Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 31: Bất phương trình mũ – Lôgarit
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 31: Bất phương trình mũ – Lôgarit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_31_bat_phuong_trinh_mu.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 31: Bất phương trình mũ – Lôgarit
- DẠNG TOÁN 31: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: x + Nếu a 1, b 0 thì bất phương trình a b x loga b. x + Nếu 0 a 1, b 0 thì bất phương trình a b x loga b. + Nếu a 1 thì bất phương trình a f x a g x f x g x . + Nếu 0 a 1 thì bất phương trình a f x a g x f x g x . ( Tương tự với các bất phương trình a x b ; a x b ; a x b ; a f x a g x ; a f x a g x ; a f x a g x ). + Để giải bất phương trình mũ ta sử dụng các phương pháp. + Biến đổi đưa về bất phương trình cơ bản. + Đặt ẩn phụ. + Logarit hóa. + Hàm số. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Dạng bpt mũ cơ bản. PP đưa về cùng cơ số PP đặt ẩn phụ PP logarit hóa Phương pháp phân tích thành tích Phương pháp hàm số, đánh giá Bài toán bpt nghiệm đúng với mọi x thuộc K Bài toán bpt có nghiệm, vô nghiệm trên K BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Tập nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 3 0 là A. 0; . B. 0; . C. 1; . D. 1; . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ. .
- 2. HƯỚNG GIẢI: B1: Đặt t 3x 0. B2: Giải bất phương trình bậc hai theo t. B3: Trả lại phép đặt để tìm x. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn B x 2 t 3 Đặt t 3 , t 0 ta được: t 2t 3 0 t 1. t 1 Với t 1 3x 1 x 0. Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S 0; . Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1 3x 4 1 2x 3 3 Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình là. 4 4 A. ¡ . B. ;1 . C. 3; . D. 1; . Lời giải Chọn D 3x 4 1 2x 3 3 3x 4 1 2x x 1. 4 4 9x2 17 x 11 7 5x 1 1 Câu 2. Nghiệm của bất phương trình là 2 2 2 2 2 2 A. x . B. x . C. x . D. x . 3 3 3 3 Lời giải Chọn A 9x2 17 x 11 7 5x 2 1 1 2 2 2 2 9x 17x 11 7 5x 9x 12x 4 0 x 0 x 2 2 3 3 Câu 3. Tập nghiệm S của bất phương trình log3 1 x log3 2x 3 là 2 2 2 A. S ;1 . B. S ; . C. S ; . D. S 1; . 3 3 3 Lời giải Chọn A x 1 1 x 0 2 Bất phương trình tương đương với 2 x 1. 1 x 2x 3 x 3 3
- Câu 4. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log 1 4x 9 log 1 x 10 . 2 2 A. 6 . B. 4 . C. 0 . D. Vô số. Lời giải Chọn B 9 Điều kiện của bất phương trình là x . 4 19 1 Khi đó bất phương trình đã cho thành 4x 9 x 10 x . (Do a 1). 3 2 9 19 So điều kiện ta được x . 4 3 Do x ¢ nên x 3, 4, 5, 6 . 1 x Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình 4 2 5.2x 2 0 . A. S 1;1. B. S 1;1. C. S ; 11; . D. S 1;1 . Lời giải Chọn B 1 x 1 Ta có 4 2 5.2x 2 0 2.22x 5.2x 2 0 2x 2 1 x 1. 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình S 1;1. Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log6 x 5 x 1 là: A. 0;2 3;5 . B. 2;3 . C. 0;5 \ 2;3. D. 0;3 3;5 . Lời giải Chọn A Điều kiện: x 5 x 0 0 x 5 2 x 2 Ta có: log6 x 5 x 1 x 5 x 6 x 5x 6 0 . x 3 Kết hợp với điều kiện ta có x 0;2 3;5 x 1 2x 5 Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 6 5 6 5 thì: A. 2; . B. 1; .C. ;2 .D. ;1 . Lời giải Chọn C 1 Ta có 6 5 . 6 5 1 nên: 6 5 6 5
