Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 31+32, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử

docx 8 trang Venus 23/10/2025 1800
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 31+32, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_tiet_3132_chu_de_phan_ung.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 31+32, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử

  1. Tuần 16 – Tiết 31 . CHỦ ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ LUYỆN TẬP :PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ (tiếp theo) A. LÍ THUYẾT : Lập pthh phản ứng oxi hóa-khử theo phương pháp thăng bằng electron (4 bước): + Xác định số oxi hóa, tìm chất khử (soh tăng) và chất oxi hóa (soh giảm). + Viết quá trình oxi hóa ; quá trình khử. + Nhân hệ số cho mỗi quá trình sao cho tổng e cho = tổng e nhận. + Đưa hệ số của chất khử và chất oxi hóa vào sơ đồ phản ứng; nhân hệ số cho các nguyên tố khác : KL ,PK, H, O. B. BÀI TẬP : * BT9 /trang 90-SGK : 0 8/3 3 0 to a) 8 Al 3 Fe3 O4  4 Al 2 O3 9 Fe 0 +3 8x Al Al +3e +8/3 0 3x 3Fe + 8e 3Fe 2 7 3 2 10 Fe SO 2K MnO 8H SO 5 Fe2 SO 2 Mn SO K SO 8H O b) 4 4 2 4 4 3 4 2 4 2 +2 +3 5x 2Fe 2Fe + 2e +7 +2 2x Mn + 5e Mn 2 1 0 3 4 to c) 4 Fe S 2 11 O2  2 Fe2 O3 8 S O2 +2 +3 4x Fe Fe + 1e -1 +4 2S 2S + 10e 0 -2 11x 2O + 4e 2O 5 2 1 0 to d) 2K Cl O3  2K Cl 3O2 +5 -1 2x Cl + 6e Cl
  2. -2 0 3x 2O O2 + 4e 0 1 5 e) 3Cl 2 6KOH 5K Cl K Cl O3 3H2O 0 -1 5x Cl +1e Cl 0 +5 1x Cl Cl +5e * BT 12- trang 90-SGK : nFeSO4.7H2O = 1,39 / 278 = 0,005 mol 2 7 3 2 10 Fe SO 2K Mn O 8H SO 5 Fe 2 SO 2 Mn SO K SO 8H O Pthh : 4 4 2 4 4 3 4 2 4 2 0,005 mol →0,001 mol Vdd KMnO4 = 0,001/0,1 = 0,01 lít = 10 ml * PBT trắc nghiệm : Câu 1: Phương trình nào sau đây đã được cân bằng ? A. Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O. B. Mg + 2H2SO4 MgSO4 + S + 2H2O. C. 2FeCl3 + 2H2S S + 2HCl + 2FeCl2. D. 5Mg+12HNO3 N2 + 5Mg(NO3)2 + 6H2O. Câu 2: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 , là: A. 25. B. 30. C. 32. D. 35. Câu 3: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng: 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O Nhận xét nào sau đây đúng? A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.B. Oxi là chất oxi hóa, H 2S là chất khử. C. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa.D. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử. ↑ Câu 4: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
  3. Tỉ lệ a : b là: A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 2 : 9 Câu 5: Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là: A. 1 : 1. B. 2 : 3. C. 1 : 3. D. 1 : 2. Câu 6: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là: A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 2 : 5. D. 1 : 4. Câu 7: Cho phản ứng: FeO + HNO 3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là A. 6. B. 8. C. 4. D. 10. Câu 8: Cho phản ứng: aFe bHNO3 cFe(NO3 )3 dNO eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng: A. 4.B. 3.C. 6. D. 5. Câu 9: Cho phương trình phản ứng sau: Zn HNO3 Zn(NO3 )2 NO H2O. Nếu hệ số của HNO3 là 8 thì tổng hệ số của Zn và NO là: A. 4.B. 3.C. 6. D. 5. Câu 10: Cho phản ứng hoá học sau: Al HNO3 Al(NO3 )3 NH4NO3 H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là: A. 8, 3, 15.B. 8, 3, 9.C. 2, 2, 5. D. 2, 1, 4. Câu 11: Cho phản ứng: Mg H2SO4 MgSO4 H2S H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là: A. 3.B. 10.C. 5. D. 4. Câu 12: Cho phương trình phản ứng aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4  dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O. Tỉ lệ a : b là A. 6 : 1. B. 2 : 3. C. 3 : 2. D. 1 : 6.
