Đề cương ôn tập môn Hình học Lớp 12 - Chương I - Bài 3: Khái niệm về thể tích khối đa diện
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hình học Lớp 12 - Chương I - Bài 3: Khái niệm về thể tích khối đa diện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hinh_hoc_lop_12_chuong_i_bai_3_khai_niem.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hình học Lớp 12 - Chương I - Bài 3: Khái niệm về thể tích khối đa diện
- CHƯƠNG 1-BÀI 3- KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HỌC 12CB A. KIẾN THỨC LIÊN QUAN CẦN NHỚ 2 1. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ: canh 3 canh.3 4. Tam giác đều: Diện tích S , Chiều cao h B: diện tích đáy 4 2 V= B.h với h Tam giác vuơng: Dtích bằng nửa tích 2 cạnh gĩc vuơng h : chiều cao ( ABC vuơng tại A cĩ dtích S = 1 AB. AC ) a)Thể tích khối hộp chữ nhật: 2 V = a.b.c với a,b,c là ba kích thước Tam giác bất kì: Dtích S = 1 .đáy. cao Đường chéo của HHCN cĩ 3 kích thước a, b, c là 2 d abc2 2 2 a abc c Cơng thức Hêrơng S p( p a )( p b )( p c ) với p b a a b) Thể tích khối lập phương: a 2 V = a3 với a là độ dài cạnh Hình vuơng : Diện tích S canh 2 ; Đường chéo của hình lập phương cạnh a là h Đường chéo của hình vuơng cạnh a là d = cạnh. 2 , d a 3 B Hình chữ nhật: Dtích S = chiều dài chiều rộng 2.THỂ TÍCH KHỐI CHĨP: 1 Hình thang: Dtích S = ( đáy lớn + đáy bé ) chiều cao 1 B : diện tích đáy S 2 V = B.h với 5. Hình chĩp đều cĩ đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng nhau 3 h : chiều cao C' - Hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy (trọng tâm hay giao 3. TỈ SỐ THỂ TÍCH TỨ DIỆN: A' điểm hai đường chéo) Cho khối tứ diện SABC và ABC’, ’, ’ là các điểm tùy B' A C - Các cạnh bên của hình chĩp đều bằng nhau. Các mặt bên là các tam ý lần lượt thuộc SA,, SB SC ta cĩ: giác cân bằng nhau. V SA SB SC - Các cạnh bên (hay mặt bên) tạo với mặt đáy các gĩc bằng nhau S. ABC B 6. Lăng trụ đều là lăng trụ đứng cĩ đáy là đa giác đều. VSABC.''' SA''' SB SC B. BÀI TẬP: Các câu hỏi cĩ dấu (*) dành cho các học sinh khá giỏi BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Thể tích của khối lăng trụ cĩ diện tích đáy B và chiều cao h là Câu 1: Cho khối lăng trụ cĩ diện tích đáy B 3 và chiều cao h 6 . Thể tích 1 1 1 của khối lăng trụ đã cho bằng A. V B. h . B. V B. h . C. V B. h . D. V B. h . 2 4 3 A. 9 . B. 18. C. 3 . D. 6 . Câu 2: Đường chéo của khối lập phương cĩ cạnh a là Câu 2: Thể tích của khối lập phương cĩ độ dài cạnh a 3 bằng A. a 2 . B. a 3 . C. 2a. D. 3. A. 27 . B. 9 . C. 6 . D. 16. Câu 3: (TN2021) Thể tích của khối lập phương cạnh 5a bằng Câu 3: Thể tích của khối lập phương cĩ độ dài đường chéo bằng 23a bằng 3 3 3 3 A. 5a3 . B. a3 . C. 125a3 . D. 25a3 . A. 2a . B. 24a 3 . C. 8a . D. 6a . Câu 4: Hình hộp chữ nhật cĩ 3 kích thước abc,,thì đường chéo d cĩ độ dài Câu 4: Đường chéo của hình hộp chữ nhật cĩ ba kích thước 3,4,12 cĩ độ dài là: là 2 2 2 2 2 2 A. 13. . B. 30. . C. 15. . D. 6.. A. d a b c . B. d 2 a b c . GV: Nguyễn Thanh Bích Tuyền Trang 1/Bài 3: Thể tích khối đa diện
