Đề cương ôn tập tự chọn môn Hình học Lớp 10 - Bài 2: Tổng và hiệu hai vectơ
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập tự chọn môn Hình học Lớp 10 - Bài 2: Tổng và hiệu hai vectơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_tu_chon_mon_hinh_hoc_lop_10_bai_2_tong_va_hi.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập tự chọn môn Hình học Lớp 10 - Bài 2: Tổng và hiệu hai vectơ
- TỰ CHỌN – HÌNH HỌC 10 Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ A. TĨM TẮC LÝ THUYẾT * Qui tắc 3 cộng với 3 điểm A, B, C bất kỳ ta có AC= AB + BC * Qui tắc trừ với 3 điểm A, B,C bất kỳ ta có ù : AB – AC = CB * Qui tắc hình bình hành : Nếu ABCD là hình bình hành thì AB + AD = AC * Vectơ đối: Cho vectơ a, vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với a đgl vecctơ đối của vectơ a + Hai vectơ đối nhau cĩ tổng bằng vectơ 0: AB BA 0 AB BA * Tính chất : a. Điểm I là trung điểm của đọan thẳng AB khi và chỉ khi IA + IB = 0 b. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA + GB + GC = 0 B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Giải Trang 1/6
- Chọn B Giải Chọn D Giải Giải Trang 2/6
- Chọn A Giải Chọn D Giải Chọn B Trang 3/6
- Giải Chọn D Giải Chọn D Giải Ta cĩ A, B,D đúng, cịn C sai Chọn C Trang 4/6
- Giải Ta cĩ : Tứ giác BAMC là hình bình hành Chọn D C. BÀI TẬP VỀ NHÀ : Câu 1. Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I . Khi đĩ: A. AB IA BI . B. AB AD BD . C. AB CD 0 . D. AB BD 0 . Lời giải Chọn C. Ta cĩ: AB IA IB , AB AD AC , AB CD 0 . Câu 2. Cho 4 điểm ABCD,,, . Đẳng thức nào sau đây đúng. A. AB CD AC BD. B. AB CD AD BC . C. AB CD AD CB. D. AB CD DA BC . Lời giải Chọn C. AB CD AD DB CB BD AD CB. Câu 3. Chọn khẳng định sai A. Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0 B. Nếu I là trung điểm đoạn thì AI IB AB . C. Nếu I là trung điểm đoạn thì AI BI 0. D. Nếu I là trung điểm đoạn thì IA IB 0 . Câu 4. Cho các điểm phân biệt ABC,, . Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. AB BC CA . B. AB CB AC . C. AB BC AC . D. AB CA BC . Câu 5. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khi đĩ OA BO A. OC OB . B. AB . C. OC DO. D. CD . Câu 6. Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC . Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AB CB 0 . B. BA BC . C. Hai véc tơ BA, BC cùng hướng. D. AB BC 0 . Lời giải Do là trung điểm của đoạn thẳng nên . Trang 5/6 MA MB MC 0
- Câu 7. Cho hình thoi ABCDtâmO , cạnh bằng a và gĩc A .bằng 600 . Kết luận nào sau đây đúng: a 3 a 2 A. OA . B. OA a . C. OA OB . D. OA . 2 2 Lời giải AB33 a Do tam giác ABC đều nên OA 22 Câu 8. Cho hình chữ nhật ABCD biết AB 4 a và AD 3 a thì độ dài AB AD = ? A. 7a . B. 6a . C. 23a . D. 5a . Lời giải Câu 9. Cho 6 điểm ABCDEF,,,,, . Đẳng thức nào sau đây đúng. A. AB CD FA BC EF DE 0. B. AB CD FA BC EF DE AF . C. AB CD FA BC EF DE AE . D. AB CD FA BC EF DE AD . Lời giải Chọn A. AB CD FA BC EF DE AB BC CD DE EF FA 0 Câu 10. Cho hình bình hành ABCDtâm O . Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. AO BO OC DO 0 . B. AO BO CO DO 0. C. AO OB CO DO 0. D. OA BO CO DO 0. Trang 6/6

