Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 46: Tìm số nghiệm của phương trình hàm hợp khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 46: Tìm số nghiệm của phương trình hàm hợp khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_46_tim_so_nghiem_cua_ph.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 46: Tìm số nghiệm của phương trình hàm hợp khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị
- DẠNG TỐN 46: TÌM SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÀM HỢP KHI BIẾT BẢNG BIẾN THIÊN HOẶC ĐỒ THỊ PHẦN I I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: f x m là phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị y f x , y m. Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y f x , y m. f x g x là phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị y f x , y g x . Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y f x , y g x . II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn a ;b của phương trình c. f g x d m , với g(x) là hàm số lượng giác. Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn a ;b của phương trình c. f g x d m , với g(x) là hàm số căn thức, đa thức, Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn a ;b của phương trình c. f g x d m , với g(x) là hàm số mũ, hàm số logarit. Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn a ;b của phương trình c. f g x d m , với g(x) là hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối. BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2 - BDG 2019 - 2020) Cho hàm số f x cĩ bảng biến thiên như sau: 5 Số nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình f sin x 1 là 2 A. 7 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Phân tích hướng dẫn giải
- 1. DẠNG TỐN: Đây là dạng tốn sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn a ;b của PT c. f g x d m . 2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Số nghiệm thuộc đoạn a ;b của PT f t k là số giao diểm của đồ thị y f t và đường thẳng y k với t a ;b ( k là tham số). 3. HƯỚNG GIẢI: B1: Đặt ẩn phụ t g x . Với x a;b t a ;b . B2: Với c. f g x d m f t k . B3: Từ BBT của hàm số y f x suy ra BBT của hàm số y f t để giải bài tốn số nghiệm thuộc đoạn a ;b của phương trình f t k . Từ đĩ, ta cĩ thể giải bài tốn cụ thể như sau: Lời giải Chọn C Đặt t sin x, t 1;1 thì PT f sin x 1 1 trở thành f t 1 2 . BBT hàm số y f t , t 1;1: Dựa vào BBT ta cĩ số nghiệm t 1;1 của PT 1 là 2 nghiệm phân biệt t1 1;0 , t2 0;1 . Quan sát đồ thị y sin x và hai đường thẳng y t1 với t1 1;0 và y t2 với t2 0;1 . 5 + Với t1 1;0 thì PT sin x t1 cĩ 2 nghiệm x 0; . 2 5 + Với t2 0;1 thì PT sin x t2 cĩ 3 nghiệm x 0; . 2
- 5 Vậy số nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình f sin x 1là 2 3 5 nghiệm. 2 Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 3 Câu 1. Cho hàm số y f x cĩ đồ thị như hình dưới đây: Số nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình f sin x 4 là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 4 . Lời giải Chọn C sin x 1;0 Xét phương trình: f sin x 4 sin x 0;1 Vì x 0; sin x 0;1 . Suy ra với x 0; thì f sin x 4 sin x 0;1 . Vậy phương trình đã cho cĩ 2 nghiệm x 0; . Câu 2. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ bảng biến thiên như sau:
