Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 22+23, Bài 13: Liên kết cộng hóa trị (Tiếp theo)

docx 9 trang Venus 22/10/2025 1710
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 22+23, Bài 13: Liên kết cộng hóa trị (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_tiet_2223_bai_13_lien_ket.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 22+23, Bài 13: Liên kết cộng hóa trị (Tiếp theo)

  1. Tuần 11 – Tiết 22 Bài 13 . LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ (tiếp theo) I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ: 1. Liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất . 2. Liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất : a. Sự hình thành phân tử HCl . b. Sự hình thành phân tử khí cacbonic CO2 (có cấu tạo thẳng): C : 1s22s22p2 (2, 4) → thiếu 4e O : 1s22s22p4 (2, 6) → thiếu 2e. C góp cho mỗi nguyên tử O 2e ; mỗi O góp cho C 2e ; giữa C và O hình thành 2 cặp e chung (cặp e chung bị hút lệch về phía O do O có độ âm điện cao hơn) gg gg gg gg O : :C : :O : O : : C : :O : O = C = O. gg gg (Công thức electron) (Công thức cấu tạo) ** Nhận xét : Liên kết C=O phân cực về phía O, nhưng do phân tử CO 2 thẳng hàng nên 2 lực triệt tiêu nhau ; do đó phân tử CO2 không phân cực. 3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị : a.Trạng thái: Các chất có kiểu liên kết cộng hoá trị có thể tồn tại dạng : - rắn : đường , lưu huỳnh , iot . - lỏng : nước , ancol, xăng , dầu .. - khí : khí cacbonic , khí clo , khí hidro b.Tính tan: - Các chất có cực như rượu etylic , đường , tan nhiều trong dung môi có cực như nước - Phần lớn các chất không cực như lưu huỳnh, iot, .và các chất hữu cơ không cực tan trong dung môi không cực như benzen , cacbon tetra clorua , .. - các chất có liên kết cộng hoá trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái . III. ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC : 1/ Quan hệ giữa liên kết cộng hoá trị không cực, liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết ion a/ Trong phân tử, nếu cặp electron chung ở giữa 2 nguyên tử liên kết ta có liên kết cộng hoá trị không cực
  2. b/ Nếu cặp electron chung bị hút lệch về 1 nguyên tử (có giá trị độ âm điện lớn hơn) thì đó là liên kết cộng hoá trị có cực . c/ Nếu electron được chuyển hẳn về 1 nguyên tử , ta sẽ có liên kết ion . → Độ phân cực của liên kết : liên kết cht không cực < liên kết cht có cực < liên kết ion. 2. Hiệu độ âm điện và liên kết hoá học Quy ước : Hiệu độ âm điện( ) Loại liên kết 0 ( ) < 0,4 Liên kết CHT không cực 0,4 ( ) < 1,7 Liên kết cộng hoá trị có cực ( ) 1,7 Liên kết ion * Nhận xét : liên kết cộng hóa trị thường là liên kết giữa các nguyên tử phi kim với nhau. VD: a) Trong NaCl : ( ) = 3,16 – 0,93 = 2,23 > 1,7 liên kết giữa Na và Cl là liên kết ion b) Trong phân tử HCl : ( ) = 3,16 – 2,2 = 0,96 0,4 < ( ) < 1,7 liên kết giữa H và Cl là liên kết cộng hoá trị có cực . c) Trong phân tử H2 :  = 2,20 – 2,20 = 0,0 0  < 0,4 liên kết giữa H và H là liên kết cộng hoá trị không cực. → phân tử đơn chất luôn luôn có kiểu liên kết cht không cực. **CỦNG CỐ : - BT 1,2,5 –trang 64-SGK. Câu 1. Cho các hợp chất: NH3, Na2S, CO2, CaCl2, MgO, C2H2. Hợp chất có liên kết CHT là: A. CO2, C2H2, MgO B. NH3.CO2, Na2S C. NH3 , CO2, C2H2 D. CaCl 2, Na2S, MgO Câu 2. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm A. Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực. B. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực.
  3. C. Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực. D. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực. Câu 3. Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ? A. Liên kết ion . B. Liên kết cộng hóa trị.C. Liên kết kim loại. D. Liên kết hidro Câu 4. Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr. Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ? A. N2 ; SO2 B. H 2 ; HBr.C.SO 2 ; HBr. D. H 2 ; N2 . Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết đôi trong phân tử? A. C2H4, O2, N2, H2S. B. CH4, H2O, C2H4, C3H6. C. C2H4, C2H2, O2, N2. D. C3H8, CO2, SO2, O2. * DẶN DÒ : - Học bài , làm BT 6,7-trang 64-SGK. - Ôn tập, so sánh 2 kiểu liên kết ion và liên kết cộng hóa trị .
