Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 17+18: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hoá học

docx 7 trang Venus 22/10/2025 1780
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 17+18: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hoá học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_tiet_1718.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 17+18: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hoá học

  1. TUẦN : 9 - TIẾT : 17,18 LUYỆN TẬP BẢNG TUẦN HỒN,SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HỒN CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HỐ HỌC. ---- A.KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG: 1.Cấu tạo bảng tuần hồn: a.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH: 3 nguyên tắc: - Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . - Các nguyên tố cĩ cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng (chu kì). - Các nguyên tố cĩ số e hố trị như nhau được xếp thành 1 cột (nhĩm). Ơ nguyên tố Stt ơ = Z=p=e Chu kì nhỏ : 1,2,3 (cĩ 2,8,8 nguyên Cấu tạo tố) BTH Chu kì (gồm các nguyên tố cĩ Stt chu kì = số lớp e cùng số lớp e trong Chu kì lớn : 4,5,6,7 nguyên tử) (cĩ 18,18,32 n.tố, ck7 chưa hồn thành) Nhĩm A(IA →VIIIA : 8 cột) Stt nhĩm A = số e lnc Nhĩm nguyên tố (nguyên tố s,p) (gồm các nguyên tố cĩ cùng số e hĩa trị) Nhĩm B(IIIB →VIIIB,IB,IIB : 10 cột) Stt nhĩm B = số e hĩa trị (nguyên tố d,f) 2. Sự biến đổi tuần hồn : (chiều mũi tên là chiều tăng)
  2. Chu kì Nhĩm Số e lnc, độ âm điện, hĩa trị cao nhất với O, tính PK , tính axit Bán Độ Tính Tính kính âm PK, Bánkính n.tử, hĩa trị với H KL, nguyên điện Tính Tính tử axit bazo Tính KL, tính bazo B. BÀI TẬP: 1.TỰ LUẬN: BT 5,7,8,9-trang 54-SGK. N * BT 5 : HD : 2Z+N=28 ; 1 1,5 Z 28 28 Z 3,5 3 → 8 ≤Z≤ 9,3 → chọn Z=9 vì thuộc nhĩm VIIA. a. Z=9, e=9 , N=28-9x2= 10 . NTK =10+9=19. b. Cấu hình e: Z=9: 1s22s22p5. * BT 7,8 : HD chung : Từ CT oxit cao nhất hoặc CT h/c khí với H (đề cho) → xác định stt nhĩm A→ Ct hợp chất cịn lại phù hợp. Lập tỉ lệ % của nguyên tố theo cơng thức : Oxit cao nhất R2On Hợp chất với H : RHx (n là hĩa trị của R) (x là hĩa trị của R) 2M M %R= R .100 %R= R .100 2M R 16n M R 1.x 16n 1.x %O= .100 %H= .100 2M R 16n M R 1.x BT7: RO3 → R thuộc nhĩm VIA → H2R 1.2 %H= .100 = 5,88 M R 1.2
  3. → MR= 32 (lưu huỳnh) BT8: RH4 → R thuộc nhĩm IVA → RO2 16.2 %O= .100 = 53,3 M R 16.2 → MR= 28 (Silic) * BT9: HD chung : viết pthh , tìm mol chất cần tìm → tìm M →tên nguyên tố. nH2 = V/22,4 = 0,336/22,4 = 0,015 (mol) X + 2H2O →X(OH)2 + H2 0,015← 0,015(mol) MX = 0,6/0,015 = 40 -> X là Canxi (Ca) II. Trắc nghiệm: Câu 1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn nào sau đây là sai? A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử. B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng. D. Các nguyên tố cĩ cùng số electron hố trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. Câu 2. Nguyên tố hĩa học ở vị trí nào trong bảng tuần hồn cĩ các electron hĩa trị phân bố vào3d3 4s2 ? A. Chu kì 4, nhĩm VA. B. Chu kì 4, nhĩm VB. C. Chu kì 4, nhĩm IIA. D. Chu kì 4, nhĩm IIIB Câu 3. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 lần lượt là: A. 18 & 8 B. 8 & 8 C. 18 & 18 D. 8 và 18 Câu 4. P cĩ cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. Chọn câu phát biểu sai. A. P thuộc chu kì 3. B. P ở nhĩm IIIA C. P ở ơ 15 D. P ở nhĩm VA Câu 5. Các nguyên tố nhĩm VIIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là: A. ns1. B. ns 2np6. C. ns1np6. D. ns2np5. Câu 6. Các nguyên tố thuộc cùng nhĩm A cĩ tính chất tương tự nhau vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhĩm A cĩ: A. Cùng số electron s hay p B. Số lớp electron như nhau C. Số electron thuộc lớp ngồi cùng bằng nhau D. số electron như nhau Câu 7. Cặp nguyên tố hĩa học nào sau đây cĩ tính chất hĩa học giống nhau? A. Ca và Mg. B. P và S. C. Ag và Ni. D. N và O. Câu 8. Cho các n.tử cĩ cấu hình e như sau : a. 1s22s22p1 b. 1s22s22p63s23p64s1 c. 1s22s22p63s23p5 d. 1s22s22p63s23p64s2 e. 1s22s22p63s23p63d104s24p1 Các n.tố nào thuộc cùng một chu kì ? A. b và d B. b và e C. a và c D. b, d và e. câu 9: Tổng số electron trong ion M3+ là 10. Vị trí của M trong bảng tuần hồn là A. chu kì 3, nhĩm IIIA. B. chu kì 3, nhĩm IIA. C. chu kì 3, nhĩm VIA. D. chu kì 4, nhĩm IA. Câu10: Ion Y cĩ cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng HTTH là A. Chu kỳ 3, nhĩm VIIA. B. Chu kỳ 3, nhĩm VIIIA.