- x 1 2x 5 6 5 6 5 x 1 2x 5 6 5 6 5 x 1 2x 5 3x 6 x 2 . x 2 1 x Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 3 là 3 A. 2; . B. 1;2 . C. 1;2. D. 2; . Lời giải Chọn A x 2 x 2 x 1 x 1 1 Ta có: 3 x 2 x 3 3 3 x 2 x 0 x 2 x 0 x 1 x 2 . x 2 x 2 x x 2 0 x 2 2x 1 2 x 3 4 Câu 9. Giải bất phương trình: ta được nghiệm là 4 3 A. x 1. B. x 1. C. x 1. D. x 1. Lời giải Chọn A 2x 1 2 x 2x 1 2 x 3 4 3 3 Bất phương trình tương đương 2x 1 2 x x 1. 4 3 4 4 Câu 10. Bất phương trình log4 x 7 log2 x 1 có tập nghiệm là. A. 5; . B. 1;2 . C. 2;4 . D. 3;2 . Lời giải Chọn B Điều kiện: x 1 1 log x 7 log x 1 log x 7 log x 1 4 2 2 2 2 x 1 0 x 1 x 1 x 1 2 2 x 1;2 . x 7 x 1 x 7 x 1 x x 6 0 3 x 2 Mức độ 2
- x2 2x 1 1 Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên dương của bất phương trình . 5 125 A. 3 .B. 6. C. 4.D. 5 . Lời giải Chọn A x2 2x x2 2x 3 1 1 1 1 2 2 Ta có x 2x 3 x 2x 3 0 1 x 3. 5 125 5 5 Nghiệm nguyên dương của bất phương trình là: 1; 2; 3 . Câu 2. Cho f x x.e 3x . Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là 1 1 1 A. 0; .B. 0;1 . C. ; .D. ; . 3 3 3 Lời giải Chọn D Ta có f x e 3x 3x.e 3x 1 3x e 3x . 1 f x 0 1 3x e 3x 0 x . 3 1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ; . 3 Câu 3. Biết S a;b là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x 3 0 . Tìm T b a . 8 10 A. T . B. T 1.C. T . D. T 2 . 3 3 Lời giải Chọn D 2 1 Ta có 3.9x 10.3x 3 0 3. 3x 10.3x 3 0 3x 3 1 x 1. 3 Khi đó bất phương trình có tập nghiệm là S 1;1, do vậy T 1 1 2 . 1 2x Câu 4. Tập nghiệm của của bất phương trình log1 0 là. 3 x 1 1 1 1 1 A. S ; . B. S 0; .C. S ; .D. S ; . 3 3 3 2 3 Lời giải Chọn C 1 2x 1 Xét bất phương trình log1 0 điều kiện x 0; . 3 x 2 1 2x 1 2x Ta có: log1 0 1 3 x x
- 1 2x 1 3x 1 0 0 x x 1 1 1 Mặt khác x 0; x . 2 3 2 x x 2 Câu 5. Có bao nhiêu nghiệm nguyên âm lớn hơn 2021 của bất phương trình 2 3 2 3 là. A. 2019 .B. 2020 . C. 2021 . D. 2018 . Lời giải Chọn A x x x x Vì 2 3 2 3 1 2 3 2 3 . x x 2 x x 2 Nên 2 3 2 3 2 3 2 3 x x 2 x 1. Mà x ¢ , x 2021 nên có x ¢ , 2021 x 1. Vậy có 1 2021 1 2019 nghiệm nguyên. 2 2 2 2x 2x Câu 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 3 x log1 x 2 3 3 3 1 1 1 A. x = 3 B. S ;2 . C. S ;1 D. S ;5 3 2 3 Lời giải Chọn D 2x2 3 ĐK: x 0 0 x . 3 2 2x2 2x2 BPT log2 x log x 2 0 3 3 3 3 2x2 1 x 2x2 3 3 1 1 log x 2 x 1. 3 2 3 2x 2 x 9 3 Câu 7. Biết tập nghiệm S của bất phương trình log log3 x 2 0 là khoảng a;b . Tính b a. 6 A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 5. Lời giải Chọn A x 2 0 x 2 x 2 Điều kiện: x 3 . log3 x 2 0 x 2 1 x 3 log log3 x 2 0 log3 x 2 1 x 2 3 x 5 6 So với điều kiện, tập nghiệm bất phương trình S 3;5 . Do đó: b a 5 3 2 .
