Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 6+7 - Năm học 2021-2022

docx 10 trang Venus 17/10/2025 1610
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 6+7 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_67_nam_hoc_2021_2022.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Bài 6+7 - Năm học 2021-2022

  1. Tuần: 6- Tiết: 11. Ngày soạn: 07/09/2021 Bài 6: LUYỆN TẬP : CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ. (tiết 2) --------- A. LÍ THUYẾT: 1. Lớp và phân lớp electron: 2. Mối liên hệ giữa lớp e ngoài cùng với loại nguyên tố: Cấu hình e lớp ns1 ns2np2 ns2np3 ns2np6 ngoài cùng ns2 ns2np4 (He: 1s2) ns2np1 ns2np5 Số e thuộc lớp 1, 2, 3 4 5,6,7 8 ngoài cùng (He có 2e) Loại nguyên tố Kim loại (trừ 1H,2He, 2B) Có thể là KL hoặc Thường là PK Khí hiếm (khí PK trơ) Tính chất cơ Tính KL(nhường e) Có thể tính KL hoặc Tính PK (nhận trơ về mặt hóa bản nguyên tố tính PK thêm e) học. (6C ; 14Si là PK) B. BÀI TẬP : 1. BT 4,6,8,9- SGK: 2.BỔ SUNG: Câu 1. Nguyên tử Fe có Z = 26. Hãy viết cấu hình electron của Fe. Nếu nguyên tử Fe bị mất hai electron, mất ba electron thì các cấu hình electron tương ứng sẽ như thế nào? Câu 2. Cho biết cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố sau: a. 1s22s22p63s1 b. 1s22s22p63s23p5 c.1s22s22p2 d. 1s22s22p63s23p63d64s2 1. Hãy cho biết những nguyên tố nào là kim loại, phi kim? Vì sao? 2. Nguyên tố nào trong các nguyên tố trên thuộc họ s, p hay d? 3. Nguyên tố nào có thể nhận 1 electron trong các phản ứng hóa học?
  2. Câu 3: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s 22s22p63s23p3 và Y: 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim. C. X là một phi kim còn y là một kim loại. D. X và Y đều là các khí hiếm. Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tố Cu(Z=29) là A. 1s22s22p63s23p63d104s1. B. 1s22s22p63s23p64s23d5. C. 1s22s22p63s23p63d7. D. 1s22s22p63s23p63d54s2. Câu 3: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau: 1. 1s22s22p63s2 2. 1s22s22p63s23p63d54s2 3. 1s22s22p63s23p6 4. 1s22s22p6 Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây: A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3. Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 A. K (Z = 19). B. Na (Z = 11). C. Mg (Z = 12). D. Ca (Z = 20). Câu 5: Lớp L có tối đa bao nhiêu electron? A. 6. B. 8. C. 2. D. 4. Câu 6: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron? 40 40 39 37 A. 18 Ar. B. 20 Ca. C. 19 K. D. 17 Cl. Câu 7: Chỉ ra cấu hình electron nguyên tử viết đúng: A. 1s22s22p63s23p63d94s2 (Z = 29). B. 1s22s22p63s23p64s23d6 (Z = 26). C. 1s22s22p63s23p64s2 (Z = 20). D. 1s22s22p63s23p63d6 (Z = 24). Câu 8: Anion X2- có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vậy cấu hình e của nguyên tử X là A. 1s22s22p63s3. B. 1s22s22p4. C. 1s22s22p2. D. 1s22s22p63s2. Câu 9: Cấu hình electron sau: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử nào sau đây: A. Na (Z=11). B. F (Z=9). C. K (Z=19). D. Cl (Z=17). Câu 10: Ở phân lớp 3d có số electron tối đa là: A. 6. B. 10. C. 14. D. 18. Câu 11. Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là A. 1s²2s²2p63s²3p². B. 1s²2s²2p63s²3p5. C. 1s²2s²2p63s²3p4. D. 1s²2s²2p63s²3p6. Câu 12. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của X là A. 5 B. 3 C. 9 D. 7 Câu 13. Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của M A. 24 B. 25 C. 27 D. 29
  3. Câu 14. Chọn câu phát biểu đúng: A. Số phân lớp electron có trong lớp N là 4B. Số phân lớp electron có trong lớp M là 4 Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai? A. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.B. X là một phi kim. C. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p. D. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron. Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây viết sai? A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s23p64s1 C. 1s22s22p63s23p64s24p5 D. 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 16: Một nguyên tố d có 4 lớp electron, phân lớp ngoài cùng đã bão hòa electron. Tổng số electron s và electron p của nguyên tố này là A. 18. B.20. C.22. D. 16. Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y là A. Al và S. B. Mg và Cl. C. Al và Cl. D. Mg và S. Câu 18. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng ở mức cao nhất là 3p. nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X va Y có số electron hơn kém nhau 3. Nguyên tử X, Y lần lượt là: A. Khí hiếm và kim loại B. Kim loại và kim loại C. Kim loại và khí hiếm D. Phi kim và kim loại Câu 19. Nguyên tử A có e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa phân lớp 4s.Cấu hình electron của nguyên tử A là A. [Ar]3d14s2 B. [Ar]3d 44s2 C. [Ne]3d14s2 D. [Ar]3d34s2 C.DẶN DÒ: - Ôn tập chương I, làm các BT còn lại. - Xem trước bài : Bảng tuần hoàn các NTHH.
