Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021- 2022 - Trường THPT Hiếu Phụng

pdf 19 trang Venus 07/10/2025 1660
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021- 2022 - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2021_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021- 2022 - Trường THPT Hiếu Phụng

  1. TRƢỜNG THPT HIẾU PHỤNG TỔ HÓA-SINH-CN ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC LỚP 10 (2021-2022) CHƢƠNG 1. NGUYÊN TỬ A. TRẮC NGHIỆM : BIẾT: Câu 1. Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là A. nơtron. B. electron. C. protron. D. hạt nhân. Câu 2. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là A. Proton và electron B. Nơtron và electron C. Nơtron và proton D. Nơtron, proton và electron Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai ? Trong nguyên tử: A. hạt có mang điện tích là proton và electron. B. số proton trong hạt nhân luôn bằng số hạt electron ngoài lớp vỏ. C. hạt không mang điện tích là nơtron. D. hạt nhân mang điện tích âm, tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử. Câu 4. Đồng vị của cùng một nguyên tó hóa học là những nguyên tử A. có cùng số p, khác số n (và khác luôn A). B. có cùng số n , khác số p. C. có cùng khối lượng , khác số n. D. những nguyên tử có cùng số N khác số Z . Câu 5: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và A. trung hòa về điện. B. mang điện tích âm C. mang điện tích dương D. có thể mang điện hoặc không mang điện Câu 6. Số electron tối đa trên phân lớp 5p là A. 6. B. 18. C. 10. D. 14. Câu 7 . Lớp electron thứ 2 (n=2) còn có tên gọi là A. lớp K. B. lớp L C. lớp M D. lớp N Câu 8. Số electron tối đa của lớp M là: A. 2 B. 8 C. 18 D. 32 Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là A. 5 B. 3 C. 9 D. 7 Câu 10. Cấu hình electron của Mg (Z = 12) là A. 1s² 2s²2p63s² B. 1s² 2s²2p6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p². Câu 11. Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai A. 4s > 3s. B. 3d < 4s. C. 1s < 2s. D. 3p < 3d. Câu 12. Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron. Số hiệu nguyên tử đúng của X là A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 13. Nguyên tử Ca có 20 notron, 20 proton. Số hiệu nguyên tử của Ca là: A. 20 B. 16 C. 31 D. 30 HIỂU: Câu 14. Một nguyên tử có số hiệu là 9 và số khối là 19 thì nguyên tử đó có
  2. A. 9 nơtron B. 19 electron C. 28 nơtron D. 9 electron Câu 15. Trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là A. các electron lớp K B. các electron lớp N C. các electron lớp L D. các electron lớp M Câu 16. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai? A. 1s22s2 2p6 3s2 3p5 4s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 C. 1s22s22p63s2 3p5 D. 1s22s22p63s2 Câu 17. Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1mol nguyên tử cacbon là A. 12 u . B. 12 g . C. 18 u . D. 18 g. 19 Câu 18. Nguyên tử 9 F có tổng số hạt mang điện tích là bao nhiêu? A. 9 B. 10 C. 19 D. 18 23 23 Câu 19. Cho 2 kí hiệu nguyên tử: 11 A và 12 B .Phát biểu nào sau đây đúng? A. A và B có cùng điện tích hạt nhân B. A và B cùng có 23 electron C. A và B là đồng vị của nhau D. Hạt nhân của A và B đều có 23 hạt Câu 20. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 29p, 29e, 36n ? 64 65 36 29 A. 29 Cu . B. 29 Cu . C. 29 Cu . D. 36 Cu . 1 2 3 16 17 18 Câu 21. Hiđrô có 3 đồng vị là 1 H; 1H; 1H; ôxi có 3 đồng vị là 8 O; 8 O; 1O; . Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được hình thành từ các đồng vị trên ? A. 18. B. 16. C. 9. D. 12. Câu 22. Cho cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ? A. 1s2 2s2 2p6 3s23p2 . B. 1s2 2s2 2p1. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 Câu 23. Nguyên tử Fe (Z=26) có cấu hình electron là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s23d6 . C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s2 . D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s24p6 . Câu 24. Nguyên tử Ar (Z = 18) có cấu hình electron của lớp ngoài cùng là A. 3p6 B. 3s2 3p6 C. 3s2 3p4 D. 4s2 Câu 25. Khí hiếm có cấu hình A. bão hòa phân lớp d. B. 8 e lớp ngoài cùng ( trừ 2 e đặc biệt ở He) C. 10 e ở lớp ngoài cùng D. Có 1 lớp e duy nhất. Câu 26. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X có số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là A. 7. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 27: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 2 electron. X là A. Neon(Z=10). B. Magie(Z=12). C. Lưu huỳnh(Z=16). D. Oxi(Z=8). Câu 28: Biết kí hiệu nguyên tử photpho là 15P. Photpho là A. nguyên tố s, có tính kim loại. B. nguyên tố s, có tính phi kim. C. nguyên tố p, có tính phi kim. D. là nguyên tố p, có tính kim loại. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai. A. Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp. B. Lớp thứ n có n phân lớp. C. Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp.
