Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 21: Tìm điểm biểu diễn của số phức
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 21: Tìm điểm biểu diễn của số phức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_12_dang_21_tim_diem_bieu_dien_c.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 12 - Dạng 21: Tìm điểm biểu diễn của số phức
- DẠNG TOÁN 21: TÌM ĐIỂM BIỂU DIỄN CỦA SỐ PHỨC I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Điểm biểu diễn số phức: Số phức z a bi , a,b ¡ được biểu diễn bởi điểm M a;b . Nhận xét: - Nếu số phức z a bi , a,b ¡ được biểu diễn bởi điểm M a;b thì z = OM. - Nếu M , N lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z, z¢ thì z - z¢= MN. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Cho điểm biểu diễn, tìm số phức tương ứng. Tìm quỹ tích điểm biểu diễn cho số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. Tìm cực trị của biểu thức liên quan đến modul số phức. BÀI TẬP MẪU Câu 21(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây ? A. Q 1;2 . B. P 1;2 . C. N 1; 2 . D. M 1; 2 . Phân tích hướng dẫn giải 1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm điểm biểu diễn của số phức. 2. HƯỚNG GIẢI: 2 B1: Tính z 1 2i đưa về dạng z x yi . B2: Tìm điểm biểu diễn của số phức z . Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn B Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z a bi a,b ¡ là điểm có tọa độ a;b . Do đó, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm có tọa độ 1;2 . Bài tập tương tự và phát triển: Mức độ 1
- Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức A. z = - 2 + i. B. z = 1- 2i. C. z = 2 + i. D. z = 1+ 2i. Lời giải Chọn A Số phức z = a + bi có phần thực là- 2 ảo là 1. Số phức cần tìm là z = - 2 + i. Câu 2. Điểm M trong hình là điểm biểu diễn số phức z . Tìm số phức z y O 3 x -4 M A. z = - 3+ 4i. B. z = 3- 4i. C. z = 3+ 4i. D. z = - 4 + 3i. Lời giải Chọn C Điểm M (3;- 4) biểu diễn số phức z = 3- 4i Þ z = 3+ 4i . Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức A. z = - 1+ 2i. B. z = 1+ 2i. C. z = 1- 2i.. D. z = 2 + i. Lời giải Chọn D Điểm M (2;1) biểu diễn số phức z = 2 + i.
- Câu 4. Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = a + bi với a, b Î ¡ , ab ¹ 0 và M ¢ là diểm biểu diễn cho số phức z. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M ¢ đối xứng với M qua Oy. B. M ¢ đối xứng với M qua Ox. C. M ¢ đối xứng với M qua O. D. M ¢ đối xứng M qua đường y = x. Lời giải Chọn B M là điểm biểu diễn cho số phức z = a + bi Þ M (a;b). M ¢ là điểm biểu diễn cho số phức z = a - bi Þ M (a;- b). Vây, M ¢ đối xứng với M qua Ox. Câu 5. Gọi A, B, C là các điểm trong mặt phẳng theo thứ tự biểu diễn số phức 2 + 3i, 3+ i, 1+ 2i. Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức z. Tìm z. A. z = 1+ i. B. z = 2- 2i. C. z = 1- i. D. z = 2 + 2i. Lời giải Chọn D Tọa độ A(2;3), B(3;1),C(1;2)Þ G(2;2)Þ z = 2 + 2i. Câu 6. Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z1, z2 khác 0. Khẳng định nào sai ? A. z2 = ON. B. z1 - z2 = MN. C. z1 + z2 = MN. D. z1 = OM. Lời giải Chọn C Ta có z1 = OM , z2 = ON, z1 - z2 = MN nên đáp án A, B, D đúng. 2 Câu 7. Kí hiệu zo là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình4 z - 16z + 17 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = izo ? æ1 ö æ 1 ö æ 1 ö æ1 ö ç ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ A. M 1 ç ;2÷× B. M 2 ç- ;2÷× C. M 3 ç- ;1÷× D. M 4 ç ;1÷× èç2 ø÷ èç 2 ø÷ èç 4 ø÷ èç4 ø÷ Lời giải Chọn B é 1 êz = 2 + i 2 ê 1 4z - 16z + 17 = 0. Û ê 2 Þ z = 2 + i ê 1 0 2 êz = 2 - i ë 2
- æ 1 ö 1 æ 1 ö ç ÷ ç ÷ w = izo = i ç2 + i ÷= - + 2i Þ M w ç- ;2÷ là điểm biểu diễn số phức w = izo . èç 2 ø÷ 2 èç 2 ø÷ Câu 8. Gọi A , B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 1 2i ; z2 5 i . Tính độ dài đoạn thẳng AB. A. 5 26 . B. 5 . C. 25 . D. 37 . Lời giải Chọn B uuur Ta có: A(1;2); B(5;- 1)Þ AB = (4;- 3)Þ AB = 42 + (- 3)2 = 5. Câu 9. Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z . Môđun của z bằng A. 3 . B. 2 . C. 5 . D. 1. Lời giải Chọn C Ta có: z = - 2+ i Þ z = (- 2)2 + 12 = 5. 2 Câu 10. Gọi z0 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z - 4z + 5 = 0. Điểm biểu của z0 có tọa độ là A. 2;1 . B. 2;1 . C. 2; 1 . D. 2; 1 . Lời giải Chọn C Ta có: z2 - 4z + 5 = 0 Û (z - 2)2 = i2 Û z = 2± i Þ z = 2- i Þ M (2;- 1). Mức độ 2 Câu 1. Điểm M trong hình là điểm biểu diễn của số phức z . Hỏi điểm nào sau đây biểu diễn số phức w = z + iz
- A. N(1;- 5). B. P(5;- 5). C. Q(1;1). D. R(5;1). Lời giải Chọn C Điểm M (3;- 2) là điểm biểu diễn số phức z = 3- 2i Þ w = z + iz = 3- 2i + i(3+ 2i) Þ w = 1+ i Þ w có điểm biểu diễn là Q(1;1). Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn (1+ i)z = 3- i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M , N, P, Q ở hình bên ? A. Điểm P B. Điểm Q. C. Điểm M . D. Điểm N. Lời giải Chọn B 3- i Ta có (1+ i)z = 3- i Û z = = 1- 2i Þ z có điểm biểu diễn là Q(1;- 2) . 1+ i Câu 3. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức 3- 2i i A. (1+ i)(2- i). B. (1+ i)(2- 3i). C. . D. . i 2 + 3i Lời giải Chọn C M (- 2;- 3) nên biểu diễn số phức - 2- 3i 3- 2i Ta có: = - 2- 3i . i Câu 4. Cho số phức z = 1- 2i . Điểm biểu diễn của số phức w = iz là A. Q(1;2). B. N (2;1). C. M (1;- 2). D. P(- 2;1)/ Lời giải Chọn B w = iz = i(1- 2i)= 2 + i Þ Ứng với điểm biểu diễn có toạ độ (2;1)
