Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 2+3 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 2+3 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_23_nam_hoc_2021_2022.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 2+3 - Năm học 2021-2022
- Tuần : 3 - Tiết : 5 Bài 2 : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN Ngày soạn : 12/09/2021. TỐ HÓA HỌC- ĐỒNG VỊ.(tiếp theo) A. LÍ THUYẾT: III. Đồng vị: - Các đồng vị của cùng một NTHH là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron (do đó số khối cũng khác nhau). Ví dụ: 1 2 3 - Hidro có 3 đồng vị: 1 H ( Proti) có 1p,1e,0n ; 1 H ( Đơteri) có 1p,1e, 1n và 1 H ( Triti) có 1p,1e,2n. 12 13 - Cacbon có 2 đồng vị bền : 6 C và 6 C . IV.Nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình của các NTHH: 1. Nguyên tử khối:(NTK) - NTK của một ntử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử. Nếu khối lượng nguyên tử m = A (u) → NTK = A. - Tính gần đúng : NTK ≈ A = Z + N. 31 VD 1 : N.tử 15 P có khối lượng m = 30,98 u → NTK của P là 30,98. VD 2 : Na có 11p và 12n → NTKNa = Z + N = 11 + 12 = 23. 2. Nguyên tử khối trung bình (NTKTB): - Nguyên tố có nhiều đồng vị thì có NTK là NTKTB của các đồng vị đó ( A ). A1 A2 - Giả sử nguyên tố X có 2 đồng vị : Z X (a%) và Z X (b%) a.A b.A A 1 2 NTKTB của nguyên tố X là : 100
- Ví dụ: Clo có 2 đồng vị: 35 37 17 Cl chiếm 75,77 % và 17 Cl chiếm 24,23%. 75,77x35 24,23x37 A = ≈ 35,5. Cl 100 B. BÀI TẬP: BIẾT : Câu 1: Số khối A của hạt nhân là A. tổng số electron và proton B. tổng số electron và nơtron C. tổng số proton và nơtron D. tổng số proton, nơtron và electron Câu 2: Trong các câu sau đây, câu nào đúng ? Câu nào sai? a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A. c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A. 16 16 18 Câu 3: Cho 3 nguyên tố: 8 X , 9Y , 18 Z A. X và Y là 2 đồng vị của nhau B. Y và Z là 2 đồng vị của nhau C. X và Z là 2 đồng vị của nhau D. Không có chất nào là đồng vị 12 13 Câu 4: Có 2 đồng vị bền của cacbon là 6 C và 6 C , chúng khác nhau về: A. số khối. B. số proton trong hạt nhân C. số hiệu nguyên tử D. số electron trong vỏ nguyên tử. Câu 5. Nguyeân töû Fe coù 26e vaø 30n. Kí hieäu cuûa ñuùng cuûa nguyeân töû Fe laø 35 56 57 58 A. 26 Fe B. 26 Fe C. 26 Fe D. 26 Fe Câu 6. Nguyeân töû naøo sau ñaây chöùa ñoàng thôøi 20n, 19p, 19e ? 40 40 39 35 A. 19 K B. 18 Ar C. 19 K D. 17 Cl HIỂU Câu 7: Câu nào sau đây sai? A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau. B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau. C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân. D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau. Câu 8: Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 nơtron. C. Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 proton. D. Chỉ có oxi mới có số hiệu nguyên tử là 8. 86 Câu 9: Nguyên tử rubidi ( 37 Rb ) có tổng số hạt proton và nơtron là: A. 37 B. 86 C. 49 D. 123 86 Câu 10: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử rubidi ( 37 Rb ) là:
- A. 74 B. 37 C. 86 D. 123 Câu 11: Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron và 9 nơtron. Như vậy có thể kết luận rằng: A. nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố. B. nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y. C. nguyên tử X và Y có cùng số khối. D. nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử. VẬN DỤNG : 20 22 22 Câu 12: Trong tự nhiên, neon có hai đồng vị là 10 Ne và 10 Ne . Biết đồng vị 10 Ne chiếm 9%. Khối luợng nguyên tử trung bình của neon là A. 20 B. 20,18 C. 21,18 D. 21 63 65 Câu 13: Đồng có hai đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54u. 63 Phần trăm của đồng vị 29 Cu là A. 25% B. 27% C. 75% D. 73% Câu 14: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố X là 79,91u. X có hai đồng vị, biết 79 đống vị Z X chiếm 54,5% và còn lại là đồng vị thứ hai. Tìm số khối của đồng vị thứ hai? A. 78 B. 79 C. 80 D. 81 VẬN DỤNG CAO : Câu 15. Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu? A. 79,2 ; B. 79,8 ; C. 79,92 ; D. 80,5 C.Dặn Dò: - Làm BT 5,6,7,8 trong SGK trang 14. - Chuẩn bị Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