  3. D. Các e được xếp theo chiều năng lượng giảm dần. VẬN DỤNG: Câu 30. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115 và có số khối là 80. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 35 B. 45 C. 80 D. 70 Câu 31. Nguyên tố của nguyên tử A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tố của nguyên tử B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. Vậy A, B là các nguyên tử A. Al và Cl B. Si và Br C. Mg và Cl D. Al và Br Câu 32: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là 38 K 39 K 39 K 38 K A. 19 . B. 19 . C. 20 . D. 20 . 40 36 38 Câu 33 : Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 18 Ar(99,63%); 18 Ar(0,31%); 18 Ar(0,06%) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là A. 39,984. B. 39,894. C. 39,874. D. 39,963. 10 Câu 34. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812. Mỗi khi có 94 nguyên tử 5 B thì có bao nhiêu 11 nguyên tử 5 B ? A. 406 B. 504 C. 104 D. 394 Câu 35 : Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Nguyên tố X là A. Li (Z= 3). B. Be (Z= 4). C. N (Z= 7). D. Ne (Z= 10). 79 Câu 36. Trong tự nhiên Br có 2 đồng vị: 35 Br (50,69%) và đồng vị thứ 2 chưa biết số khối. Biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,98. Tìm số khối của đồng vị thứ 2. A. 80 B. 81 C. 82 D. 79 Câu 37: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag 107 là 107,87. Phần trăm khối lượng của Ag có trong AgNO3 là (biết NTK N=14; O=16) A. 35,56%. B. 43,12%. C. 35,59%. D. 64,44%. 35 37 Câu 38: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 17 Cl và 17 Cl , trong đó đồng vị 37 chiếm 75,77% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của 17 Cl trong CaCl2 là (cho NTK Ca= 40) A. 26,16%. B. 24,23%. C. 16,15%. D. 47,80%. VẬN DỤNG NÂNG CAO: Câu 39: Trong phân tử MX2 có tổng 3 loại hạt cơ bản là 186 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. Số khối của ion M2+ hơn trong X- là 21. Tổng số hạt trong M2+ hơn trong ion X- là 27. M và X lần lượt là A. Fe và Cl B. Ca và Cl C. K và S D. Ba và F Câu 40: Tổng số hạt trong ion R+ là 57. Trong nguyên tử R, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Cấu hình electron của nguyên tử R là
  4. A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d1 Câu 41. Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỷ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton.Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là : A. 79,92 B. 81 C. 79 D. 80,08 Câu 42. Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Xác định nguyên tử khối trung bình của X? A. 13. B. 19. C. 12. D. 16. B. TỰ LUẬN: Câu 1: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 42 hạt. Trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện . a. Tìm số p, n,e , A, tên của X . b. Viết cấu hình electron nguyên tử của X. X là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? Vì sao ? Đáp số : a. p=e= n=14 . A= 28 , tên : Silic. 2 2 6 2 2 b. C.h e : Z=14 : 1s 2s 2p 3s 3p . X là phi kim vì số e ngoài cùng là 4. 63 65 Câu 2: Đồng có 2 đồng vị 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Tính tỉ lệ % các đồng vị đó trong tự nhiên. Đáp số : = 73% ; = 27 %. CHƢƠNG 2. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. BIẾT : Câu1: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai? A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử. B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng. D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột. Câu 2. Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng: A. Số electron lớp ngoài cùng. B. Số hiệu nguyên tử. C. Số lớp electron. D. Số khối Câu 3. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng: A. Số electron. B. Số electron hóa trị. C. Số lớp electron. D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
  5. Câu 4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là: A. 8. B. 16. C. 18. D. 20 Câu 5. Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là: A. 3. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 6. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron của R là A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 7. Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự natri (Z=11). A. Clo (Z=17). B. Oxi (Z=8). C. Kali(Z=19). D. Nhôm(Z=13). Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học A. Tính kim loại. B. Tính phi kim. C. Điện tích hạt nhân. D. Độ âm điện. Câu 9. Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn? A. Khối lượng nguyên tử. B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử. C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử D. Số electron lớp ngoài cùng Câu 10: Nhóm A gồm các khối nguyên tố A. nguyên tố s, p và d. B. nguyên tố p, d và f C. nguyên tố s và p. D. nguyên tố s và f. Câu 11: Trong chu kỳ 3, nguyên tử có bán kính lớn nhất là A. Cl B. Ar C. Na D. Mg Câu 12: Theo định luật tuần hoàn thì tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của A. Số oxi hoá B. Điện tích hạt nhân C. Nguyên tử khối D. Điện tích ion Câu 13: Trong một chu kì, từ trái sang phải, hoá trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxi A. giảm dần từ IV đến I. B. tăng dần từ I đến VII. C. không đổi D. biến đổi không có qui luật.
