Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 43: Xác định hệ số của hàm số nhất biến
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 43: Xác định hệ số của hàm số nhất biến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_43_xac_dinh_he_so_cua_h.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 43: Xác định hệ số của hàm số nhất biến
- DẠNG TOÁN 43: XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CỦA HÀM SỐ NHẤT BIẾN. PHẦN I: (CHƯA CÓ KIẾN THỨC CẦN NHỚ) BÀI TẬP MẪU ax 1 (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Cho hàm số f x a,b,c ¡ có bảng biến thiên bx c như sau: Trong các số a,b và c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là bài toán ở dạng vận dụng: Từ bảng biến thiên xác định dấu các hệ số a, b và c ax 1 của hàm số f x . bx c 2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: ax b Cho hàm số f x cx d ax b d Đồ thị hàm số f x có tiệm cận đứng là đường thẳng x . cx d c ax b a Đồ thị hàm số f x có tiệm cận ngang là đường thẳng y . cx d c ax b ad bc Đạo hàm của hàm số f x là f ' x . cx d cx d 2 3. HƯỚNG GIẢI: ax 1 B1: Từ công thức của hàm số f x chỉ ra phương trình đường thẳng của tiệm cận đứng, tiệm bx c cận ngang và công thức tính đạo hàm của nó. B2: Từ bảng biến thiên chỉ ra tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số và chiều biến thiên của hàm số đó. B3: Thay các dữ kiện ở bước 1 vào bước 2 ta sẽ xác định được dấu của các hệ số a, b và c. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn C
- ax 1 c Đồ thị hàm số f x có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x và đường tiệm cận ngang bx c b a là đường thẳng y . b c 2 b c Từ bảng biến thiên ta có: a b (1) a 2 1 b ac b Mặt khác: f ' x . bx c 2 Vì hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; nên ac b f ' x 0 ac b 0 (2) bx c 2 c2 c Thay (1) vào (2), ta được: 0 c2 c 0 0 c 1. 2 2 Suy ra c là số dương và a, b là số âm. Bài tập tương tự và phát triển 1: ax m2 4 Câu 1: Cho hàm số f x a, b, c,m ¡ có bảng biến thiên như sau: bx c x 3 f x + + 1 f x 1 Trong các số a , b và c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải Chọn C c Tiệm cận đứng: x 3 0 0 bc 0 . b a Tiệm cận ngang: y 1 0 0 ab 0 . b m2 4 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 3 0 0 a 0 b 0 a c 0. ax 9 Câu 2: Cho hàm số f x a, b, c ¡ có bảng biến thiên như sau: bx c
- x 2 f x – – 3 f x 3 Trong các số a , b và c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải Chọn B c Tiệm cận đứng: x 2 0 0 bc 0. b a Tiệm cận ngang: y 3 0 0 ab 0 . b 9 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 2 0 0 a 0 b 0 a c 0. ax b Câu 3: Cho hàm số f x a, b, c,d ¡ ,a 0 có bảng biến thiên như sau: cx d x 1 f x – – 2 f x 2 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. b 0, c 0, d 0 . B. b 0, c 0, d 0 . C. b 0, c 0 , d 0 . D. b 0, c 0 , d 0 . Lời giải Chọn A a Tiệm cận ngang: y 2 0 0 , mà a 0 c 0. c d d Tiệm cận đứng: x 1 0 0 0 , mà c 0 d 0. c c b b Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 1 0 0 0 b 0 . a a ax b Câu 4: Cho hàm số f x a, b, c,d ¡ ,a 0 có bảng biến thiên như sau: cx d x 1 f x + + 2 f x 2 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
