Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 49: Thể tích khối đa diện (Thể tích khối đa diện được cắt ra từ 1 khối khác)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 49: Thể tích khối đa diện (Thể tích khối đa diện được cắt ra từ 1 khối khác)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_49_the_tich_khoi_da_die.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 49: Thể tích khối đa diện (Thể tích khối đa diện được cắt ra từ 1 khối khác)
- DẠNG TOÁN 49: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( thể tích khối đa diện được cắt ra từ 1 khối khác) I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1. Thể tích khối đa diện 1 - Thể tích khối chóp : V S .h 3 d - Thể tích khối lăng trụ : V Sd .h . - Thể tích khối lập phương : V a3 , thể tích khối hộp chữ nhật : V a.b.c . 2. Thể tích khối đa diện được phân chia : V SA SB SC +) Khối chóp tam giác : S.ABC VS.A B C SA SB SC S C' A' B' C A B +) Khối chóp tứ giác có đáy là hình hành : VS.ABCD a b c d SA SB SC SD a , b ,c ,d VS.A B C D a.b.c.d SA SB SC SD a c b d
- S D' A' C' B' A D B C VABC.MNP 1 AM BN CP +) Thể tích khối lăng trụ tam giác : . VABC,A B C 3 AA BB CC C B P A N M C' B' A' VABCD.MNPQ 1 AM BN CP DQ 1 AM CP +) Khối hộp : . VABCD,A B C D 4 AA BB CC DD 2 AA CC AM CP BN DQ AA CC BB DD
- A D B C M Q N P A' D' B' C' II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Khối đa diện cắt ra từ một khối chóp Khối chóp cụt Khối hình hộp khác Khối lăng trụ khác Khối da diện cắt ra từ khối lăng trụ BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Cho hình hộp ABCD.A¢B¢C¢D¢ có chiều cao bằng 8 và diện ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ ¢ tích đáy bằng 9. Gọi M , N, P và Q lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A , BCC B ,CDD C và DAA¢D¢. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B,C, D, M , N, P và Q bằng A. 27 .B. 30 . C. 18.D. 36 . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích khối đa diện. 2. HƯỚNG GIẢI: B1:Tính thể tích khối B.EMN theo thể tích khối hộp với E là trung điểm cạnh BB¢. B2:Hoàn toàn tương tự, tính thể tích 3 khối nhỏ là VC.NFP ;VD.GPQ ;VA.MHQ . B3: Thể tích khối đa diện cần tìm sẽ bằng thể tích khối EFGH.ABCD trừ đi thể tích 4 khối nhỏ bằng nhau là VB.EMN ;VC.NFP ;VD.GPQ ;VA.MHQ . Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
- Lời giải Chọn B Gọi E, F,G, H lần lượt là trung điểm của BB¢,CC¢, DD¢ và AA . Ta có: V æ1ö3 1 1 1 1 EMN P A¢B¢C¢ Þ B.EMN = ç ÷ Þ V = V = . V = V . ( ) ( ) ç ÷ B.EMN B.A¢B¢C¢ ABCD.A¢B¢C¢D¢ ABCD.A¢B¢C¢D¢ VB.A¢B¢C¢ è2ø 8 8 6 24 Hoàn toàn tương tự, 1 V = V = V = V . C.NFP D.GPQ A.MHQ 48 ABCD.A¢B¢C¢D¢ Thể tích khối đa diện cần tìm sẽ bằng thể tích khối EFGH.ABCD trừ đi thể tích 4 khối nhỏ bằng nhau là VB.EMN ;VC.NFP ;VD.GPQ ;VA.MHQ . V 4 5 Suy ra V = ABCD.A¢B¢C¢D¢ - V = V . MNPQABCD 2 48 ABCD.A¢B¢C¢D¢ 12 ABCD.A¢B¢C¢D¢ 5 Mà V = 8.9 = 72 nên V = .72 = 30 (đvtt). ABCD.A¢B¢C¢D¢ MNPQABCD 12 Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 3 Câu 1Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A B C D có đáy là hình thoi cạnh a , ·ABC 120. Biết góc giữa hai mặt phẳng A BC và A CD bằng 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 3 6 3 2 3 3 A. V a3 . B. V a3 . C. V a3 . D. V a3 . 8 8 8 8 Lời giải Chọn C
