Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 37+38, Chủ đề: Halogen

docx 6 trang Venus 23/10/2025 1820
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 37+38, Chủ đề: Halogen", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_tiet_3738_chu_de_halogen.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 37+38, Chủ đề: Halogen

  1. Tuần 19- tiết 37 Chủ đề : HALOGEN KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN I. VỊ TRÍ CỦA NHÓM HALOGEN TRONG BẢNG TUẦN HOÀN : - Thuộc nhóm VIIA, gồm các nguyên tố : Flo( 9F), Clo ( 17Cl) , Brom ( 35Br), Iot ( 53I). Đứng gần cuối các chu kì, ngay trước khí hiếm. II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ ,CẤU TẠO PHÂN TỬ : - Đặc điểm cấu tạo nguyên tử : có 7e ở lớp ngoài cùng : ns2np5 (2 ≤ n ≤ 5 ) → dễ thu thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí hiếm. - Cấu tạo phân tử đơn chất : đơn chất gồm 2 nguyên tử liên kết nhau bằng 1 liên kết cộng hóa trị không cực . +CT Electron : +CTCT : X-X + CTPT : X2 -Tính chất hóa học đặc trưng của các halogen là tính oxi hóa mạnh . - X2 + 2e 2X III. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT : 1. Tính chất vật lí : Đơn chất F2 Cl2 Br2 I2 Trạng thái (đk thường) khí khí lỏng rắn Màu sắc Lục nhạt Vàng lục Nâu đỏ Đen tím (đậm dần) Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy Tăng dần Bán kính nguyên tử Tăng dần Độ âm điện Giảm dần 2. Số oxi hóa : F chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất . Còn Cl, Br, I ngoài số oxi hóa -1, còn có các số oxi hóa dương +1,+3,+5,+7. 3. Sự biến đổi tính chất hóa học : -Tính chất hóa học đặc trưng của halogen là TÍNH OXI HÓA MẠNH, GIẢM DẦN từ Flo đến Iot (các halogen là những phi kim điển hình). - Thể hiện : + Oxi hóa được hầu hết các kim loại tạo ra muối halogenua. nX2 + 2 R → 2RXn (n là hóa trị của kim loại R) Vd : Mg + F2 MgF2 (magie florua) Zn + Cl2 ZnCl2 (kẽm clorua) Cu + Br2 CuBr2 (đồng (II) bromua) 2Al + 3I2 2AlI3 (nhôm iotua) + Oxi hóa được khí hidro tạo ra những hợp chất khí không màu H2 + X2 → 2 HX (hidro halogenua ) Khí HX tan trong nước tạo ra dung dịch axit halogenhidric có cùng công thức . Ví dụ: H2 + Cl2 →2 HCl khí hidroclorua
  2. - khí HCl tan vào nước tạo ddHCl (axit clohidric) -Tính axit và tính khử tăng dần từ HF đến HI . ** CỦNG CỐ : Câu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm halogen ? A. ns2np5 B. ns2np4 C. ns2np4 D. ns2np3 Câu 2. Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là A. +1, +5, -1, +3, +7 B. -1, +5, +1, -3, -7 C. -1, -5, -1, -3, -7 D. -1, +5, +1, +3, +7 t0c Câu 3. Trong phản ứng Cl2 + 2KOH  KCl + KClO3 + H2O . Clo đóng vai trò: A. Là chất khử B. Là chất oxi hóa C. Không là chất khử, không là chất oxi hóa D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Câu 4. Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen (F, Cl, Br, I) A. Ở điều kiện thường là chất khí B. Có tính oxi hóa mạnh C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D. Tác dụng mạnh với nước Câu 5. Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion thì nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ? A. Nhận thêm 1 electron B. Nhận thêm 2 electron C. Nhường đi 1 electron D. Nhường đi 7 electron Câu 6. Tính chất không phải là tính chất chung của Halogen ? A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e. B. Tác dụng với H2 tạo thành hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực. C. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng có 7e. Câu 7. Cho 5,4 gam nhôm tác dụng vừa đủ với đơn chất halogen X2 thu được 26,7 gam muối . Halogen đó là A. F B. Cl C. Br D. I . ** DẶN DÒ : - Học bài, làm BT trang 96-SGK. - Chuẩn bị nội dung tiếp theo : Đơn chất Clo. Clo CTPT : (M = ) CTe : CTCT : Tính chất vật lí Trạng thái, màu sắc, tính tan ? Tính chất hóa học Tính gì ? Tham gia pưhh nào ? Ứng dụng Điều chế Nguyên tắc, phương pháp ?