- A. b 0, c 0, d 0 . B. b 0, c 0, d 0 . C. b 0, c 0 , d 0 . D. b 0, c 0 , d 0 . Lời giải Chọn D a Tiệm cận ngang: y 2 0 0 , mà a 0 c 0. c d d Tiệm cận đứng: x 1 0 0 0 , mà c 0 d 0. c c b b Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 1 0 0 0 b 0 . a a ax 2 Câu 5: Cho hàm số f x a, b, c,m ¡ có bảng biến thiên như sau: bx c x 1 f x + + 1 f x 1 Trong các số a , b và c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải Chọn A c Tiệm cận đứng: x 1 0 0 bc 0 . b a Tiệm cận ngang: y 1 0 0 ab 0 . b 2 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 1 0 0 a 0 b 0 a c 0. ax 2020 Câu 6: Cho hàm số f x a,b,c ¡ có bảng biến thiên như sau: bx c x 4 y + + 1 1 y 3 3 Kết quả nào sau đây đúng? A. a 0, b 0,c 0. B. a 0, b 0,c 0. C. a 0, b 0,c 0. D. a 0, b 0,c 0. Lời giải Chọn B c + Tiệm cận đứng: x 4 0 0 bc 0 b
- 1 a + Tiệm cận ngang: y 0 0 ab 0 3 b 2020 + Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm x 4 x 0 0 a 0 b 0 c 0 . a Câu 7: Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c (a ¹ 0) có bảng biến thiên dưới đây: Tính P = a- 2b+ 3c. A. P = 3. B. P = 6 . C. P = - 2 . D. P = 2 . Lời giải Chọn C x 0 3 2 Ta có y 4ax 2bx 2x(2ax b) , y 0 b . x2 2a Căn cứ vào bảng biến thiên ta thấy a 0 ; b 0 , hàm đạt cực đại tại x 1và y 1 2 , hàm b 1 2a a 1 đạt cực tiểu tại x 0 và y 0 1. Suy ra, a b c 2 b 2 . c 1 c 1 Do đó: P a 2b 3c 2 . Câu 8: Cho đồ thị hàm số f x ax4 bx2 c như hình vẽ. x 1 0 1 y 0 0 0 3 y 0 0 Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a 0, b 0, c 0. B. a 0, b 0, c 0 . C. a 0, b 0, c 0 . D. a 0, b 0, c 0 . Lời giải Chọn A Ta có: lim y nên a 0. x Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0;3 do đó c 3 0 . Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên: ab 0 b 0 . Câu 9: Cho hàm số f x ax3 bx2 cx d a, b, c,d ¡ ,a 0,d 0 có bảng biến thiên như sau:
- Trong các số a, b và c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải Chọn A Từ dạng đồ thị suy ra a > 0 . Ta có y¢= 3ax2 + 2bx + c Vì hàm số có 2 cực trị nên y¢= 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 . ïì 2b ï x + x = - ï 1 2 3a Nên theo công thức Vi-ét ta có: íï . ï c ï x .x = îï 1 2 3a ïì 2b ï - > 0 ï 3a ïì b < 0 Dựa vào hoành độ 2 điểm cực trị ta có: íï Þ íï . ï c ï c > 0 ï > 0 îï îï 3a Câu 10: Cho hàm số f x ax3 bx2 cx d a, b, c,d ¡ ,a 0 có bảng biến thiên như sau: Trong các số a, b và c có bao nhiêu số âm? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải Chọn A Từ dạng đồ thị suy ra a < 0 . x 0 y d 1 d 0 . Ta có y¢= 3ax2 + 2bx + c Vì hàm số có 2 cực trị nên y¢= 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 . ïì 2b ï x + x = - ï 1 2 3a Nên theo công thức Vi-ét ta có: íï . ï c ï x .x = îï 1 2 3a ïì 2b ï - > 0 ï 3a ïì b > 0 Dựa vào hoành độ 2 điểm cực trị ta có: íï Þ íï . ï c ï c = 0 ï = 0 îï îï 3a
