Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 10 - Tiết 29+30, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 10 - Tiết 29+30, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_lop_10_tiet_2930_chu_de_phan_ung_oxi.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 10 - Tiết 29+30, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử
- Tuần 15-Tiết 29 CHỦ ĐỀ : PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ I. Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa: 1. Phản ứng hóa hợp: VD: 0 0 8/3 2 to a. 3Fe 2O2 Fe3 O4 0 0 1 1 b. H 2 Cl 2 2 H Cl 1 2 1 2 1 2 1 c. Na2 O H 2 O 2 NaO H 6 2 1 2 1 6 2 d. S O3 H 2 O H 2 S O4 *Nhận xét: + Phản ứng a;b có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. + Phản ứng c;d không có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. Vậy, trong phản ứng hóa hợp số oxh của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không. 2. Phản ứng phân hủy VD: 3 1 1 3 1 1 1 to a. N H 4 Cl N H 3 H Cl 2 4 2 2 2 4 2 to b. Mg C O3 Mg O C O2 1 5 2 1 1 0 to c. K Cl O3 K Cl 3 / 2 O2 1 5 2 0 4 2 0 to d. Ag N O3 Ag N O2 1/ 2O2 *Nhận xét: + Phản ứng a;b không có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. + Phản ứng c;d có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. Vậy, trong phản ứng phân hủy số oxh của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. 3. Phản ứng thế VD: 2 0 0 1 to a. Cu O H 2 Cu H 2 O 0 1 2 0 b. Zn 2 H Cl ZnCl 2 H 2 0 2 2 0 c. Fe Cu NO Fe NO Cu 3 2 3 2 0 1 1 0 d. Na H 2 O NaOH ½ H 2 * Nhận xét: + Phản ứng a;b;c;d đều có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. Vậy, trong hóa học vô cơ phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. 4. Phản ứng trao đổi: VD:
- a. NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3 b. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2 + H2O c. NH4Cl + NaOH NaCl+NH3+H2O d. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S *Nhận xét: + Phản ứng a;b;c;d đều không có sự thay đổi số oxh của các nguyên tố. Vậy, trong phản ứng trao đổi , số oxh của các nguyên tố luôn không thay đổi. II. KẾT LUẬN : Dựa vào số oxi hóa : Phản ứng hóa học trong Hóa vô cơ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa - một số phản ứng hóa hợp và phân hủy. - một số phản ứng hóa hợp , phân hủy. - tất cả phản ứng thế. - tất cả phản ứng trao đổi. * CỦNG CỐ : Câu 1: Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxh? A. Hóa hợp.B. Phân hủy.C. Trao đổi.D. Thế. Câu 2: Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxh? A. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O B. Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4 C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D. 6KI + 2KMnO4 +4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH Câu 3: Phản ứng nhiệt phân muối có thể thuộc phản ứng A. Oxh-khử B. Không oxh-khử C. Oxh-khử hoặc không D. Thuận nghịch Câu 4: Cho các phản ứng: (1) Ca(OH)2 + Cl2→ CaOCl2 + H2O (4) 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O (2) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O (5) 4KClO3 → KCl + 3KClO4 (3) O3→ O2 + O Số phản ứng oxi hoá khử là A. 2. B. 3.C. 5. D. 4. Câu 5 : Phản ứng nào sau đây không thuộc loại oxi hóa-khử ? A. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. B. FeO + CO → CO2 + Fe. C. NH4NO2 → N2 + 2H2O. D. Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.