  4. Câu 13: Cho phản ứng: aHNO3 + bH2S → c S + d NO + e H2O.Với a, b, c, d, e là hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng.Tổng số của a + b là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. * DẶN DÒ : - Hoàn thành các bài tập còn lại . - Chuẩn bị : Bài thực hành số 1 : Phản ứng oxi hóa-khử. Chuẩn bị nội dung PHT sau : Hoàn thành pthh (4 bước) 1. Phản ứng giữa KL và Zn + H2SO4 loãng → .. axit 2. Phản ứng giữa KL và Fe + CuSO4 → dung dịch muối 3. Phản ứng oxi hóa-khử FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → trong môi trường axit
  5. Tuần 16 –Tiết 32 : CHỦ ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ THỰC HÀNH Gv cho HS quan sát video thí nghiệm và hướng dẫn hoàn thành PHT sau : Tên thí Cách thực hiện Hiện tượng Giải thích - Pthh nghiệm 1. Phản Zn + H2SO4 loãng → .. ứng giữa KL và axit 2. Phản Fe + CuSO4 → ứng giữa KL và dung dịch muối 3. Phản FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → ứng oxi hóa-khử trong môi trường axit 1.TN1: Phản ứng giữa kim loại và dd axit: - Rót vào ống nghiệm khoảng 2ml dung dịch axit sunfuric loãng rồi cho tiếp và ống nghiệm một viên kẽm nhỏ. Quan sát hiện tượng xảy ra. - Giải thích hiện tượng. Viết phương trình hóa học của phản ứng và cho biết vai trò của từng chất trong phản ứng. 2. TN2: Phản ứng giữa dung dịch muối và kim loại: - Rót vào ống nghiệm khoảng 2ml dung dịch CuSO 4 loãng. Cho vào ống nghiệm một đinh sắt đã được làm sạch bề mặt. Để yên ống nghiệm khoảng 10 phút. Quan sát hiện tượng xảy ra. - Giải thích và viết phương trình hóa học, cho biết vai trò của các chất. 3. Phản ứng oxi hóa – khử trong môi trường axit: -Rót vào ống nghiệm 2ml dung dịch FeSO4. Thêm vào đó 1ml dung dịch H2SO4 loãng. - Nhỏ vào ống nghiệm trên từng giọt dung dịch KMnO 4, lắc nhẹ ống nghiệm sau mỗi lần giọt thêm dung dịch. Quan sát hiện tượng xảy ra. - Quan sát hiện tượng, viết phương trình và cho biết vai trò của các chất trong phản ứng. ** Dặn dò : - Ôn tập về phản ứng oxi hóa-khử. - Chuẩn bị PHT tiết tự chọn.
