Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 19: Xác định số phức liên hợp khi đã biết số phức
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 19: Xác định số phức liên hợp khi đã biết số phức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_19_xac_dinh_so_phuc_lie.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 19: Xác định số phức liên hợp khi đã biết số phức
- DẠNG TOÁN 19: XÁC ĐỊNH SỐ PHỨC LIÊN HỢP KHI ĐÃ BIẾT SỐ PHỨC I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. ĐỊNH NGHĨA + Một số phức là một biểu thức dạng z a bi với a, b ¡ và i 2 1 , i được gọi là đơn vị ảo, a được gọi là phần thực và b được gọi là phần ảo của số phức . z a bi . + Tập hợp các số phức được kí hiệu là £ . £ a bi / a,b ¡ ;i2 1 . + Chú ý: - Khi phần ảo b 0 z a là số thực. - Khi phần thực a 0 z bi z là số thuần ảo. - Số 0 0 0i vừa là số thực, vừa là số ảo. a c + Hai số phức bằng nhau: a bi c di vôùi a,b,c,d ¡ . b d + Hai số phức z1 a bi; z2 a bi được gọi là hai số phức đối nhau. 2.SỐ PHỨC LIÊN HỢP Số phức liên hợp của z a bi với a, b ¡ là a bi và được kí hiệu bởi z . Rõ ràng z z 3. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC Trong mặt phẳng phức Oxy ( O x là trục thực, O y là trục ảo ), số phức z a bi với a, b ¡ được biểu diễn bằng điểm M a;b . 4. MÔĐUN CỦA SỐ PHỨC Môđun của số phức z a bi a,b ¡ là z a2 b2 . 5. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC Cho hai số phức ; z ' a ' b'i với a,b, a ',b ' ¡ và số k ¡ . a) Tổng hai số phức: z z ' a a ' (b b ')i b) Hiệu hai số phức: z z ' a a ' (b b ')i . c) Nhân hai số phức: z.z' a bi a' b'i a.a' b.b' a.b' a'.b i . 1 d) Chia 2 số phức: + Số phức nghịch đảo: z 1 z z 2 z ' z '.z + Nếu z 0 thì , nghĩa là nếu muốn chia số phức z ' cho số phức z z 2 z ' z 0 thì ta nhân cả tử và mẫu của thương cho z . z 6. CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC ÂM: Căn bậc hai của số thực a âm là i a 7. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC 2 Cho phương trình bậc 2: Az Bz C 0 (1) Trong đó A,B,C là những số phức A≠0. Xét biệt thức B2 4AC B B + Nếu 0thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt: z ; z 1 2A 2 2A Trong đó là một căn bậc 2 của . B + Nếu 0 thì phương trình (1) có nghiệm kép: z z 1 2 2A