- Tuần 3 - Tiết 6 Bài 3 : LUYỆN TẬP Ngày soạn : 13/09/2021. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ. A. LÍ THUYẾT: I. Kiến thức cần nắm vững: 1. Thành phần cấu tạo ntử: Nguyên tử được tạo nên bởi electron và hạt nhân. Hạt nhân được tạo nên bởi proton và nơtron. qe= 1- ; me = 0,00055u. qp= 1+ ; mp ≈ 1u. qn= 0 ; mn ≈ mp ≈ 1u . 2. Trong nguyên tử: - số p = số e = số đơn vị đthn = số hiệu ntử Z . - Nguyên tử khối ≈ số khối A = Z + N. - Ntử khối của ntố có nhiều đồng vị là NTKTB của các đồng vị: a.A1 b.A2 A = ( a, b : % các đvị . 100 A1 , A2 : là NTK hoặc số khối cuả các đồng vị). A 3. Nguyên tử được đặc trưng bởi Z và A → kí hiệu nguyên tử : Z X - Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số Z. - Các đồng vị của một nguyên tố là những nguyên tử có cùng số Z, khác số N . B. BÀI TẬP : Tự luận: 1. Hướng dẫn BT 1,2,5,6-trang 18-SGK: -24 -24 *BT 1: mN = 7x1,6726.10 + 7x1,6748.10 = me 7 x 9,1095.10 - 31 b). 2, 73.10-4. mN 23,4382.10 - 27 → e có khối lượng rất nhỏ so với nguyên tử. * BT 2:
- 39x93,258 40x0,012 41x6,730 A = = 39,135. K 100 * BT 5: + V thực 1 mol thể Ca = 25,87.74/100 = 19,15 cm3. + 1 mol ntử có N = 6,02.1023 ntử → V của 1 ntử Ca = 19,15 : 6,02.1023 = 3.10-23 cm3. + r = 3 3V : 4 = 3 3.3.10 23 : 4.3,14 = 1,93.10-8 (cm). * BT6: - Viết được các CTPT sau: 65Cu16O ; 65Cu17O ; 65Cu18O ; 63Cu16O ; 63Cu17O ; 63Cu18O. TRẮC NGHIỆM BIẾT Câu 1: Các đồng vị của cùng một nguyên tử hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây? A. Số nơtron B. Số electron hoá trị C. Số proton D. Số lớp electron 24 Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 12 Mg trong các câu sau A. Mg có 12 electron B. Mg có 24 proton C. Mg có 24 electron D. Mg có 24 nơtron Câu 3: Tìm câu sai trong các câu sau: A. Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm. B. Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương. C. Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương D. Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện. 12 14 14 Câu 4: Cho 3 nguyên tố: 6 X , 7Y , 6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị của nhau? A. X và Y B. Y và Z C. X và Z D. X, Y và Z Câu 5: Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 nơtron. C. Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 proton. D. Chỉ có oxi mới có số hiệu nguyên tử là 8. Câu 6: Câu nào phát biểu sai? A. Trong một nguyên tử số proton luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân. B. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối. C. Trong nguyên tử tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm. D. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron. HIỂU Câu 7: Phát biểu nào chưa đúng ? 1 A. Hạt nhân nguyên tử 1 H không có nơtron. B. Có thể coi ion H+ như là một proton. 2 C. Nguyên tử 1 H có số hạt không mang điện là 2. 3 D. Nguyên tử 1 H có số electron là 1.
- Câu 8: Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na là A. Đúng bằng 23 gam B. Gần bằng 23 gam C. Đúng bằng 23 u D. Gần bằng 23 u 23 23 Câu 9: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: 11 Na , 12 Mg , chọn câu trả lời đúng? A. Na và Mg cùng có 23 electron B. Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân C. Na và Mg là đồng vị của nhau D. Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt Câu 10. Một ntử Cu có 29p, 29e, 35n . a. Khối lượng nguyên tử Cu theo đơn vị u là A. 93 u B. 65u C. 64u D. 29u b. Nguyên tử khối của Cu là A. 64 B. 65 C. 64u D. 29u VẬN DỤNG Câu 11. Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Vậy nguyên tử đó là A. Ca. B. Mg. C. Na. D. Al. 11 10 Câu 12: Nguyên tố bo (B) có 2 đồng vị tự nhiên 5 B và 5 B . Đồng vị thứ nhất chiếm 80%, đồng vị thứ hai chiếm 20%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố bo là A. 10,2 B. 10,8 C. 10,6 D. 10,4 63 65 Câu 13: Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần % của mỗi loại đồng vị là A. 27% và 37% B. 25% và 75% C. 30% và 70% D. 50% và 50% 1 2 3 16 17 18 Câu 14: Hiđro có 3 đồng vị 1 H ; 1 H ; 1 H . Oxi có 3 đồng vị 8 O ; 8 O ; 8 O . Số phân tử H 2O được tạo nên từ các đồng vị trên là A. 3 B. 6 C. 9 D. 18 Câu 15. Khối lượng nguyên tử trung bình của Ag là 107,87, trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109 Ag chiếm hàm lượng 44%. Xác định số khối của đồng vị còn lại? A . 106 B. 107 C. 108 D. 110 VẬN DỤNG CAO Câu 16: Một oxit có công thức X 2O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt, vậy oxit này là: A. Na2O B. K2O C. Cl2O D. H2O 5. Dặn dò : Chuẩn bị bài 4 : cấu tạo lớp vỏ nguyên tử : + sự chuyển động của e ở lớp vỏ như thế nào ? + các e được phân bố ngoài vỏ ntn ?