  6. TIẾT TỰ CHỌN ------- * Giải toán liên quan phản ứng oxi hóa-khử : phương pháp bảo toàn electron. -Nguyên tắc : tổng ne cho = tổng ne nhận. * BT 1 : Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là Bài làm: Cách 1 : Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO + 2H2O ⇒ nAl = nNO = 0,2 mol ⇒ mAl = 27.0,2 = 5,4g Cách 2 : PP bảo toàn e Ta không cần viết pthh đầy đủ mà chỉ viết các quá trình nhường/nhận e của chất oxi hóa, c.khử. 0 3 5 2 Ta có : A l A l 3e N 3e N (NO) m/27 mol → 3m/27 mol 0,2x3← 0,2 mol Vậy ta có : 3nAl = 3nNO → 3m/27 = 0,6 → m =5,4 gam. * BT2 : Cho KI tác dụng với KMnO 4 trong môi trường H2SO4, thu được 1,51 gam MnSO4. Tính số mol I2 tạo thành và số mol KI tham gia phản ứng ? Giải : nMnSO4 = 1,51/151 = 0,01 mol 7 2 - 2I → I2 + 2e ; Mn 5e Mn 0,05← 0,025 ← 0,05 0,05← 0,01 Vậy nKI = 0,05 mol ; nI2 = 0,025 mol. Bài 3 . Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được Cu(NO3)2, H2O và 3,36 lít khí NO (đktc) là chất khử duy nhất. Giá trị của m là A. 14,4 g. B. 6,4 g. C. 9,6 g. D. 16,0 g. Giải : Bt e : 2nCu = 3nNO → 2.m/64 = 3x3,36/22,4
  7. → m = 14,4 gam Bài 4 : Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO 3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam. Giải : dhh/H2 = 19 → M = 19.2 = 38. nhh khí = 8,96/22,4 = 0,4 mol NO : 30 8 Tỉ lệ mol 2 khí trong hh : 38 NO2 : 46 8 Tỉ lệ NO/NO2 = 8/8=1/1 → nNO=nNO2 = 0,2 mol BTe : 2nCu = 3nNO + nNO2 → nCu = 0,4 → mCu = 0,4.64 =25,6 gam. Bài 5 . Hòa tan 5,6 gam kim loại Fe vào dung dịch HNO3 1M loãng dư, sau phản ứng thu được Fe(NO3)3, NO và H2O. Tính thể tích tối thiểu của dung dịch HNO3 đã dùng. A. 500 ml. B. 200 ml. C. 300 ml. D. 400 ml. Giải : nFe = 5,6/56=0,1 mol Bte : 3nFe=3nNO → nNO = 0,1 mol BT N : nN(HNO3) = nN (Fe(NO3)3 ) + nN (NO)= 3.0,1 + 0,1 = 0,4 mol nHNO3 = nN= 0,4 mol Vdd HNO3= 0,4/1= 400ml Bài 6 : Cho một lượng Al tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 đặc, đun nóng thì thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối nhôm sunfat ? Giải : BTe : 3nAl = 2nSO2 → nAl = (2.5,6/22,4 ):3 = 1/6 mol nAl2(SO4)3 =nAl = 1/6 mol → m Al2(SO4)3 = 1/6 . 342 = 57 gam ** DẶN DÒ : - Học kĩ lại các nội dung về phản ứng oxi hóa-khử. Hoàn thành các BT còn lại .
  8. - Chuẩn bị ôn tập thi HKI : Phiếu học tập kèm theo PHIẾU HỌC TẬP 1 1. Thành phần cấu tạo nên nguyên tử ? Điện tích , khối lượng các hạt ? 2. Điện tích hạt nhân? Số hiệu nguyên tử ? nguyên tố hóa học ? Đồng vị ? 3. Nguyên tử khối ? Nguyên tử khối trung bình ? 4. Lớp e , phân lớp e ? Số e tối đa trong lớp, phân lớp e ? 5. Thứ tự tăng dần MNL trong nguyên tử ? Cấu hình e ? Đặc điểm lớp e ngoài cùng ? PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 1. Nguyên tắc sắp xếp BTH ? 2. Thế nào là cki ? nhóm nguyên tố ? 3. Cách xác định stt ô, chu kì, nhóm A,B ? 4. Các yếu tố biến đổi tuần hoàn ? Qui luật biến đổi các yếu tố đó trong 1 chu kì ? 1 nhóm A ? PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 1. Vì sao các nguyên tử phải liên kết với nhau ? 2. Có mấy kiểu liên kết hóa học ? Nêu định nghĩa ? 3.Sự khác nhau giữa các kiểu liên kết ion ? cộng hóa trị có cực ? cộng hóa trị không cực? 4. Cách xác định điện hóa trị ? Cộng hóa trị ? Số oxi hóa ? PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 1. Thế nào là chất khử , chất oxi hóa ? 2. Thế nào là sự khử ? sự oxi hóa ? 3. Thế nào là phản ứng oxi hóa-khử ? 4. Phương pháp thăng bằng e ? Các bước thực hiện?