- Câu 11: Cho hàm số f x ax3 bx2 cx d a, b, c,d ¡ ,a 0 có bảng biến thiên như sau: Trong các số a, b và c có bao nhiêu số dương? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải Chọn A Từ dạng đồ thị suy ra a < 0 . x 0 y d 0 . Ta có y¢= 3ax2 + 2bx + c Vì hàm số có 2 cực trị nên y¢= 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 . ïì 2b ï x + x = - ï 1 2 3a Nên theo công thức Vi-ét ta có: íï . ï c ï x .x = îï 1 2 3a ïì 2b ï - = 0 ï 3a ïì b = 0 Dựa vào hoành độ 2 điểm cực trị ta có: íï Þ íï . ï c ï c > 0 ï < 0 îï îï 3a ax b Câu 12: Cho hàm số y có đồ thị như hình vẽ bên. x c y O x Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. a 0,b 0,c 0 . B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0 . D. a 0,b 0,c 0 . Lời giải Chọn D ax b Từ hàm số y suy ra: x c + Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình x c . + Tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng có phương trình y a . b + Giao điểm với trục hoành là A ;0 , a 0 . a
- b + Giao điểm với trục tung là B 0; , c 0 . c Từ đồ thị hàm số ta có: + Đường tiệm cận đứng nằm bên trái Oy nên c 0 . + Đường tiệm cận ngang nằm trên Ox nên a 0 . b + Giao điểm với trục Ox có hoành độ dương nên 0 . Vì a 0 nên b 0 . a ax 1 Câu 13: Cho hàm số y a,d ¡ ,ad 1 0 có đồ thị như hình bên. x d Mệnh đề nào dưới đây đúng? a 0 a 0 A. B. d 0 d 0 a 0 a 0 C. D. d 0 d 0 Lời giải Chọn A + Phương trình tiệm cận đứng: x d . Dựa vào đồ thị ta có d 0 d 0 + Phương trình tiệm cận ngang: y a . Dựa vào đồ thị ta có a 0 Câu 14: Cho hàm số y f x ax3 bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . B. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . C. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . D. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . Lời giải Chọn C Ta có y 3ax2 2bx c Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a 0 . Đồ thị cắt trục tung tại điểm x 1 d 1 0 . 2b Hàm số có 2 điểm cực trị x 1 0 , x 3 0 x x 0 0 b 0. 1 2 1 2 3a c x x 0 0 c 0 . 1 2 3a
- Vậy a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . Câu 15: Đồ thị hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ sau. Mệnh đề nào sau đây đúng. A. a 0;b 0;c 0;d 0 . B. a 0;b 0;c 0;d 0. C. a 0;b 0;c 0;d 0 . D. a 0;b 0;c 0;d 0. Lời giải Chọn A Có a 0 do điểm cuối đồ thị có hướng đi xuống. d 0 do giao điểm của đồ thị với Oy nằm phía trên Ox . Đồ thị có 2 cực trị trái dấu nên 3a.c 0 c 0 . b Hoành độ điểm uốn dương nên 0 b 0 . 3a Câu 16: Cho hàm số y ax4 bx2 c a,b,c ¡ có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a 0;b 0;c 0. B. a 0;b 0;c 0. C. a 0;b 0;c 0. D. a 0;b 0;c 0. Lời giải Chọn D + Dựa vào dạng đồ thị ta thấy: a 0. + Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên: ab 0 b 0. + Với x 0 ta có: y 0 c 0. Câu 17: Cho hàm số y ax4 bx2 c a,b,c ¡ có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- A. a 0;b 0;c 0. B. a 0;b 0;c 0. C. a 0;b 0;c 0. D. a 0;b 0;c 0. Lời giải Chọn B + Dựa vào dạng đồ thị ta thấy: a 0. + Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên: ab 0 b 0 . + Với x 0 ta có: y 0 c 0 . Câu 18: Cho hàm số f x ax4 bx2 c với a 0 có đồ thị như hình vẽ: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. a 0 ; b 0 ; c 0 . B. a 0 ; b 0 ; c 0 . C. a 0 ; b 0 ; c 0 . D. a 0 ; b 0 ; c 0 . Lời giải Chọn A Ta có nhánh bên phải đồ thị đi xuống, suy ra a 0 . Mặt khác do đồ thị có ba cực trị suy ra ab 0 mà a 0 b 0 . Mà giao điểm của đồ thị với trục Oy tại điểm có tung độ y c 0 . Vậy chọn đáp ánA. Câu 19: 2 Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a 0,b 0,c 0,d 0 . B. a 0,b 0,c 0,d 0.