  6. Câu 14: Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì A. phi kim mạnh nhất là F. B. kim loại mạnh nhất là Li. C. phi kim mạnh nhất là I. D. kim loại yếu nhất là Pb. Câu 15 : Các nguyên tố có tính kim loại tập trung ở các nhóm A nào trong BTH ? A. IA,IIA. B. IIIA, IVA,VA. C. VIIA. D. IA,IIA,IIIA(trừ 1H,5B). HIỂU : Câu 16 : Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là: A. Nhóm IIIA, chu kì 1. B. Nhóm IA, chu kì 3. C. Nhóm IIA, chu kì 6. D. Nhóm IA, chu kì 4. Câu 17: Nguyên tố hoá học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hoá trị là 3d34s2? A. Chu kỳ 3, nhóm VB. B. Chu kỳ 4, nhóm VB. C. Chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Chu kỳ 4, nhóm IIIA. Câu 18: Nguyên tố canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều kh ng định nào sau đây về nguyên tố canxi là sai? A. Số electron ở vỏ nguyên tử của canxi là 20. B. Vỏ nguyên tử của canxi có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. C. Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton. D. Canxi là một phi kim. Câu 19: Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA, nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ? A . 13 B . 14 C . 15 D . 16 Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố có số e được phân bố ở các lớp là 2,8,8 nằm ở vị trí A . chu kì 3 , nhóm IIA B . chu kì 2 , nhóm IA C . chu kì 3 , nhóm IA D . chu kì 3 , nhóm VIIIA Câu 21 . Ion M2+ có cấu hình electron là 1s22s2 2p6. Cấu hình electron của nguyên tố M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là : A. 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA. B. 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA. C. 1s22s22p6 , ô 10 chu kỳ 2, nhóm VIIIA. D. 1s22s22p63s23p1 , ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA. Câu 22: Anion X3– có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s²2p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA. B. ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA. C. ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA. D. ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA. Câu 23: R là nguyên tố nhóm IIA, oxit cao nhất của nó có công thức là A. R2O. B. RO4. C. RO. D. R2O3. Câu 24: Nguyên tố R có cấu hình e 1s² 2s²2p3 công thức hợp chất khí với Hidro và công thức hợp chất oxit cao nhất là A. RH2 và RO3. B. RH3 và R2O3. C. RH4 và RO2. D. RH3 và R2O5.
  7. Câu 25: Các nguyên tố của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron nguyên tử, mà quyết định tính chất hóa học của nhóm? A. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. B. Số electron lớp K = 2. C. Số lớp electron như nhau. D. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1. Câu 26. Axit mạnh nhất là: A. H2SiO3 B. H3PO4 C. HClO4 D. H2SO4 Câu 27: Trong một nhóm A đi từ trên xuống: A. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. C. Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng. D. Tính kim loại giảm, tính kim loại giảm. Câu 28: Độ âm điện của nguyên tử của nguyên tố càng lớn thì: A. Tính phi kim càng mạnh. B. Tính phi kim càng yếu. C. Tính kim loại càng mạnh D. Không ảnh hưởng đến tính chất của nguyên tử VẬN DỤNG Câu 29. Bán kính nguyên tử các nguyên tố: 11Na, 3Li, 4Be, 5B. Xếp theo chiều tăng dần là: A. B < Be < Li < Na C. Na < Li < Be < B B. Li < Be < B < Na D. Be < Li < Na < B Câu 30: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S A. Cl > S > Si > P B. Cl > S > P > Si C. P > S > Cl > Si D. Si < P < S < Cl Câu 31: Cho các nguyên tố Na(Z=11) ; Mg(Z=12); K (Z=19); Al(Z=13) .Tính kim loại được xếp theo chiều tăng dần là A. Na < Mg < Al < K. B. Al < Mg < Na < K. C. Na < Mg < K < Al. D. Al < K < Mg < Na. Câu 32. Tính bazơ của các Oxit Na2O, MgO, Al2O3 xếp theo chiều tăng dần: A.Na2O < MgO < Al2O3. B.Al2O3 < MgO < Na2O. C.MgO < Na2O < Al2O3. D.MgO < Al2O3 < Na2O. Câu 33: Tính bazơ của các hợp chất Hiđrôxít của các nguyên tố Na, Mg, Al xếp theo chiều giảm dần là: A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