- z = 1- 2i z = - 3+ i z = z + z Câu 5. Cho hai số phức 1 và 2 . Điểm biểu diễn của 1 2 là A. N (4;- 3). B. M (2;- 5). C. P(- 2;- 1). D. Q(- 1;7). Lời giải Chọn C z = z1 + z2 = (1- 2i)+ (- 3+ i)= - 2- i Þ Ứng với điểm biểu diễn có toạ độ (- 2;- 1). Câu 6. Cho số phức z = 3+ 2i . Tìm điểm biểu diễn của số phức w = iz - z . A. M (5;5). B. N (- 5;5). C. P(5;- 5). D. Q(- 5;- 5). Lời giải Chọn B w = iz - z = i(3+ 2i)- (3- 2i)= - 5 + 5i Þ Ứng với điểm có toạ độ (- 5;5) Câu 7. Điểm biểu diễn của số phức z thoả điều kiện (1- i)z = 5 + 3i là A. M (1;2). B. N (4;1). C. P(1;4). D. Q(- 1;- 4). Lời giải Chọn C 5 + 3i (1- i)z = 5 + 3i Û z = = 1+ 4i Þ Ứng với điểm có toạ độ (1;4). 1- i Câu 8. Điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn z + 3z = 16- 2i là A. M (4;1). B. N (4;- 1). C. P(- 4;1). D. Q(- 4;- 1). Lời giải Chọn A Đặt z = x + yi Theo giả thiết ta có x + yi + 3(x - yi)= 16- 2i ïì x + 3x = 16 ïì x = 4 Û íï Û íï Þ z = 4 + i îï y - 3y = - 2 îï y = 1 Khi đó z ứng với điểm có toạ độ (4;1) Câu 9. Cho 2 số phức z1 = 1+ i, z2 = 2z1 có điểm biểu diễn là M , N . Độ dài MN bằng A. MN = 2 . B. MN = 2 . C. MN = 10 . D. MN = 5 . Lời giải Chọn C z1 = 1+ i Þ M (1;1) z2 = 2z1 = 2(1- i)= 2- 2i Þ N (2;- 2) MN = (2- 1)2 + (- 2- 1)2 = 10 . Câu 10. Điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn (1+ i)z + (2- i)z = 13+ 2i là A. M (3;2). B. N (3;- 2). C. P(- 3;2). D. Q(- 3;- 2). Lời giải Chọn B Đặt z = x + yi
- (1+ i)z + (2- i)z = 13+ 2i Û (1+ i)(x + yi)+ (2- i)(x - yi)= 13+ 2i Û x + yi + xi - y + 2x - 2yi - xi - y = 13+ 2i ïì 3x - 2y = 13 ïì x = 3 Û íï Û íï Þ z = 3- 2i îï - y = 2 îï y = - 2 Mức độ 3 Câu 1. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z + 2 = i - z là đường thẳng có phương trình là A. 2x + 4y + 13 = 0 . B. 4x + 2y + 3 = 0 . C. 4x - 2y + 3 = 0 . D. 2x - 4y + 13 = 0 . Lời giải Chọn B Gọi M (x; y) là điểm biểu diễn của z = x + yi . Theo đề, ta có: z + 2 = i - z . Û x + yi + 2 = i - (x + yi) . Û (x + 2)+ yi = - x + (1- y)i . Û (x + 2)2 + y2 = (- x)2 + (1- y)2 . Û x2 + 4x + 4 + y2 = x2 + 1- 2y + y2 . Û 4x + 2y + 3 = 0 . Câu 2. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa z - 2- i = z + 2i là đường thẳng có phương trình A. 4x - 2y + 1= 0 . B. 4x - 6y - 1= 0 . C. 4x + 2y - 1= 0 . D. 4x - 2y - 1= 0 . Lời giải Chọn D Gọi M (x; y) là điểm biểu diễn của z = x + yi . Theo đề, ta có: z - 2- i = z + 2i . Û x + yi - 2- i = x - yi + 2i . Û (x - 2)+ (y - 1)i = x + (2- y)i . Û (x - 2)2 + (y - 1)2 = x2 + (2- y)2 . Û x2 - 4x + 4 + y2 - 2y + 1= x2 + 4- 4y + y2 . Û 4x - 2y - 1= 0 . Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn z(1+ i) là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường thẳng có phương trình