- Ta có ABCD là hình thoi cạnh a , ·ABC 1200 nên BD a , AC a 3 và 1 a2 3 S AC.BD . ABCD 2 2 Gọi O AC BD . Ta có BD A AC BD A C . Kẻ OM A C tại M thì A C BDM A C MD , do đó góc giữa hai mặt phẳng A BC và A CD là góc giữa hai đường thẳng MB và MD . Vậy B· MD 60 hoặc B· MD 120 . 3 TH1: B· MD 60 thì do MB MD nên tam giác BMD là tam giác đều, do đó OM a 2 OM OC (vô lý vì OMC vuông tại M ). TH2: B· MD 120 thì do tam giác BMD cân tại M nên a 3 a 6 B· MO 60 MO BO.cot 60 , do đó MC OC 2 MO2 . 6 3 AA MO a 6 Có tam giác AA C đồng dạng với tam giác MOC nên AA . AC MC 4 a 6 a2 3 3 2 Vậy V AA .S . a3 . ABCD 4 2 8 Câu 2. 2H1-3.2-2] Cho lăng trụ ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC 2a , cạnh bên AA 2a . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh AC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A B C . 1 a3 2a3 A. V a3 . B. V . C. V a3 . D. V . 2 3 3 Lời giải Chọn C
- Vì ABC là tam giác vuông cân tại B nên trung tuyến BH cũng là đường cao. 1 HB HA HC AC a , A H A A2 AH 2 2a2 a2 a . 2 1 V A H .S A H . BH. AC a3 . ABC.A B C ABC 2 Câu 3. [2H1-3.2-3] Cho lăng trụ ABCD.A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , tâm O và ·ABC 120. Góc giữa cạnh bên AA và mặt đáy bằng 60 . Đỉnh A cách đều các điểm A , B , D . Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho. 3a3 a3 3 a3 3 A. V . B. V . C. V . D. V a3 3 . 2 6 2 Lời giải Chọn C Hình thoi ABCD cạnh a , ·ABC = 120° nên góc B· AD 60 , suy ra tam giác ABD đều a2 3 a2 3 cạnh a . Diện tích đáy ABCD là S 2.S 2. . ABD 4 2 Gọi H là trọng tâm tam giác ABD . Ta có A H ABCD . a 3 a 3 Tính được AO , AH . Góc giữa AA và mặt đáy bằng góc ·A AH 60 . 2 3
- a 3 a2 3 a3 3 Ta có A H AH.tan 60 . 3 a . Thể tích lăng trụ V A H.S a. . 3 2 2 Câu 4. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MA MB 0 và NC 2ND . Mặt phẳng P chứa MN và song song với AC chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V . Tính V . 2 7 2 2 11 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 18 216 108 216 Lời giải Chọn D A M P B D N Q C Ta có MA MB 0 , suy ra M là trung điểm AB ; NC 2ND , suy ra NC 2ND . Từ N kẻ NP // AC , N AD ; M kẻ MQ // AC , Q BC . Mặt phẳng P là MPNQ . Gọi AH là chiều cao khối chóp hạ từ A . 1 2 Ta có V AH S . ABCD 3 BCD 12 V VACMPNQ VAMPC VMQNC VMPNC AM AP 1 2 1 Ta có V V V V . AMPC AB AD ABCD 2 3 ABCD 3 ABCD 1 1 CQ CN 1 1 2 1 V V V V V . MQNC 2 AQNC 2 CB CD ABCD 2 2 3 ABCD 2 ABCD 2 2 1 2 1 AM 2 1 1 1 V V . V V V V . MPNC 3 MPCD 3 3 MACD 3 3 AB ABCD 3 3 2 ABCD 9 ABCD 1 1 1 11 11 2 Vậy V VABCD V VABCD . 3 6 9 18 216