- CHÚ Ý: n n 1 + Mọi phương trình bậc n: A0z A1z ... An 1z An 0 luôn có n nghiệm phức (không nhất thiết phân biệt). + Hệ thức Vi-ét đối với phương trình bậc 2 số phức hệ số thực: Cho phương trình bậc 2 : 2 Az Bz C 0 (A,B,C ¡ ;A 0)có 2 nghiệm phân biệt (thực hoặc phức). Ta có: B S z z 1 2 A C P z z . 1 2 A II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Thực hiện các phép toán. Tìm phần thực, phần ảo. Số phức liên hợp. Tính mô đun của số phức. Phương trình bậc nhất theo z (và liên hợp của z). Hỏi tổng hợp về các khái niệm. BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2 - BDG 2019 - 2020) Số phức liên hợp của số phức z 2 i là A. z 2 i . B. z 2 i . C. z 2 i . D. z 2 i . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định số phức liên hợp khi đã biết số phức. 2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Số phức z có dạng: z a bi . Số phức liên hợp của số phức z có dạng: z a bi . 3. HƯỚNG GIẢI: Ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn C Số phức z 2 i có số phức liên hợp là z 2 i . Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 Câu 1. Cho số phức z 2 3i . Số phức liên hợp của z là A. z 13. B. z 2 3i . C. z 3 2i . D. z 2 3i . Lời giải Chọn D z 2 3i . Câu 2. Số phức z thỏa mãn z 3 2i là A. z 3 2i B. z 3 2i C. z 3 2i D. z 3 2i Lời giải Chọn B Ta có z 3 2i suy ra z 3 2i . Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức z 2 i 3i . A. z 3 6i . B. z 3 6i . C. z 3 6i . D. z 3 6i . Lời giải Chọn B
- Ta có: z 2 i 3i 3 6i z 3 6i . Câu 4. Tìm số phức liên hợp của số phức z 3 2 3i 4 2i 1 . A. z 10 i . B. z 10 3i . C. z 2 i . D. z 10 i . Lời giải Chọn A Ta có: z 3(2 3i) 4(2i 1) 6 9i 8i 4 10 i z 10 i. Câu 5. Tìm số phức liên hợp của số phức z biết z i.z 2. A. 1 i . B. 1 i . C. 1 i . D. 1 i . Lời giải Chọn A 2 2 1 i Ta có z i.z 2 z 1 i . Vậy z 1 i. 1 i 2 Câu 6. Cho các số phức z1 2 3i, z2 4 5i . Số phức liên hợp của số phức w 2 z1 z2 là A. w 28i . B. w 8 10i . C. w 12 16i . D. w 12 8i . Lời giải Chọn C Ta có w 2 6 8i 12 16i w 12 16i . Câu 7. Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 4 3i . Tìm a, b . A. a 4 , b 3 . B. a 4 , b 3i . C. a 4 , b 3 . D. a 4 , b 3 . Lời giải Chọn D Câu 8. Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . y M 3 O x 4 A. Phần thực là 3 và phần ảo là 4. B. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i . D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3. Lời giải Chọn D Câu 9. Cho số phức z có số phức liên hợp z 3 2i . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng. A. 1. B. 1. C. 5. D. 5. Lời giải Chọn D Ta có: z 3 2i . Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 5. Câu 10. Cho số phức z 3 2i . Tìm phần ảo của của số phức liên hợp z . A. 2i . B. 2. C. 2 . D. 2i . Lời giải Chọn C Ta có: z 3 2i phần ảo của z là 2 . Mức độ 2 z Câu 1. Cho số phức z thoả mãn 1 i Số phức liên hợp z là. 3 2i