- C. a 0,b 0,c 0,d 0 . D. a 0,b 0,c 0,d 0 . Lời giải Chọn A Do nhánh cuối của đồ thị đi lên nên ta có a 0 . Ta có y 3ax2 2bx c . Do cực tiểu của hàm số thuộc trục tung và có giá trị âm nên d 0 và x 0 là nghiệm của phương trình y 0 c 0 . x 0 2b Lại có 3ax2 2bx 0 2b 0 a 0,b 0 . x 3a 3a Câu 20: Cho hàm số bậc ba f x x3 bx2 cx d . Biết đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ. Giá c trị của là: b y x O 1 1 3 2 2 1 3 1 3 A. . B. . C. . D. . 3 4 3 4 Lời giải Chọn D Tập xác định D ¡ . Đạo hàm cấp 1 f x 3ax2 2bx c Dựa vào đồ thị của hàm số y f x ta có bảng thiên của hàm số f x 1 3a 3 27a Ta có f b c và f 3b c . 2 4 2 4 3a 4b 4c 0 27a 36b 36c 0 Dựa vào bảng biến thiên ta có . 27a 12b 4c 0 27a 12b 4c 0
- c 3 24b 32c 0 . b 4 c 3 Vậy . b 4 Bài tập tương tự và phát triển 2: Mức độ 3 Câu 43.1. Cho hàm số y f (x) có đạo hàm f (x) , biết rằng đồ thị của hàm số f (x) như hình vẽ. Biết f (a) 0 , hỏi đồ thị hàm số y f (x) cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
- A. 4. B. 2. C. 3. D. 1 Lời giải Chọn B Dựa vào đồ thị của hàm số f (x) , ta có bảng biến thiên của hàm số y f (x) như sau: Vì f (a) 0 nên ta xét các trường hợp sau: ・ Nếu f c 0 thì toàn bộ đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành, do đó đồ thị hàm số không cắt trục hoành. ・ Nếu f (c) 0 thì đồ thị hàm số và trục hoành có một điểm chung duy nhất ・ Nếu f (c) 0 thì đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung Vây đồ thị hàm số y f (x) cắt trục hoành nhiều nhất tại hai điểm. ax b Câu 43.2. Cho hàm số y f (x) có đồ thị hàm số f x như trong hình vẽ dưới đây: cx d Biết rằng đồ thị hàm số f (x) đi qua điểm A 0;4 . Khẳng định nào dưới đây là đúng? 11 7 A. f 1 2 . B. f 2 . C. f 1 . D. f 2 6 . 2 2 Lời giải Chọn D
- Đồ thị hàm số f (x) đi qua A 0;4 nên b 4d 1 . ad bc Ta có: f x . cx d 2 d Căn cứ theo đồ thị hàm số f x ta có 1 c d 2 . c ad bc Đồ thị hàm số f x đi qua (0;3) nên 3 ad bc 3d 2 3 . d 2 Thay 1 , 2 vào 3 ta được ad 4d 2 3d 2 a 7d d 0 vì nếu d 0 thì a b c d 0 (vô lí ). 7dx 4d 7x 4 Do đó f x . dx d x 1 Vậy f 2 6 . ax b Câu 43.3. Cho hàm số y f x , ( a , b , c , d ¡ , c 0 , d 0 ) có đồ thị C . Đồ thị của cx d hàm số y f x như hình vẽ dưới đây. Biết C cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 . Tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục hoành có phương trình là y -1 -2 1 O -3 A. x 3y 2 0. B. x 3y 2 0 . C. x 3y 2 0 . D. x 3y 2 0 . Lời giải Chọn B 2 ax b ad bc Xét hàm số y f x có f x . cx d cx d 2 b Ta có đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên f 0 2 2 b 2d . d d Từ đồ thị y f x nhận đường thẳng x 1 làm tiệm cận đứng nên 1 d c c ad 2d 2 a 2d f x . dx d 2 d x 1 2 a 2d Mặt khác ta lại có đồ thị y f x đi qua điểm 2; 3 nên f 2 3 3 d a d . dx 2d x 2 Vậy f x . dx d x 1