  3. Tuần 19- tiết 38 Chủ đề : HALOGEN ĐƠN CHẤT HALOGEN : CLO I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ : - Ở điều kiện thường , Clo là chất khí ,màu vàng lục, mùi xốc , rất độc. - MCl2 =71 → dCl2/kk ≈ 2,5 : clo nặng gấp 2,5 lần không khí. - Tan trong nước tạo thành nước Clo có màu vàng nhạt .Clo tan nhiều hơn trong các dung môi hữu cơ như benzene, II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC : 2 5 - - Cl : ..3s 3p , độ âm điện =3,16 → dễ thu 1e tạo ion Cl (có số oxi hóa -1) → Cl2 thể hiện tính chất đặc trưng là tính oxi hóa mạnh . - Ngoài ra ,Cl có thể tạo các số oxi hóa dương như +1,+3,+5,+7 trong hợp chất với F,O → Cl2 còn có thêm tính khử . * Các phản ứng hóa học : 1. Tác dụng với kim loại : → muối Clorua. VD : 2Na + Cl2 → 2NaCl (natri clorua) Cu + Cl2 → CuCl2 (đồng II clorua) 0 0 3 1 to 2Fe 3Cl2  2FeCl3 (sắt III clorua) TQ : 2M + nCl2 → 2MCln (n=1,2,3) c.khử c.oxh 2. Tác dụng với Hidro : (có ánh sáng) as Cl2 + H2  2HCl (khí hidro clorua) c.oxh c.khử - Pư nổ mạnh khi tỉ lệ mol Cl2:H2 =1:1. 3. Tác dụng với nước : 0 1 1 C l 2 H 2 O € H C l H C l O Axit clohidric axit hipoclorơ → Clo vừa là chất khử ,vừa là chất oxi hóa. - Hỗn hợp (Cl2,H2O,HCl,HClO ) là nước Clo. ** Axit HClO : là 1 axit yếu (< H2CO3) nhưng tính oxi hóa rất mạnh làm cho nước Clo có tính tẩy màu. KẾT LUẬN : -1 0 +1,+3,+5,+7 Tính oxi hóa (chủ yếu) Tính khử Cl2 (tác dụng với KL, H2) (tác dụng với H2O , tạo hợp chất
  4. với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn như O, F) III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN : 35 37 - Clo có 2 đồng vị bền : Cl (75,77%) và Cl (24,23%) . NTKtb =35,5. - Trong tự nhiên Clo chỉ tồn tại dạng hợp chất : NaCl (muối ăn) ; khoáng Cacnalit KCl.MgCl2.6H2O ; HCl có trong dịch vị dạ dày của người và động vật. IV. ỨNG DỤNG : - Tiệt trùng nước sinh hoạt. - Sản xuất hóa chất hữu cơ : CCl4 ,.. PVC, thuốc diệt côn trùng. - Sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng : nước Giaven, clorua vôi, V. ĐIỀU CHẾ : - * Nguyên tắc : oxi hóa ion Cl trong hợp chất thành Cl2. 1. Trong PTN : HClđ + chất oxi hóa mạnh : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7, VD : 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. 2. Trong CN : Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màn ngăn . dpdd 2NaCl + 2H2O comanngan 2NaOH + Cl2 + H2 ** CỦNG CỐ : Câu 1. X là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, tan trong nước và tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit. X là: A. Br2 B. Cl2 C. H2S D. SO2 Câu 2. Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác: A. Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên. B. Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. 35 37 C. Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là : Cl và Cl. D. Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục. t0c Câu3. Trong phản ứng Cl2 + 2KOH  KCl + KClO3 + H2O . Clo đóng vai trò: A. Là chất khử B. Là chất oxi hóa C. Không là chất khử, không là chất oxi hóa D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Câu 4. Hỗn hợp Cl2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất, với tỉ lệ mol tương ứng là : A. 1:2 B. 2:1 C. 1:1 D. 1:3 Câu 5. Sản phẩm tạo thành khi điện phân dung dịch NaCl loãng, có màng ngăn là A. NaClO3, H2, Cl2. B. NaClO, NaCl. C. NaOH, Cl2, H2. D. NaOH, HCl. Câu 6. Khí Clo có thể điều chế trong PTN bằng phản ứng nào dưới đây ?
  5. dpdd A. 2NaCl  2Na + Cl2 B. F2 + 2NaCl ￿ 2NaF + Cl2 dpdd C. 16HCl + 2KMnO4 ￿ 2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O D. 2HCl  H2 + Cl2 Câu 7. Trong phương trình phản ứng : HCl + KMnO4 ￿ KCl + Cl2 + MnCl2 + H2O Tổng hệ số nguyên (đơn giản nhất) của các chất trong phản ứng trên là : A. 25 B. 35 C. 30 D. 28 Câu 8. Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng với HCl đặc. Tính thể tích khí Cl2 thu được (đktc) biết hiệu suất phản ứng bằng 80%? A. 6,72 lít B. 10,5 lít C. 8,4 lít D. 4,48 lít Câu 9: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl: Phát biểu nào sau đây sai? A. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4. B. Bông tẩm dung dịch NaOH ngăn không cho khí Cl2 thoát ra. C. Có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ca(OH)2. D. Có thể thay dung dịch NaCl bằng dung dịch KOH. ** DẶN DÒ : - Học bài, làm BT 1,5,7 –trang 101-SGK. - Chuẩn bị nội dung tiếp theo : Đơn chất Halogen : Flo-Brom-Iot Flo Brom Iot Tính chất vật lí- Trạng thái tự nhiên
  6. Tính chất hóa học Ứng dụng Điều chế