- A. x + y - 1= 0. B. x + y = 0 . C. x + y + 1= 0 . D. x - y = 0 . Lời giải Chọn B Gọi số phức z = x + yi , (x, y Î ¡ ). Ta có z(1+ i)= (x + yi)(1+ i)= x - y + (x + y)i là số thực nên x + y = 0 . Câu 4. Cho z thỏa z - i = z - 1+ 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (2- i)z + 1 là đường thẳng có dạng A. x - 7y - 9 = 0 . B. x + 7y - 9 = 0. C. x + 7y + 9 = 0 . D. x - 7y + 9 = 0. Lời giải Chọn C Gọi M (x; y) là điểm biểu diễn w = x + yi . x - 1+ yi Có w = (2- i)z + 1= x + yi Û z = . 2- i Mà z - i = z - 1+ 2i . x - 1+ yi x - 1+ yi Û - i = - 1+ 2i . 2- i 2- i (x - 2)+ (y - 2)i (x - 1)+ (y + 5)i Û = . 2- i 2- i Û (x - 2)2 + (y - 2)2 = (x - 1)2 + (y + 5)2 . Û x + 7y + 9 = 0 . Câu 5. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa z(2 + 3i)+ 5- i là số thuần ảo đường thẳng có phương trình là A. 3x + 2y - 1= 0 . B. 2x - 3y + 5 = 0 . C. 3x + 2y + 1= 0 . D. 2x + 3y + 5 = 0. Lời giải Chọn B Gọi số phức z = x + yi , (x, y Î ¡ ). z(2 + 3i)+ 5- i = (x + yi)(2 + 3i)+ 5- i = 2x - 3y + 5 + (3x + 2y - 1)i . z(2 + 3i) + 5- i là số thuần ảo nên phần thực 2x - 3y + 5 = 0. Câu 6. Cho số phức z thỏa z - i = (1+ i)z . Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là A. I (0;1), R = 2 . B. I (0;- 1), R = 2 . C. I (0;1), R = 2 . D. I (0;- 1), R = 2 . Lời giải Chọn B
- Gọi z = x + yi (x, y Î ¡ ). Ta có: z - i = (1+ i)z = 1+ i z Û x + yi - i = 2 x + yi . Û x + (y - 1)i = 2 x + yi . Û x2 + (y - 1)2 = 2 x2 + y2 . Û x2 + (y - 1)2 = 2(x2 + y2 ). Û x2 + y2 + 2y - 1= 0 là đường tròn có tâm I (0;- 1), bán kính R = 02 + (- 1)2 + 1 = 2 . Câu 7. Cho số phức z thỏa zi - (2 + i) = 2. Tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là A. I (1;- 2), R = 4 . B. I (1;- 2), R = 2 . C. I (1;2), R = 2 . D. I (1;2), R = 4 . Lời giải Chọn B Giả sử z = x + yi (x, y Î ¡ ). Ta có: (x + yi)i - (2 + i) = 2 Û - 2- y + (x - 1)i = 2 . Û (x - 1)2 + (- y - 2)2 = 2 Û (x - 1)2 + (y + 2)2 = 4 . Vậy tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là I (1;- 2), R = 2 . Câu 8. Cho số phức z thỏa mãn (z + 2i)(z - 2) là số thuần ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng A. 2. B. 2 2. C. 4. D. 2. Lời giải Chọn D Gọi z = x + yi , (x, y Î ¡ ). Ta có: (z + 2i)(z - 2)= z.z - 2z + 2iz - 4i = (x + yi)(x - yi)- 2(x - yi)+ 2i(x + yi)- 4i. = x2 + y2 - 2x + 2yi + 2xi - 2y - 4i = x2 + y2 - 2x - 2y + 2(x + y - 2)i. Vì (z + 2i)(z - 2) là số thuần ảo nên x2 + y2 - 2x - 2y = 0 Û (x - 1)2 + (y - 1)2 = 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng 2. Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn (z + 3i)(z - 3) là số thuần ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng 9 3 2 A. × B. 3 2. C. 3. D. × 2 2 Lời giải Chọn D Gọi z = x + yi , (x, y Î ¡ ).
