Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Luyện tập: Các tập hợp số - Trường THPT Hiếu Phụng

docx 4 trang Venus 16/09/2025 2140
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Luyện tập: Các tập hợp số - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_dai_so_lop_10_luyen_tap_cac_tap_hop_so_tr.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Luyện tập: Các tập hợp số - Trường THPT Hiếu Phụng

  1. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I LUYỆN TẬP: CÁC TẬP HỢP SỐ Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số Bài 1/18 a)  3;1  0;4  3;4 b) 0;2 1;1  1;2 c) 2;15  3; 2; 4 d) 1;  1;2  1;2 3 Bài 2/18 a) 12;3 1;4  1;3 b) 4;7  7; 4  c) 2;3 3;5  d) ;2 2;  2;2 Bài 3/18 a) 2;3 \ 1;5 2;1 Trang 1/4
  2. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I b) 2;3 \ 1;5 2;1 c) R \ 2; ;2 d) R \ ;3 3; II. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Tập hợp { ∈ ℝ| 2 ≤ < 5} bằng tập hợp nào sau đây? A. ( ―∞;2) ∪ [5 ; + ∞). B. ( ―∞; 2] ∪ (5; + ∞). C. [2;5). D. (2 ;5]. Câu 2. Cho hai tập hợp = [ ― 4;1)và = ( ―2;3]. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ∪ = [-- 4 ; 3). B. ∪ = [ ―4;3]. C. A ∩ B = (-2 ; 1]. D. A ∩ B = [ ―2 ;1]. Câu 3.Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. x ∈ [ ―4;1)⟺ ― 4 ≤ x < 1. B. x ∈ [ ―4;1)⟺ ― 4 ≤ x ≤ 1. C. [ ―4;1)⟺ ― 4 < x ≤ 1. D. x ∈ [ ―4;1)⟺ ― 4 < x < 1. Câu 4. Cho các nửa khoảng = ( ― ∞; ― 2]; = [3; + ∞); = (0;4). Khi đó ( ∪ ) ∩ A. { ∈ 푅|3 ≤ < 4}. B. { ∈ 푅|3 ≤ ≤ 4}. C. { ∈ 푅| ≥ 3}. D. ( ―∞; ― 2] ∪ (3; + ∞) Câu 5. Chọn khẳng định đúng: A.[a; + ∞) { ∈ 푅| > } { ∈ 푅|3 ≤ ≤ 4} = . B. . C.[ 0; + ∞) = { ∈ 푅| > 0}. D. ( ― ∞; ] = { ∈ 푅| < }. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cho tập hợp D x R | 2 x 4 , E  3;1 . Khi đó D  E là: A. 2;1 . B.  3;4 . C. 1;0;1 . D. 0;1 . Câu 2: Tập hợp D ;2 6; là tập nào sau đây? A. 6;2. B. 4;9 . C. ; . D.  6;2. Câu 3: Cho tập A 3;5; B  4;7. Tập hợp B \ A là A.  4; 3 5;7 . B.  4; 3  5;7 . Trang 2/4
  3. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I C.  4; 3 5;7. D.  4; 35;7 . Lời giải B \ A  4;7 \ 3;5  4; 3 5;7 Câu 4: R \  2; bằng A. 2; . B. ;2 . C. 2; . D. ;2 . Câu 5: Cho hai tập hợp M 3;3 và N  1;8. Xác định tập hợp M  N. A. M  N  3;8 . B. M  N 3;8 . C. M  N  3; 1 . D. M  N  1;3 . Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai? A. R \ ;3 3; . B.  2;4 4;  2; . C.  1;7 7;10  . D.  1;5 \ 0;7  1;0 . Lời giải R \ ;3 3; nên phương án A đúng  2;4 4;  2; nên phương án B đúng  1;7 7;10  nên phương án C đúng 1;5 \ 0;7 1;0 nên phương án D Sai     LUYỆN TẬP: SAI SỐ- SỐ GẦN ĐÚNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 8 2,82842712 .Giá5 trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là: A.2,80. B.2,81. C.2,82. D. 2,83. Câu 2. Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm. A. 3,16.B. 3,17. C. 3,10. D. 3,162. Câu 3. Viết số quy tròn của số gần đúng a 467346 biết a 467346 12 . A. 4673.B. 467300 . C. 467000 . D. 467350 . Câu 4. Trong chương trinh học THPT hiện hành có 12 môn học tính điểm theo hệ số 1. Kết quả trung bình chung của học sinh được làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Điều kiện cần để một học sinh đạt học sinh tiên tiến là điểm trung bình tất cả các môn đạt 6,5. Hỏi tổng điểm tất cả các môn tối thiểu của một học sinh tiên tiến là bao nhiêu? A. 78. B. 77,9 .C. 77,4 .D. 78,6. Lời giải Theo quy tắc làm tròn, để có thể có kết quả trung bình là 6,5 thì điểm trung bình tối thiểu của học sinh phải là: 6,45. Do đó tổng điểm tối thiểu của học sinh cần đạt là: 6,45.12 = 77,4. Trang 3/4
  4. Trường THPT Hiếu Phụng Đai số 10 CB Chương I Câu 5. Chiều dài của một cái cầu là l 1745,25m 0.01m . Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 1745,25 A. 1746. B. 1745,2 . C. 1745,3 . D. 1745,25. Lời giải Ta có: độ chính xác d 0,01 ở hàng phần trăm , do đó ta quy tròn 1745,25 đến hàng phần chục Vậy số quy tròn : 1745,3 Chọn C BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. Cho số gần đúng a 23748023 với độ chính xác d 101. Hãy viết số quy tròn của số a A. 23749000 . B. 23748000 .C. 23746000 .D. 23747000 . Câu 2. Viết số quy tròn của số gần đúng a biết a 15,318 0,056 A. 15.B. 15,3 .C. 15,5 .D. 16. Câu 3. Cho giá trị gần đúng của là a 3,141592653589 với độ chính xác 10 10 . Hãy viết số quy tròn của số a . A. a 3,141592654 .B. a 3,1415926536 . C. a 3,141592653 . D. a 3,1415926535 . Câu 4. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x 7,8m 2cm và y 25,6m 4cm . Diện tích của đám vườn là A. 199,6808m2 0,824m2 .B. 199,68m2 . C.198,8568m2 .D. 200,5048m2 Lời giải Ta có: x 7,8m 2cm 7,78m x 7,82m và y 25,6m 4cm 25,56 y 25,64m . Do đó diện tích hình chữ nhật là: P xy 198,8568;200,5048 . Từ đó ta viết được: 199,6808m2 0,824m2 S 199,6808m2 0,824m2 Trang 4/4