- 1 Đồ thị C cắt trục Ox tại điểm 2;0 và f 2 . 3 1 Vậy phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C và trục Ox là y x 2 3 x 3y 2 0 . ax 1 Câu 43.4. Xác định a , b , c để hàm số y có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng? bx c A. a 2, b 1,c 1. B. a 2, b 1,c 1. C. a 2, b 2,c 1. D. a 2, b 1,c 1. Lời giải Chọn A b a Nhận xét: đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x và tiệm cận ngang y . c b b 1 c b c 0 b c 0 a 2b 2 a Dựa vào đồ thị ta có 2 a 2b a 2b b c 1 . b 1 c 1 c 1 ax 1 1 M 0;1 C : y c bx c ax 2 Câu 43.5. Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số y với a , b , c là các số thực. cx b Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a 1; b 2 ; c 1. B. a 1; b 2 ; c 1. C. a 1; b 1; c 1.D. a 2 ;b 2 ; c 1.
- Lời giải: Chọn A Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm có tọa độ 2;0 nên ta có: 2a 2 0 a 1. Vậy loại D 2c b a Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1 1 c a 1. Vậy loại C c b Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x 2 2 b 2c 2 . c Câu 43.6. Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng? y O x A. a 0 , c 0 , d 0 . B. a 0 , c 0 , d 0 . C. a 0 , c 0 , d 0 . D. a 0 , c 0 , d 0 . Lời giải: Chọn B Dựa vào hình dạng đồ thị: đồ thị hàm bậc ba có hệ số a 0 , đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên d 0 . Ta có: y 3ax2 2bx c . Đồ thị có hai điểm cực trị cùng nằm bên phải trục tung nên y 0 có 2 nghiệm dương phân biệt. a 0 b2 3ac 0 a 0 2 2b b 3ac 0 Suy ra 0 . 3a b 0 c c 0 0 3a Câu 43.7. Cho hàm số f x ax3 bx2 cx d có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
- Tính tổng S a b c d . A. S 4 . B. S 2 . C. S 0 . D. S 6 . Lời giải: Chọn C Ta có f x 3ax2 2bx c . Hàm số f x ax3 bx2 cx d liên tục trên ¡ ; đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là 2; 2 và 0; 2 f 2 2 8a 4b 2c d 2 a 1 f 2 0 12a 4b c 0 b 3 S 0 . f 0 2 d 2 c 0 c 0 d 2 f 0 0 Câu 43.8. Cho hàm số y ax3 bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a 0,b 0,c 0,d 0 . B. a 0,b 0,c 0,d 0 . C. a 0,b 0,c 0,d 0 . D. a 0,b 0,c 0,d 0 . Lời giải: Chọn A y ax3 bx2 cx d y 3ax2 2bx c. x1 0 x2 Từ đồ thị ta có: hàm số có hai điểm cực trị , đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ x1 x2 âm và lim y . x a 0 d 0 a 0 d 0 Suy ra 2b . x1 x2 0 3a b 0 c c 0 x .x 0 1 2 3a Câu 43.9. Cho hàm số y ax4 bx2 c (a 0) và có bảng biến thiên như hình sau:
- . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. a 0 và b 0 . B. a 0 và b 0 . C. a 0 và b 0 . D. a 0 và b 0 . Lời giải: Chọn C . Dựa vào bảng biến thiên a 0 . Hàm số có một cực trị a.b 0 b 0 . Vậy KĐ “ a 0 và b 0 ” là đúng. Câu 43.10. Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a 0,b 0,c 0. B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0 . D. a 0,b 0,c 0 . Lời giải: Chọn A Ta có y 4ax3 2bx 0 . Dựa vào đồ thị ta thấy a 0 và y 0 có 3 nghiệm phân biệt nên. x 0 2 b y 0 2x 2ax b 0 x với a 0, b 0 loại B và C. 2a b x 2a Thay x 0 y c 0 loại D. Câu 43.11. Cho hàm số y f x ax3 bx2 cx d có đạo hàm là hàm số y f x với đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số y f x tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Khi đó đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?