- 1 Câu 8. Cho f x .52x 1 ; g x 5x 4x.ln 5 . Tập nghiệm của bất phương trình f x g x là 2 A. x 0 . B. x 1 . C. 0 x 1. D. x 0 . Lời giải Chọn D 1 Ta có: f x .52x 1. 2x 1 .ln 5 52x 1.ln 5 . 2 Và: g x 5x.ln 5 4ln 5 5x 4 ln 5. Do đó: f x g x 52x 1.ln 5 5x 4 ln 5 52x 1 5x 4 5.52x 5x 4 0 4 5x VN 5 5x 1 x 0 . x 5 1 Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x 0 . Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 16x 5.4x 4 0 là: A. T ;1 4; . B. T ;14; . C. T ;0 1; . D. T ;01; . Lời giải Chọn C Đặt t 4x , t 0 . t 4 t 4 4x 4 x 1 16x 5.4x 4 0 trở thành t 2 5.t 4 0 . x t 1 0 t 1 0 4 1 x 0 Vậy T ;01; . Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3x 1 là: A. . B. ;log 2 3 . C. ;log2 3. D. log 2 3; . 3 3 Lời giải Chọn.B. x x 1 x 1 Cách 1: 2 3 x log2 3 x x 1 log2 3 x 1 log2 3 log2 3 2 log 3 x log log 3 x 2 x log 3. 2 3 2 2 2 log 3 2 3 x x x 1 2 Cách 2: 2 3 3 x log 2 3 . 3 3
- Mức độ 3 Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2.7x 2 7.2x 2 351. 14x có dạng là đoạn S a;b. Giá trị b 2a thuộc khoảng nào dưới đây? 2 49 A. 3; 10 .B. 4; 2 .C. 7; 4 10 .D. ; . 9 5 Lời giải Chọn C 72x 22x 2.7x 2 7.2x 2 351. 14x 49.7x 28.2x 351. 14x 49. 28. 351 14x 14x 7x 2x 7x 28 49. 28. 351. Đặt t ,t 0 thì bpt trở thành 49t 351 2x 7x 2x t 4 7 4 7x 7 t 4 x 2 , khi đó S 4;2 . 49 2 49 2x 2 Giá trị b 2a 10 7; 4 10 . x Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 8 x 2 36.32 x là 3 x 2 log2 6 x 2 A. . B. . x 4 x 4 4 x 2 log3 18 x 2 C. . D. . x 1 x 4 Lời giải. Chọn D Điều kiện: x 2 . x x 4 x 4 8 x 2 36.32 x 2 x 2 34 x log 2 4 x x 2 3 x 4 0 x 4 log3 2 x 4 0 x 4 x 4 1 0 x 2 log3 2 log3 2 2 x 1 0 0 x 2 x 2 x 4 x 4 x 4 x 4 x 4 . log 18 x log3 18 x 2 3 0 log3 18 x 2 x 2 x x Câu 3. Bất phương trình 2 1 2 1 2 2 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc 2019;2020. A. 4036 .B. 4037 . C. 2020 . D. 0 . Lời giải
- Chọn B x x 1 Ta có 2 1 2 1 1. Vậy đặt t 2 1 , điều kiện t 0 . Suy ra 2 1 t 1 Bất phương trình đã cho trở thành t 2 2 0 t 2 2 2t 1 0 t 0 t x t 2 1 2 1 2 1 x 1 x x 1 t 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 x 1 Vì x ¢ , x 2019;2020 nên x ¢ , x 2019; 1 1;2020 . Ta có: 2019; 1 có 1 2019 2018 số nguyên. 1;2020 có 2020 1 2019 số nguyên. Vậy nên 2018 2019 4037 . Câu 4. Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để bất phương trình 4x 2020m.2x 1 3 1010m 0 có nghiệm là A. m 1.B. m 2 .C. m 3 .D. m 0 . Lời giải Chọn A Đặt t 2x ,t 0 . Khi đó bất phương trình trở thành t 2 1010mt 3 1010m 0 t 2 3 1010m (do t 0 ). t 1 t 2 3 t 2 2t 3 Xét f t , ta có f t t 1 t 1 2 t 0 2 t 1 f t 0 t 2t 3 0 t 1 t 3 1 Để bất phương trình có nghiệm 1010m min f t 2 m . t 0 505 Vậy m 1 là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa yêu cầu bài toán. Câu 5. Tìm m để bất phương trình 4x 2x 4 3m 2x 1 có nghiệm. A. m 1.B. m 1. C. m 3 .D. m 3 . Lời giải Chọn A Đặt t 2x ,t 0 .