- Tuần 15-Tiết 30 CHỦ ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ LUYÊN TẬP A. LÍ THUYẾT: 1.- Chất khử (bị oxi hóa) : nhường e , số oxi hóa tăng. - Chất oxi hóa (bị khử) : nhận e , số oxi hóa giảm. 2. - Quá trình oxi hóa : là quá trình cho e, làm số oxi hóa tăng. - Quá trình khử : là quá trình nhận e, làm số oxi hóa giảm. 3. Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng có sự chuyển e hay có sự thay đổi số oxi hóa 1 số nguyên tố. 4. Phương pháp thăng bằng e : ∑e cho = ∑ e nhận. (thực hiện 4 bước) 5. Dựa vào số oxi hóa chia pưhh thành 2 loại : pư oxi hóa-khử (có thay đổi soh) và không phải pư oxi hóa-khử (không có sự thay đổi soh). B. BÀI TẬP : - BT1/tr 88 : D - BT2/tr 89 : C - BT3/tr 89 : D vì trong M2Ox soh của M =+x , trong M(NO3)3 soh M =+3 nên để không có sự thay đổi soh thì x = 3. - BT6/89 - SGK : Xác định chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá : 0 1 2 0 a) Cu 2 Ag NO3 Cu(NO3 )2 2 Ag c.Kh c.Oxh 0 2 Sự oxi hoá : Cu Cu 2e 1 0 Sự khử : Ag 1e Ag 0 2 2 0 b) Fe Cu SO4 Fe SO4 Cu c.Kh c.Oxh 0 2 Sự oxi hoá : Fe Fe 2e 2 0 Sự khử : Cu 2e Cu 0 1 1 0 c) 2 Na 2 H 2 O 2 NaOH H 2 c.Kh c.Oxh 0 1 Sự oxi hoá : Na Na 1e 1 0 Sự khử : 2 H 2e H 2 BT9/87SGK :
- 5 1 0 a) 2K Cl O3 2K Cl 3O2 (1) 0 0 4 2 S O2 S O2 (2) SO2 2NaOH Na2SO3 H2O (3) Phản ứng oxi hoá khử là (1); (2) 0 0 1 2 b) S H 2 H 2 S (1) 1 2 0 4 2 2H 2 S 3O2 2S O2 2H2O (2) 4 0 6 2 2 S O2 O2 2 S O3 (3) SO 3 H2O H2SO4 (4) Phản ứng oxi hoá khử là (1); (2); (3) - BT 11 – tr 90/SGK : a/.CuO + H2 → Cu + H2O. +2 Cu + 2e → Cu (sự khử), CuO là chất oxy hóa. + H2 → 2H +2e (sự oxy hóa), H2 là chất khử. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. +4 +2 Mn + 2e → Mn (sự khử), MnO2 là chất oxy hóa -1 2Cl → Cl2 + 2e (sự oxy hóa), HCl là chất khử. ** TRẮC NGHIỆM : Câu 1. Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. NO2 đóng vai trò A. chất oxi hóa. B. chất khử. C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. không phải chất oxi hóa, cũng không phải chất khử. Câu 2. Tìm định nghĩa sai. A. Chất bị oxi hóa là chất nhận electron. B. Chất khử là chất bị oxi hóa. C. Chất khử là chất cho electron. D. Quá trình oxi hóa là quá trình cho electron. Câu 3. Cho phản ứng sau : Fe2Ox + H2SO4 → Fe2(SO4)3 +
- Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử ? A. x=3. B. x=1 C. x= 2 D. x=4 Câu 4. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử là A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O. Câu 5. Trong hóa học vô cơ, phản ứng có số oxi hóa của các chất luôn không thay đổi là phản ứng A. hóa hợp B. trao đổi C. phân hủy D. thế Câu 6. Theo quan niệm mới, sự khử là A. sự thu electron. B. sự cho eletron. C. lấy oxi. D. mất oxi. Câu 7. Phương trình Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây? A. oxi hóa. B. hòa tan. C. khử. D. phân hủy. Câu 8. Phản ứng hóa học nào sau đây cho thấy NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa A. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. B. NO2 + SO2 → NO + SO3. C. 2NO2 → N2O4. D. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3. Câu 9. Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa – khử A. phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa. B. phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố. C. phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự cho nhận electron giữa các chất. D. phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử diễn ra không đồng thời. Câu 10. Phản ứng mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là
