Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 10 - Tiết 27+28, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử (Tiết 1+2)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 10 - Tiết 27+28, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử (Tiết 1+2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_lop_10_tiet_2728_chu_de_phan_ung_oxi.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 10 - Tiết 27+28, Chủ đề: Phản ứng oxi hóa-khử (Tiết 1+2)
- Tuần 14 –Tiết 27. CHỦ ĐỀ : PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ (tiết 1) I. ĐỊNH NGHĨA: 1. VD1: Xét phản ứng đốt cháy Magie trong khí Oxi : 0 0 2 2 2Mg + O2 2Mg O (1) - Số oxh của Mg tăng từ 0 lên +2, Mg nhường electron: 0 2 Mg Mg + 2e → là quá trình oxi hóa Mg ; Mg bị oxi hóa hay Mg là chất khử. - Số oxh của O giảm từ 0 xuống -2, Oxi nhận electrron: 0 2 O 2 + 4e 2O → là quá trình khử O2 ; O2 bị khử hay là chất oxi hóa. o 2. VD2 : Xét phản ứng khử CuO bằng H2 (t ) : 2 2 0 0 1 2 Cu O +H2 Cu + H 2 O (2) -Số oxh của Cu giảm từ +2 xuống 0, Cu trong CuO nhận thêm 2 electron: 2 0 2 Cu + 2e Cu : sự khử Cu . c. oxi hóa - Số oxh của H tăng từ 0 lên +1, H2 nhường đi 2 e: 0 1 H2 2H 2e : sự oix hóa H2 c.khử Vậy : + Chất khử (chất bị oxh) là chất nhường electron (có số oxi hóa tăng sau phản ứng). + Chất oxh (Chất bị khử) là chất thu electron (có số oxi hóa giảm sau phản ứng). + Quá trình oxh ( sự oxh ) là quá trình nhường electron. + Quá trình khử (sự khử) là quá trình thu electron. 3.Xét phản ứng không có oxi tham gia 2x1e 0 0 1 1 VD3: 2Na + Cl 2 2NaCl (3) Phản ứng này có sự thay đổi số oxi hóa, sự cho nhận electron: 0 1 e Na Na + 1 0 1 e Cl 2 + 2 2Cl 3 5 1 to VD 4 :N H4 N O3 N2 O + 2H2 O (4) có sự thay đổi số oxh của một nguyên tố. * Nhận xét: Các phản ứng 1,2,3,4 đều có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố → được gọi là phản ứng oxi hóa-khử. Vậy : Phản ứng oxh – khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng. Hay pư oxh – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxh của một số nguyên tố.
- ** TỔNG KẾT : Cho electron Chất khử (bị oxi hóa) Số oxi hóa tăng Phản ứng Quá trình oxi hóa oxi hóa-khử Chất oxi hóa (bị khử) Nhận electron Quá trình khử Số oxi hóa giảm **CỦNG CỐ : Câu 1: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là (1) quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố. (2) quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố. (3) quá trình nhường electron. (4) quá trình nhận electron. Phát biểu đúng là A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (3). Câu 2 : Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây ? t0 A. 4S + 6NaOH(đặc) 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O t0 B. S + 3F2 SF6 t0 C. S + 6HNO3 (đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O t0 D. S + 2Na Na2S Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 4: Cho phản ứng: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng? A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e. B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e. C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e. D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e. Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? A. NH3 + HCl → NH4Cl B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl Câu 6: Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon A. chỉ bị oxi hóa. B. chỉ bị khử.
- C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử. Câu 7: Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ A. chỉ bị oxi hóa. B. chỉ bị khử. C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử. Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa –khử? A. S + 3F2 → SF6 B. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2 C. 2KClO3 → 2KCl + 3O2. D. Cu(OH)2 → CuO + H2O. ** DẶN DÒ : - Học bài .Làm BT 1,2,3,4- trang 82-SGK. - Chuẩn bị phần tiếp theo : Lập pthh của phản ứng oxi hóa-khử. HS đọc và tìm thông tin từ SGK ,hoàn hành các PHT sau : PHT số 1 - Nguyên tắc của phương pháp thăng bằng e? - Nêu các bước thực hiện. PHT số 2 PHT số 3 Xét pư : P + O2 → P2O5 Xét pư : CO + Fe2O3 → CO2 + Fe. - Cho biết nguyên tố nào có soh tăng? Giảm ? - Cho biết nguyên tố nào có soh tăng? Giảm ? - Viết quá trình nhường/nhận e tương ứng . - Viết quá trình nhường/nhận e tương ứng .