- Ta có: (z + 3i)(z - 3)= z.z - 3z + 3iz - 9i = (x + yi)(x - yi)- 3(x - yi)+ 3i(x + yi)- 9i. = x2 + y2 - 3x + 3yi + 3xi - 3y - 9i = x2 + y2 - 3x - 3y + 3(x + y - 3)i. 2 2 2 2 æ 3ö æ 3ö 9 Vì (z + 3i)(z - 3) là số thuần ảo nên x + y - 3x - 3y = 0 Û çx - ÷ + çy - ÷ = . èç 2ø÷ èç 2ø÷ 2 3 2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng . 2 Câu 10. Cho các số phức z thỏa mãn z + 2 = 5 . Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (1- 2i)z + 3 là một đường tròn có bán kính bằng A. 5 5 . B. 125. C. 3 2 . D. 18. Lời giải Chọn A w- 3 w- 1- 4i Ta có w = (1- 2i)z + 3 Û z = Û z + 2 = . 1- 2i 1- 2i Gọi w = x + yi, (x, y Î ¡ ). Khi đó ta có w- 1- 4i x - 1+ (y - 4)i 2 2 2 z + 2 = 5 Û = 5 Û = 5 Û (x - 1) + (y - 4) = (5 5) 1- 2i 1- 2i Þ Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (1- 2i)z + 3 là đường tròn có bán kính bằng 5 5 . Mức độ 4 Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn z = m2 + 2m + 5, với m là tham số thực thuộc ¡ . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = (3- 4i)z - 2i là một đường tròn. Bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó bằng: A. 20. B. 4. C. 22. D. 5. Lời giải Chọn A Gọi w = x + yi (x, y Î ¡ ). w + 2i w + 2i w + 2i Ta có: w = (3- 4i)z - 2i Û z = Þ z = = 3- 4i 3- 4i 5 Û x + (y + 2)i = 5(m2 + 2m + 5)Û x2 + (y + 2)2 = 5m2 + 10m + 25 2 Û x2 + (y + 2)2 = (5m2 + 10m + 25) Do đó, số phức w = (3- 4i)z - 2i nằm trên đường tròn tâm I (0;- 2); bán kính R = 5m2 + 10m + 25 = 5(m + 1)2 + 20 ³ 20," m. Do đó, bán kính đường tròn nhỏ nhất là: Rmin = 20. Câu 2. Cho z x yi thỏa z 2 4i z 2i và z đạt giá trị nhỏ nhất. Tính 3x 2y bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Lời giải Chọn A
- Ta có: z 2 4i z 2i (x 2) (y 4)i x (y 2)i (x 2)2 (y 4)2 x2 (y 2)2 x y 4 0 : là đường thẳng d. Khi đó: z OM z OM min min M H. Do OH d : x y 4 0 OH : x y m 0. O(0;0) OH m 0 OH : x y 0. x y 4 Tọa độ H d OH thỏa x y 0 x 2 3x 2y 2. y 2 Cách 2. Từ d : y 4 x z x2 y2 x2 (4 x)2 2(x 2)2 8 8 2 2. Suy ra: z 2 2 x 2 y 2 3x 2y 2. min Cách 3. Sử dụng Cauchy – Schwarz, có x2 y2 (x y)2 42 z x2 y2 2 2. 1 1 1 1 2 Dấu " " khi x y và x y 4 x y 2 3x 2y 2. Lưu ý. Nếu đề bài chỉ yêu cầu tính |z|min , thì nó là |z|min OH d(O;d). Câu 3. Cho z = x + yi thỏa mãn z + 1- 5i = z + 3- i và z đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm 3x + y. 5 12 12 5 A. × B. - × C. × D. - × 12 5 5 12 Lời giải Chọn C Ta có z + 1- 5i = z + 3- i Û x + yi + 1- 5i = x- yi + 3- i
- Û x + 1+ (y - 5)i = x + 3+ (- y - 1)i Û (x + 1)2 + (y - 5)2 = (x + 3)2 + (- y - 1)2 Û 2x- 10y + 26 = 6x + 2y + 10 Û x + 3y - 4 = 0 Û x = 4- 3y 2 2 2 2 2 2 æ 6ö 8 8 Ta có z = x + y = (4- 3y) + y = 10y - 24y + 16 = 10çy - ÷ + ³ èç 5ø÷ 5 5 8 6 2 12 Suy ra z = Û y = Þ x = Þ 3x + y = . min 5 5 5 5 Câu 4. Cho z = x + yi thỏa mãn z + 3i = z + 2- i và z đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm x- 2y. 1 3 A. 1.B. . C. 2 . D. . 5 5 Lời giải Chọn A Ta có z + 3i = z + 2- i Û x + (y + 3)i = x + 2 + (y - 1)i Û x2 + (y + 3)2 = (x + 2)2 + (y - 1)2 Û x- 2y - 1= 0 Û x = 2y + 1 2 2 2 2 2 2 æ 2ö 1 1 Ta có z = x + y = (2y + 1) + y = 5y + 4y + 1 = 5çy + ÷ + ³ èç 5ø÷ 5 5 1 2 1 Suy ra z = Û y = - Þ x = Þ x- 2y = 1. min 5 5 5 Câu 5. Cho z thỏa z - 1- 2i = z + 3i- 1 . Giá trị nhỏ nhất của z - 2+ 2i bằng 3 5 A.1. B. .C. .D. 5 . 