  8. C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH D. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. Câu 34. Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là A. 18, 19 ;16 B. 10, 11 ; 20 C. 18, 19 ;20. D. 18, 11 ; 16 Câu 35: Cho 2 nguyên tố A và B nằm ở 2 ô liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. Nguyên tử của chúng có tổng số proton là 27. Vậy, 2 nguyên tố đó là: A. 13Al, 14Si B. 12Mg, 15P. C. 11Na , 16S. D. 10Ne, 17Cl. Câu 36 . Một nguyên tố có oxit cao nhất là RO3. Nguyên tố ấy tạo với hiđro một chất khí trong đó R chiếm 94,12% về khối lượng. Nguyên tố đó là A. Flo (19u) B. Lưu huỳnh (32u). C. Oxi (16u). D. Iot (127u) Câu 37: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hidro là RH3. Trong hợp chất oxit cao nhất, R chiếm 43,66% khối lượng. Vậy, R là: A. N (14u) B. S (32u) C. As(75u) D. P(31u) Câu 38: Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố A ở nhóm VIIA là 28, của nguyên tử nguyên tố B ở nhóm IIIA là 40. Vậy, A, B lần lượt là: A. 9F và 5B B. 9F và 13Al C. 17Cl và 5B D. 17Cl và 13Al VẬN DỤNG CAO : Câu 39: Phân tử A2X có tổng số proton là 26. Biết A và X thuộc 2 nhóm A liên tiếp nhau trong cùng một chu kì. Vậy, A và X lần lượt là: A. O và F B. N và O C. F và O D. O và N Câu 40: Y là một nguyên tố phi kim thuộc chu kì 3 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với Hidro và có công thức oxit cao nhât là YO3. Hợp chất tạo bỡi Y và kim loại M là MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là A. Mg(24u) B. Zn(65u) C. Fe(56u) D. Cu(64u) Câu 41: Cho 8,5g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với H2O dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm là (cho NTK Na=23 ; K=39 ; Li=7 ; Rb= 85,5 ) A. Na, K B. Li, K C. K, Rb D. Li, Na Câu 42: Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đkc). Hai kim loại đó là: (biết NTK Be=9;Mg=24; Ca=40 ; Sr =87; Ba=137 ) A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba II. TỰ LUẬN:
  9. 32 Câu 1. Cho nguyên tử có kí hiệu 16 X a. Xác định các giá trị A, Z, p, n, e? Tên X? Cấu hình electron? b. Xác định vị trí X trong bảng tuần hoàn? c. X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? d. Hóa trị cao nhất với oxi? Công thức oxit cao nhất? e. Hóa trị với H trong hợp chất khí? Công thức hợp chất khí với H? (nếu có). g. Công thức hidroxit tương ứng? Cho biết nó có tính axit hay bazơ? Câu 2. Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 52. a. Xác định A và B? b. Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B? Đáp số : ZA= 17 ; ZB=35 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC BIẾT Câu 1 : Trong các hợp chất sau đây : LiCl , NaF , CCl4 , và KBr . Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là A. LiCl. B. NaF. C. CCl4. D. KBr. Câu 2: Trong phân tử H2O cộng hóa trị của A. H là 1, O là 2. B.H là 2, O là 4. C. H là 1, O là 3. D. H là 2, O là 4. Câu 3: Trong NaCl điện hóa trị của A. Na là 1 ; Cl là 1- . B. Na là 1-; Cl là 1 . C. Na là 2 ; Cl là 2-. D. Na là 2 ; Cl là 1-. Câu 4 : Liên kết trong phân tử HBr là liên kết A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị k0 phân cực. C. cho – nhận. D. ion. Câu 5 : Liên kết trong phân tử LiF là liên kết A.cộng hóa trị phân cực. B.cộng hóa trị k0 phân cực. C. cho – nhận. D. ion. Câu 6: Trong phân tử CO2 cộng hóa trị của A. C là 5, O là 1. B. C là 4, O là 2. C. C là 1, O là 3. D. C là 4, O là 6.
