Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 5+6 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 5+6 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_56_nam_hoc_2021_2022.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 5+6 - Năm học 2021-2022
- Tuần 5-Tiết 9 Bài 5: Ngày soạn: 17/9/2021. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ. A. LÍ THUYẾT: I . Thứ tự các mức năng lượng trong ntử: - Trong nguyên tử ,ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các MNL từ thấp đến cao. Từ trong ra ngoài : MNL của các lớp electron tăng từ 1 → 7 ; MNL các phân lớp electron tăng theo thứ tự s,p,d,f. → Thứ tự các phân mức năng lượng ở các lớp như sau: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d Sự chèn MNL II. Cấu hình e của nguyên tử : 1. Cấu hình e của nguyên tử : a.Khái niệm : cấu hình e của nguyên tử biểu diễn sự phân bố e trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. b. Qui ước viết cấu hình e : - STT lớp: 1,2,3, - Phân lớp: s,p,d,f. - Số e trong phân lớp : dùng chữ số thường 1,2,3...ghi góc trên bên phải của phân lớp : s2,p3... c. Các bước viết cấu hình e của ntử : ( 3 bước) - B1: Xác định số e của nguyên tử ( số e = Z) - B2: Phân bố e lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng MNL : 1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d và tuân theo nguyên tắc số e tối đa trên một phân lớp. - B3: sắp xếp lại các phân lớp e theo thứ tự các lớp khác nhau → được cấu hình e nguyên tử: 1s/2s2p/3s3p3d/4s4p4d4f/ ■ Ví dụ: Viết cấu hình e: Nguyên Z số e phân bố e vào dãy Cấu hình electron Viết gọn tố MNL H 1 1 1s1 1s1 He 2 2 1s2 1s2 Li 3 3 1s22s1 1s2/2s1 [He]2s1 hoặc 2,1 Ne 10 10 1s22s22p6 1s2/2s22p6 [He]2s22p6 hoặc 2,8 Cl 17 17 1s22s22p63s23p5 1s2/2s22p6 /3s23p5 [Ne]3s23p5 hoặc 2,8,7 Fe 26 26 1s22s22p63s23p64s23d6 1s2/2s22p6/3s23p63d6/4s2 [Ar]3d6/4s2 hoặc 2,8,14,2
- ■ -Các nguyên tố mà nguyên tử có e cuối cùng điền vào phân lớp s → gọi là các nguyên tố s. - Các nguyên tố mà nguyên tử có e cuối cùng điền vào phân lớp p → gọi là các nguyên tố p. - Các nguyên tố mà nguyên tử có e cuối cùng điền vào phân lớp d → gọi là nguyên tố d. - Các nguyên tố mà nguyên tử có e cuối cùng điền vào phân lớp f → gọi là nguyên tố f. VD : H,He,Li....là nguyên tố s. Ne,Cl,...là nguyên tố p. Fe là nguyên tố d. 2.Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu:(SGK) HS tự rèn luyện viết cấu hình 3.Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng : - Lớp e ngoài cùng chỉ chứa tối đa 8 e. - Các nguyên tử có 8e lớp ngoài cùng ( ns2np6) và He(1s2) đã đạt cấu hình bão hòa, rất bền → không tham gia liên kết hoặc phản ứng → là khí hiếm (khí trơ). - Các nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng → dễ nhường e → là kim loại.( trừ 1H,2He,5B) - Các nguyên tử có 5,6,7 e lớp ngoài cùng → dễ nhận e →thường là phi kim . - Các nguyên tử có 4e lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim. * Vậy khi biết cấu hình e của nguyên tử có thể dự đoán được loại nguyên tố.( lớp e ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của nguyên tố). B. BÀI TẬP : I. Tự luận: Câu 1: Viết cấu hình e của các nguyên tử có Z = 8,12,16, 18, 20, 24,29. Cho biết nguyên tử nào thuộc nguyên tố kim loại, phi kim , khí hiếm? II. Trắc nghiệm : 39 Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 19 K ? A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây được viết đúng ? A. 1s2 1p6 2s2 B. 1s2 2s3 2p6 3s1 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 C. 1s2 2s2 2p6 2d1 Câu 3: Một nguyên tử N có cấu hình 1s2 2s2 2p3 .Nhận xét nào sau đây sai? A. Có 3e ở phân mức năng lượng cao nhất . B. Có 7 nơtron C. Có 5 e ở lớp ngoài cùng . D. Có 7 proton Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tử là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s 2 2p5, số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó là: A. 2 B. 5 C. 7 D. 9 Câu6: Chọn cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ? A. 1s2 2s2 2p6 3s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