- A. z 5 i . B. z 5 i . C. z 1 5i . D. z 1 5i . Lời giải Chọn A z 3 2i 1 i 5 i . Số phức liên hợp z 5 i . Câu 2. Tìm số phức liên hợp của số phức z 2 i 1 i 2i 1 2 . A. z 5 15i . B. z 5 5i . C. z 1 3i . D. z 5 15i . Lời giải Chọn A z (2 i)( 1 i)(2i 1)2 3 i 3 4i 5 15i z 5 15i . 3 1 3i Câu 3. Số phức liên hợp của số phức z là 1 i A. z 4 4i . B. z 4 4i . C. z 4 4i . D. z 4 4i . Lời giải Chọn A 3 3 1 3i 1 3i 1 i Ta có: z 4 4i . Suy ra z 4 4i . 1 i 1 i 1 i 2 i 1 3i Câu 4. Tìm số phức z thỏa mãn z . 1 i 2 i 22 4 22 4 22 4 22 4 A. i . B. i . C. i . D. i . 25 25 25 25 25 25 25 25 Lời giải Chọn C 22 4 22 4 Dùng máy tính: z i . Vậy z i . 25 25 25 25 Câu 5. Cho hai số phức z 1 3i , w 2 i . Tìm phần ảo của số phức u z.w . A. 5. B. 7i . C. 7. D. 5i . Lời giải Chọn C z 1 3i ; u z.w 1 3i 2 i 1 7i . Vậy phần ảo của số phức u bằng 7. Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn 3 2i z 7 5i . Số phức liên hợp z của số phức z là 31 1 31 1 31 1 31 1 A. z i . B. z i . C. z i . D. z i . 5 5 13 13 13 13 5 5 Lời giải Chọn B 7 5i 31 1 Ta có: 3 2i z 7 5i z i . 3 2i 13 13 31 1 Vậy z i . 13 13 Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn: 1 i z 14 2i . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng A. 4. B. 14. C. 4. D. 14. Lời giải Chọn B 14 2i Ta có: 1 i z 14 2i z 6 8i z 6 8i 1 i
- Vậy tổng phần thực phần ảo của z là 14. 2 Câu 8. Cho số phức z thỏa mãn: (3 2i)z (2 i) 4 i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3. Lời giải Chọn A Ta có : 2 2 1 5i (3 2i)z (2 i) 4 i (3 2i)z 4 i 2 i (3 2i)z 1 5i z 3 2i z 1 i phần thực của số phức z là a 1 , phần ảo của số phức z là b 1. Vậy a b 0 . Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn 4 7i z 5 2i 6iz . Tìm phần ảo của số phức z ? 18 18 13 13 A. . B. . C. . D. . 17 17 17 17 Lời giải Chọn C 5 2i 5 2i 4 i 18 13i 18 13 4 7i z 5 2i 6iz 4 i z 5 2i z i . 4 i 4 i 4 i 17 17 17 Câu 10. Cho số phức z = a+ bi . Số phức z 2 có phần ảo là? A. 2ab . B. a2b2 . C. a 2 - b 2 . D. 2abi . Lời giải Chọn A Ta có z2 = (a + bi)2 = a2 - b2 + 2abi . Phần ảo của z 2 là 2ab . Mức độ 3 n Câu 1. Cho số phức z 1 i , biết n ¥ và thỏa mãn log4 n 3 log4 n 9 3. Tìm phần thực của số phức z . A. a 8. B. a 7. C. a 0. D. a 8. Lời giải Chọn D 3 2 n 7 Đk: n 3 pt n 3 n 9 4 n 6n 91 0 n 7. n 13 7 z i 1 8 8i. Phần thực của z là 8. Câu 2. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn iz 1 i z 2i bằng A. 6. B. 2. C. 2. D. 6. Lời giải Chọn D Đặt z x yi x, y ¡ . Khi đó iz 1 i z 2i i x yi 1 i x yi 2i x 2y 0 x 4 x 2y yi 2i , suy ra x y 6 . y 2 y 2 2 Câu 3. Cho hai số phức z1 1 2i và z2 m 3 m 6 i , m ¡ . Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để z1 z2 là số thực. A. 2 . B. 2. C. 2;2. D. 6; 6.