  4. Tuần 11-Tiết 23 . LUYỆN TẬP : LIÊN KẾT ION VÀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ. ------- A. LÍ THUYẾT : LIÊN KẾT ION LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu. Hình thành bằng 1 hay nhiều cặp e dung chung. Có sự chuyển e từ nguyên tử này sang nguyên tử Góp chung e khác + cặp e chung không bị lệch : cht không cực. + cặp e chung bị lệch : cht có cực. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử liên kết lớn (>= Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử liên kết nhỏ hơn 1,7) ( 0 → < 1,7 ) Liên kết xảy ra giữa 1 KL mạnh và 1 PK mạnh. Liên kết xảy ra thường giữa 2 nguyên tử PK. B. BÀI TẬP : I. Tự luận : 1. Giải thích sự tạo thành liên kết ion trong các phân tử : Cs2O, KF, BaS ; AlF3 . 2. Viết Cte, CTCT các chất sau : Br2 , HI , SO2 , SiO2, SiH4, H3PO4, H2SO4 ; NaHSO4. II. Trắc nghiệm : Câu 1. Nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành : A. ion B. một Cation C. một anion D. một đồng vị Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion : A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. + 3+ 2 2+ – Câu 2 : Cho các ion : Na , Al , SO4 , NO3 , Ca , NH 4 , Cl . Hỏi có bao nhiêu cation ? A. 2 B. 3 C. 4 D.5 Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng A. nhận thêm electron. B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể C. Nhường bớt electron. D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
  5. Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được A.ion natri. B.cation natri. C.anion natri. D.ion đơn nguyên tử natri. Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2 2NaCl, có sự hình thành A. cation natri và clorua. B. anion natri và clorua. C.anion natri và cation clorua. D. anion clorua và cation natri. Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”. A.(1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn. B. (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn. C. (1) : lớn hơn, (2) : bằng. D.(1) : nhỏ hơn, (2) : bằng. Câu 7 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ? A. N2 B. O2 C. F2 D.CO2 Câu 8 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A.1 B. 2 C. 3 D.4 Câu 9: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là: A.Liên kết ion. B.Liên kết cộng hoá trị. C.Liên kết kim loại. D.Liên kết hiđro. Câu 10 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ? A.1 B.3. C.4. D.5 Câu 11 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 : A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi. Câu 12 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4. Có bao nhiêu phân tử có cực ? A.1 B.2 C.3 D. 4 Câu 13: Chất nào sau đây không chứa ion đa nguyên tử ? A. KCl B. K3PO4 C. NH4Cl D. NH4NO3 Câu 14. Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: A. O = C = O.B. O → C -O.C. O = C → O.D. O - C = O. Câu 15. A là nguyên tố có 20 proton, B là nguyên tố có 9 proton. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố này là A. A2B có liên kết cộng hóa trị B. AB có liên kết ion C. A2B3 có liên kết cộng hóa trị D. AB2 có liên kết ion Câu 16: Biết H2O có cấu tạo phân tử như hình vẽ : O H H 1050 Độ âm điện của O (3,44) và độ âm điện của H(2,2) nên liên kết O – H trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hóa trị phân cực B. ion C. cộng hóa trị không phân cực D. cho - nhận
  6. + 2– Câu 17: Một hợp chất ion được cấu tạo từ M và X . Trong phân tử M2X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 140 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2– là 23. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2– là 31. Nguyên tố M và X lần lượt là A. Na và O. B. K và S. C. K và O. D. Na và S. * DẶN DÒ : - Học bài, làm các BT còn lại. - Nghiên cứu bài mới : Hóa trị và số oxi hóa : thế nào là cộng hóa trị, điện hóa trị, số oxi hóa ? các qui tắc xác định ?