- Câu 7: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong nhân và có cấu hình electron là: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. Nguyên tử đó là: 20 39 31 40 A. 10 Ne B. 19 K C. 15 P D. 20 Ca Câu8: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp e cao nhất là 4s1. Số hiệu nguyên tử của X là A. 19 B. 24 C. 29 D. Cả A, B, C đều đúng. 16 Câu 9: Nguyên tử 8 O có số electron được phân bố vào các lớp như sau: A. 2, 4, 2 B. 2, 6 C. 2, 8, 6 D. 2, 8, 4, 2 55 Câu 10: Cấu hình electron nào là của nguyên tử mangan ( 25 Mn )? A. 1s2 2s2 2p6 3s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 11 Câu 11: Nguyên tử 5 B có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? A. 1 B. 7 C. 3 D. 5 Câu 12: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2 np4, khi tham gia phản ứng hoá học X dễ thực hiện quá trình A. nhường e. B. nhận e. C. vừa nhường,vừa nhận e D. không nhường ,không nhận e. Câu 13: Tổng số electron của các phân lớp 3s và 3p của nguyên tử P(Z=15) là: A. 1e B. 3e C. 2e D. 5e Câu 14: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z=17) Câu 15: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại A. nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tử d D. nguyên tố f Câu 16: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. R và cấu hình electron của R là: A. Na: 1s2 2s2 2p6 3s1 B. Mg: 1s2 2s2 2p6 3s2 C. F: 1s2 2s2 2p5 D. Ne: 1s2 2s2 2p6 Câu 17: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây? A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f C. DẶN DÒ : - Học bài ,làm BT SGK trang 27,28. - Chuẩn bị bài 6: Luyện tập cấu tạo vỏ nguyên tử.
- Tuần: 5 - Tiết 10 Bài 6: Ngày soạn : 18/09/2021 LUYỆN TẬP : CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ. (tiết 1) I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG : 1. Lớp và phân lớp electron: STT lớp(n) 1 2 3 4 n Tên lớp K L M N Số phân lớp 1 2 3 4 n Kí hiệu phân 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f ns np lớp Số e tối đa ở 2 2, 6 2,6,10 2,6,10.14 phân lớp và ở 2 lớp. 2 8 18 32 2n II. BÀI TẬP: * BT 1/tr30-SGK : (Hs dựa vào lí thuyết trả lời) * BT 2/tr30-SGK : theo thứ tự MNL thì lớp K có MNL thấp hơn , ở gần nhân hơn → các e thuộc lớp K liên kết với nhân chặt chẽ hơn lớp L. * BT 5 /tr30-SGK : 2s → chứa tối đa 2e. 3p → chứa tối đa 6e. 4s → chứa tối đa 2e. 3d → chứa tối đa 10e. * BỔ SUNG : Câu 1. Cho các phát biểu sau đây: 1) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau. 2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. 3) Phân lớp d chứa tối đa 6 electron. 4) Số electron tối đa của lớp thứ n là 2n2. 5) Lớp electron bão hòa là lớp electron chưa đủ số số electron tối đa. Những phát biểu đúng là: A. 1, 2, 4. B. 1, 3, 5 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5 Câu 2. Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai? A. 4s > 3s. B. 3d < 4s. C. 1s < 2s. D. 3p < 3d. Câu 3. Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron. Số hiệu nguyên tử đúng của X là A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu4. Trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là
- A. các electron lớp K B. các electron lớp N C. các electron lớp L D. các electron lớp M Câu 5: Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 4 lớp, lớp ngoài cùng có 2 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là: A. 20 B. 19 C. 21 D. 22. Câu 6: Nguyên tử F(Z = 9) có số electron được phân bố lần lượt trên các lớp là A.2,6,1. B.2,7. C.3,6. D.1,8. Câu 7: . Một nguyên tử của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron. Hãy chọn giá trị đúng với số hiệu nguyên tử của nguyên tố trên? A. 14 B. 15 C . 16 D. 17 Câu 8: . Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X. A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Câu 9: . Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tử X là 80 79 56 65 A. 35 Br B. 35 Br C. 26 Fe D. 30 Zn Câu 10 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt prôton ,nơtron và electron là 180 ,trong đó tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt . X là nguyên tố nào sau đây : A. Flo (Z=9) B . Clo (Z=17) C. Brom (Z=35) D. Iốt (Z=53) C. DẶN DÒ : - Chuẩn bị phần tiếp theo : Luyện tập cấu tạo vỏ nguyên tử: mối quan hệ giữa lớp e ngoài cùng với loại nguyên tố. - BT 6,7,8,9/tr 30-SGK.