- A. 4. B. 1. C. 4 . D. 2. Lời giải Chọn C x 0 Nhìn đồ thị ta thấy y 0 . Do đó, hàm số y f x đạt cực trị tại x 0 và x 2 . x 2 Đồ thị hàm số y f x tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm nên suy ra hàm số y f x đạt cực trị bằng 0 tại điểm có hoành độ âm f 2 0 . (1) Mặt khác f x 3ax2 2bx c . Đồ thị hàm số y f x đi qua các điểm có tọa độ 0;0 , 2;0 , 1; 3 . (2) c 0 a 1 12a 4b c 0 b 3 3 2 Từ (1), (2) lập được hệ phương trình f x x 3x 4 . 3a 2b c 3 c 0 8a 4b 2c d 0 d 4 Đồ thị hàm số y f x cắt trục tung tại điểm có tung độ y f 0 = - 4 . ax 1 Câu 43.12. Cho hàm số y có tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 2 và đi qua điểm cx d ax 1 A 2; 3 . Lúc đó hàm số y là hàm số nào trong bốn hàm số sau: cx d 3 2x 1 2x 1 2x 1 2x 1 A. y . . B. y . C. y . D. y . 5 x 1 1 x x 1 x 1 Lời giải: Chọn B a x 1 d a Đồ thị hàm số y có tiệm cận đứng x , tiệm cận ngang y c x d c c a 2 c a 2c a 2c 0 a 2 d Theo đề bài ta có 2 d 2c 2c d 0 c 1 c 2a 1 6c 3d 2a 6c 3d 1 d 1 a.2 1 3 c.2 d
- mx 1 Câu 43.13. Cho hàm số y . Các đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho? x m Hãy chọn đáp án sai? A. Hình (I) và (III). B. Hình (III). C. Hình (I). D. Hình (II). Lời giải Chọn D mx 1 Hàm số y có tập xác định D ¡ \ m . x m m2 1 m 1 2 y ' 0 m2 1 0 Ta có y ' 2 , y ' 0 m 1 0 1 m 1; . Hình x m m 1 1 (I) có m 1;1 nên y ' 0 suy ra hàm số nghịch biến, do đó Hình (I) đúng. Hình (II) có 2 y 3 m 1 nên y ' 0 suy ra hàm số đồng biến, do đó Hình (II) sai. Hình (III) có m 2 1 2 nên y ' 0 suy ra hàm số đồng biến, do đó Hình (III) đúng. bx c Câu 43.14. Hàm số y a 0; a, b, c ¡ có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là x a đúng? y O x A. a 0, b 0, c ab 0. B. a 0, b 0, c ab 0. C. a 0, b 0, c ab 0. D. a 0, b 0, c ab 0. Lời giải Chọn A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = a > 0 ; tiệm cận ngang y = b > 0. Mặt khác, ta thấy dạng đồ thị là đường cong đi xuống từ trái sang phải trên các khoảng xác định c - ab ¢ của nó nên y = 2 < 0," x ¹ a ¾ ¾® c - ab < 0. (x - a) Vậy a > 0, b > 0, c - ab < 0. .