  4. C. Chu kỳ 4, nhĩm IA. D. Chu kỳ 4, nhĩm VIA. Câu 11 : dãy nào sau đây gồm các chất sắp xếp theo chiều tính PK tăng dần : A. F, C,N,O B. C,N,O,F C. O,F,C,N D. C,F,N,O câu 12: Nguyên tố hĩa học Canxi(Ca) cĩ số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhĩm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20. B.Vỏ nguyên tử cĩ electron 4 lớp electron và lớp ngồi cùng cĩ 2 electron. C.Hạt nhân nguyên tử cĩ 20 proton. D.Nguyên tố hĩa học này là một phi kim. Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R cĩ cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Cơng thức oxit cao nhất là A. RO2. B. RO3. C. R2O3. D. R2O. VẬN DỤNG Câu 14. Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ cĩ tổng số hạt proton là 25. X và Y là n.tố nào sau đây ? A. 12Mg và 13Al B.13Al và 14Si C. 11Na và 14Si D. 5B và 20Ca Câu 15. Nguyên tố X cĩ cơng thức của oxit cao nhất là R 2O5 , trong hợp chất khí với Hidro cĩ 8,82% khối lượng của H. X là: A. Si B. P C. N D. C Câu 16: Một nguyên tử nhĩm IIA cĩ tổng 3 loại hạt (p, n và e) là 36. Nguyên tử khối của A là: A. 14B. 24 C. 28 D. 13 Câu17 :Một nguyên tố X mà hợp chất với hidro cĩ cơng thức XH3 . Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là: A. C B. N C. P D. S VẬN DỤNG CAO 18. Hịa tan hồn tồn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhĩm IA vào nước thì thu 0,224 lít khí hidro ở đktc. Hai kim lọai X và Y lần lượt là: A. Na và K. B. Li và Na. C. K và Rb. D. Rb và Cs 19 . X là kim loại thuộc nhĩm IIA . Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác,khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là: A. Ba. B. Sr. C. Mg. D. Ca. 5. Dặn dị : -Hồn thành các BT cịn lại . - Chuẩn bị bài tập tiết tự chọn .
  5. TIẾT TỰ CHỌN ------- BIẾT Câu 1: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt cĩ cấu hình electron như sau. a. 1s22s22p63s2 b. 1s22s22p63s23p64s1 c. 1s22s22p63s23p64s2 2 2 6 2 5 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 1 d. 1s 2s 2p 3s 3p e. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s f. 1s 2s 2p 3s 3p . Các nguyên tố nào thuộc cùng chu kì? A. a,e,c B. b,f C. a,d,f D.b,c,e và a,d,f. * Hướng dẫn : dựa vào số lớp e trong cấu hình, cùng số lớp e → cùng chu kì. Đáp án: câu D. Câu2: Ion R+ cĩ cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc: A. Chu kỳ 2, nhĩm VIA. B. Chu kỳ 3, nhĩm IA. C. Chu kỳ 4, nhĩm IA. D. Chu kỳ 4, nhĩm VIA. * HD: R hơn R+ 1e → cấu hình R → vị trí. Đáp án: C Câu 3: Nguyên tử X cĩ cấu hình electron 1s22s22p63s2 thì ion tương ứng được tạo ra từ X sẽ cĩ cấu hình electron nào sau đây? 2 2 5 2 2 6 2 2 2 6 2 2 6 2 6 A. 1s 2s 2p . B. 1s 2s 2p 3s . C. 1s 2s 2p . D. 1s 2s 2p 3s 3p . * HD: X cĩ 2e lớp ngồi cùng → X cĩ xu hướng nhường hay nhận e để đạt cấu hình bền? → Chọn C. 39 Câu 4: Cho nguyên tố 19 X , X cĩ đặc điểm là: A. Nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhĩm IA B. Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20 C. X là nguyên tố kim loại mạnh, cĩ cấu hình ion X+ là 1s22s22p63s23p6. D. Cả A, B, C đều đúng. * HD: Xét cấu hình và vị trí → chọn D. Câu 5: Biết cấu hình electron của các nguyên tố A, B, C, D, E như sau: a. 1s22s22p63s23p4 b. 1s22s22p4 c. 1s22s22p5 Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố là trường hợp nào sau đây: A. a,b,c B. a,c,b C. b,c,a D.c,a,b * HD: theo vị trí trong BTH → thứ tự tăng dần tính PK là a,b,c → chọn đáp án A. Câu 6: Đặc trưng nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân? A: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B: Tỉ khối C: Số lớp electron D: Số electron lớp ngoài cùng Câu7: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn cho 1 electron trong các phản ứng hoá học? A: Na. B: Mg C: Al D: Si . Câu 8: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà quyết định tính chất của nhóm? A: Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B: Số electron lớp K bằng 2. C: Số lớp electron như nhau D: Số electron lớp ngoài cùng bằng 1 Câu 9: Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi? A: C B: K C: Na D: Sr Câu 10: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều: A: tăng dần B: giảm dần C: tăng rồi giảm D: giảm rồi tăng