- Lời giải Chọn C 2 2 Ta có: z1 z2 m 2 m 4 i. Để z1 z2 là số thực m 4 0 m 2 hoặc m 2 . 3 Câu 4. Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z 2z 2 i 1 i . A. 9. B. 9. C. 13. D. 13 . Lời giải Chọn C Ta có z 2z 2 i 3 1 i z 2z 9 13i . 3a 9 a 3 Đặt z a bi a, b ¡ . Khi đó a bi 2 a bi 9 13i . b 13 b 13 9m 6 m3 4m2 7m 2 i Câu 5. Cho số phức z . với m là tham số thực. Với giá trị nào của m m 2i thì z là số thực. A. m 1, m 3 . B. m 4, m 5 . C. m 1, m 3 . D. m 2, m 4. Lời giải Chọn C z 2m 1 m2 4m 3 i . 2 m 1 z là số thực khi và chỉ khi m 4m 3 0 . m 3 Câu 6. Cho hai số phức z a 2b a b i và w 1 2i . Biết z w.i . Tính S a b . A. S 7 . B. S 7 . C. S 4 . D. S 3. Lời giải Chọn B Ta có z a 2b a b i 1 2i .i 2 i . a 2b 2 a 4 . Vậy S a b 7 . a b 1 b 3 Câu 7. Cho số phức z a bi ( với a, b ¡ ) thỏa z 2 i z 1 i 2z 3 . Tính S a b . A. S 7 . B. S 5. C. S 1. D. S 1. Lời giải Chọn C z 2 i z 1 i 2z 3 z 2 i 1 3i z 1 2i 1 2 z z 3 i z 1 2i 2 2 Suy ra: 1 2 z z 3 5 z 2 z 5 11 2i Khi đó, ta có: 5 2 i z 1 i 2z 3 z 1 2i 11 2i z 3 4i 1 2i Vậy S a b 3 4 1. Câu 8. Cho số phức z bất kỳ, xét các số phức z2 z 2 , z.z i z z . Khẳng định nào sau đây đúng? A. , là các số thực. B. là số thực, là số ảo. C. là số ảo, là số thực. D. , là các số ảo. Lời giải Chọn A Đặt z a bi, a,b ¡ . Ta có: z2 z 2 a2 b2 2abi a2 b2 2abi 2 a2 b2 .
- z.z i z z a2 b2 i.2bi a2 b2 2b . Vậy: , là các số thực. 2 Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn z.z z 2 và z 2. Số phức w z z 3i bằng: A. z 2 3i .B. z 6 3i .C. z 1 2i . D. z 1 4i . Lời giải Chọn A Gọi z x yi với x, y ¡ . Ta có z 2 x2 y2 4 1 . 2 Mà z.z z 2 z. z 1 2 z 1 1 x 1 y2 1 x2 y2 2x 0 2 . x2 y2 4 x 2 Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình 2 2 x y 2x 0 y 0 x 2 Với z 2 nên w z 2 z 3i 2 3i . y 0 Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 4z 7 7i . Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu? A. z 5 .B. z 3.C. z 5.D. z 3 . Lời giải Chọn A Giả sử z a bi a,b ¡ . 1 i z 4z 7 7i 1 i a bi 4 a bi 7 7i . 5a b 7 a 1 a bi ai b 4a 4bi 7 7i z 1 2i . a 3b 7 b 2 Vậy z 5 . 1 i 7 Câu 11. Cho số phức z a bi a, b ¡ thoả mãn 3 i z 5 i . Tính P a b. z A. P 2.B. P 2.C. P 1.D. P 1. Lời giải Chọn D 1 i 7 1 i 7 z Ta có 3 i z 5 i 3 i z 5 i z z 2 2 1 i 7 z 2 2 8 z 3 z 5 1 z i 3 z 5 1 z 4 z 2 z 3 2 10 z 4 32 z 3 26 z 2 8 0 z 2 5 z 6 z z 2 0 z 2 (phương trình 5 z 3 6 z 2 z 4 0 vô nghiệm do z 0). 1 i 7 Với z 2 thay vào biểu thức 3 i z 5 i ta được z 1 7 a 1 i 7 1 i 7 1 7 1 7 2 1 i z z i . z 1 i 2 2 1 7 b 2