- Câu 5. Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SC . Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng SBC . Tính thể tích khối chóp S.ABC . a3 6 a3 5 a3 3 a3 5 A. . B. . C. . D. . 12 8 24 24 Lời giải Chọn D Gọi M , N lần lượt là trung điểm cạnh BC và EF ; H là trọng tâm tam giác ABC . AEF SBC Ta có 1 AEF SBC EF EF // BC Trong mặt phẳng SBC , ta có nên EF SM 2 . SM BC Từ (1) và (2) suy ra SM vuông góc với mặt phẳng AEF tại N Mặt khác HM Tam giác SHM vuông tại H có cos M 3 . SM MN Tam giác AMN vuông tại N có cos M 4 AM HM MN Từ (3) và (4) ta có SM.MN HM.AM (vì N là trung điểm SM ) SM AM 1 1 2 a 2 SM 2 AM 2 SM AM 2 3 3 2 1 a 3 a 5 Tam giác SHM vuông tại H có HM .AM và SH SM 2 HM 2 . 3 6 2 3 1 a3 5 Khi đó V .S .SH . S.ABC 3 ABC 24 Câu 6. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi E , F lần lượt là trung điểm các cạnh AA và BB ; đường thẳng CE cắt đường thẳng C A tại E , đường thẳng CF cắt đường thẳng C B tại F . Thể tích khối đa diện EFA B E F bằng 3 3 3 3 A. . B. . C. . D. . 6 2 3 12 Lời giải Chọn A
- C' E' A' E B' F' F A C M B Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A B C là 3 3 V S .AA .1 . ABC.A B C ABC 4 4 3 Gọi M là trung điểm AB . Suy ra CM ABB A và CM . 2 Thể tích khối chóp C.ABFE là 1 1 1 3 3 V .S .CM .1. . . C.ABFE 3 ABFE 3 2 2 12 Thể tích khối đa diện A B C EFC là 3 3 3 V V V . A B C EFC ABC.A B C C.ABFE 4 12 6 Ta dễ dàng chứng minh được A và B lần lượt là trung điểm của C E và C F . Thể tích khối chóp C.C E F là 1 1 1 3 3 V .S .CC .4.S .CC .4. .1 . C.C E F 3 C E F 3 C A B 3 4 3 Khi đó, thể tích khối đa diện EFA B E F là 3 3 3 V V V . EFA B E F C.C E F A B C EFC 3 6 6 Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC a 2 , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a . Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC . Gọi là mặt phẳng chứa AG và song song với BC , chia khối chóp thành hai phần. Tính thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S . 4a3 4a3 2a3 5a3 A. . B. . C. . D. . 9 27 9 54 Lời giải Chọn D
- Trong mặt phẳng SBC , qua G kẻ đường thẳng song song với BC , lần lượt cắt SC , SB tại E và F . Khi đó, khối đa diện không chứa đỉnh S là ABCEF . SE SF SG 2 Gọi M là trung điểm BC . Vì G là trọng tâm của SBC nên . SC SB SM 3 V SF SE 2 2 4 Do đó: S.AFE . . . VS.ABC SB SC 3 3 9 4 4 5 Hay V .V V V .V .V . S.AFE 9 S.ABC ABCEF S . ABC 9 S.ABC 9 S.ABC Vì tam giác ABC vuông cân tại B và AC a 2 nên AB BC a . 1 1 a3 5 a3 5a3 Mặt khác V . .a.a.a . Suy ra V . . S.ABC 3 2 6 ABCEF 9 6 54 Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. M , N, P,Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD . Tỉ số thể tích của khối chóp S.MNPQ và khối chóp S.ABCD là. 1 1 1 1 B. . C. . D. . A. 8 . 4 16 2 Lờ giải Chọn A Vì ABCD là hình bình hành nên S = S ABC ACD . . Do đó VS.ABCD = 2VS.ABC = 2VS.ACD . Ta có.