- Tuần 14 –Tiết 28. CHỦ ĐỀ : PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ (tiết 2) A. LÍ THUYẾT : II. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa-khử : * Phương pháp : thăng bằng electron. Nguyên tắc : tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận. * Các bước thực hiện Ví dụ 1 : Lập pthh của pư : P + O2 → P2O5 Bước 1 : Xác định số oxi hóa , tìm chất khử 0 0 5 2 (có số oxi hóa tăng) và chất oxi hóa (có số oxi P O2 P2 O5 hóa giảm). c.kh c.oxh Bước 2 : Viết các quá trình khử (nhận e) và 0 5 P P 5e quá trình oxi hóa (cho e). Cân bằng mỗi quá trình. 0 2 O2 2x2e 2O Bước 3 : Nhân hệ số cho mỗi quá trình sao cho 0 5 4x P P 5e tổng e cho = tổng e nhận. 5x 0 2 O2 2x2e 2O Bước 4 : Đưa hệ số của chất khử,chất oxh vào 0 0 5 2 sơ đồ pư , tìm hệ số cho các nguyên tố khác : 4P 5O2 2P2 O5 KL →PK→ H→ O. Ví dụ 2 : Lập pthh của phản ứng : CO + Fe2O3 → CO2 + Fe. 2 3 4 0 C O Fe2 O3 C O2 Fe. c.khử c. Oxh 2 4 3x C C 2e 2x 3 0 Fe 3e Fe 2 3 4 0 3C O Fe2 O3 3C O2 2Fe. III. Ý nghĩa của phản ứng oxi hóa –khử trong thực tiễn : Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng phổ biến trong tự nhiên và có tầm quan trọng trong sản xuất và đời sống.
- Phản ứng oxi hóa – khử B. BÀI TẬP : I. Tự luận : Lập pthh của các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron: to a. Al + CuO Al2O3 + Cu to b. NH3 + O2 N2 + H2O. to c. KNO3 KNO2 + O2 to d. Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O e. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O to f. FeS2 + O2 SO2 + Fe2O3 II. TRắc nghiệm : Câu 1: Trong phản ứng : Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 .Chất oxi hóa là A. Fe. B. HCl. C. FeCl2 D. H2 Câu 2: Cho phản ứng hóa học sau: H2S + O2 → SO2 + H2O Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của O2 là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là
- A. 0,5 B. 1,5 C. 3,0 D. 4,5 2+ Câu 4: Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu A. nhận 1 mol electron B. nhường 1 mol electron C. nhận 2 mol electron D. nhường 2 mol electron Câu 5: Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O .Vai trò của HBr là A. vừa là chất oxi hoá, vừa là môi trường B. chất khử C. vừa là chất khử, vừa là môi trường D. chất oxi hoá Câu 6: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag Trong phản ứng trên đã xảy ra quá trình nào sau đây ? A. khử ion Fe2+. B. oxi hoá ion Ag+. C. oxi hóa ion Fe2+. D. khử ion Fe3+ Câu 7: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất oxi hoá là: A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 ** DẶn dò : - Học bài, hoàn thành BT 7,8 –trang 83- SGK. - Hoàn thành PHT Tiết tự chọn .