- Vậy a b 1. Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn z 4 1 i z 4 3z i . Môđun của số phức z bằng A. 4 B. 2 C. 1 D. 16 Lời giải Chọn B Giả sử z a bi a,b ¡ . Ta có: z 4 1 i z 4 3z i z 1 3i 4 4i 1 i z a bi 1 3i 4 4i 1 i a 2 b2 a 3b 4 3a b 4 i a 2 b2 a 2 b2 i 2 2 2 2 2 a 3b 4 a b a 3b 4 a b 5b 8 5b 16b 16 2 2 3a b 4 a b a 2b 4 a 2b 4 8 b 5 5b 8 0 b 2 N b 2 2 20b 64b 48 0 6 . b L a 0 a 2b 4 5 a 2b 4 Vậy z 2. Mức độ 4 2 Câu 1. Cho a là số thực, phương trình z a 2 z 2a 3 0 có 2 nghiệm z1 , z2 . Gọi M, N là điểm biểu diễn của z1 , z2 trên mặt phẳng tọa độ. Biết tam giác OMN có một góc bằng 120, tính tổng các giá trị của a. A. 6. B. 6. C. 4. D. 4. Lời giải Chọn B Vì O , M, N không thẳng hàng nên z1 , z2 không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời là số thuần ảo z1 , z2 là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình 2 z a 2 z 2a 3 0 . Do đó, ta phải có: a 2 12a 16 0 a 6 2 5; 6 2 5 . 2 a a2 12a 16 z i 1 2 2 Khi đó, ta có: . 2 a a2 12a 16 z i 1 2 2 2 OM ON z1 z2 2a 3 và MN z1 z2 a 12a 16 . 2 2 2 OM ON MN a2 8a 10 1 Tam giác OMN cân nên M· ON 120 cos120 2OM.ON 2 2a 3 2 a 2 6a 7 0 a 3 2 (thỏa mãn). Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i 2. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w 2z 1 i là hình tròn có diện tích A. S 9 . B. S 12 . C. S 16 . D. S 25 . Lời giải
- Chọn C w 1 i w 2z 1 i z 2 w 1 i z 3 4i 2 3 4i 2 w 1 i 6 8i 4 w 7 9i 4 1 2 Giả sử w x yi x, y ¡ , khi đó 1 x 7 2 y 9 2 16 Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I 7; 9 , bán kính r 4. Vậy diện tích cần tìm là S .4 2 16 . Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn z 1 5. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w xác định bởi w 2 3i z 3 4i là một đường tròn bán kính R . Tính R . A. R 5 10 B. R 5 5 C. R 5 13 D. R 5 17 Lời giải Chọn C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 5 là đường tròn C tâm I 1;0 và bán kính R 5. Ta có C nhận trục hoành là trục đối xứng nên tọa độ điểm biểu diễn z cũng nằm trên đường tròn này hay z 1 5 . Ta có w 2 3i z 3 4i w 2 3i z 1 2 3i 3 4i w 5 7i 2 3i z 1 w 5 7i 2 3i z 1 w 5 7i 5 13 . Câu 4. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 2 i 25 . Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w 2 z 2 3i là đường tròn tâm I a;b và bán kính c. Giá trị của a b c bằng A. 10. B. 18. C. 17 . D. 20. Lời giải Chọn B Giả sử z a bi a;b ¡ và w x yi x; y ¡ . z 2 i z 2 i 25 a 2 b 1 i a 2 b 1 i 25 a 2 2 b 1 2 25 1 Theo giả thiết: w 2z 2 3i x yi 2 a bi 2 3i x yi 2a 2 3 2b i . x 2 a x 2a 2 2 2 . y 3 2b 3 y b 2 2 2 x 2 3 y 2 2 Thay 2 vào 1 ta được: 2 1 25 x 2 y 5 100 . 2 2 Suy ra, tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I 2;5 và bán kính R 10. Vậy a b c 17 . Câu 5. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z m 1 3i 4 . Tìm tất cả các số thực m sao cho tập hợp các điểm M là đường tròn tiếp xúc với trục O y . A. m 5; m 3 . B. m 5; m 3 . C. m 3. D. m 5.