- CHƯƠNG 1-BÀI 3- KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HỌC 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ C. d 2 a2 b 2 c 2 . D. d a b c . Câu 5: Thể tích của khối hình hộp chữ nhật cĩ các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a Câu 5: (Đề tốt nghiệp 2020 Mã đề 101) Cho khối hộp chữ nhật cĩ 3 kích bằng 3 3 3 3 thước 3;4;5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng? A. 6a . B. 3a . C. a . D. 2a . Câu 6: Cho khối lăng trụ cĩ đáy là hình vuơng cạnh a và chiều cao bằng 2a . A. 10. B. 20 . C. 12. D. 60 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng Câu 6: (ĐỀ TK -THPT 2020) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng 2 4 A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 . A. a3 . B. a3 . C. 2a3 . D. 4a3 . Câu 7: Cho ABCD.’’’’ A B C D là hình hộp chữ nhật, chiều dài 2a, chiều rộng 3 3 Câu 7: Cho khối lăng trụ đứng ABC.''' A B C cĩ BB' a , đáy ABC là tam giác a, chiều cao là a 3 . Tính thể tích khối hộp chữ nhật đĩ vuơng cân tại B và AC a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 A. 2a3 . B. a3 . C. 23a3 . D. a3 . a3 2 A. Va 3 . B. V . Câu 8: (Mã đề 103 NĂM 2018) Cho khối lăng trụ cĩ đáy là hình vuơng cạnh 3 a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng: a3 a3 C. V . D. V . 16 4 A. 4a3 . B. a3 . C. a3 . D. 16a3 . 6 2 3 3 Câu 8: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A B C cĩ đáy là tam Câu 9: (TN 2020 Mã đề 101) Cho khối lăng trụ cĩ diện tích đáy và giác đều cạnh 2a và AA 3 a (minh họa như hình chiều cao . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. . B. . C. . D. . A. 23a3 . B. 3a3 . Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC.''' A B C cĩ đáy là C. 63a3 . D. 33a3 . tam giác đều cạnh a và AA'3 a (hình minh họa như Câu 9: Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD. A B C D biết hình vẽ). Thể tích của lăng trụ đã cho bằng AB a, AD 2 a , AC a 14 là 3a3 3a3 A. . B. . a3 14 4 2 A. Va 2 3 . B. Va 3 5 . C. Va 6 3 . D. V . 3 a3 a3 B 3 h 6 C. . D. . Câu 10: Gọi V là thể tích của một khối hộp chữ nhật. Gọi V’ là thể tích của 4 2 khối hộp chữ nhật đĩ mà các kích thước đã tăng lên k lần (k > 0) thì: Câu 11: Cho (H) là lăng trụ đứng ABC.’’’ A B C đáy là tam giác vuơng cân tại 9 18 3 6 V ' V ' 3 V ' 3 V ' 9 0 A. k . B. k . C. 3k . D. k . B, AC a 2 , biết gĩc giữa AB’ và đáy bằng 60 . Thể tích của (H) bằng: V V V V a3 3 Câu 11: Cho lăng trụ đứng ABC. A B C cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B . A. a3 3 . B. . 2 AB a 2 , BC 3 a . Gĩc giữa cạnh AB và mặt đáy là 600. Tính theo a3 3 a3 3 a thể tích khối lăng trụ ABC. A B C . C. . D. . 3 3 6 3 3 a 3 3 A. 63a . B. 33a . C. . D. a 3 2 . GV: Nguyễn Thanh Bích Tuyền Trang 2/Bài 3: Thể tích khối đa diện
- CHƯƠNG 1-BÀI 3- KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HỌC 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 12: (TN 2020 LẦN 2-đề 101) Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D cĩ Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.'''' A B C D AB BC a,6 AA a. Gĩc giữa đường thẳng AC và mp ABCD bằng: cĩ AB AD 2 và AA' 2 2 (tham A. 60. B. 90 . khảo hình bên). Gĩc giữa đường thẳng C. 30 . D. 45. CA' và mặt phẳng ()ABCD bằng Câu 13: * Cho lăng trụ ABC. A B C cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Hình A. 30 . B. 45 . chiếu vuơng gĩc của A' lên ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết C. 60 . D. 90 . gĩc giữa cạnh AA và mặt đáy là 600. Thể tích khối lăng trụ ABC. A B C bằng Câu 13: *Cho khối lăng trụ cĩ đáy là tam giác đều cạnh a và đỉnh A cách đều các điểm ABC,, . Đồng thời cạnh bên AA của lăng trụ tạo với a3 3 a3 3 A. . B. . mặt phẳng đáy một gĩc 600. Thể tích của khối lăng trụ đĩ là: 4 2 a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 3 3 A. V . B. V . C. V . D. V . C. 23a . D. 43a . 