  4. TUẦN : 6- TIẾT : 12 Ngày soạn : 09/09/2021. Chương 2 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC - ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN. BÀI 7 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC (tiết 1) A. LÍ THUYẾT: I.NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN. Các nguyên tố hóa học được sắp xếp vào BTH theo 3 nguyên tắc: 1. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. 2. Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng (chu kì). 3. Các ngưyên tố có số e hoá trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành 1 cột (Nhóm). Nguyên tố s , p Nguyên tố d Vị trí e hóa trị ở lớp ngoài cùng ở lớp ngoài cùng + p.lớp d chưa (e hóa trị = e lớp ngoài cùng) bão hòa. (nếu p.lớp d đã bão hòa thì e hóa trị = e lớp ngoài cùng) VD: Ca: [Ar]/4s2 → 2e hóa trị. Fe: [Ar]3d6/4s2 → 8e hóa trị. II. CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC. 1. Ô nguyên tố: - Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó = số đơn vị đthn = số p = số e. VD : Oxi có Z=8 → thuộc ô thứ 8. 2.Chu kì: -Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần.
  5. -BTH gồm 7 chu kì (đánh số từ 1->7): *Chu kì 1 : 1H ...........2He : 2 nguyên tố → có 1 lớp e. * Chu kì 2 : 3Li ...........10Ne : 8 nguyên tố → có 2 lớp e. * Chu kì 3 : 11Na..........18Ar : 8 nguyên tố→ có 3 lớp e. * Chu kì 4 : 19K ...........36Kr : 18 nguyên tố → có 4 lớp e. .............. ** NHẬN XÉT : - Số thứ tự của chu kì = số lớp e trong nguyên tử. -Chu kì 1,2,3 được gọi là chu kì nhỏ -Chu kì 4,5,6 được gọi là chu kì lớn (chu kì 7 chưa hoàn thành) -Chu kì thường bắt đầu bằng 1 KL kiềm và kết thúc bằng 1 khí hiếm.( trừ chu kì 1 và chu kì 7). B. BÀI TẬP : Trắc nghiệm : BIẾT : 1. Nguyên tố nào ứng với cấu hình sau thuộc ô 13 ? A. 1s22s22p63s2 B.1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p63s2 3p3 D. 1s22s22p63s23p1 2.Nguyên tố nào sau đây thuộc chu kì 2 ? A. 3Li,20Ca,16S B. 3Li,6 C, 9F C. 29Cu, 20Ca, 19K D. 8O, 12Mg,14 Si 3. Chọn phát biểu đúng: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai: A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số khối. B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp thành một hàng. D. Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột. 4. N.tố A có 5 lớp e trong n.tử, có 53 p trong nhân , vậy A thuộc : A. ck5, ô 53 B. Ck 3, ô 53 C. Ck 4 , ô 35 D. Ck 5 , ô 35. HIỂU 5. Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị phân bố vào3d3 4s2 ? A. Chu kì 4, ô 20. B. Chu kì 4, ô 23. C. Chu kì 4, ô 33. D. Chu kì 3, ô23 . 6. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự của chu kỳ bằng A. số lớp electron. B. số e lớp ngoài cùng. C. số electron hoá trị. D. số hiệu nguyên tử. VẬN DỤNG :
  6. 7. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Ythuộc các ô nguyên tố : A. 12 và 13. B. 14 và 11 C. 11 và 12 D. 10 và 15 C. Dặn dò : - BTVN : 1→5 –tr35 – SGK. - Soạn phần tiếp theo : nhóm n.tố : + nhóm nguyên tố là gì ? + BTH có mấy nhóm nguyên tố ? chia thành mấy loại ? mỗi nhóm có mấy cột ? + Stt nhóm A = ? nhóm A gồm khối nguyên tố nào ? + STt nhóm B = ? nhóm B gồm khối nguyên tố nào ?
