vậy GTLN của hàm số y x 2 2 ex trên 1;3 là e3 . Câu 10. Hàm số y x2ex nghịch biến trên khoảng nào? A. 2;0 .B. 1; .C. ;1 .D. ; 2 . Lời giải Chọn C y x2ex . Tập xác định: D ¡ . x 2 x x 2 x 0 y 2xe x e e 2x x 0 . x 2 Bảng biến thiên: . Vậy, hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 . Mức độ 3 1 Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y log x m xác định 2m 1 x 3 trên 2;3 . A. 1 m 2 B. 1 m 2 C. 1 m 2 D. 1 m 2 Lời giải: Chọn A 2m 1 x 0 x 2m 1 Hàm số xác định x m 0 x m Suy ra, tập xác định của hàm số là D m;2m 1 , với m 1.
- m 2 m 2 Hàm số xác định trên 2;3 suy ra 2;3 D m 2 3 2m 1 2m 1 3 m 1 f x 2m 1 x 0 Cách khác: Hàm số xác định g x x m 0 Vì f x là hàm số bậc nhất nghịch biến và g x là hàm số bậc nhất đồng biến nên để hàm số đã cho xác định trên khoảng 2;3 f 3 2m 1 3 0 m 1 g 2 2 m 0 m 2 Câu 2. Số giá trị nguyên của m 10 để hàm số y ln x2 mx 1 đồng biến trên 0; là A. 10.B. 11.C. 8 .D. 9 . Lời giải Chọn A 2x m Ta có y 0 với mọi x 0; . x2 mx 1 Xét g x x2 mx 1 có m2 4. TH1: 0 2 m 2 khi đó g x 0,x ¡ nên ta có 2x m 0 ,x 0; Suy ra 0 m 2 . m 2 TH2: 0 . m 2 2x m Nếu m 2 thì lim y m 2 nên không thỏa y 0 với mọi x 0; . x 0 x2 mx 1 Nếu m 2 thì 2x m 0 với mọi x 0; và g x có 2 nghiệm âm . Do đó g x 0 , x 0; . Suy ra 2 m 10 . Vậy ta có: 0 m 10 nên có 10 giá trị nguyên của m . Câu 3. Cho hai hàm số y a x , y bx với a , b là 2 số thực dương khác 1 , lần lượt có đồ thị là C1 và C2 như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0 a b 1. B. 0 b 1 a .C. 0 a 1 b .D. 0 b a 1 Lời giải Chọn B Vì hàm số y bx nghịch biến nên 0 b 1 .
- Vì hàm số y a x đồng biến nên a 1 . Câu 4. Hình bên là đồ thị của ba hàm số y a x , y bx , y cx 0 a,b,c 1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? y y = bx y = cx y = ax O x A. b a c B. a b c C. a c b D. c b a Lời giải Chọn A b a c 1 Ta thấy đường thẳng x 1 cắt ba đồ thị y a x , y bx , y cx lần lượt tạị các điểm có tung độ lần lượt là a,b,c (hình vẽ) Dễ thấy b a c. Câu 5. Hình bên là đồ thị của ba hàm số y loga x , y logb x , y logc x 0 a,b,c 1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. 4Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? y y = logax y = logbx O 1 x y = logcx A. a c b B. a b c C. b c a D. b a c Lời giải: -4 Chọn D
