Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 (Cơ bản) - Luyện tập: Các phép toán tập hợp - Trường THPT Hiếu Phụng

docx 3 trang Venus 16/09/2025 2270
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 (Cơ bản) - Luyện tập: Các phép toán tập hợp - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_dai_so_lop_10_luyen_tap_cac_phep_toan_tap.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 (Cơ bản) - Luyện tập: Các phép toán tập hợp - Trường THPT Hiếu Phụng

  1. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I LUYỆN TẬP: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP Bài 1/ 15. Kí hiệu là A tập các chữ cái trong câu” CÓ CHÍ THÌ NÊN”, B là tập các chữ cái trong câu “ CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM”. Hãy xác định A ∩ B , A ∪ B, A \ B, B \ A. Lời giải Liệt kê các phần tử của tập A , B A ={C; O; H; I; Ê; N; T} B ={A; Ă; C; Ê; M; N; G; K; I; O; Ô; Y; T; S} Ta có A ∩ B={C; Ê; N; O; T; I} A ∪ B ={A; Ă; C; Ê; H; M; N; G; K; I; O; Ô; Y; T; S} A \ B ={H} B \ A ={A; Ă; M; G; K; Ô; Y; S} Bài 3/15. Trong số 45 học sinh lớp 10A có 15 bạn được xếp vào loại học lực giỏi, 20 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi a) Lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt? b) Lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt? Lời giải: a) Số bạn được khen thưởng là 15 20 10 25 b) Số học sinh chưa được xếp học lực giỏi và chưa được xếp hạnh kiểm tốt là 45-25=20 II. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Cho hai tập hợp A= {1;5} và B= {1;3;5} . Khẳng định nào sau đây sai? A. A ∩= B{1}. B. A ∩= B{1;3}. C. A ∩= B{1;3;5}. D.A ∩= B{1;5}. Câu 2. Cho A = {0;1;2;3;4} và B = {2;3;4;5;6} .Tập hợp B ∖ A là A. {5}. B. {0;1}. C. {2;3;4}. D. {5;6}. Giải: Ta có B ∖ A = {5;6}. Chọn D Câu 3. Cho A = { ―1;0;2;3;5},B = {1;3;4;5}. Tập A ∪ B là A. {3;5}. B. { ―1;0;1;2;3;4;5}. C. {1;3;4;5}. Giải: A ∪ B = { ―1;0;1;2;3;4;5}. Chọn B Câu 4. Cho = {1;2;3;4;5}, = { ―2; ― 1;0;1;2;3}. Tìm phát biểu sai ? A. A ∩ = {1;2;3} B. A ∪ = { ―2; ― 1;0;1;2;3;4;5}. C. A ∖ = {4;5}. D. B ∖ = { ―2; ― 1;0;4;5}. Giải: B ∖ = { ―2; ― 1;0}. Chọn D Trang 1/3
  2. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I Câu 5. Cho hai tập hợp = {0;1;2;3;4} và = {2;3;4;5;6}. Tập hợp ( ∖ B) ∩ (B ∖ A) A. {0;1;5;6}. B. {1;2}. C. {5}. D. ∅. Giải: ∖ B = {0;1}; ∖ A = {5;6}; ( ∖ B) ∩ (B ∖ A) = ∅ Chọn D Câu 6. Cho các tập hợp M = { ∈ | 푙à ộ푖 ủ 2}; N = { ∈ | 푙à ộ푖 ủ 6} P = { ∈ | 푙à ướ ủ 2}; Q= { ∈ | 푙à ướ ủ 6}. Mệnh đề nào đúng A. M ⊂ . B. Q ⊂ 푃. C. ∩ = N. D. 푃 ∩ 푄 = Q.. Giải: = {0;2;4;6;8;12;14;16;18; ..} = {0;6;12;18; ..} ; 푃 = {1;2} ; 푄 = {1;2;3;6} ậ ∩ = N . Chọn C BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. Cho A ¹ Æ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. A \Æ= Æ. B. Æ\ A = A. C. Æ\Æ= A. D. A \ A = Æ. Câu 2.Cho A ¹ Æ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. A ÈÆ= Æ. B. ÆÈ A = A. C. ÆÈÆ= Æ. D. A È A = A. Câu 3.Cho A ¹ Æ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. A ÇÆ= A. B. ÆÇ A = Æ. C. ÆÇÆ= Æ. D. A Ç A = A. Câu 4. Khẳng định nào dưới đây sai? A. A B  A . B. A B  B . C. A \ B  B . D. A \ B  B  . Câu 5. Tập M  N thì: A. M  N N. B. M \ N N. C. M  N M. D. M \ N M. Câu 6. Cho X 7;2;8;4;9;12 ;Y 1;3;7;4 . Tập nào sau đây bằng tập X Y ? A. 1;2;3;4;8;9;7;12 . B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 . Lời giải X 7;2;8;4;9;12, Y 1;3;7;4 X Y 7;4. Câu 7. Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B bằng: A. 0. B. 0;1. C. 1;2. D. 1;5. Lời giải A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6 A \ B 0;1 Trang 2/3
  3. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I Câu 8. Cho tập A B 1;2;3;4;5;6 , A \ B 1, B \ A 2;5 . Tập A là A. 3;4;6 .B. 1;3;4;5 .C. 1;3;4;6 .D. 1;2;5 . Lời giải Từ biểu đồ Ven có A B 3;4;6, A A \ B  A B Câu 9. Cho hai tập hợp: A 0;1;2;3;4; B 1;3;4;6;8 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. B \ A 0;4. B. A B B. C. A B A. D. A \ B 0;2. Lời giải: A. Sai vì B \ A 6;8. B. Sai vì A B 1;3;4. C. Sai vì A B 0;1;2;3;4;6;8. Câu 10. Gọi A lần lượt là tập các học sinh khối 10, B là tập các học sinh nam, C là tập các học sinh thích học môn Văn. Tập các học sinh khối nam khối 10 không thích học môn Văn là A. A B \ C . B. A B . C. B \ C . D. A \ C . Lời giải Tập các học sinh nam khối 10 là A B Tập học sinh thích học Văn là C , do đó tập các học sinh khối nam khối 10 không thích học môn Văn là A B \ C . Trang 3/3