- V V + V V V V V S.MNPQ = S.MNP S.MPQ = S.MNP + S.MPQ = S.MNP + S.MPQ VS.ABCD VS.ABCD VS.ABCD VS.ABCD 2VS.ABC 2VS.ACD 1 SM SN SP 1 SM SP SQ 1 1 1 = . . . + . . = + = . 2 SA SB SC 2 SA SC SD 16 16 8 Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình chữ nhật. SA AD 2a . Góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Tính thể tích khối chóp S.AGD là 16a3 32a3 3 8a3 3 4a3 3 A. . B. . C. . D. . 9 3 27 27 9 Lời giải Chọn C S G B A M D C SA 2a Vì góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 nên S· BA 60 AB . tan 60 3 2a 4a2 3 Khi đó: S AB.AD .2a . ABCD 3 3 1 2a2 3 Gọi M là trung điểm BC , khi đó: S S . ADM 2 ABCD 3 2 2 1 2a2 3 8a3 3 V V . .2a. . S.ADG 3 S.ADM 3 3 3 27 Câu 10. Cho khối lăng trụ ABCD.A B C D có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông tâm O . Thể tích của khối chóp A .BCO bằng A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 . Lời giải Chọn A
- 1 1 VA .BCO d A , BCO .SBCO VABCD.A B C D 1. 3 12 Câu 11. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a , tam giác BCD cân tại C và B· CD 120 . SA ABCD và SA a . Mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P . Tính thể tích khối chóp S.AMNP . a3 3 a3 3 2a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 12 42 21 14 Lời giải Chọn B a 3 Gọi O là trọng tâm tam giác đều ABD và I là trung điểm BD thì AI ; 2 1 a 3 OI AI . 3 6 1 a a 3 Tam giác ICD vuông I có I·CD 60 , ID BD và IC ID.cot 60 . 2 2 6 2a 3 O và C đối xứng nhau qua đường thẳng BD AC AI IC . 3 BD AC Khi đó BD SAC BD SC BD SA Mà SC P nên BD // P P SBD MP Do đó MP // BD SBD ABCD BD BD SAC Lại có BD AN AN MP AN SAC SN SA2 SN SA2 3 Tam giác SAC vuông tại A có SN.SC SA2 SC SC 2 SC SA2 AC 2 7 a 3 Tam giác ABC có SD a 2 ; BC IC 2 IB2 và AC 2 AB2 BC 2 3 tam giác ABC vuông tại B BC SAB ; AM SAB BC AM SM 1 Lại có tam giác SAB vuông nên AM SB M là trung điểm SB SB 2 SP SM 1 Mà MP // BD nên SD SB 2 Mặt khác
- a2 3 1 a2 3 a3 3 S S S CB.CD.sin1200 . Suy ra V V . ABCD ABC BCD 4 2 3 S.ABCD 9 VS.AMN SM SN 3 1 3 3 3 Khi đó . . VS.ANP V . Do đó VS.ANM V . VS.ABC SB SC 7 2 14 28 28 3 VS.AMNP 3 a 3 Vậy VS.AMNP . VS.ABCD 14 42 Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng P qua A và vuông góc SC cắt SC, SB, SD lần lượt tại B ,C , D . Biết rằng 3SB 2SB . Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích hai khối chóp V S.A B C D và S.ABCD . Tỉ số 1 là V2 V 4 V 1 V 2 V 2 A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . V2 9 V2 3 V2 3 V2 9 Lời giải Chọn B SB' 2 SD' 2 SC ' Ta có , bây giờ cần tìm SB 3 SD 3 SC Tọa độ hóa với Ox OC,Oy OB,OS Oz và đặc biệt hóa cho OA 1 A 1;0;0 C 1;0;0 ,S 0;0;a SC 1;0; a P : x 1 az 0 x az 1 0. x 0 Ta có B 0;1;0 SB 0;1; a SB : y 1 t t ¡ . z at 2 1 1 Cho giao với P a t 1 0 B' 0;1 2 ; . a a Ta có 3 3 2 1 1 a2 S 0;0; 3 3 0;1 2 ; a 2 0;1; a a 3 a a 3 3a 2a P : x z 3 1 0 a