- TIẾT TỰ CHỌN Câu 1. Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa khử là A. tạo thành hợp chất chứa oxi. B. không tạo ra đơn chất. C. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố D. có sự thay đổi màu sắc của các chất Câu 2 . Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có NH3 là chất oxi hóa? A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B. 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2. C. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4. D. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Câu 3. Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. NO2 đóng vai trò A. chất oxi hóa. B. chất khử. C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. không phải chất oxi hóa, cũng không phải chất khử. Câu 4. Tìm câu sai. A. Chất bị oxi hóa là chất nhận electron. B. Chất khử là chất bị oxi hóa. C. Chất khử là chất cho electron. D. Quá trình oxi hóa là quá trình cho electron. Câu 5. Cho phản ứng sau aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Trong đó a, b, c, d, e là các hệ số tối giản của phương trình. Tổng a + b bằng A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 6. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử là A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O. Câu 7. Phương trình Cu → Cu2+ + 2e biểu thị quá trình nào sau đây? A. oxi hóa. B. nhận electron. C. phân hủy. D. hòa tan. Câu 8. Cho phản ứng aHCl + bMnO2 → cMnCl2 + dCl2 + eH2O. Hệ số cân bằng a và b lần lượt là A. 2 và 1. B. 4 và 2. C. 4 và 1. D. 1 và 2. Câu 9. Cho phản ứng sau Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O; hệ số cân bằng của các chất lần lượt là A. 3, 4, 3, 2 và 2. B. 3, 8, 3, 2 và 4. C. 3, 2, 3, 2 và 1. D. 3, 2, 2, 3 và 1.
- Câu 10. Theo quan niệm mới, sự khử là A. sự thu electron. B. sự cho eletron. C. lấy oxi. D. mất oxi. Câu 11. Phương trình Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây? A. oxi hóa. B. hòa tan. C. khử. D. phân hủy. Câu 12. Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa – khử A. phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa. B. phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố. C. phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự cho nhận electron giữa các chất. D. phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử diễn ra không đồng thời. Câu 13. Phản ứng mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là A. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. B. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O C. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. D. SO2 + 2Mg → S + 2MgO C©u 14: Khi tham gia vµo c¸c ph¶n øng ho¸ häc, nguyªn tö kim lo¹i A. bÞ khö. B. bÞ oxi ho¸. C. cho proton. D. nhËn proton. 2+ 2+ + C©u 15: Cho c¸c chÊt vµ ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe ; Cu ; Ag . Sè lîng chÊt vµ ion cã thÓ ®ãng vai trß chÊt khö lµ A. 9. B. 8. C. 7. D. 6. C©u 16: Trong ph©n tö NH4NO3 th× sè oxi hãa cña 2 nguyªn tö nit¬ lµ A. +1 vµ +1. B. –4 vµ +6. C. –3 vµ +5. D. –3 vµ +6. C©u 17: Trong ph¶n øng: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O th× nguyªn tö nit¬ A. chØ bÞ oxi ho¸. B. chØ bÞ khö. C. kh«ng bÞ oxi hãa, kh«ng bÞ khö. D. võa bÞ oxi hãa, võa bÞ khö. Câu 18. Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ C. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2. D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
- Câu 19. Cho phản ứng HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng các hệ số nguyên dương tối giản trong phương trình của phản ứng đó là A. 12 B. 22 C. 20 D. 16 Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO 3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít. Câu 21: 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Số mol Fe và Cu theo thứ tự là A. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,04. ** DẶN DÒ : - Học bài và hoàn thành các bài tập còn lại . - Chuẩn bị cho tiết tiếp theo : Luyện tập : Phản ứng oxi hóa-khử. HS hoàn thành các PHT sau : PHT số 1 Ghép các ý ở cột A và B sao cho phù hợp : A B 1. Chất khử a. sự nhường electron, làm cho số oxi hóa tăng lên. 2.Chất oxi hóa b. nhận electron, có số oxi hóa giảm. 3. Quá trình khử c. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. 4. Quá trình oxi hóa d. sự nhận electron, làm cho số oxi hóa tăng lên. 5. Phản ứng oxi hóa-khử e. nhường electron, có số oxi hóa tăng. 6. Phản ứng không phải oxi hóa-khử f. có sự chuyển electron. g. không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố. PHT số 2 Cho phản ứng : aKMnO4 + bFeSO4 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 +eK2SO4 + fMnSO4 + gH2O a. Nguyên tố nào có soh tăng ? giảm ? b. Nguyên tố nào nhường / nhận e ? Viết các quá trình đó . c. Các hệ số cân bằng a,b,c,d,e,f,g lần lượt là bao nhiêu ?