2 4 6 12 Câu 14: * Hình lăng trụ ABC.''' A B C cĩ đáy ABC là Câu 14: (TN 2021-ĐỀ 101) Cho khối hộp chữ nhật ABCD.'''' A B C D cĩ đáy tam giác vuơng tại A, AB a , AC 2 a . Hình chiếu là hình vuơng, BD 2, a gĩc giữa hai mặt phẳng A BD và vuơng gĩc của A' lên mặt phẳng ABC là điểm I ABCD bằng 300 . Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng thuộc cạnh BC . Tính khoảng cách từ A tới mp 3 23 3 A' BC . A. 63a . B. a . 9 2 3 23 A. a . B. a . C. 23a3 . D. a3 . 3 2 3 25 1 C. a . D. a 5 3 Câu 15: Thể tích của khối chĩp cĩ diện tích đáy B và chiều cao h là Câu 15: Tính thể tích của khối chĩp, biết diện tích đáy bằng 5 cm2, chiều cao bằng 9 cm? A. . B. . C. . D. . 1 1 1 A. 10 cm3. B. 30 cm3. C. 15 cm3. D. 50 cm3. V B. h V B. h V B. h V B. h Câu 16: Cho 2khối lăng trụ ABC4 .’’’ A B C . Gọ3i V và V’ tương ứng là thể tích Câu 16: (TK 2020) Cho khối chĩp cĩ diện tích đáy B 3 và chiều cao h 4 . của khối lăng trụ và khối chĩp A’ ABC . Khi đĩ: Thể tích của khối chĩp đã cho bằng V V V 1 V 1 A. 6 . B. 12 . C. 36 . D. 4 . A. 2 . B. 3. C. . D. . V ' V ' V '2 V '3 Câu 17: Khối chĩp tứ giác đều cĩ thể tích Va 3 , cạnh đáy bằng a 6 thì chiều 2a3 cao khối chĩp bằng: a 3 Câu 17: Khối chĩp tam giác cĩ thể tích và chiều cao thì diện tích 1 a a a 3 A. a . B. . C. . D. . đáy của khối chĩp bằng: 2 6 3 18 GV: Nguyễn Thanh Bích Tuyền Trang 3/Bài 3: Thể tích khối đa diện
- CHƯƠNG 1-BÀI 3- KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HỌC 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ 2 2 23a 2 2 23a Câu 18: Cho khối chĩp S. ABC . Gọi IJ, lần lượt là trung điểm các cạnh A. . B. 23a . C. 3a . D. . V 3 9 SB, SC . Khi đĩ tỉ số thể tích S. AIJ bằng: Câu 18: (Đề tốt nghiệp THPT 2020 mã đê 102) Cho khối chĩp cĩ diện tích VS. ABC đáy B 3 và chiều cao h 2 . Thể tích khối chĩp đã cho bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . A. 6 . B. 12. C. 2 . D. 3 . 8 6 4 3 2 Câu 19: (TN2021) Cho khối chĩp cĩ diện tích đáy Ba 5 và chiều cao Câu 19: Cho khối chĩp cĩ SA ABC tam giác vuơng tại B , ha . Thể tích của khối chĩp đã cho bằng 5 5 5 AB a,3 AC a . Tính thể tích khối chĩp biết rằng A. a3 . B. a3 . C. 5a3 . D. a3 . 6 2 3 SB a 5 . Câu 20: (Mã đề 101 TN 2018) Cho khối chĩp cĩ đáy là hình vuơng cạnh a a3 6 a3 6 a3 6 a3 6 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chĩp đã cho bằng A. B. C. . D. 6 4 3 15 2 4 A. 4a3 . B. a3 . C. 2a3 . D. a3 . Câu 20: Cho hình chĩp S. ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a 5 . SA 3 3 Câu 21: Cho hình chĩp S. ABC cĩ đáy là hình vuơng cạnh a và thể tích bằng vuơng gĩc với đáy, SA 22 a . Tính theo a thể tích khối chĩp a3 . Tính chiều cao h của hình chĩp đã cho. S. ABCD . 10a3 2 a3 2 2a3 10 3a 3a A. . B. . C. 52a3 . D. . A. ha 3 . B. h . C. h . D. ha 3 . 