  10. Câu 7 : Liên kết cộng hóa trị là liên kết A. giữa các phi kim với nhau . B. Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử . C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau . D. được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung. Câu 8:Liên kết hóa học giữa anion và cation được gọi là A. liên kết CHT. B. liên kết ion. C. liên kết cho nhận. D. liên kết kim loại. Câu 9: Trong các hợp chất sau đây : HCl , NH3 , CCl4 , và CsF. Hợp chất có liên kết ion là A. HCl. B. NH3. C. CCl4. D. CsF. Câu 10 :Độ âm điện đặc trưng cho khả năng A. hút electron của nguyên tử trong phân tử. B.nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác. C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu . D.nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác. Câu 11: Công thức electron của Cl2 là .. .. .. .. .. .. .... .. A. : Cl : Cl : C. Cl :: Cl : B. : Cl : Cl : D. : Cl::Cl .. .. .. .. .. .. Câu 12: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là A. O = O C. B. O C = O. C. O = C = O. D. O ← C = O. Câu 13 : Hãy cho biết điện hóa trị của Cs , Ba , Al trong CsBr , BaCl2 , AlF3 lần lượt là A. 1+ , 2+ , 3+. B. +1 , +2 , +3. C. +2 , +1 , +3. D. 2+ , 1+ , 3+. Câu 14 : Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 , SO3 , H2S lần lượt là A. +4, +6 , -2. B. -2 , +4 , +6. C. +6 , +4 , -2. D. +6 , -2 , +4. - Câu 15 : Số oxi hóa của mangan trong các đơn chất,hợp chất và ion sau đây :Mn, MnO , MnCl2 , MnO4 lần lượt là A. +2, -2 ,-4, +8. B.0, -2 , -4 , -7. C. 0,+2 , +2 , +7. D. 0,+2 , -4 , -7. HIỂU Câu 16: Trong chất CH4, NH3, H2O, HF ; độ phân cực của các liên kết tăng dần theo trật tự A. CH4, NH3, H2O, HF. B. HF, H2O, NH3, CH4.
  11. C. H2O, NH3, CH4, HF. D. NH3, CH4, HF, H2O. Câu 17 : Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự : F,O,Cl. Phân tử có liên kết phân cực nhất là A. OF2. B. Cl2O. C. ClF. D. Cl2O7. Câu 18 : Cho các phân tử sau: LiCl, KCl, RbCl, CsCl. Liên kết trong phân tử mang nhiều tính chất ion nhất là A.LiCl. B. CsCl. C. NaCl. D. KCl. Câu 19 : Cho các loại liên kết :liên kết đơn(1),liên kết đôi (2) và liên kết ba (3).Độ bền liên kết được xếp theo chiều giảm dần là A.(3) (1)>(2). C.(3)>(2)>(1). D. (3)<(2)<(1). Câu 20 : Chọn câu ng trong các câu sau ? A. Trong liên kết cộng hóa trị , cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn . B. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác h n nhau về tính chất hóa học. C. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện trong khoảng từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7 . D. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu. Câu 21 :Liên kết trong phân tử NH3 thuộc về liên kết A. cộng hóa trị k0 phân cực. B. cộng hóa trị phân cực. C. ion. D. cho – nhận. Câu 22 : Cho Cl ( Z = 17) . Cấu hình electron của ion Cl- là A. 1s22s22p6 . B. 1s22s22p63s1 . C. 1s22s22p63s23p63d6 . D. 1s22s22p63s23p6. Câu 23:Cho Fe ( Z = 26) . Cấu hình electron của Fe2+ là A.1s22s22p63s23p64s23d6. B.1s22s22p63s23p63d44s2. C.1s22s22p63s23p63d6. D.1s22s22p63s23p63d84s2. Câu 24: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 . Cấu hình electron của M là A. 1s22s22p5. B.1s22s22p63s2. C.1s22s22p63s23p1. D.1s22s22p63s1. Câu 25 : Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử A. HCl, Cl2, NaCl. B. NaCl, Cl2, HCl. C. Cl2, HCl, NaCl. D. Cl2, NaCl, HCl. Câu 26 :Bán kính các ion có cấu hình electron tỉ lệ nghịch với điện tích hạt nhân nguyên tử. Các ion Na+, Mg2+, F- , O2- đều có cùng cấu hình electron 1s22s22p6 . Các nguyên tố hóa học chọn dãy các ion có bán kính giảm dần là