- TIẾT TỰ CHỌN * Các dạng toán : 1. Tìm số hạt p,n,e trong nguyên tử : a. Đủ 2 dữ kiện tổng p+n+e sự hơn/kém /tỉ lệ % ... giữa các hạt Phương pháp giải : lập hệ 2 phương trình liên quan các ẩn số p,n,e → giải hệ tìm p,n. (lưu ý p=e → qui về 2 ẩn p và n hoặc e và n) b. Chỉ có 1 dữ kiện : tổng p+n+e tong tong Nhớ đk bền của hạt nhân: 1≤ N ≤ 1,5 ↔ Z → giải tìm Z Z 3,5 3 (nguyên,dương). VD1: Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Tìm p,n,e,A của X? Giải : Ta có : p+e+n=28 2p+n=28 p=9 =e p+e-n=8 2p-n=8 n=10 A=9+10=19. VD2: Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 10. Tìm số p ? Giải tong tong Đk bền của hạt nhân :1≤ N ≤ 1,5 ↔ Z Z 3,5 3 10 10 Z 2,9 Z 3,3 . Vì Z nguyên dương nên chọn Z=3. 3,5 3 2. Tính NTKTB, tìm % từng đồng vị, tìm số khối 1 đồng vị còn lại : a.A1 b.A2 Sử dụng công thức : A = 100 3. Tìm % của 1 đồng vị trong 1 hợp chất : Tìm% của đồng vị đó trong tự nhiên → tính trong hợp chất cụ thể. BÀI TẬP
- BIẾT 86 Câu 1 : Cho nguyên tử : 37 Rb . Tổng số hạt proton và nơtron là bao nhiêu ? A. 37. B. 49. C. 86. D. 123. 23 23 Câu 2: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: 11 Na , 12 Mg , chọn câu trả lời đúng? A. Na và Mg cùng có 23 electron B. Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân C. Na và Mg là đồng vị của nhau D. Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt Câu 3: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là nguyên tử nào? 235 238 239 239 A. 92U B. 92U C. 93 Np D. 94 Pu Câu 4: Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu? A. 9 B. 18 C. 19 D. 28 HIỂU Câu 5: Nguyên tố có số khối là 167 và số hiệu nguyên tử là 68. Nguyên tử của nguyên tố này có: A. 55 proton, 56 electron, 55 nơtron B. 68 proton, 68 electron, 99 nơtron C. 68 proton, 99 electron, 68 nơtron D. 99 proton, 68 electron, 68 nơtron 12 14 16 17 18 Câu 6: Với 2 đồng vị 6 C , 6 C và 3 đồng vị 8 O , 8 O , 8 O thì số phân tử CO 2 được tạo ra là A. 6 loại . B. 9 loại. C. 12 loại . D. 18 loại. VẬN DỤNG Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của X là: A. 11 B. 19 C. 21 D. 23 Câu 8: Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tử X là 80 79 56 65 A. 35 Br B. 35 Br C. 26 Fe D. 30 Zn Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của Y là: A. 23 B. 22 C. 25 D.24 Câu 10: Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè h¹t P,N,E b»ng 180 , trong ®ã tæng sè h¹t mang ®iÖn chiÕm 58,89%tæng sè h¹t . X lµ nguyªn tè nµo sau ®©y: A. flo B. clo C. brom D. iot 12 13 Câu 11: Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là 6 C và 6 C . Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là: A. 98,9% và 1,1% B. 49,5% và 51,5% C. 99,8% và 0,2% D. 75% và 25% Câu 12: Nguyên tử R có tổng các loại hạt bằng 13. Tên nguyên tố R là: A. HidroB. NitơC. CacbonD. Be Câu 13. Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là A. 9 B. 23 C. 39 D. 14. VẬN DỤNG CAO
- Câu14: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu? A. 12 B. 12,5 C. 13 D. 14 Câu 15. X có 2 đồng vị A và B có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Trong đó đồng vị A có 35p ,44n; đồng vị B hơn đồng vị A 2n. Tính NTK tb của X ? A. 81,86 B.80,01 C.79,92 D. 76,35 Câu 16: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị : 63Cu và 65Cu . NTKtb của đồng bằng 63,54. Tính 63 % của Cu trong Cu2O ? (biết oxi có NTK=16) A. 88,82% B. 32,15% C. 63% D. 64,92% 10 11 11 Câu 17. Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81. Bo gồm 2 đồng vị: 5 B và 5 B . % đồng vị 5 B trong axit H3BO3 là A. 15% B. 14% C. 14,41% D. 14,16% Câu 18 : Ph©n tö MX3 cã tæng sè h¹t p, n, e b»ng 196, trong ®ã sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lµ 60. Sè h¹t mang ®iÖn trong nguyªn tö cña M Ýt h¬n sè h¹t mang ®iÖn trong nguyªn tö X lµ 8. C«ng thøc ph©n tö MX3 lµ: A. CrCl3 B. FeCl3 C.AlCl3 D. SnCl3