- TIẾT TỰ CHỌN ---- Câu 1: Cấu hình nào sau đây là của Clo (Z = 17). A.1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p63s23p5 C.1s22s22p63s23p4 D.1s22s22p63s23p64s1 Câu 2.Nguyên tử nào sau đâycó 3e thuộc lớp ngoài cùng? A.11Na B.7N. C. 6C. D. 13Al. Câu 3. Chọn mệnh đề đúng nhất trong các mệnh đề sau: A.Tất cả các ntố có 3e lớp ngoài cùng đều là kim loại. B. Các ntố có 5e lớp ngoài cùng thường là phi kim. C. Tất cả các ntố có 4e lớp ngoài cùng đều là phi kim. D. Khí hiếm là những nguyên tố mà nguyên tử có 8 hoặc 2e lớp ngoài cùng. Câu 4 .Cho cấu hình e ntử các ntố X,Y,Z như sau: X: 1s22s22p63s23p4 ; Y: 1s22s22p63s23p6 Z: 1s22s22p63s23p64s2. Ntố kim loại là: A. X B.Y C.Z D.X và Y. Câu 5. Nguyên tử Clo có 17 electron, hãy cho biết nguyên tử Clo có bao nhiêu electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất ? A. 7 B. 5 C. 17 D . 2 39 Câu 6. Nguyên tử 19 K , hãy cho biết lớp ngoài cùng của Kali có bao nhiêu electron ? A. 19 B. 3 C. 1 D . 2 Câu 7. Tổng số các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử X là 9. Hãy cho biết số hiệu nguyên tử của X ứng với giá trị nào sau đây? A. 10 B. 13 C. 15 D. 16 Câu 8. Dãy nào sau đây là cấu hình e của Fe (Z=26) ? A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p2 3s2 3p1 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6. Câu 9.Hãy cho biết phân mức năng lượng cao nhất có chứa electron của nguyên tử Fe ( Z= 26) là A. 3s B 3p C. 4s D. 3d Câu 10. Nguyên tử X có 20 hạt nơtron. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s2. Hãy xác định giá trị đúng với số khối của X là A. 39. B. 40 C. 41 D. 42 Câu 11. Hãy cho biết lớp M có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?
- A. 2 B. 8 C. 18 D. 32. Câu 12. Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron. Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X là A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 13 . Một nguyên tử của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron. Hãy chọn giá trị đúng với số hiệu nguyên tử của nguyên tố trên? A. 14 B. 15 C . 16 D. 17 Câu 14 . Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X. A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Câu 16 . Cho cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sau: ...3d54s2 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là A. 24 B. 25 C. 26 D. 27 Câu 17 . Tổng số hạt ( p, n, e ) trong nguyên tử X là 13. Hãy chọn giá trị đúng với số electron ở lớp ngoài cùng của X là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18 . Nguyên tử của nguyên tố X có 5 lớp electron và lớp ngoài cùng có 5 electron. Hãy chọn một tính chất đúng nhất của nguyên tố X : A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. vừa Kl vừa PK. Câu 19. Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố là A. Số electron lớp trong cùng. B. Số electron ở lớp ngoài cùng. C. Điện tích hạt nhân. D.Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử. Câu 20 . Cấu hình bền của khí trơ là: A. Có 2 lớp trở lên với 8 electron ở lớp ngoài cùng. B. số electron bão hoà ở lớp bên trong. C. Có tối đa 8 e ở lớp vỏ. D. Có số e bão hòa ở lớp ngoài cùng. Câu 21 . Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là A. 25. B. 19. C. 21. D. 23. Câu 22 . Cho các n.tố X, Y, Z, M có e cuối cùng điền vào các phân lớp lần lượt là: 4s1 , 3p3, 3p6, 2p4.
- N.tố kim loại là: A. X và Y B. X C. X , Y và M D. không có n.tố nào. Câu 23 . Hãy cho biết lớp O (n=5) có thể chứa tối đa bao nhiêu electron? A) 50 B) 25 C) 18 D) 32 Câu 24 . Cấu hình electron phân lớp có mức năng lượng cao nhất của một nguyên tố là 3p4, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là: A) 12 B) 16 C) 14 D) 15 Câu 25. Nguyên tử nào sau đâycó 5e thuộc lớp ngoài cùng? A) 6C. B) 7N. C) 13Al. D) 11Na. Câu 26. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại. A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f. Câu 27. 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z có thể là A. phi kim, kim loại, phi kim. B. phi kim, phi kim, kim loại. C. kim loại, khí hiếm, phi kim. D. phi kim, khí hiếm, kim loại Câu 28. Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s, có tổng electron ở 2 phân lớp này là 7 và hiệu là 3. Hai nguyên tử đó thuộc hai nguyên tố nào? A. Cl & Na B. Cl & K C. Cl & Ca D. Br & Ca Câu 29: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? A. Na. B. N. C. C. D. O. Câu 30: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? A. P. B. N. C. Cl. D. O.
- Câu 30. Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX 2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 72. X là A. Clo. B. Brom. C. Iot. D. Flo. Câu 31: Tổng số hạt proton, notron và electron trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12. A, B lần lượt là A. K, Mn. B. Cr, Zn. C. Na, Cl. D. Ca, Fe. Câu 33: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. X và Y lần lượt là A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Na và Ca. D. Mg và Ca. ----HẾT----