  12. A. Na+>Mg2+>F- >O2-. B. Mg2+>Na+> F- >O2-. C. F- >Na+>Mg2+> O2-. D. O2->F- >Na+>Mg2+. Câu 27: Trong các phản ứng hóa học , để biến thành anion , nguyên tử clo đã A. nhận thêm một proton. B. nhận thêm một electron. C. nhường đi một electron. D. nhường đi một proton. Câu 28: Liên kết hoá học trong phân tử HCl là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hoá trị phân cực. C. liên kết cho nhận. D. liên kết cộng hoá trị không phân cực. 40 2+ Câu 29: Số P, N, E của 20 Ca lần lượt là A.20,20,20. B.20,18.20. C.20,20,18. D.18,20,18. 2 Câu 30 : Số electron của SO 3 là A. 42. B.40. C. 38. D. 44. Câu 31: Ion X- có cấu hình e là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Công thức hợp chất với hyđro và công thức oxit cao nhất của X là A.XH3, X2O5. B.HX, X2O7. C.XH2, XO3. D.HX, X2O5. Câu 32: Trong tinh thể NaCl, nguyên tố Na và Cl ở dạng ion và có sô electron lần lượt là A. 10 và 18 B. 12 và 16 C. 10 và 10 D. 11 và 17 Câu 33: Cho hai hình dưới đây: Hình 1 Hình 2 Trong phân tử NH3, N và H lần lượt có cộng hóa trị là A. 1 ; 3. B. 3 ; 1. C. 1+ ; 3-. D. 3- ; 1+. Câu 34: Cho hai hình dưới đây:
  13. O H Hình 2 Hình 1 Trong phân tử H2O, H và O lần lượt có cộng hóa trị là A. 1 ; 2. B. 2 ; 1. C. 1+ ; 2-. D. 2- ; 1+. Câu 35: Trong phân tử NaCl, Na có cấu hình electron 1s22s22p63s1, Cl có cấu hình eleectron 1s22s22p63s2 3p5, được biểu diễn: Na Cl và nguyên tử Na nhường 1 electron cho nguyên tử clo Na Cl Vậy điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là A. 1+; 1-. B. 1 ; 1. C. 1+ ; 2-. 1 ; 2. Câu 36: Cho nguyên tử của nguyên tố A và nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2np5 và ns1 (n≥2). Liên kết hóa học được hình thành giữa A và B là : A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị. C. Liên kết cho – nhận. D. Liên kết hiđro. Câu 37: Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A. M < R < X B. X < R < M C. X < M < R D. M < X < R Câu 38: Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3). Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là A. M+ , R+ , X2+ B. M+ , R+ , X+ C. M2+ , R+ , X2+ D. M+ , R2+ , X2+ VẬN DỤNG
  14. Câu 39: Cation R+có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 , vị trí của R trong bảng tuần hoàn là A.Chu kỳ 2 nhóm VI A. B. Chu kỳ 4 nhóm I A. C.Chu kỳ 3 nhóm I A. D. Chu kỳ 4 nhóm VI. Câu 40: Ion Y – có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 , vị trí của trong bảng tuần hoàn là A. Chu kỳ 3 nhóm VII A. B. Chu kỳ 3 nhóm VI A. C. Chu kỳ 4 nhóm I A. D. Chu kỳ 4 nhóm II A. Câu 41:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3sx và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron. Hai nguyên tố A, B lần lượt là A. Na và Cl. B. Mg và Cl. C. Na và S. D. Mg và S. Câu 42: Ion M3+ có cấu hình electron 1s22s22p6 và nguyên tử của nguyên tố M có hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện dương là 1. Số khối của M là A.19. B.21. C.26. D.27. Câu 43: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton . Công thức của hợp chất hình thành giữa các nhuyên tố này là A. Z2Y với liên kết cộng hóa trị. B. ZY2 với liên kết ion. C. ZY với liên kết ion. D. Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị. 2 Câu 44: Trong anion XY3 có 32 electron. Trong nguyên tử X cũng như : số proton bằng số nơtron. X và lần lượt là 2 nguyên tố A. F và N. B. Mg và C. C. C và O. D. Be và F. Câu 45: X, Y là những nguyên tố có đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 16. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là A. XY và liên kết cộng hóa trị. B. X2Y và liên kết ion. C. XY và liên kết ion. D. XY2 và liên kết cộng hóa trị. Câu 46: Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử nguyên tố R thuộc nhóm VIIA là 28. Công thức hợp chất của R với hidro là A. HF B. HCl C. SiH4 D. NH3 Câu 47 : Biết rằng độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lượt là 1,6; 3,5; 2,6 và 3. Trong các hợp chất Al2O3, Al2S3, AlCl3 chất nào là hợp chất ion ? A. Chỉ có Al2O3 và AlCl3 B. Chỉ có Al2O3 C. Chỉ có Al2O3 và Al2S3 D. Chỉ có AlCl3 Câu 48 : Cho 2 nguyên tố X và Y là 2 nguyên tố nhóm A. X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA. Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức đơn giản nhất dạng : A. X2Y3 B.X2Y5 C. X5Y2 D. X3Y2. VẬN DỤNG CAO Câu 49: Hai nguyên tố M và X tạo thành hợp chất có công thức là M2X. Cho biết:
  15. Tổng số proton trong hợp chat M2X bằng 46. Trong hạt nhân của M có n – p = 1, trong hạt nhân của X có n’ = p’. Trong hợp chất M2X, nguyên tố X chiếm 8/47 khối lượng phân tử. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử M, X và liên kết trong hợp chất M2X lần lượt là A. 19, 8 và liên kết cộng hóa trị B. 19, 8 và liên kết ion C. 15, 16 và liên kết ion D. 15, 16 và liên kết cộng hóa trị Câu 50: Cho các nguyên tử X, Y. Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu của nguyên tử Y là 19 9Y. Công thức hóa học và liên kết trong hợp chất tạo thành từ X và Y là A. XY và liên kết cộng hóa trị B. X2Y và liên kết ion C. XY và liên kết ion D. XY2 và liên kết cộng hóa trị CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ BIẾT Câu 1 : Phản ứng Fe+3 +1e ->Fe+2 biểu thị quá trình A. oxi hóa. B. khử. C. hòa tan D. phân hủy. Câu 2 : Theo quan điểm mới quá trình oxi hóa là quá trình A.thu electron. B.nhường electron. C.kết hợp với oxi. D.khử bỏ oxi. Câu 3 : Theo quan niệm mới ,sự khử là A.sự thu electron. B. sự nhường electron. C.sự kết hợp với oxi. D.sự khử bỏ oxi. Câu 4 :Trong mo t pha n ư ng o i hoa – khư , cha t bi o i hoa la . cha t nha n e. B. cha t nhươ ng e. C. cha t nha n proton. . cha t nhươ ng proton. Câu 5 : Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại A.chỉ thể hiện tính khử. B. chỉ thể hiện tính oxi hóa. C.có thể thể hiện tính khử hoặc thể hiện tính oxi hóa. D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa. Câu 6: ư o i hoa la .sư ke t hơ p cu a mo t cha t vơ i hidro .sư la m gia m so o i hoa cu a mo t cha t. C.sư la m ta ng so o i hoa cu a mo t cha t. . sư nha n e cu a mo t cha t. Câu 7: Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử : A. phản ứng hóa hợp. B. phản ứng thay thế. C. phản ứng phân hủy. D. phản ứng trao đổi (vô cơ).
  16. Câu 8: Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng o i ho a - khư A. phản ứng hóa hợp. B. phản ứng phân hủy. C. phản ứng thế trong hóa vô cơ. D. phản ứng trao đổi. HIỂU Câu 9: Cho phản ứng: M2Ox +HNO3 M(NO3)3+... Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là A.x =1. B.x =2. C.x =1 hoặc x =2. D.x =3. Câu 10 : Trong 4 phản ứng dưới đây,phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố là A.sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch B. sự tương tác của sắt với clo C.sự hòa tan kẽm trong dd H2SO4 loãng D.sự phân hủy kali pemanganat khi đun nóng Câu 11 : Trong phản ứng: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu, đồng (II) clorua A.bị oxi hóa. B.bị khử. C. vừa bị oxi hóa vừa bị khử . D. không bị oxi hóa, không bị khử. Câu 12 : Trong phản ứng sau, phản ứng NH3 đóng vai trò chất oxi hóa là A.2NH3 + 2Na → 2NaNH2+ H2 . B. 2NH3 + 3Cl2 → N2+ 6HCl. C. 2NH3 +H2O2+MnSO4 →MnO2 +(NH4)2SO4. D. 4NH3 + 5O2 → NO. Câu 13 : Trong phản ứng sau, phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là A. 4Na + O2 → 2Na2O. B. Na2O+ H2O→ 2NaOH. C.NaCl+AgNO3 → gCl +NaNO3. D.Na2CO3 +2HCl →2NaCl +CO2 +H2O. Câu 14: Trong phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử? . Fe + 2HCl → FeCl2 +H2. B. Fe + 2HCl → FeCl2 +H2S. C.2FeCl3+Cu → 2FeCl2 +CuCl2. D.Fe +CuSO4 →Fe O4 +Cu. Câu 15: Trong phản ứng: Cl2 + NaOH →NaCl + NaClO + H2O các phân tử clo A.bị oxi hóa. B.bị khử. C. vừa bị oxi hóa vừa bị khử. D. không bị oxi hóa, không bị khử. Câu 16 : Trong phản ứng nào dưới đây HCl đóng vai trò chất khử là (1) MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (3) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O A. (1). B. (2). C.(3). D. (1) và (2). Câu 17:Trong số các phân tử và ion sau : Mg, Cu2+,Cl-,S2-,SO42-. Phân tử và ion đóng vai trò chất oxi hoá là A. Cl-, S2-. B. Cu2+, Cl-. C. Mg, Cu2+. D. Cu2+, SO42-. Câu 18: Mo t nguye n tư chuye n tha nh ion 2- ba ng ca ch