- c a b Vẽ đường thẳng y 1 cắt các đồ thị y loga x , y logb x , y logc x lần lượt tại các điểm có hoành độ là a,b,c . Dễ thấy: b a c 3 2 Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y 7x 3x 9 3m x 1 đồng biến trên đoạn 0;1 ? A. 5 . B. 6 .C. Vô số. D. 3 . Lời giải: Chọn D 3 2 Ta có y 3x2 6x 9 3m 7x 3x 9 3m x 1.ln 7 . 3 2 Hàm số y 7x 3x 9 3m x 1 đồng biến trên 0;1 y 0, x 0;1 3x2 6x 9 3m 0,x 0;1 m x2 2x 3, x 0;1 m min x2 2x 3 , x 0;1 m 3 . 0;1 Do m nguyên dương nên m 1;2;3 . 2 2 32 Câu 7. Cho a,b là hai số thực dương thỏa mãn b 3ab 4a và a 4;2 . Gọi M , m lần lượt là 3 b giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P log b 4a log2 . Tính tổng T M m . 8 4 4 1897 3701 2957 7 A. T .B. T . C. T .D. T . 62 124 124 2 Lời giải: Chọn B 2 2 2 2 a b Ta có b 3ab 4a b a 3a b a a b b 4a 0 b 4a Vì a,b dương nên b 4a , ta thay vào P ta được 3 log 4a 3 log a 2 3log a P log 4a log a 2 log a 2 2 a 4 2 a 4 2 log a 1 4 2 log 2 2 2 32 Đặt log2 a x vì a 4;2 nên x 2;32
- x 2 3 Xét hàm số P x x x 1 4 3 3 x 1 (l) P x 2 P x 0 x 1 4 x 3 Ta có bảng biến thiên 778 19 3701 Vậy M ;m T M m . 32 4 124 Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y ln 16x2 1 m 1 x m 2 nghịch biến trên khoảng ; . A. m ; 3. B. m 3; . C. m ; 3 . D. m 3;3. Lời giải: Chọn B Ta có: y ln 16x2 1 m 1 x m 2 32x y m 1 16x2 1 Hàm số nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi y 0,x ¡ 32x 2 2 m 1 0,x ¡ 32x m 1 16x 1 0,x ¡ 16x 1 16 m 1 x2 32x m 1 0,x ¡ m 1 16 m 1 0 m 1 m 5 m 3. 2 2 2 16 16 m 1 0 16m 32m 240 0 m 3 Do đó: m 3. 2020x Câu 9. Cho hàm số f x ln . Tính tổng S f 1 f 2 ... f 2020 . x 1 2020 A. S . B. S 1.C. S ln 2020 .D. S 2021. 2021 Lời giải: Chọn B 2020x x 1 2020 x 1 1 Ta có : f x . 2 . . x 1 2020x x 1 2020x x x 1
- 1 1 1 Khi đó : f 1 ; f 2 ; .; f 2020 . 1.2 2.3 2020.2021 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2020 S ... 1 .... 1 . 1.2 2.3 2020.2021 2 2 3 2020 2021 2021 2021 Câu 10. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 1 a b 0. Tính giá trị nhỏ nhất Tmin của biểu thức sau 2 36 T loga b loga.b a . A. Tmin 19 . B. Tmin 16 . C. Tmin không tồn tại. D. Tmin 13 . Lời giải: Chọn B 2 36 2 36 2 36 T loga b loga.b a loga b loga b loga ab 1 loga b Đặt t loga b, vì 1 a b 0 loga b logb b t 1 36 36 Xét f (t) t 2 f '(t) 2t . Cho f ¢(t) 0 t 2 1 t (1 t)2 f (1) 19 Hàm số f (t) liên tục trên [1; ) có f (2) 16 min f (t) 16 minT 16 . [1; ) [1; ) lim f (t) t Mức độ 4 mln x 2 Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y nghịch biến trên e2 ; . ln x m 1 A. m 2 hoặc m 1.B. m 2 hoặc m 1. C. m 2. D. m 2 hoặc m 1. Lời giải Chọn C Tập xác định: D 0; \ em 1 . m2 m 2 Cách 1: y x ln x m 1 2 2 m 1 m m 2 0 Vậy yêu cầu bài toán tương đương m 1 2 m 2 m 2 e e ; m 1 2 Cách 2: Đặt t ln x , ta biết rằng hàm số f x ln x đồng biến trên e2 ; . mt 2 m2 m 2 Xét hàm số g t với t 2; , ta có g t . t m 1 t m 1 2 Vậy hàm số ban đầu nghịch biến trên e2 ; hàm số g nghịch biến trên 2 m 1 m 1 g t 0 m m 2 0 2; m 2 m 2 m 2 m 1 2; m 1 2 m 1 2 m 1