2 2 Lời giải Chọn B Gọi M (x; y) biểu diễn số phức z = x + yi. z - 1- 2i = z + 3i- 1 Û (x- 1) + (y - 2)i = x- 1+ (y + 3)i Û 2y + 1= 0 là đường thẳng d. Có z - 2+ 2i = AM với A(2;- 2). z - 2+ 2i Û AM Û M là hình chiếu của A lên đường thẳng d (xem lý thuyết). Khi đó: min min 2.(- 2)+ 1 3 z - 2+ 2i = AM min = d(A;d) = = × min 02 + 22 2 Câu 6. Cho các số phức z thỏa z - 3 + 4i = 4. Giá trị lớn nhất của z bằng
- A.9 . B. 5 .C. 12. D.3 . Lời giải Chọn A Gọi M (x;y) biểu diễn số phức z = x + yi. z - 3 + 4i = 4 Û (x - 3) + (y + 4)i = 4 Suy ratập hợp điểm M (x;y) là đường tròn tâm I (3;- 4) bán kính R = 4 z = OI + R = 9 max Câu 7. Xét các số phức z thỏa z - 2 - 4i = 5. Giá trị nhỏ nhất của z bằng A.1. B. 2. C. 5. D. 6. Lời giải Chọn C Gọi M (x;y) biểu diễn số phức z = x + yi. z - 2 - 4i = 5 Û (x - 2) + (y - 4)i = 5 Suy ratập hợp điểm M (x;y) là đường tròn tâm I (2;4) bán kính R = 5 z = OI - R = 5 min Câu 8. Xét các số phức z thỏa z + 3 + 4i = 2. Gọi z1, z2 là hai số phức có môđun lớn nhất và nhỏ nhất. Tổng phần thực của z1, z2 bằng A. 8. B. - 6. C.- 8. D.6. Lời giải Chọn B Gọi M (x;y) biểu diễn số phức z = x + yi. z + 3 + 4i = 2 Û (x + 3) + (y + 4)i = 2 Û (x + 3)2 + (y + 4)2 = 4 Suy ratập hợp điểm M (x;y) là đường tròn (C) tâm I (- 3;- 4) bán kính R = 2 ïì ì ï quaO(0;0) ï x = 3t OI : íï r Þ OI : í ï u(3;4) ï y = 4t îï îï Tọa độ giao điểm của (C) và OI là nghiệm của hệ phương trình
- éïì 9 êï x = - êï êíï 5 ïì x = 3t êï 12 ï êï y = - ï ï í y = 4t Û êîï 5 ï êïì 21 ï 2 2 êï x = - ï (x + 3) + (y + 4) = 4 êï î êíï 5 êï 28 êï y = - ëêîï 5 9 21 Vậy tổng phần thực của z , z bằng- - = - 6 1 2 5 5 Câu 9. Xét các số phức z thỏa mãn - iz + 1 = 1. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = z . Giá trị của biểu thức 2020 - M + m bằng A.2014. B. 2016. C.2018. D.2022. Lời giải Chọn C Gọi M (x;y) biểu diễn số phức z = x + yi. - iz + 1 = 1 Û (1- y) + xi = 1 Û x 2 + (y - 1)2 = 1 Suy ratập hợp điểm M (x;y) là đường tròn tâm I (0;1) bán kính R = 1 Tọa độ giao điểm của (C) và OI là (0;0),(0;2) Þ m = z = 0,M = z = 2 min max Vậy 2020 = M + m = 2018 Câu 10. Xét các số phức z thỏa mãn z 2 3i 1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức z 1 i lần lượt là A. 14 2, 14 2 . B. 13 1, 13 1. C. 13 4, 13 4 . D. 14 1, 14 1. Lời giải Chọn B Đặt z x yi với x, y ¡ . Khi đó z 2 3i 1 x 2 2 y 3 2 1. Gọi M là điểm biểu diễn hình học của số phức z ta có M I;1 với I 2;3 . 2 2 2 2 Có z 1 i x 1 y 1 x 1 y 1 . 2 2 Gọi A 1;1 suy ra z 1 i x 1 y 1 AM .
- Dễ thấy AI 13 1 nên A nằm ngoài I;1 . M A B I C Kẻ đường thẳng AI cắt đường tròn I;1 tại B,C như hình vẽ. AM max AC AI IC 13 1 Có AB AM AC nên . AM min AB AI IB 13 1