- Khi đó bất phương trình trở thành t 2 t 4 3m t 1 t 2 t 4 3m (do t 0 ). t 1 t 2 t 4 t 2 2t 3 Xét f t , ta có f t t 1 t 1 2 t 0 2 t 1 f t 0 t 2t 3 0 t 1 t 3 t 0 1 +∞ f'(t) 0 + 4 +∞ f(t) 3 Để bất phương trình có nghiệm 3m min f t 3 m 1. t 0 Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x 3 5 2x m nghiệm đúng với mọi x ;log2 5 . A. m 4 . B. m 2 2 . C. m 4 . D. m 2 2 . Lời giải Chọn A x x log2 5 Đặt 2 t . Vì x log2 5 0 2 2 0 t 5 . Yêu cầu bài toán trở thành t 3 5 t m , t 0;5 . Xét hàm số f t t 3 5 t với t 0;5 . 1 1 Có f t . 2 t 2 2 5 t 1 1 f t 0 0 t 3 5 t t 3 5 t t 1. 2 t 3 2 5 t Bảng biến thiên Dựa vào bảng biến thiên ta có: m 4 . Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình m.4x m 1 .2x 2 m 1 0 nghiệm đúngx ¡ ?
- A. m 3 . B. m 1. C. 1 m 4 . D. m 0 . Lời giải Chọn B Bất phương trình m.4x 4 m 1 .2x m 1 0 m 4x 4.2x 1 1 4.2x 1 4.2x m 4x 4.2x 1 4t 1 Đặt 2x t (Điều kiện t 0 ). Khi đó m . Để bất phương trình ban đầu nghiệm đúng t2 4t 1 4t 1 x ¡ thì bất phương trình m nghiệm đúng t 0 . t2 4t 1 4t 1 4t2 2t Đặt f t f t 0,t 0 . 2 2 t 4t 1 t2 4t 1 4t 1 Hàm số nghịch biến trên 0; . Khi đó m t 0 khi và chỉ khi m f 0 1. t2 4t 1 Câu 8. Biết a là số thực dương bất kì để bất phương trình a x 9x 1 nghiệm đúng với mọi x ¡ . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 3 4 2 3 2 4 A. a 10 ;10 . B. a 10 ;10 . C. a 0;10 . D. 10 ; . Lời giải Chọn A Bất phương trình a x 9x 1đúng với mọi x ¡ thì nó phải đúng với x 1 a 10 . Do a 1 nên hàm số y a x đồng biến trên ¡ ; Đồ thị hàm số y a x có bề lõm quay lên trên. (hay hàm số là hàm số lõm trên ¡ ) Do hai đồ thị hàm số y a x và y 9x 1 luôn đi qua điểm A 0;1 nên bất phương trình x a 9x 1 nghiệm đúng với mọi x ¡ khi đường thẳng y 9x 1 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A 0;1 y 0 9 , với y a x ln a ln a 9 a e9 . 3 4 Vậy a 10 ;10 . Câu 9. Cho x , y là các số thực dương thoả mãn ln x ln y ln x2 y . Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y . A. P 6 . B. P 2 3 2 . C. P 3 2 2 . D. P 17 3 . Lời giải Chọn C