- Cho SC giao với VS.AB 'C ' 2 1 1 . 1 3 SC ' 1 VS.ABC 3 2 3 1 P C ' ;0; VS.AB 'C ' D ' VS.ABCD . 2 2 SC 2 V 1 2 1 3 S.AC ' D ' . VS.ACD 2 3 3 Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 18, đáy là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SD sao cho SM 2MD . Mặt phẳng ABM cắt SC tại N . Tính thể tích khối chóp S.ABNM . A. 9 . B. 6 . C. 10. D. 12. Lời giải Chọn C . M ABM SCD Có : . AB / /CD ABM SCD MN / /CD . VS.ABNM VSANM VSANB 1 SM SN SN 5 . . VSABCD 2VSACD 2VSACB 2 SD SC SC 9 5 Vậy : V .V 10 . S.ABNM 9 SABCD Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng V P chứa AM và song song với BD , cắt SB và SD lần lượt tại B và D . Tỷ số S.AB'MD' là VS.ABCD 3 2 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 3 6 3 Lời giải Chọn D Gọi O là tâm hình bình hành đáy. I AO SO . Đường thẳng qua I và song song BD cắt SB, SD tại B , D . Ta có VSAB MD VSAB M VSAMD . VSAB M SB SM 2 1 1 1 . . nên VSAB M VSABCD . VSABC SB SC 3 2 3 6 VSAMD 1 1 1 Tương tự nên VSAMD VSABCD do đó VSAB MD VSABCD . VSACD 3 6 3
- S M D' B' I A D O B C . Câu 15. Cho tứ diện S.ABC có thể tích V . Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của SA , SB và SC . Thể tích khối tứ diện có đáy là tam giác MNP và đỉnh là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng ABC bằng V V V V A. . B. . C. . D. . 3 4 8 2 Lời giải Chọn C Dễ thấy khoảng cách từ đỉnh tứ diện cần tính thể tích đến mặt phẳng MNP cũng bằng khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng MNP . VS.MNP SM SN SP 1 V Ta có: . . nên VS.MNP . VS.ABC SA SB SC 8 8 Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 45. H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB , SD mặt phẳng AHK , cắt SC tại I . Khi đó thể tích của khối chóp S.AHIK là: a3 a3 a3 a3 A. V . B. V . C. V . D. V . 6 12 18 36 Lời giải Chọn C
- Ta có S· BA 45 SA AB a . BC SA Lại có BC SAB BC AH . BC AB Mà AH SB AH SBC AH SC SC AH . Tương tự SC AK SC AHK SC AI . SA2 SI a2 1 SI 1 Ta có . AC 2 IC 2a2 2 SC 3 VS.AHI SA SH SI 1 1 1 Tỉ số . . 1. . VS.AHI VS.ABCD . VS.ABC SA SB SC 2 3 12 VS.AIK SA SI SK 1 1 1 Tỉ số . . 1. . VS.AIK VS.ABCD . VS.ACD SA SC SD 3 2 12 1 1 1 a3 V V V V . .a.a2 . S.AHIK S.AHI S.AIK 6 S.ABCD 6 3 18 Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên tạo với đáy một góc 60 . Gọi M là trung điểm của SC . Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V khối chóp S.AEMF . a3 6 a3 6 a3 6 a3 6 A. V . B. V . C. V . D. V . 36 9 6 18 Lời giải Chọn D S M F E I D A O B C Trong mặt phẳng SBD : EF SO I . Suy ra A, M , I thẳng hàng. SI 2 Trong tam giác SAC hai trung tuyến AM , SO cắt nhau tại I suy ra . SO 3