- ex m 2 Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y đồng biến trên khoảng ex m2 1 ln ;0 . 4 A. 3 . B. 1.C. 2 .D. 4 . Lời giải Chọn C Đặt t ex . Vì t ex ex 0 nên yêu cầu bài toán tương đương với tìm giá trị của tham số t m 2 1 m để hàm số y 2 đồng biến trên khoảng ;1 . t m 4 m2 m 2 Ta có: y 2 . t m2 1 Để hàm số đồng biến trên khoảng ;1 cần: 4 2 1 m 2 m m 2 0 1 m 2 m 1 1 1 . m ;1 1 1 m 4 m 4 4 Vì m ¢ nên m 0;1 . 2 a Câu 3. Cho hai số thực a b 1. Biết rằng biểu thức T loga đạt giá trị lớn nhất là M logab a b khi có số thực m sao cho b am . Tính P M m . 81 23 19 49 A. P . B. P . C. P . D. P . 16 8 8 16 Lời giải Chọn A 2 a T loga 2loga ab loga a loga b 2 1 loga b 1 loga b logab a b 2 1 33 33 2 1 loga b . 4 8 8 1 15 15 15 33 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1 log b log b b a16 m , M . a 4 a 16 16 8 15 33 81 Khi đó P . 16 8 16 Câu 4. Cho x , y là các số dương thỏa mãn xy 4y 1. Giá trị nhỏ nhất của 6 2x y x 2y P ln là a ln b , trong đó a , b là các số hữu tỉ. Giá trị của tích ab là x y A. 45 . B. 81. C. 108. D. 115. Lời giải Chọn B
- x x, y dương ta có: xy 4y 1 xy 1 4y 4y2 1 0 4 . y y x Có P 12 6 ln 2 . x y x Đặt t , điều kiện: 0 t 4 thì y 6 P f t 12 ln t 2 t 6 1 t 2 6t 12 f t t 2 t 2 t 2 t 2 t 3 21 f t 0 t 3 21 27 Từ BBT suy ra GTNN P ln 6 khi t 4 2 27 a , b 6 ab 81. 2 1 xy Câu 5. Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log 3xy x 2y 4. Giá trị nhỏ nhất của 3 x 2y P x y bằng 2 11 3 9 11 19 18 11 29 9 11 19 A. . B. . C. . D. . 3 9 21 9 Lời giải Chọn A Điều kiện: x 0, y 0, xy 1. 1 xy 1 xy Ta có log 3xy x 2y 4 1 log 3xy x 2y 3 3 x 2y 3 x 2y 3 3xy log 3xy 3 x 2y log 3 3xy 3 3xy log x 2y x 2y. * 3 x 2y 3 3 1 Xét hàm f t log t t trên 0; , ta có f t 1 0, t 0; . 3 t.ln 3 3 x 3 x Từ đó suy ra * 3 3xy x 2y y P x . 3x 2 3x 2
- 3 x 2 11 2 11 3 Xét f x x trên 0;3 , ta được min f x f . 0;3 3x 2 3 3 3 x Nhận xét. Do y mà y 0 x 3. Kết hợp giả thiết ta có x 0;3 . 3x 2 2y 1 Câu 6. Cho hai số thực không âm x, y thỏa mãn x2 2x y 1 log . Tìm giá trị nhỏ nhất m 2 x 1 của biểu thức P e2x 1 4x2 2y 1. 1 1 A. m 1. B. m . C. m . D. m e 3 . 