- Ta có ln x ln y ln x2 y ln xy ln x2 y xy x2 y y x 1 x2 0 x2 x2 Mà x 0 , y 0 nên x 1 và y . Suy ra x y x . x 1 x 1 x2 1 Xét hàm số f x x 2x 1 , x 1. x 1 x 1 1 1 1 Ta có: f x 2 2 0 x 1 (Do x 1) f 1 3 2 2 . x 1 2 2 Bảng biến thiên Vậy min P 3 2 2 . Chú ý: Ta có tìm min của f x như sau: 1 1 1 f x 2x 1 2 x 1 3 2 2 x 1 3 2 2 3. x 1 x 1 x 1 1 2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 x 1 2 x 1 . x 1 2 Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình m.4x m 1 .2x 2 m 1 0 nghiệm đúngx ¡ ? A. m 3 . B. m 1. C. 1 m 4 . D. m 0 . Lời giải Chọn B Bất phương trình m.4x 4 m 1 .2x m 1 0 m 4x 4.2x 1 1 4.2x 1 4.2x m 4x 4.2x 1 4t 1 Đặt 2x t (Điều kiện t 0 ). Khi đó m . Để bất phương trình ban đầu nghiệm đúng t2 4t 1 4t 1 x ¡ thì bất phương trình m nghiệm đúng t 0 . t2 4t 1
- 4t 1 4t2 2t Đặt f t f t 0,t 0 . 2 2 t 4t 1 t2 4t 1 4t 1 Hàm số nghịch biến trên 0; . Khi đó m t 0 khi và chỉ khi m f 0 1. t2 4t 1 Mức độ 4 Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 22 x 3 x 6 15.2 x 3 5 2x là A. 0; .B. 1; . C. 3;1 .D. 3; . Lời giải Chọn B Điều kiện: x 3 Chia hai vế của bất phương trình cho 2x 0 , ta được: 22 x 3 x 6 15.2 x 3 5 2x 22 x 3 2x 6 15.2 x 3 x 5 1 2 x 3 x 3 x 3 x 3 4.2 15.2 4 0 Đặt t 2 x 3 x 3 , t 0 1 1 Bất phương trình trở thành: 4t 2 15t 4 0t 0 t 2 x 3 x 3 4 4 x 1 0 x 3 x 3 2 x 3 x 1 2 x 1. x 3 x 1 Vậy nghiệm của bất phưowng trình là 1; . 2 2 Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 2x 2 1 2x 1 là A. ;1 . B. 0;1 . C. 0;1 .D. 1; . Lời giải Chọn C Điều kiện 2x 1 0 x 0 . Đặt t 2x 1, t 0 2x t 2 1 2 Bất phương trình có dạng: t 2 1 2 t 2 1 2 1 t 2 2 t 2 1 2 t 2 1 2 1 t 2
- 2 t 2 1 t 2 3 1 t 2 2 t 2 1 t 2 3 t 1 2 0 t 1 2 t 1 2 t 2 3 0 t 1 2 2t 2 0 t 1 3 0 t 1 2x 1 1 2x 2 x 1. Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình: 0;1 . Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình xlog2 x x5logx 2 log2 x 18 0 có dạng S a;b c;d , b c . Giá trị T 4a 2b c d là A. 6 .B. 8 .C. 1.D. 0 . Lời giải Chọn A Điều kiện: x 0 Phương trình: xlog2 x x5logx 2 log2 x 18 0 5 xlogx 2 xlog2 x 18 0 xlog2 x 32 xlog2 x 18 0 xlog2 x Đặt t xlog2 x , t 0 , khi đó bất phương trình có dạng: 32 t 18 0 t 2 18t 32 0 2 t 16 2 xlog2 x 16 t 2 log2 x log2 2 log2 x log2 16 1 log2 x 4 2 x 4 1 log x 4 2 1 1 . 2 log2 x 1 x 4 2 1 1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ; 2;4 . 4 2 1 1 Vậy a ; b ; c 2; d 4 T 4a 2b c d 6. 4 2 x x x Câu 4. Bất phương trình 9 3 11 2 2 5 2 6 2 3 2 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc 2019;2020. A. 2020 .B. 4040 . C. 4039 . D. 2019 . Lời giải