- SE SF SI 2 Lại có EF // BD . SB SD SO 3 V SE SM 1 V SF SM 1 Ta có: S.AEM . S.AFM . VSABC SB SC 3 VSADC SD SC 3 V V 1 V 1 Vậy S.AEM S.AFM S.AEMF . VS.ABC VS.ADC 3 VS.ABCD 3 a 6 Góc giữa cạnh bên và đáy của S.ABCD bằng góc S· BO 60 suy ra SO BO 3 . 2 1 a3 6 Thể tích hình chóp S.ABCD bằng V SO.S . S.ABCD 3 ABCD 6 a3 6 Vậy V . S.AEMF 18 Câu 18. Cho tứ diện ABCD có DA 1, DA ABC . ABC là tam giác đều, có cạnh bằng 1 . Trên ba DM 1 DN 1 DP 3 cạnh DA , DB , DC lấy điểm M , N, P mà , , . Thể tích V của tứ diện DA 2 DB 3 DC 4 MNPD bằng 2 3 3 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 96 12 96 12 Lời giải Chọn C 1 3 3 V . .1 . ABCD 3 4 12 V DM DN DP 1 1 3 1 DMNP . . . . . VDABC DA DB DC 2 3 4 8 1 3 3 V . . DMNP 8 12 96 1 Câu 19. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V . Trên cạnh SA lấy A sao cho SA SA. 3 Mặt phẳng qua A và song song với mặt đáy của hình chóp cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại B ' , C , D . Tính thể tích khối chóp S.A B C D . V V V V A. . B. . C. . D. . 81 27 3 9 Lời giải Chọn A
- . SA SB SC SD 1 Ta có (theo Talet). SA SB SC SD 3 Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có: VS.A B C D SA .SB .SC .SD 1 1 1 1 1 V . . . VA B C D . VS.ABCD SA.SB.SC.SD 3 3 3 3 81 81 Câu 20. Cho tứ diện ABCD có DA 1; DA ABC . ABC là tam giác đều, có cạnh bằng 1. Trên DM 1 DN 1 DP 3 cạnh DA, DB, DC lấy 3 điểm M , N , P sao cho ; ; . Thể tích của tứ DA 2 DB 3 DC 4 diện MNPD bằng 2 3 3 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 96 12 96 12 Lời giải Chọn C 1 3 3 V . .1 . ABCD 3 4 12 V DM DN DP 1 1 3 1 DMNP . . . . . VDABC DA DB DC 2 3 4 8 1 3 3 Suy ra V . . DMNP 8 12 96 Mức độ 4 Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy SM ABCD và SA a . Điểm M thuộc cạnh SA sao cho k,0 k 1. Khi đó giá trị của k SA để mặt phẳng BMC chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau là 1 5 1 5 1 5 1 2 A. k . B. k . C. k . D. k . 2 4 4 2 Lời giải Chọn A
- SM SN Giả sử MBC cắt SD tại N . Khi đó MN // BC // AD suy ra k k 0 . SA SD V SM V SM SN Ta có S.MBC k, S.MNC k 2 . VS.ABC SA VS.ADC SA SD V k V k 2 Do đó: S.MBC ; S.MNC . VS.ABCD 2 VS.ABCD 2 k k2 1 1 5 Bài toán thoả mãn khi k2 k 1 0 k . 2 2 2 2 Vậy chọn đáp ánA. Câu 2.] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA a 2 . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB , SD , SC lần lượt tại B , D , C . Thể tích khối chóp SAB C D là: 2a3 3 2a3 2 a3 2 2a3 3 A. V . B. V . C. V . D. V . 9 3 9 3 Lời giải Chọn C
- S C' D' B' D A O B C 1 a3 2 Ta có: V .a2.a 2 . S.ABCD 3 3 Ta có AD SDC AD SD ; AB SBC AB SB . Do SC AB D SC AC . Tam giác SAC vuông cân tại A nên C là trung điểm của SC . SB SA2 2a2 2 Trong tam giác vuông SAB ta có . SB SB2 3a2 3 VSAB C D VSAB C VSAC D 1 SB SC SD SC SB SC 2 1 1 . . VS.ABCD VS.ABCD 2 SB SC SD SC SB SC 3 2 3 a3 2 Vậy V . SAB C D 9 Câu 3. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB , BC . Điểm P là một điểm trên cạnh CD sao cho PC 2PD . Mặt phẳng MNP cắt cạnh AD tại Q . Thể tích của khối đa diện BDMNPQ bằng 11 2 2 5 2 7 2 A. . B. . C. . D. . 216 27 108 216 Lời giải Chọn D Vì M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB , BC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC . Khi đó MN // AC MNP ACD PQ // MN với P CD và Q AD .