2 e Lời giải Chọn B Từ điều kiện bài toán ta có 2 1 x 1 log x 1 y log 2y 1 2 2 2 2 2 x 1 2log2 x 1 2y log2 2y 1 2 x 1 2 log 2 x 1 2 2y 1 log 2y 1 2 2 2 x 1 2y 1. Do đó 2x 1 2 2 1 1 P f x e 4x 2 x 1 1 1 min f x f . ¡ 2 2 f x e2x 1 2x2 4x f x 2e2x 1 4x 4 1 f x 0 2e2x 1 4x 4 x 2 1 1 min f x f 2 2 Câu 7. Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn 2a 4b 8c 4. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn M nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a 2b 3c . Giá trị của biểu thức 4 logM m bằng 2809 281 4096 14 A. . B. . C. . D. . 500 50 729 25 Lời giải: Chọn C Đặt a log2 x, 2b log2 y, 3c log2 z . Ta có S log2 xyz . 3 3 4 4 * 4 x y z 3 xyz xyz S 3log2 . 3 3 4 4 max S M 3log2 , khi x y z . 3 3 4 * Gọi z min x, y, z 1 z . 3 4 Do x 1 y 1 0 xy x y 1 3 z xyz z 3 z 2 (vì z 1; . 3 Suy ra S 1, do đó m min S 1 khi x z 1, y 2 . 4 3log2 M 3 4096 4 logM m 4 log 4 1 . 3log2 729 3
- y y 1 Câu 8. Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn 2 y 2x log2 x 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu x thức P bằng y e ln 2 e ln 2 eln 2 e A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2ln 2 Lời giải: Chọn C y y 1 y y Có 2 y 2x log2 x 2 2 y 2x log2 2x 2 1. 1 y y t t y Đặt t log2 2x 2 2x 2 2 2x 2 2 . 1 trở thành : 2 y y 2t 2 y t 1 2 y 1 y 1 2t t . 2 Xét hàm số f x 2x x, x ¡ f x 2x ln 2 1 0,x ¡ nên hàm số f x 2x x luôn đồng biến trên ¡ . y y y 1 y 1 Kết hợp với 2 ta có: t y 1 log2 2x 2 y 1 2x 2 2 x 2 . x 2 y 1 2 y 1 y ln 2 2 y 1 Khi đó P P . y y y2 1 Cho P 0 y ln 2 1 0 y . ln 2 Bảng biến thiên: e ln 2 e 1 Vậy P khi x và y . min 2 2 ln 2 1 Câu 9. Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y log mx m 2 xác định trên ; là 2 A. 3. B. 4. C. 5. D. Vô số. Lời giải: Chọn B Hàm số đã cho xác định mx m 2 0 mx m 2. * TH1. Với m 0. Khi đó * 2 0 : luôn đúng với x ¡ . m 2 m 2 1 TH2. Với m 0. Khi đó * x . Yêu cầu bài toán 0 m 4 m m 2 Vì m ¢ nên m 1;2;3. m 2 TH3. Với m 0. Khi đó * x . Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là m m 2 1 D ; . Do đó ; D trường hợp này không thỏa mãn. m 2 Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 0; 1; 2; 3.
- x x 1 Câu 10. Cho hàm số y log 1 m 4 2 m 1 . Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số xác định trên toàn trục số là A. ; 1 . B. 1; . C. ; 2 . D. 2; . Lời giải: Chọn C Yêu cầu bài toán 1 m 4x 2x 1 m 1 0, x ¡ . m 4x 1 4x 2x 1 1, x ¡ . 4x 2x 1 1 m , x ¡ . 4x 1 4x 2x 1 1 m min x * ¡ 4 1 4x 2x 1 1 Xét hàm số f x , x ¡ . 4x 1 t 2 2t 1 Đặt 2x t 0, ta được hàm số y . t 2 1 2 2 2t 2 t 1 t 2t 1 .2t 2t 2 4t 2 Ta có: y 2 2 . t 2 1 t 2 1 y 0 2t 2 4t 2 0 t 2 1. t 2 2t 1 min 2 2 . 0; t 1 Từ * m 2 .