- 13 Phương trình f cosx cĩ bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ; ? 3 2 2 A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 4 . Lời giải Chọn C Đặt t cosx , x ; t 0;1. 2 2 13 13 Phương trình f cosx trở thành f t . 3 3 13 Dựa vào bảng biến thiên trên ta cĩ phương trình f t cĩ đúng một nghiệm t 0;1 . 3 Với một nghiệm t 0;1 , thay vào phép đặt ta được phương trình cosx t cĩ hai nghiệm phân biệt thuộc thuộc khoảng ; . 2 2 13 Vậy phương trình f cosx cĩ hai nghiệm phân biệt thuộc thuộc khoảng ; . 3 2 2 Câu 3. Cho hàm số y f x cĩ đồ thị như hình vẽ sau: Số nghiệm của phương trình f 2sin x 1 trên đoạn 0;2 là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải Chọn C Đặt t 2sin x , t 2;2. Xét phương trình f t 1, dựa vào đồ thị ta thấy:
- t 3 l t 2 n sin x 1 2sin x 2 f t 1 1 . t 1 n 2sin x 1 sin x 2 t 5 l 3 Với sin x 1 x k2 , x 0;2 x . 2 2 x k2 1 6 11 7 Với sin x , x 0;2 x , . 2 7 6 6 x k2 6 Vậy phương trình f 2sin x 1 cĩ 3 nghiệm trên đoạn 0;2 . Câu 4. Cho hàm số f x cĩ đồ thị như hình vẽ như sau: y -1 1 O x -1 -2 3 Số nghiệm thuộc đoạn ;2 của phương trình 3 f cos x 5 0 là 2 A. 4 .B. 7 .C. 6 .D. 8 . Lời giải Chọn B cos x a 2; 1 5 cos x b 1;0 Ta cĩ 3 f cos x 5 0 f cos x 3 cos x c 0;1 cos x d 1;2 Vì cos x 1;1 nên cos x a 2; 1 và cos x d 1;2 vơ nghiệm. 3 Xét đồ thị hàm số y cos x trên ;2 . 2
- Phương trình cos x b 1;0 cĩ 4 nghiệm phân biệt. Phương trình cos x c 0;1 cĩ 3 nghiệm phân biệt, khơng trùng với nghiệm nào của phương trình cos x b 1;0 . 3 Vậy phương trình đã cho cĩ 7 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;2 . 2 Câu 5. Cho hàm số f x cĩ bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình 3 f 2sin x 1 0 là A. 4 .B. 5 .C. 2 .D. 6. Lời giải Chọn A Đặt t 2sin x . Vì x ; nên.t 2;2. 1 3 f t 1 0 f t . 3 1 Dựa vào bảng biến thiên, phương trình f t cĩ 2 nghiệm t1 2;0 và t2 0;2 . 3 t t Suy ra sin x 1 1;0 và sin x 2 0;1 . 2 2 t Với sin x 1 1;0 thì phương trình cĩ 2 nghiệm x x 0 . 2 1 2 t Với sin x 2 0;1 thì phương trình cĩ 2 nghiệm 0 x x . 2 3 4 Vậy phương trình cĩ 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ; .
- Câu 6. Cho hàm số f x cĩ bảng biến thiên như sau: 3 Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình 2 f 2cos x 9 0 là 2 A. 5. B. 2. C. 3. D. 6. Lời giải Chọn A 9 Đặt t 2 cos x , t 2;2 thì 2 f 2cos x 9 0 trở thành 2 f t 9 0 f t 1 . 2 Nhận xét: số nghiệm của phương trình là 1 số giao điểm của hai đồ thị: C : y f t và đường 9 thẳng d : y . 2 Bảng biến thiên hàm số y f t trên đoạn 2; 2 : Dựa vào bảng biến thiên, trên đoạn 2;2 phương trình 2 cĩ 2 nghiệm phân biệt t1 2;0 , t2 0;2 . 3 Ta cĩ đồ thị hàm số y cos x trên ; : 2
- t . Với t 2;0 2cos x t 2;0 cos x 1 1;0 . 1 1 2 3 t Dựa vào đồ thị hàm số y cos x trên ; ta thấy phương trình cos x 1 1;0 cĩ 3 2 2 3 nghiệm phân biệt: x x x . 1 2 2 2 3 2 t . Với t 0;2 2cos x t 0;2 cos x 2 0;1 . 2 2 2 3 t Dựa vào đồ thị hàm số y cos x trên ; ta thấy phương trình cos x 2 0;1 cĩ 2 2 2 nghiệm phân biệt x 0 x . 2 4 5 2 3 Vậy số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình 2 f 2cos x 9 0 là 5 nghiệm. 2 Câu 7. Cho hàm số f (x) cĩ bảng biến thiên như sau: Số nghiệm trên đoạn 2 ;2 của phương trình 4 f cos x 5 0 là A. 4. B. 6. C. 3. D. 8. Lời giải Chọn D 5 Từ 4 f cos x 5 0 f cos x 1 . 4 Đặt t cos x với x 2 ;2 thì t 1;1. 5 Ta cĩ 1 f t . 4