- Chọn D x 3 x x 3 Ta có: 9 3 11 2 3 2 3 2 x 2 x x 2 5 2 6 3 2 3 2 x x x 3 2 . 3 2 3 2 3 2 1 x x 1 Do đó, đặt t 3 2 , t 0 3 2 . t Khi đó bất phương trình đã cho trở thành 1 t3 2t 2 2 1 t 4 2t3 t 2 0 t 1 t 2 t 2 t 1 0 2 t 1. t Kết hợp với điều kiện t 0 , ta được: x 0 t 1 2 3 1 x 0 . Để x ¢ , x 2019;2020 nên x ¢ , x 2019;0 . Vậy có 2019 nghiệm nguyên thỏa mãn. 2 2 Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2x x 1 1 2 2x 2 x 1 có dạng S a;b. Giá trị T 10a b là A. 2 . B. 8 . C. 10.D. 5. Lời giải: Chọn B Điều kiện x 1 0 x 1. 2 2 Bất phương trình tương đương. 2x .2 x 1 1 2x 2.2 x 1 1 2 0 u 2 x 1 1 Đặt , u 0,v 2 . x2 v 2 Khi đó bất phương trình có dạng: v 2 v 2 v 2 uv v 2u 2 0 u 1 v 2 0 u 1 0 u 1 2 2x 2 x2 1 x 1 . x 1 1 2 1 x 1 1 0 x 2 Vậy kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình: S 1;2 a;b . Nên T 10a b 8 . Câu 6. Trong tất cả các cặp số thực x; y thỏa mãn log 2x 2y 5 1, có bao nhiêu giá trị x2 y2 3 thực của m để tồn tại duy nhất cặp x; y sao cho x2 y2 4x 6y 13 m 0 ? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0
- Lời giải Chọn B 2 2 Ta có: log 2 2 2x 2y 5 1 2x 2y 5 x y 3 x y 3 2 2 x2 y2 2x 2y 2 0 x 1 y 1 4 1 . 1 là hình tròn C tâm I1 1;1 , bán kính R1 2 . 2 2 Mặt khác x2 y2 4x 6y 13 m 0 x 2 y 3 m 2 . x 2 Với m 0 , 2 . Ta thấy x; y 2; 3 không thỏa mãn bất phương trình 1 . y 3 Với m 0 , không tồn tại cặp x; y thỏa mãn 2 . Với m 0 thì phương trình 2 là phương trình đường tròn C tâm I2 2; 3 , bán kính R2 m . Tồn tại duy nhất cặp số x; y thỏa mãn hệ 1 và 2 khi và chỉ khi C và C có một điểm chung duy nhất hình tròn C và đường tròn C tiếp xúc ngoài với nhau, hoặc hình I1I2 R1 R2 5 m 2 tròn C nằm trong C và tiếp xúc trong với nhau I I R R 1 2 2 1 5 m 2 m 9 m 49. Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 7. Cho bất phương trình m.3x 1 (3m 2)(4 7)x (4 7)x 0 , với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ;0 . 2 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 A. m . B. m . C. m . D. m . 3 3 3 3
