Bài tập trắc nghiệm môn Đại số Lớp 10 - Bài: Tập hợp
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Đại số Lớp 10 - Bài: Tập hợp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_mon_dai_so_lop_10_bai_tap_hop.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm môn Đại số Lớp 10 - Bài: Tập hợp
- TỰ CHỌN - ĐẠI SỐ 10 TẬP HỢP A. TÓM TẮC LÝ THUYẾT MỆNH ĐỀ : TẬP HỢP: * Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa. * Cách xác định tập hợp - Liệt kê: - Nêu tính chất đặc trưng * Tập hợp rỗng: Tập hợp rỗng kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào. * Tập con :Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì ta nói A là một tập hợp con của B và viết AB Tính chất: A A, A. Nếu A B và B C thì A C. A, A. Tập hợp bằng nhau: Khi AB và BA ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là AB . CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP : * Giao của A và B : A B x|& x A x B * Hợp của và B: A B x| x A x B * Hiệu và phần bù của và : Hiệu và : A\ B x | x A & x B Phần bù của và : Nếu BA thì AB\ gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu CB A B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Trang 1/5
- Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Thời tiết hôm nay lạnh quá! B. Đề thi môn Văn quá hay! C. Gia Lai là một tỉnh của Việt Nam. D. Số 3 có phải là số tự nhiên không? Lời giải Chọn C. Phát biểu: “Gia Lai là một tỉnh của Việt Nam” là một mệnh đề đúng. Câu 2 [. Với cặp giá trị xy, nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P:“3 x y 5” là mệnh đề đúng? A. xy 0, 5. B. xy 2, 1. C. xy 1, 2 . D. xy 3, 0. Lời giải Chọn C. Với mệnh đề chứa biến có dạng P:“3 2 5” là mệnh đề đúng. Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề "x : x2 x 3" là: A. "x : x2 x 3". B. "x : x2 x 3". C. "x : x2 x 3". D. "x : x2 x 3". Lời giải Câu 4.Khẳng định nào dưới đây sai? A. ABA. B. ABB. C. ABB\ . D. ABB\ . Câu 5. Cho X 7;2;8;4;9;12 ;Y 1;3;7;4 . Tập nào sau đây bằng tập XY ? A. 1;2;3;4;8;9;7;12. B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 . Lời giải Chọn C. XY 7;2;8;4;9;12 , 1;3;7;4 XY 7;4 . Câu 6. Cho AB 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . Tập hợp AB\ bằng: A. 0. B. 0;1 . C. 1;2 . D. 1;5 . Lời giải Chọn B. AB 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 AB\ 0;1 Câu 7. Cho hai tập hợp: AB 0;1;2;3;4 ; 1;3;4;6;8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Trang 2/5
- A. BA\ 0;4 . B. ABB . C. ABA . D. AB\ 0;2 . Lời giải: Chọn D. A. Sai vì BA\ 6;8 . B. Sai vì AB 1;3;4 . C. Sai vì AB 0;1;2;3;4;6;8 . Câu 8: Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp A x 49 x : A. A 4;9 . B. A 4;9 . C. A 4;9 . D. A 4;9 . Lời giải Chọn A A x 49 x A 4;9 . Câu 9: Cho tập hợp: A x x 3 4 2 x. Hãy viết lại tập hợp A dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn. A. A 1; B. A 1; . C. A 1; . D. A ;1 . Lờ g ả C ọn x 3 4 2 x 1 x A 1; Câu 10: Cho các tập hợp: B x |3 x Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn. A. B 3;3. B. B 3;3 . C. B ;3. D. B 3;3 Lờ g ả C ọn D Ta có: x 3 3 x 3 B 3;3 Câu 11: Cho tập hợp D x \ 2 x 4, E 3;1 . Khi đó DE là: A. 2;1 . B. [-3; 4] C. 1;0;1. D. 0;1. Lờ g ả D = (-2; 4] = [ -3 ; 4 ] Trang 3/5
- Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai? A. \ ;3 3; . B. 2;4 4; 2; . C. 1;7 7;10 . D. [ 5;1]\ (0;7) [ 1;0) Lờ g ả C ọn \ ;3 3; nên phương án A đúng 2;4 4; 2; nên phương án B đúng 1;7 7;10 nên phương án C đúng 1;5 \ 0;7 1;0 nên phương án D Sai Câu 13: Cho A ;2 và B 3; và C 0;4 . Tập hợp XABC là A. X 3;4. B. [3; 4) C. X ;4. D. X 2;4 . Lờ g ả C ọn XABC ; 2 3; 0;4 3;4 Câu 14: Cho hai tập hợp M 3;3 và N 1;8 . Xác định tập hợp MN . A. MN 3;8 . B. MN ( 3;8]. C. MN 3; 1 . D. MN 1;3 . Câu 15: Cho hai tập hợp A 2;3 và B 1; . Tập hợp CAB là A. ;2 . B. ;2 C. ; 2 1;3 . D. ; 2 1;3 . Lờ g ả C ọn AB 2;3 1; 2; . Ta có: CABAB \ \ 2; ; 2 . Suy ra C. BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1. Cho tập hợp B x N* | 3 x 4. Tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con? A. 16 . B. 12 . C. 8 . D. 4 . Lờ g ả Ta có: B x N* | 3 x 4 1;2;3;4 . Vậy tập B có 24 16 . Câu 2. Cho tập hợp A x;; y z và B x;;;; y z t u. Có bao nhiêu tập X thỏa mãn AXB? A. 16 . B. 4 . C. 8 . D. 2 . Lời giải Có 4 tập hợp X thỏa mãn AXB là: Trang 4/5
- X1 x;; y z; X2 x;;; y z t; X3 x;;; y z u và X4 x;;;; y z t u. Câu 3. Cho x là một phần tử của tập hợp A . Xét các mệnh đề sau:2;4 4; 2; 1. I x A .1;7 2. 7;10 II x A . 3. III x A. 4. IV x A . Trong các mệnh đề trên, các mệnh đề đúng là: A. II và IV . B. II và III . C. I và II . D. và . Câu 4.Cho A . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. A . B. AA. C. . D. AAA. 2;4 4; 2; Câu 5. Tập MN thì: 1;7 7;10 A. MNN . B. MNN\. C. MNM . D. MNM\. 1;5 \ 0;7 1;0 Câu 6. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. [ ) [ ) [ ) D. [ ) Câu 7. Cho các nửa khoảng ; [ ); 4). Khi đó ) A. { } { } { } D. ) Câu 8. Tập hợp { } bằng tập hợp nào sau đây? A. ) [ ) B. ( ] ) C. [ ). D. ( ] Câu 9. Cho hai tập hợp [ )và . Khẳng định nào sau đây đúng? A. -- 4 3). B. [ . C. (-2 ; 1]. D. [ ]. Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai? A. R \ ;3 3; . B. . C. . D. 1;5 \ 0;7 1;0 . Lờ g ả R \ ;3 3; nên phương án A đúng nên phương án B đúng nên phương án C đúng nên phương án D Sai Trang 5/5