- A. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. B. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O C. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. D. SO2 + 2Mg → S + 2MgO ** DẶN DÒ : - Ôn lại 4 bước lập pthh của phản ứng oxi hóa-khử theo phương pháp thăng bằng e. - Làm BT 9 – trang 90-SGK. - Chuẩn bị bài tập Tiết tự chọn. TIẾT TỰ CHỌN Câu 1. Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa khử là A. tạo thành hợp chất chứa oxi. B. không tạo ra đơn chất. C. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố D. có sự thay đổi màu sắc của các chất Câu 2. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có NH3 là chất oxi hóa? A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B. 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2. C. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4. D. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Câu 3. Trong phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò là A. chất tạo môi trường B. chất khử C. chất oxi hóa D. vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường. Câu 4. Cho các phương trình hóa học sau 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl. to 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑. to C + H2O CO + H2. Số phản ứng oxi hóa khử làA. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5. Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ C. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2. D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Câu 6. Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa? A. AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3. B. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O. C. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑. D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O. + 2+ 2+ 3+ 2+ 2– – Câu 7. Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na , Ca , Fe , Al , Mn , S , Cl . Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 8: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất oxi hoá là: A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 9. (A 13) Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là
- A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 2 : 5. D. 1 : 4. C©u 10. Trong ph¶n øng KClO3 + 6HBr 3Br2 + KCl + 3H2O th× HBr A. võa lµ chÊt oxi hãa, võa lµ m«i trêng.B. lµ chÊt khö. C. võa lµ chÊt khö, võa lµ m«i trêng. D. lµ chÊt oxi hãa. C©u 11: Khi tham gia vµo c¸c ph¶n øng ho¸ häc, nguyªn tö kim lo¹i A. bÞ khö. B. bÞ oxi ho¸. C. cho proton. D. nhËn proton. 2+ 2+ + C©u 12: Cho c¸c chÊt vµ ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe ; Cu ; Ag . Sè lîng chÊt vµ ion cã thÓ ®ãng vai trß chÊt khö lµ A. 9. B. 8. C. 7. D. 6. C©u 13: Trong ph©n tö NH4NO3 th× sè oxi hãa cña 2 nguyªn tö nit¬ lµ A. +1 vµ +1. B. –4 vµ +6. C. –3 vµ +5. D. –3 vµ +6. C©u 14: Trong ph¶n øng: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O th× nguyªn tö nit¬ A. chØ bÞ oxi ho¸. B. chØ bÞ khö. C. kh«ng bÞ oxi hãa, kh«ng bÞ khö. D. võa bÞ oxi hãa, võa bÞ khö. Câu 15 : Cho phản ứng : Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu . Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Zn bị khử và Cu2+ bị oxi hóa. B. Zn2+ bị oxi hóa và Cu bị khử. C. Zn2+ bị khử và Cu2+ bị oxi hóa. D. Zn bị oxi hóa và Cu2+ bị khử. to Câu 16. Cho phản ứng : C + H2O CO + H2 . Nếu có 12 gam Cacbon đã tham gia phản ứng thì có bao nhiêu lít H2 sinh ra (ở đktc) ? A. 2,24 lít B. 1,12 lít. C. 22,4 lít. D. 11,2 lít . (1) (2) (3) CuO(4) Câu 17 . Cho chuỗi chuyển hóa sau : S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 . Trong các phản ứng trên , phản ứng thuộc loại pư oxi hóa-khử là : A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (3) và (4). D. (1),(2), (3). Câu 17. Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất. a. % thể tích khí O2 trong Y là : A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 70%. b. % khối lượng của Al trong X là :
- A. 30,77%. B. 69,23%. C. 34,62%. D. 65,38%. -------- ** DẶN DÒ : - Ôn lại 4 bước lập pthh của pư oxh-khử theo phương pháp thăng bằng e. - Hoàn thành các Bt 9,12-tr 90-SGK . - Chuẩn bị PHT : Phiếu học tập Cho 9,6 gam đồng vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng , sau phản ứng thu được muối đồng (II) nitrat , khí NO và H2O. a. Viết và lập pthh của phản ứng đã xảy ra theo 4 bước. b. Tìm thể tích khí NO thu được (đktc).