- Xét hàm số h x cos x ; x 2 ;2 , ta cĩ BBT: Với t 1 thì phương trình cĩ 2 nghiệm. Với 1 t 1 thì phương trình cĩ 4 nghiệm. Với t 1 thì phương trình cĩ 3 nghiệm. 5 Xét f t với t 1;1. 4 5 Nhìn vào BBT, khi đĩ phương trình f t cĩ 2 nghiệm. 4 Vậy tất cả cĩ 8 nghiệm. Câu 8. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x2 2x 2 3m 1 cĩ nghiệm thuộc đoạn 0;1 là 1 A. 0;4 . B. 1;0. C. 0;1. D. ;1 . 3 Lời giải Chọn D Đặt t x2 2x 2 . Với x 0;1 t 2;1. Phương trình f x2 2x 2 3m 1 cĩ nghiệm thuộc đoạn 0;1 khi và chỉ khi phương trình 1 f t 3m 1 cĩ nghiệm thuộc 2;1 0 3m 1 4 m 1. 3
- Câu 9. Cho hàm số y f x liên tục trên mỗi khoảng ( ;1) ; (1; ) và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây: y 2 1 O 1 2 x Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f log2 x m cĩ nghiệm thuộc khoảng 4; là A. 1; . B. 0;2 . C. 0;1 . D. ¡ \ 1 . Lời giải Chọn C Đặt t log2 x . Với x 4; thì t 2; . Do đĩ phương trình f log2 x m cĩ nghiệm thuộc khoảng 4; khi và chỉ khi phương trình f t m cĩ nghiệm thuộc khoảng 2; . Quan sát đồ thị ta suy ra f t m cĩ nghiệm thuộc khoảng 2; khi m 0;1 . Câu 10. Cho hàm số bậc ba y f x cĩ đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây: Tìm số nghiệm thực của phương trình f x2 4x 3 2. A. 1 B. 3 . C. 4 . D. 5 . Lời giải Chọn A Cách 1: Ta cĩ x2 4x 3 xác định khi 1 x 3.
- x2 4x 3 a 0 loại 2 2 Từ đồ thị của hàm số, ta cĩ f x 4x 3 2 x 4x 3 1 . x2 4x 3 b 2;3 • x2 4x 3 1 x 2. • x2 4x 3 b x2 4x 3 b2 0 cĩ 4 3 b2 1 b2 0,b 2;3 . Vậy phương trình f x2 4x 3 2 cĩ đúng 1 nghiệm. Cách 2: Đặt t x2 4x 3 t [0;1], x [1;3]. Ta cĩ f x2 4x 3 2 trở thành f t 2 , khi đĩ phương trình cĩ 1 nghiệm trên [0;1]. Câu 11. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f 2 x2 m cĩ nghiệm là: y 2 x 2 - 2O 2 2 A. 2 ; 2 . B. 0;2 . C. 2;2 . D. 0;2 . Lời giải Chọn D Điều kiện của phương trình: x 2 ; 2 . 2 Đặt t 2 x . Với x 2 ; 2 thì t 0; 2 . Do đĩ phương trình f 2 x2 m cĩ nghiệm khi và chỉ khi phương trình f t m cĩ nghiệm thuộc đoạn 0; 2 . Quan sát đồ thị ta suy ra điều kiện của tham số m là m 0;2 . Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ex m cĩ nghiệm thuộc khoảng 0;ln 2 .
- 1 A. 3;0 . B. 3;3 . C. 0;3 . D. 3;0 Lời giải Chọn A Đặt t ex . Với x 0;ln 2 t 1;2 . Phương trình f ex m cĩ nghiệm thuộc khoảng 0;ln 2 khi và chỉ khi phương trình f t m cĩ nghiệm thuộc khoảng 1;2 3 m 0 . Câu 13. Cho hàm số y f x ax3 bx2 cx d cĩ đồ thị như hình vẽ. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f sin2 x m cĩ nghiệm. A. 1;1.B. 1;1 .C. 1;3 .D. 1;3 . Lời giải Chọn A 2 m Đặt t sin x t 0;1 , khi đĩ yêu cầu bài tốn trở thành tìm để phương trình f t m cĩ nghiệm t trên đoạn 0;1. Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra m 1;1. Câu 14. Cho hàm số y f x cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f log2 x 2m 1 cĩ nghiệm thuộc 1;2?