  7. TỰ CHỌN TUẦN 6 ÔN TẬP CHƯƠNG I ----- I. BÀI TẬP TỰ LUẬN CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ ĐỒNG VỊ * Loại 1: Cho nguyên tử khối trung bình và số khối của từng đồng vị để tính %. Câu 1. Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị và . Tính tỉ lệ % số nguyên tử đồng tồn tại trong tự nhiên. 79 81 Câu 2: Trong tự nhiên Brom tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 35 Br và 35 Br . Biết nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,9862. 81 a/.Tính phần trăm của đồng vị 35 Br ? 81 b/. Tính phần trăm của đồng vị 35 Br trong phân tử CaBr2 ? (biết NTK Ca =40). * Loại 2: Cho nguyên tử khối trung bình và số khối của từng đồng vị thứ nhất để tính số khối đồng vị thứ hai. Câu 1: Trong tự nhiên Ag tồn tại chủ yếu dưới dạng hai đồng vị trong đó 107Ag chiếm 56%. Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88. Tính số khối của đồng vị còn lại. Câu 2: Khối lượng nguyên tử trung bình của antimon là 121,76. Antimon có 2 đồng vị, biết đồng vị Sb chiếm 62%. Tìm số khối của đồng vị thứ 2. *Loại 3: Cho số khối và % các đồng vị để tính số khối trung bình. 40 36 38 CÂU 1: Cho biết các đồng vị thuộc nguyên tố Argon: 18 Ar (99,63%); 18 Ar (0,31%); 18 Ar (0,06%). Tính nguyên tử khối trung bình của Ar. CÂU 2: Tính khối lượng nguyên tử trung bình của niken, biết rằng trong tự nhiên, các đồng vị của niken tồn tại như sau: 58 Ni 60 Ni 61 Ni 62 Ni 64 Ni Đồng vị 28 28 28 28 28 Thành phần % 68,27 26,10 1,13 3,59 0,91 Tính nguyên tử khối trung bình của Ni. DẠNG 2: BÀI TẬP DỰA VÀO CÁC LOẠI HẠT CƠ BẢN (p, n, e) CỦA NGUYÊN TỐ. Câu 1. Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của các nguyên tử có kí hiệu sau đây: 7 Li, 23 Na, 39K, 40 Ca, 234 Th. 2 H, 4 He, 12 C, 16 O, 32 P, 56 Fe. a. 3 11 19 19 90 b. 1 2 6 8 15 26 Câu 2. Các nguyên tử A, B, C, D, E có số proton và số nơtron lần lượt như sau: A: 28 proton và 31 nơtron. B: 18 proton và 22 nơtron. C: 28 proton và 34 nơtron. D: 29 proton và 30 nơtron. E: 26 proton và 30 nơtron. Hỏi những nguyên tử nào là những đồng vị của cùng một nguyên tố và nguyên tố đó là nguyên tố gì? Những nguyên tử nào có cùng số khối? Câu 3. Biết tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tính số khối của nguyên tử.
  8. Câu 4. Nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron, electron là 34. Xác định Y, viết cấu hình electron của Y và cho biết Y là kim loại, phi kim hay khí trơ ? Câu 3. Viết cấu hình electron của F (Z = 9) và Cl (Z = 17) và cho biết khi nguyên tử của chúng nhận thêm 1 electron, lớp electron ngoài cùng khi đó có đặc điểm gì? Câu 4. Viết câú hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z = 15, Z = 17, Z = 20, Z = 21, Z = 31. Câu 7. Vỏ electron của một nguyên tử có 20 electron. Hỏi a. Nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron? b. Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electron ? c. Đó là kim loại hay phi kim? Câu 8. Viết cấu hình eletron đầy đủ cho các nguyên tố có lớp electron ngoài cùng là: a. 2s1 b. 2s22p3 c. 2s22p6 d. 3s23p3 e. 3s23p5 g. 3s23p6 II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 40 Câu 1: Cho nguyên tử canxi có kí hiệu 20 Ca . Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử canxi mới có tỉ lệ giữa số proton và số nơtron là 1:1. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 proton. C. Chỉ có nguyên tử canxi mới có 20 electron. D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 nơtron. 204 Pb 206 Pb 207 Pb 208 Pb Câu 2: Chì có 4 đồng vị: 82 (2,5%), 82 (23,7%), 82 (22,4%), 82 (51,4%). Nguyên tử khối trung bình của chì là: A. 207,303. B. 207,203. C. 207,202. D. 207. Câu 3: Tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 34. Tên nguyên tố là A. Mg (Z = 12). B. Na (Z = 11). C. Al (Z = 13). D. Cu (Z = 29). 