3 3 3 2 3 Câu 21: Khối chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh 2a và Câu 22: Cho hình chĩp cĩ đáy ABC . Gọi AB , lần lượt là trung điểm SA ABCD , SA 3 a . Thể tích khối chĩp S.ABCD bằng: VS. ABC của cạnh SA, SB . Khi đĩ tỉ số bằng: A. 12a3 . B. 4a3 . C. 3a3 . D. 2a3 . VSABC. Câu 22: Khối chĩp S. ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA ABC 1 1 A. 4. B. 2. C. . D. . 4 2 , SA= a 2 . Thể tích khối chĩp bằng: Câu 23: Cho hình chĩp S. ABCD cĩ đáy ABCD là vuơng cạnh a , SA vuơng a3 6 a3 6 a3 6 a3 A. . B. . C. . D. . gĩc với mp ABCD , SA 3 a . Thể tích khối chĩp bằng 4 12 6 6 a3 a3 Câu 23: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a. A. a3 . B. . C. . D. 3a3 . 9 3 SA ABCD và SB 3 . Thể tích khối chĩp S.ABCD là: Câu 24: Cho hình chĩp cĩ đáy là tam giác vuơng cân tại A , a3 2 a3 2 a3 2 A. . B. a3 2 . C. . D. . SA AB a , vuơng gĩc với mặt phẳng ABC . Thể tích của 2 3 6 khối chĩp bằng Câu 24: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B biết AB a a3 3a3 a3 a3 AC 2 a . SA (ABC) và SA a 3 . Thể tích khối chĩp S.ABC là: A. . B. . C. . D. . 3 2 2 6 GV: Nguyễn Thanh Bích Tuyền Trang 4/Bài 3: Thể tích khối đa diện
- CHƯƠNG 1-BÀI 3- KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HỌC 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a . a3 A. . B. . C. . D. . và SA a 3 . Thể tích khối chĩp S.ABC là 2 3a3 a3 3a3 3a3 Câu 25: Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc với mặt A. . B. . C. . D. . phẳng ABC , SA 2, a tam giác ABC vuơng 4 4 8 6 Câu 25: Khối chĩp S. ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , tại B, AB a 3 và BC a (minh họa như AD a 3 , SA vuơng gĩc với đáy, SA 2 BD . Thể tích của khối chĩp bằng hình vẽ bên). Gĩc giữa đường thẳng SC và mặt 3 3 3 phẳng ABC bằng 43a 43a 4a A. . B. . C. . D. 43a3 . 3 6 3 A. 90 . B. 45. Câu 26: Cho hình chĩp cĩ đáy là tam giác vuơng cân tại B , C. 30 . D. 60. SA ABCD AB a , BC a 3 , SA vuơng gĩc với mặt đáy. Biết gĩc giữa SC Câu 26: Cho hình chĩp S. ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a , và bằng 600 . Thể tích khối chĩp bằng: , cạnh bên SC tạo với mặt đáy gĩc 45. Tính thể tích V của khối chĩp S. ABCD theo a . 3 S. ABC 3 3 3 3 3 A. a . B. . C. 2a . D. 3a . 3 a 3 a 2 a 2 A. Va 2 . B. V . C. V . D. V . 3 3 6 Câu 27: Cho hình chĩp S. ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cĩ cạnh a và SA Câu 27: Cho hình chĩp tứ giác đều cĩ tất cả các cạnh đều bằng a . Tính cosin o vuơng gĩc đáy ABCD và mặt bên SCD hợp với đáy một gĩc 60 . của gĩc giữa một mặt bên và một mặt đáy. Tính thể tích hình chĩp 1 1 1 1 ABC A. . B. . C. . D. . a3 3 23a3 a3 3 2 3 3 2 A. . B. . C. . D. a3 3 . 3 3 6 Câu 28: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a bằng: Câu 28: Cho hình chĩp S. ABC cĩ đáy ABC là tam a3 a23 a33 a23 SA ABC giác vuơng tại B , AB a , BC 2 a ; SA vuơng gĩc A. . B. . C. . D. 12 4 12 12 . với mặt phẳng đáy và SA 15 a (tham khảo hình vẽ). Câu 29: Cho lăng trụ đứng ABC.’’’ A B C cĩ các cạnh a. Thể tích khối tứ diện Gĩc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng ABA’C’ là A. 45. B. 30 . a3 3 a3 3 a3 a3 3 C. 60. D. 90 . A. . B. . C. . D. 4 6 12 Câu 29: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cĩ cạnh a và SA 6 Câu 30: *Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, mặt bên vuơng gĩc đáy (ABCD); mặt bên (SCD) hợp với đáy một gĩc 60o. SAB là một tam giác đều và vuơng gĩc với mặt đáy. Khoảng cách từ Tính thể tích hình chĩp S.ABCD theo a. ABC 3 3 3 điểm A đến mặt phẳng SCD a3 2a 3 a3 3 A. . B. . C. . D. a3. a 2 a 21 3 2a 21 a3 3 3 6 A. . B. . C. a . D. 2 7 2 7 . 3 GV: Nguyễn Thanh Bích Tuyền Trang 5/Bài 3: Thể tích khối đa diện