- Lời giải Chọn B Đặt z x yi , x, y ¡ . Khi đó. z m 1 3i 4 x yi m 1 3i 4 . 2 x m 1 y 3 i 4 x m 1 2 y 3 4 . 2 2 x m 1 y 3 16 . Do đó tập hợp các điểm M biểu diễn của số phức z là đường tròn tâm I 1 m; 3 và bán 1 m 4 m 3 kính R 4. Để đường tròn này tiếp xúc với trục O y thì 1 m 4 . 1 m 4 m 5 Vậy m 5; m 3 . Câu 6. Trong các số phức z thỏa mãn z 2 4i z 2i . Số phức z có môđun nhỏ nhất là A. z 3 2i B. z 1 i C. z 2 2i D. z 2 2i Lời giải Chọn D Đặt z a bi . Khi đó z 2 4i z 2i a 2 b 4 i a b 2 i a 2 2 b 4 2 a2 b 2 2 a b 4 (1) BCS 2 2 2 2 2 Mà z a2 b2 . Mà a b 1 1 a b a b 2 a2 b2 8 (Theo (1)) 2 a2 b2 2 2 z 2 2 min z 2 2 a b Đẳng thức xảy ra (2) 1 1 a 2 Từ (1) và (2) z 2 2i . b 2 Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn z 1 z i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w 2z 2 i . 3 2 3 3 A. . B. . C. 3 2 . D. . 2 2 2 2 Lời giải Chọn A Giả sử z a bi z a bi . Khi đó z 1 z i a 1 bi a b 1 i . a 1 2 b2 a2 b 1 2 a b 0 . Khi đó w 2z 2 i 2 a ai 2 i 2a 2 i a 1 . 2 2 3 2 w 2a 2 2a 1 8a2 4a 5 . 2
- 3 2 Vậy mô đun nhỏ nhất của số phức w là . 2 Câu 8. Cho các số phức z thoả mãn z 2. Đặt w 1 2i z 1 2i . Tìm giá trị nhỏ nhất của w . A. 2. B. 3 5. C. 2 5. D. 5 . Lời giải Chọn D Gọi số phức z a bi với a, b ¡ . Ta có z 2 a2 b2 2 a 2 b 2 4 * . Mà số phức w 1 2i z 1 2i w 1 2i a bi 1 2i w a 2b 1 2a b 2 i . x a 2b 1 x 1 a 2b Giả sử số phức w x yi x, y ¡ . Khi đó . y 2a b 2 y 2 2a b Ta có: x 1 2 y 2 2 a 2b 2 2a b 2 x 1 2 y 2 2 a2 4b2 4ab 4a2 b2 4ab 2 2 x 1 2 y 2 2 5 a 2 b 2 x 1 y 2 20 (theo * ). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I 1;2 , bán kính R 20 2 5 . Điểm M là điểm biểu diễn của số phức w thì w đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi OM nhỏ nhất. 2 Ta có OI 1 22 5 , IM R 2 5. Mặt khác OM OI IM OM 5 2 5 OM 5. Do vậy w nhỏ nhất bằng 5 . Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 1, số phức w thỏa mãn w 2 3i 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của z w . A. 17 3 B. 13 3 C. 13 3 D. 17 3 Lời giải Chọn D Gọi M x; y biểu diễn số phức z x iy thì M thuộc đường tròn C1 có tâm I1 1;1 , bán kính R1 1. N x ; y biểu diễn số phức w x iy thì N thuộc đường tròn C2 có tâm I2 2; 3 , bán kính R2 2. Giá trị nhỏ nhất của z w chính là giá trị nhỏ nhất của đoạn MN . Ta có I1I2 1; 4 I1I2 17 R1 R2 C1 và C2 ở ngoài nhau. MNmin I1I2 R1 R2 17 3 Câu 10. Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5 . Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 2 2 z i 2 . Tính môđun của số phức w M mi. A. w 2 309 . B. w 2315 . C. w 1258 . D. w 3 137 . Lời giải
- Chọn C P x 2 2 y2 x2 y 1 2 4x 2y 3 Đặt z x yi . Ta có . Mặt khác z 3 4i 5 x 3 2 y 4 2 5 . Đặt x 3 5sint , y 4 5cost Suy ra P 4 5sint 2 5cost 23. Ta có 10 4 5sint 2 5cost 10. Do đó 13 P 33 M 33, m 13 w 332 132 1258 .