  7. TIẾT TỰ CHỌN. ----- Câu 1: Phân tử NH3 có số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2: Phân tử CO2 có số cặp electron dùng chung là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3: Phân tử H2S có số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Biết độ âm điện của F > Cl > Br > I, mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là A. HBr, HI, HCl. B. HCl , HBr, HI. C. HI, HBr, HCl. D. HI, HCl , HBr. Câu 5: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết giữa các nguyên tử? A. NaCl; Cl2; HCl. B. HCl; N2; NaCl. C. Cl2; HCl; NaCl. D. Cl2; NaCl; HCl. Câu 6: Iot tan tốt trong dung môi không phân cực vì A. I2 là hợp chất ion. B. Iot có số oxi hóa âm. C. phân tử I2 không phân cực. D. phân tử I2 phân cực. Câu 7: Cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion A. X (Z = 7) và Y (Z = 9). B. M (Z = 15) và L (Z = 17). C. X′ (Z = 8) và Y′ (Z = 16). D. G (Z = 11) và E (Z = 17). Câu 8: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là A. X2Y3. B. X5Y2. C. X3Y2. D. X2Y5. Câu 9: Chọn phát biểu đúng nhất? Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron. C. mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau. D. Na → Na+ + 1e; Cl + 1e → Cl−; Na+ + Cl− → NaCl Câu 10: Chọn phát biểu đúng về ion Ca2+ và nguyên tử Ca A. ion Ca2+ có nhiều hơn nguyên tử Ca là 2 electron. B. ion Ca2+ có nhiều hơn nguyên tử Ca là 2 proton. C. Nguyên tử Ca có nhiều hơn ion Ca2+ là 2 electron. D. Nguyên tử Ca có nhiều hơn ion Ca2+ là 2 proton. Câu 11. Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết nào sau đây: A. cộng hóa trị phân cực B. cho nhận C. ion D. cộng hóa trị.
  8. Câu 12. Công thức electron của HCl là: A. H: Cl B. H : Cl C. H :Cl: D. H::Cl. Câu 13. Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là: A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết đôi. Câu 14. Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết đôi. Câu 15 : Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung A.ở giữa hai nguyên tử. B. Lệch về một phía của một nguyên tử. C.Chuyển hẳn về một nguyên tử. D.Nhường hẳn về một nguyên tử. Câu 16. Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 17. Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+, H– có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 18. Nguyên tử Al có 3 electron hóa trị. Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết với 3 nguyên tử flo: A. Liên kết kim loại.B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không cực.D. Liên kết ion. Câu 19. Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là : A. Na2O , SiO2 , P2O5 . B. MgO, Al 2O3 , P2O5 C. Na2O, MgO, Al2O3 D. SO 3, Cl2O3 , Na2O . Câu 20 .Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. HCl. B. NH3. C. H2O. D. NH4Cl. Câu 21: Các chất mà phân tử không phân cực là: A. HBr, CO2, CH4. B. Cl2, CO2, C2H2. C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2H2, Br2. Câu 22 : Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. O2, H2O, NH3. B. H2O, HF, H2S. C. HCl, O3, H2S. D. HF, Cl2, H2O. Câu23 . Dãy gồm các ion X+, Y và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là: A. Na+, Cl , Ar. B. Li+, F , Ne. C. Na+, F , Ne. D. K+, Cl , Ar. Câu 24: Cấu hình electron của ion X 2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA. C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
  9. Câu 25: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2. Câu 26: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO. Câu 27. X và Y đều là hợp chất ion cấu tạo thành từ các ion có chung cấu hình electron 1s22s22p6. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử X và Y lần lượt là 92 và 60. X và Y lần lượt là : A.MgO; MgF2 B. MgF2 hoặc Na2O; MgO C. Na2O; MgO hoặc MgF2 D. MgO; Na2O. Câu 28: Cho X, Y, Z là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Tổng số các hạt mang điện trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y, Z bằng 72. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Các ion X+ , Y2+, Z3+ có cùng cấu hình electron 1s22s22p6. B. Bán kính các nguyên tử giảm: X > Y > Z. C. Bán kính các ion tăng: X+ < Y2+ < Z3+ . D. Bán kính các ion giảm: X+ > Y2+ > Z3+ . Câu 29. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115 trong đó số hạt không mang điện chiếm 39,13% tổng số hạt. Trong hợp chất ion giữa M và X số hạt mang điện của M chiếm 14,63% tổng số hạt mang điện của phân tử. M là : A. Na. B. Mg. C. Al. D. Ca. Bài 30: Hai nguyên tố M và X tạo thành hợp chất có công thức là M2X. Cho biết: • Tổng số proton trong hợp chat M2X bằng 46. • Trong hạt nhân của M có n – p = 1, trong hạt nhân của X có n’ = p’. • Trong hợp chất M2X, nguyên tố X chiếm 8/47 khối lượng phân tử. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử M, X và liên kết trong hợp chất M2X lần lượt là A. 19, 8 và liên kết cộng hóa trị B. 19, 8 và liên kết ion C. 15, 16 và liên kết ion D. 15, 16 và liên kết cộng hóa trị -----------