- Lời giải Chọn B m.3x 1 (3m 2).(4 7)x (4 7)x 0 x x 4 7 4 7 3m (3m 2). 0 3 3 x 4 7 Đặt t 3 Khi x 0 thì 0 t 1 3m 2 BPT trở thành 3m t 0, t 0;1 . t t 2 2 3m , t 0;1 t 1 t 2 2 Xét f (t) , t 0;1 t 1 t 2 2t 2 f t (t) 0 t 3 1 t 1 2 3 6 2 2 3 Vậy ycbt 3m m . 3 3 2 2 2 Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình m.4x 2x 1 1 2m .10x 2x 1 m.25x 2x 1 0 1 nghiệm đúng với mọi x ;2 . 2 100 1 100 A. m 0 . B. m . C. m . D. m . 841 4 841 Lời giải Chọn D 2 2 2 m.4x 2x 1 1 2m .10x 2x 1 m.25x 2x 1 0 2 2 x 2x 1 x 2x 1 2. 5 5 m 1 2m . m. 0 1 2 2 x2 2x 1 5 2 1 Đặt t , Xét u x x 2x 1, x ;2 . 2 2
- u x 2x 2 ; u x 0 x 1 1 7 u ; u 1 2;u 2 1 min u x 2 , max u x 1. 1 1 2 4 ; 2 ; 2 2 2 4 2 t 25 5 1 m 1 2m .t m.t 2 0 mt 2 1 2m t m 0 m t 2 2t 1 t t m t 2 2t 1 t 4 2 Xét hàm số f t ,t ; t 2 2t 1 25 5 t 2 1 t 1 l f t ; f t 0 t 2 1 0 2 t 2t 1 t 1 l 4 100 2 10 f ; f . 25 841 5 49 100 min f t . 4 2 ; 841 25 5 100 1 Vậy m thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ;2 . 841 2 2 2 Câu 9. Cho bất phương trình log7 x 2x 2 1 log7 x 6x 5 m . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên có tập ngiệm chứa khoảng 1;3 ? A. 35 . B. 36 . C. 34 . D. 33 . Lời giải Chọn C 2 2 log7 x 2x 2 1 log7 x 6x 5 m 2 2 x 6x 5 m 0 m x 6x 5 log 7 x2 2x 2 log x2 6x 5 m 2 7 7 6x 8x 9 m m max f x 1;3 , với f x x2 6x 5 ; g x 6x2 8x 9 m min g x 1;3 Xét sự biến thiên của hai hàm số f x và g x
- + f x 2x 6 0,x 1;3 f x luôn nghịch biến trên khoảng 1;3 max f x f 1 12 1;3 + g x 12x 8 0,x 1;3 g x luôn đồng biến trên khoảng 1;3 min g x g 1 23 1;3 Khi đó 12 m 23 Mà m ¢ nên m 11; 10; ...;22 Vậy có tất cả 34 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 10. Trong các nghiệm x; y thỏa mãn bất phương trình log 2 2 2x y 1. Giá trị lớn nhất của x 2 y biểu thức T 2x y bằng: 9 9 9 A. . B. . C. . D. 9. 4 2 8 Lời giải Chọn B Trường hợp 1: x2 2y2 1. Đặt 2y z . Suy ra x2 z2 1 1 log 2x y 1 x2 2 y2 2x y x2 2y2 z 2x x2 z2 2 2 2 1 9 x 1 z 2 2 2 8 2 2 Tập hợp các điểm M x; z là miền H bao gồm miền ngoài của hình tròn C1 : x z 1 2 2 1 9 và miền trong của hình tròn C2 : x 1 z . 2 2 8
- z T 2x 2 2 2 1 9 z Hệ x 1 z có nghiệm khi đường thẳng d :2x T 0 có điểm chung 2 2 8 2 x2 z2 1 với miền H . z Để T đạt giá trị lớn nhất thì đường thẳng d :2x T 0 tiếp xúc với đường tròn C 2 2 3 1 d I;d với I 1; là tâm của đường tròn C2 . 2 2 2 2 1 2 T T 0 (l) 4 3 9 9 T 9 1 2 2 4 4 T 4 2 2 Trường hợp 2: 0 x2 2y2 1. 2 2 log 2 2 2x y 1 2x y x 2y T 2x y 1 (loại). x 2 y 9 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức T 2x y là maxT . 2