- CHƯƠNG 1-BÀI 3- KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN HÌNH HỌC 12CB BÀI TẬP TRÊN LỚP BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 30: (ĐỀ TN 2017) Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích Câu 31: Cho hình chĩp cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B , tất cả các mặt của hình bát diện đĩ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? AB a , BC a 3 , SA vuơng gĩc với mặt đáy. Biết gĩc giữa SC 2 2 2 2 A. Sa 43 . B. Sa 3 . C. Sa 23 . D. Sa 8 . và ()ABC bằng 600 . Thể tích khối chĩp bằng: Câu 31: Cho hình chĩp S. ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cạnh huyền 3 3 a 3 3 BC a . Hình chiếu vuơng gĩc của S lên ABC trùng với trung A. a . B. . C. 2a . D. 3a . 3 điểm BC . Biết SB a . Tính số đo của gĩc giữa SA và . Câu 32: Cho hình chĩp S. ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a 5 . SA A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 75 . vuơng gĩc với đáy. SA = SA 22 a . Tính theo a thể tích khối chĩp Câu 32: Cho khối chĩp cĩ SA vuơng gĩc với (ABC), đáy ABC là tam S. ABCD . o giác vuơng cân tại A, BC 2 a , gĩc giữa SB và là 30 . Thể 10a3 2 a3 2 2a3 10 A. . B. . C. 52a3 . D. . tích khối chĩp S.ABC là 3 3 3 a3 6 a3 6 a3 3 a3 2 Câu 33: * Cho hình chĩp tam giác đều cĩ cạnh đáy a và mặt bên hợp A. . B. . C. . D. . 0 9 3 3 3 với đáy một gĩc 60 . Tính thể tích hình chĩp . Câu 33: Tính thể tích của khối chĩp tứ giác đều cĩ tất cả các cạnh bằng a . a3 3 a3 2 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . a3 a3 2 a3 3 a3 3 12 12 8 24 A. . B. C. D. . Câu 34: Cho hình chĩp cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cạnh huyền 3 6 . 4 . 2 Câu 34: Cho hình chĩp đều S.ABC cĩ cạnh đáy là a ; SA = 2a. Thể tích khối . Hình chiếu vuơng gĩc của S lên trùng với trung điểm chĩp S.ABC là: BC . Biết . Tính số đo của gĩc giữa và . a3 3 23a3 33a3 a3 11 A. . B. . C. . D. . A. . B. . C. . D. . 3 3 7 12 Câu 35: Cho khối chĩp cĩ SA vuơng gĩc với (ABC), đáy ABC là tam S. ABC Câu 35: *(TN 2021-ĐỀ 101) Cho hình chĩp S. ABC cĩ đáy ABC là tam giác giác vuơng cân tại A, , gĩc giữa SB và là 30o. Thể tích khối vuơng cân tại B, AB 2 a và SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy. Tính chĩp S.ABC là khoảng cách từ C đến mặt phẳng ()SAB bằng A. 2a . B. 2a . C. a . D. 22a . A. . B. . C. . D. . Câu 36: *Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác ABC vuơng tại B, AB a 2 Câu 36: *Cho hình chĩp S. ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh 2 a . SAD là tam a . SA vuơng gĩc với đáy và SA . Tính khoảng cách từ điểm A đến giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy. Gĩc giữa 2 mặt bên (SBC) và mặt đáy một gĩc 600 . Thể tích khối chĩp mặt phẳng SBC . là: 3 a 2 a 2 a 2 a 2 8a 3 8 3.a3 4a3 15 43a3 A. . B. . C. . D. . A. . B. . C. . D. 12 2 3 6 3 9 3 3 GV: Nguyễn Thanh Bích Tuyền Trang 6/Bài 3: Thể tích khối đa diện