  6. Câu 11: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ? A: Ca, Mg B: P, S C: Ag, Ni D: N, O Câu12: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây? A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Vừa giảm vừa tăng Câu 13: Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây? A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Vừa giảm vừa tăng Câu 14: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là: A: 1s22s22p3 B: 1s22s22p5 C: 1s22s22p4 D: 1s22s22p6 VẬN DỤNG Bài 15: Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt các loại bằng 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện tích là 25. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hồn. A.Ơ 35, chu kỳ 3, nhĩm VIIA. B.Ơ 35, chu kỳ 4, nhĩm VIA. C. Ơ 37, chu kỳ 5, nhĩm IA. D. Ơ 35, chu kỳ 4, nhĩm VIIA. HD: 2Z + N = 115 2Z – N = 25 → Z = 35 → chọn D. Bài 16: Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất là RO2, hợp chất với hydro của R chứa 75% về khối lượng R. R là: A. C B. S C. Cl D. Si. * HD: Hc với H là RH4 → R/ R+4 = 75/100 → R= 12 → R là C → chọn A. Bài 17: Nguyên tố R hợp chất khí với hydro cĩ cơng thức RH3, cơng thức của oxit cao nhất: A. R2O B. R2O3 C. R2O2 D. R2O5 * HD: RH3 → R thuộc nhĩm VA → oxit cao nhất là R2O5. → chọn D. Bài 18 : Hai nguyên tố A, B thuộc cùng phân nhĩm chính và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp cĩ tổng số điện tích hạt nhân là 16. a) Xác định tên 2 n.tố và vị trí của chúng trong bảng tuần hồn. b) So sánh tính chất hố học của chúng. HD : Z1 + Z2 = 16. Z2 – Z1 = 8 → Z1 = 4 ; Z2 = 12 → là Be và Mg , cùng thuộc nhĩm IIA, ở chu kì 2,3. b). Tính KL Be < Mg. Bài 19: Cho 0,575 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước thu được 0,28 lít khí hydro ở đktc. Kim loại đĩ là: A. Cu B. Ca C. K D. Na. * HD: 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑. nM = 2nH2 = 2 x 0,28 / 22,4 = 0,025 mol. M = 0,575 / 0,025 = 23 g/mol → M là Na → chọn D. Bài 20: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 l khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là: A: Be và Mg B: Mg và Ca C: Ca và Sr D: Sr và Ba. Câu 21 : Biết 4 nguyên tử cùng chu kì cĩ sự biến đổi bán kính như sau : (1) (2) (3) (4)
  7. Nguyên tử số (1) là nguyên tử nào trong các nguyên tử sau : A. 12Mg B. 13Al C. 11Na D.14Si VẬN DỤNG CAO Câu 22/: X là kim loại thuộc nhĩm IIA. Cho 1,7g hh kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dd HCl sinh ra 0,672 (l) khí (ở đktc). Mặt khác, khi cho 1,9g X tác dụng với lượng dư dd H 2SO4 lỗng thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít ở đktc. Kim loại X là: A. Ba B. Ca C. Sr D. Mg HD : MX > 1,9/0,05 → MX > 38 Thử : Với MX = 40 . x+y = 0,672/22,4 40x + 65y = 1,7 → x=0,01 ; y=0,02 (hợp lí) Câu 23 /: Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s 23p6. Vị trí của các ngtố trong BTH các nguyên tố hố học là: A. X cĩ số thứ tự 17, chu kì 4, nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kì 4, nhĩm IIA B. X cĩ số thứ tự 18 chu kì 3 nhĩm VIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kì 4, nhĩm IIA C. X cĩ số thứ tự 17, chu kì 3 nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kì 4, nhĩm IIA D. X cĩ số thứ tự 18 chu kì 3 nhĩm VIIA; Y cĩ số thứ tự 20, chu kì 3, nhĩm IIA *Củng cố : GV củng cố lại các phương pháp giải các dạng BT nêu trên; nhấn mạnh lại nội dung kiến thức cần lưu ý , uốn nắn những lỗi sai chung của HS. *Dặn dị : - Ơn tập chương I, II chuẩn bị kiểm tra giữa kì I.