- A. 3. B. 1. C. 2. D. 5. Lời giải Chọn C x 1;2 Đặt t log2 x t 0;1 f t 1;2 . Ta cĩ đồ thị hình vẽ như sau: 1 Để phương trình đã cho cĩ nghiệm thoả mãn yêu cầu thì 1 2m 1 2 1 m . 2 Do m Z m 1;0. Câu 15. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. Cĩ bao nhiêu giá trị 1 nguyên của m để phương trình f 2log2 x m cĩ nghiệm duy nhất trên ;2 ? 2 A. 9 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Lời giải Chọn B 1 Đặt t 2log2 x , x ;2 t 2;2 . Với mỗi t 2;2 thì phương trình 2log2 x t cĩ 2 1 một nghiệm duy nhất trên ;2 . 2
- 1 Phương trình f 2log2 x m cĩ nghiệm duy nhất thuộc đoạn ;2 khi và chỉ khi phương 2 2 m 2 trình f t m cĩ nghiệm duy nhất thuộc 2;2 m 6 cĩ 6 giá trị nguyên của m thỏa mãn. Câu 16. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như hình vẽ. Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình f 2cos x 1 m cĩ hai nghiệm thuộc ; ? 2 2 A. 3 .B. 2.C. 4.D. 5 . Lời giải Chọn A Đặt 2cos x 1 t ; x ; t 1;1 . 2 2 Ta cĩ: t 1;1 cho 2 nghiệm x ; . 2 2 Do đĩ phương trình f 2cos x 1 m cĩ hai nghiệm thuộc ; khi phương trình 2 2 f t m cĩ một nghiệm thuộc 1;1 . Từ đồ thị ta thấy f t m cĩ một nghiệm thuộc 1;1 m 3;1 . Vậy tập hợp số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài tốn là S 2; 1;0 . Câu 17. Cho hàm số y f (x) cĩ đồ thị như hình vẽ sau:
- Cĩ bao nhiêu số nguyên m để phương trình f (2x3 6x 2) m cĩ 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [ 1;2] ? A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 . Lời giải Chọn A Xét hàm số g x 2x3 6x 2 trên đoạn 1;2, ta cĩ bảng biến thiên như sau : Đặt t 2x3 6x 2 , với x 1;2 thì t 2;6. Dựa vào bảng biến thiên ta cĩ nhận xét với mỗi giá trị t0 2;6 thì phương trình 3 t0 2x 6x 2 cĩ hai nghiệm phân biệt x 1;2 và tại t0 2 thì phương trình 3 t0 2x 6x 2 cĩ một nghiệm. Với nhận xét trên và đồ thị hàm số trên đoạn 2;6 thì phương trình f 2x3 6x 2 m cĩ 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;2 khi và chỉ khi phương trình f t m cĩ 3 nghiệm phân biệt trên nửa khoảng 2;6 . Suy ra 0 m 2. Vậy một giá trị nguyên m 1 thỏa mãn. Câu 18. Cho hàm số y f x liên tục trên R cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây
- Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 f 9 x2 m 2019 cĩ nghiệm? A. 5. B. 4. C. 7. D. 8. Lời giải Chọn A m 2019 Ta cĩ 2 f 9 x2 m 2019 f 9 x2 * . 2 x Đặt t 9 x2 với x 3 ; 3. Ta cĩ t t 0 x 0 . 9 x2 Từ bảng biến thiên ta cĩ t 0 ; 3 . Vậy phương trình * cĩ nghiệm khi và chỉ khi phương m 2019 m 2019 trình f t cĩ nghiệm t 0 ; 3 hay min f t max f t 2 0;3 2 0;3 1 m 2019 3 1 m 2019 3 2018 m 2022 . 2 2 2 Do m Z m 2018 ; 2019 ; 2020 ; 2021 ; 2022 . Vậy cĩ 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài tốn. Câu 19. Cho hàm số y f x liên tục trên R cĩ đồ thị như hình vẽ sau: m2 1 Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f ex 0 cĩ hai nghiệm phân 8 biệt là A. 5 . B. 4 . C. 7 . D. 6 . Lời giải
- Chọn A m2 1 m2 1 Ta cĩ f ex 0 f ex * . 8 8 m2 1 Đặt ex t t 0 . Khi đĩ * trở thành f t 1 . 8 Ta cĩ mỗi t 0 cho duy nhất một giá trị x lnt . Phương trình * cĩ hai nghiệm phân biệt Phương trình 1 cĩ hai nghiệm dương phân biệt m2 1 Đường thẳng y cắt phần đồ thị hàm số y f t trên khoảng 0; tại hai điểm 8 m2 1 phân biệt 1 1 7 m2 9 3 m 3 mà m Z . 8 m 2 ; 1 ; 0 ;1 ; 2 cĩ 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn. Câu 20. Cho hàm số y f x liên tục trên R cĩ bảng biến thiên như hình dưới đây. ―∞ 0 2 +∞ ′ + 0 ― 0 + 1 +∞ ―∞ ―3 Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f 2 x 3 2 f x . A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Lời giải Chọn B Ta cĩ 2 2 f x 1 f x 3 2 f x f x 2 f x 3 0 . f x 3 Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y 1 tại hai điểm phân biệt nên phương trình f x 1 cĩ hai nghiệm phân biệt. Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng y 3 tại hai điểm phân biệt nên phương trình f x 3 cĩ hai nghiệm phân biệt, khơng trùng với các nghiệm của phương trình f x 1. Vậy phương trình f 2 x 3 2 f x cĩ 4 nghiệm phân biệt.
