Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Bài 2: Tập hợp
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Bài 2: Tập hợp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_dai_so_lop_10_bai_2_tap_hop.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Bài 2: Tập hợp
- BÀI 2: BÀI TẬP TẬP HỢP Bài 1/ 13 a) Cho tập A x x 30 x 3. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A . b) Cho tập B 2,6,12,20,30 . Hãy xác định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nĩ. Lời giải A 3,6,9,12,15,18,21,24,27 a) Bài 2/ 13 Trong hai tập hợp A và B dưới đây, tập hợp nào là tập con của tập hợp cịn lại? Hai tập hợp A và B cĩ bằng nhau khơng? a) A là tập hợp các hình vuơng, B là tập hợp các hình thoi. b) A n n là một ước chung của 24 và 30 B n n là một ước của 6 Lời giải a) Mỗi hình vuơng là một hình thoi nên AB . b) Bài 3/ 13 Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau a) A a, b; b) B 0,1,2 Lời giải a) Các tập con của A là a, b , ab, , .
- b) Các tập con của B là 0 , 1, 2 , 0;1 , 0;2, 1;2, 0;1;2 , . Bài 1/ 15. Kí hiệu là A tập các chữ cái trong câu” CĨ CHÍ THÌ NÊN”, B là tập các chữ cái trong câu “ CĨ CƠNG MÀI SẮT CĨ NGÀY NÊN KIM”. Hãy xác định A B , A B, A \ B, B \ A. Lời giải Liệt kê các phần tử của tập A , B A ={C; O; H; I; Ê; N; T} B ={A; Ă; C; Ê; M; N; G; K; I; O; Ơ; Y; T; S} Ta cĩ A B={C; Ê; N; O; T; I} A B ={A; Ă; C; Ê; H; M; N; G; K; I; O; Ơ; Y; T; S} A \ B ={H} B \ A ={A; Ă; M; G; K; Ơ; Y; S} Lời giải Bài 1/18 : Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số a) 3;1 0;4 3;4 b) 0;2 1;1 1;2 c) 2;15 3; 2;
- 4 d) 1; 1;2 1;2 3 Bài 2/18: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số a) 12;3 1;4 1;3 b) 4;7 7; 4 c) 2;3 3;5 d) ;2 2; 2;2 Bài 3/18: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số a) 2;3 \ 1;5 2;1 b) 2;3 \ 1;5 2;1 c) \ 2; ;2 d) \ ;3 3; BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Tập hợp X 0;1;2;...;10 cĩ tất cả bao nhiêu phần tử?
- A. 10 . B. Vơ số. C. 11. D. 4 . Lời giải Chọn C Tập hợp X 0;1;2;...;10 cĩ 11 phần tử. Câu 2. Cho tập hợp A x |3 x . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. A 0;1;2. B. A 3; 2; 1;0;1;2;3. C. A 2; 1;0;1;2. D. A 0;1;2;3 . Lời giải Chọn C Ta cĩ: A x | x 3 2; 1;0;1;2 . Câu 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. . B. I . C. . D. **. Lời giải Chọn B. Hợp của số hữu tỉ và số vơ tỉ là số thực. Câu 4. Khẳng định nào dưới đây sai? A. ABA. B. ABB. C. ABB\ . D. ABB\ . Câu 5. Cho tập hợp: A x x 3 4 2 x. Hãy viết lại tập hợp A dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn. A. A 1; . B. A 1; . C. A 1; . D. A ;1 . ờ ả Chọ x 3 4 2 x 1 x A 1;