24 Mg 25 Mg 26 Mg Câu 4: Tính khối lượng nguyên tử trung bình của magie khi biết 12 (78,6%), 12 (10,1%), 12 (11,3%). A. 23,427. B. 24,327. C. 25,327. D. 27,423. Câu 5: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây? A. Nguyên tố B. D. Nguyên tố f. C. Nguyên tố p. D. Nguyên tố s. Câu 6: Biết nguyên tử R khi nhường 1e trở thành cation R + có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p 6. Câu hình electron đầy đủ của R là A. 1s22s22p63s23p64s1. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p63d1. Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 24. B. 15. C. 25. D. 21. Câu 8: Cation kim loại Mn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6. Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử M là: A. 3s1 hoặc 3s2 hoặc 3s23p1. B. 2s22p4 hoặc 3s2. C. 2s22p5 hoặc 2s22p4. D. 3s1 hoặc 2s22p5. Câu 9: Nguyên tử nhôm có A = 27 và Z = 13, suy ra nguyên tử nhôm có số hạt proton, electron và nơtron lần lượt là: A. 13; 14; 14. B. 13; 14; 13. C. 14; 13; 13. D. 13; 13; 14. Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là: A. 8. B. 6. C. 14. D. 16. 12 C 13 C Câu 11: Ở trạng thái tự nhiên cacbon có chứa hai đồng vị 6 và 6 . Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên tử khối trung bình là 12,011. Xác định thành phần phần trăm các đồng vị:
  9. A. 49,5% và 51,5%. B. 98,9% và 1,1%. C. 25% và 75%. D. 20% và 80%. Câu 12: Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố A. Số nơtron. B. Số proton. C. Số electron hóa trị. D. Số lớp electron. Câu 13: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 17. B. 23. C. 18. D. 15. Câu 14: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p3 và Y: 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim. C. X là một phi kim còn y là một kim loại. D. X và Y đều là các khí hiếm. Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tố Cu(Z=29) là A. 1s22s22p63s23p63d104s1. B. 1s22s22p63s23p64s23d5. C. 1s22s22p63s23p63d7. D. 1s22s22p63s23p63d54s2. Câu 16: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau: 1. 1s22s22p63s2 2. 1s22s22p63s23p63d54s2 3. 1s22s22p63s23p6 4. 1s22s22p6 Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây: A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3. Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 A. K (Z = 19). B. Na (Z = 11). C. Mg (Z = 12). D. Ca (Z = 20). Câu 18: Lớp L có tối đa bao nhiêu electron? A. 6. B. 8. C. 2. D. 4. Câu 19: Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là: A. 66. B. 122. C. 108. D. 188. Câu 20: Tổng số p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 60. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Nguyên tố X là: A. Cu. B. Zn. C. Ca. D. Mg. Câu 21: Một nguyên tử có tổng số hạt la 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Vậy nguyên tử đó là A. Al. B. Na. C. Ca. D. Mg. 3+ 2+ Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26), ion Fe , Fe lần lượt là A. [Ar] 4s23d6, [Ar] 4s23d4, [Ar] 3s23d4. B. [Ar] 3d64s2, [Ar] 3d34s2, [Ar] 3d44s2. C. [Ar] 4s23d6, [Ar] 3d5, [Ar] 3d6. D. [Ar] 3d64s2, [Ar] 3d5, [Ar] 3d6. Câu 23: Số phân lớp electron trên lớp N bằng A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 24: Thứ tự của bốn lớp electron đầu tiên được ghi bằng các số nguyên, dương n = 1, 2, 3, 4 và kí hiệu (bằng các chữ cái) của chúng được xếp theo thứ tự tương ứng là: A. K, L, M, N. B. M, N, O, P. C. K, M, N, O. D. L, M, N, O. Câu 25: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron? 40 40 39 37 A. 18 Ar. B. 20 Ca. C. 19 K. D. 17 Cl. Câu 26: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của R là A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s2. Câu 27: Số electron trong lớp thứ 3 là: A. 18e. B. 9e. C. 32e. D. 8e.
  10. Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó số hạt không mang điện bằng một nửa số hạt mang điện. Số khối của nguyên tử Y là: A. 24. B. 26. C. 25. D. 23. Câu 29: Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s23p63d6. B. 1s22s22p63s23p63d54s1. C. 1s22s22p63s23p63d44s2. D. 1s22s22p63s23p53d54s2. Câu 30: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp N (n = 4) là A. 40. B. 16. C. 32. D. 45.