- Mức độ 4 Câu 1. Cho hàm số bậc ba y f x cĩ đồ thị như hình vẽ sau: y 2 2 -2 -1 O 1 x -2 y = f(x) Hỏi phương trình f f x 2 cĩ bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Lời giải Chọn C Dựa vào đồ thị của hàm số ta cĩ: f x 2 f f x 2 . f x 1 Số nghiệm của các phương trình f x 2 và f x 1 lần lượt là số giao điểm đồ thị hàm số y f x và các đường thẳng y 2, y 1. Dựa vào đồ thị ta cĩ f x 2 cĩ hai nghiệm phân biệt x1 1; x2 2 và f x 1 cĩ ba nghiệm x3 a; x4 b; x5 c sao cho 2 a 1 b 1 c 2. Vậy phương trình f f x 2 cĩ 5 nghiệm phân biệt. Câu 2. Cho hàm số f x liên tục trên ¡ cĩ đồ thị y f x như hình vẽ bên. Phương trình f 2 f x 0 cĩ tất cả bao nhiêu nghiệm phân biệt? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Lời giải Chọn B
- Theo đồ thị: x a 2 a 1 2 f x a f x 2 a 1 f x 0 x b 0 b 1 f 2 f x 0 2 f x b f x 2 b 2 x c 1 c 2 2 f x c f x 2 c 3 Nghiệm của các phương trình (1); (2); (3) lần lượt là giao điểm của các đường thẳng y 2 a; y 2 b; y 2 c với đồ thị hàm số f x . a 2; 1 2 a 3;4 suy ra phương trình (1) cĩ đúng 1 nghiệm. b 0;1 2 b 1;2 suy ra phương trình (2) cĩ đúng 1 nghiệm. c 1;2 2 c 0;1 suy ra phương trình (3) cĩ 3 nghiệm phân biệt. Kết luận: Cĩ tất cả 5 nghiệm phân biệt. Câu 3. Cho hàm số y f x cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây: Hỏi cĩ bao nhiêu điểm trên đường trịn lượng giác biểu diễn nghiệm của phương trình f f cos 2x 0 ? A. 1 điểm. B. 3 điểm. C. 4 điểm. D. Vơ số. Lời giải Chọn C Dựa vào đồ thị ta thấy khi x 1;1 thì y 0;1. Do đĩ nếu đặt t cos2x thì t 1;1, khi đĩ f cos 2x 0;1. f cos 2x 0 Dựa vào đồ thị, ta cĩ f f cos 2x 0 f cos 2x a a 1 loại . f cos 2x b b 1 loại cos 2x 0 Phương trình f cos 2x 0 cos 2x a a 1 loại cos 2x b b 1 loại cos 2x 0 x k k ¢ . 4 2 Vậy phương trình đã cho cĩ 4 điểm biểu diễn nghiệm trên đường trịn lượng giác. Câu 4. Cho hàm số y f x cĩ đồ thị như hình vẽ sau:
- Số nghiệm của phương trình [f (x2 1)]2 f (x2 1) 2 0 là A. 1. B. 4. C. 3 . D. .5 Lời giải Chọn B Đặt t x2 1 t 1. Ta thấy ứng với t 1 cho ta một giá trị của x và ứng với mỗi giá trị t 1 cho ta hai giá trị của x . 2 f (t) 1 Phương trình đã cho trở thành: [f (t)] f (t) 2 0 . f (t) 2 Từ đồ thị hàm số y f (t) trên [1;+ ) suy ra phương trình f (t) 1 cĩ 1 nghiệm t 2 và phương trình f (t) 2 cĩ 1 nghiệm t 2 do đĩ phương trình đã cho cĩ 4 nghiệm. Vậy phương trình đã cho cĩ 4 nghiệm. Câu 5. Đồ thị hàm số f x ax4 bx3 cx2 dx e cĩ dạng như hình vẽ sau: Phương trình a f (x) 4 b f (x) 3 c f (x) 2 df (x) e 0 (*) cĩ số nghiệm là A. 2. B. 6. C. 12. D. 16. Lời giải Chọn C.