  17. .nha n the m 1 e. .nhươ ng đi 1 e. C.nha n the m 2e. .nhươ ng đi 2 e. Câu 19: Trong pha n ư ng Cl2 + 2KBr Br2 + KCl, nguye n to clo .ch bi o i hoa . B.bi khư . C.kho ng bi o i hoa cu ng kho ng bi khư . .vư a bi o i hoa , vư a bi khư . Câu 20: Trong pha n ư ng 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2 O, nguye n to Fe .ch bi o i hoa . .bi khư . C.kho ng bi o i hoa cu ng kho ng bi khư . .vư a bi o i hoa , vư a bi khư . Câu 21: ư khư la sư bie n đo i 2 0 0 3 A. S S 2e . B. Al Al 3e . 7 4 7 4 C. Mn 3e Mn . D. Mn Mn 3e . Câu 22: Trong phản ứng sau 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O . NO2 . là chất o i hóa . là chất khử C. là chất o i hóa, đồng thời cũng là chất khử. . không là chất o i hóa cũng không là chất khử Câu 23: Trong khói thuốc lá có 0, 5 đến 1% CO, chất gây ô nhiễm môi trường, gây tác hại cho sức khoẻ. Để giảm tác hại của khói thuốc lá, người ta cho khói thuốc qua dung dịch PdCl2 làm đổi màu dung dịch sang đỏ thẫm do những hạt rất nhỏ của Pd tách ra trong dung dịch, phương trình hóa học của phản ứng: CO + PdCl2 + H2O → Pd + 2HCl + CO2 . Trong đó chất đóng vai trò là chất khử, chất oxi hóa lần lượt là A. CO, Pd. B . CO, CO2. C. CO, PdCl2 . D. PdCl2, CO. Câu 24: Do Ag tác dụng với O2 và vết H2S trong không khí tạo thành hợp chất Ag2S kết tủa màu đen. Ag2S gặp nước sẽ có một lượng rất nhỏ đi vào nước thành ion Ag+. Ion Ag+ có tác dụng diệt khuẩn rất mạnh. Chỉ cần 1/5 tỉ gam Ag trong một lít nước cũng đủ diệt vi khuẩn. Vì thế vi khuẩn không thể phát triển nên thức ăn lâu bị ôi. Phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra: 2H2S + O2 +4 g → 2 g2S + 2H2O. Hãy chọn phát biểu đúng A. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa. B. H2S là chất khử. C. O2 là chất khử, Ag là chất oxi hóa. D. Ag2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. Câu 25: ãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa? A. HCl, Fe2+, Cl2 B. SO2, H2S, F- C. SO2, S2-, H2S D. Na2SO3, Br2, Al3+ VẬN DỤNG Câu 26 : Cho sơ đồ phản ứng: H2S + KMnO4 + H2SO4 H2O + S + MnSO4 + K2SO4 Hệ số của các chất tham gia phản ứng trong PTPƯ trên lần lượt là A.3,2,5. B.5,2,3 . C.2,2,5. D.5,2,4.
  18. Câu 27 :Trong phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+H2O. Các hệ số tương ứng với phân tử các chất là A.3,14,9,1,7. B.3,28,9,1,14. C.3,26,9,2,13. D.2,28,6,1,14. Câu 28: Xét phản ứng oxi hóa – khử: 2KClO3  2KCl + 3O2 (1) Phát biểu nào về phản ứng (1) không đúng? A. Phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử (chất oxi hóa và chất khử cùng nằm trong một phân tử chất phản ứng) B. Nguyên tố Cl trong chất phản ứng có số oxi hóa là +5 C. Clo trong chất phản ứng vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D. Nguyên tố oxi trong phản ứng đóng vai trò chất khử. Câu 29: Cần bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch AgNO 3 0,2M theo phương trình hóa học sau đây? 2AgNO + Cu 2Ag + Cu(NO ) 2 A. 1,28 g B. 0,64 g C. 0,32 g D. 2,56 g VẬN DỤNG CAO Câu 30: Cho phản ứng : xMnO2 + yHCl aMnCl2 + bCl2 + cH2O Các hệ số cân bằng x, y, a, b, c, của các chất trong phương trình trên lần lượt là : A. 1; 4 ; 1 ; 1 ; 2. B. 2 ; 4 ; 2 ; 2 ; 2. C. 3 ; 8 ; 3 ; 4 ; 4. D. 3 ; 10 ; 3 ; 4 ; 5. Câu 31: Trong phản ứng: K2Cr2O7+ HCl → CrCl3+ Cl2+ KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là A.4/7. B. 3/7. C. 3/14. D. 1/7. Câu 33: Những dụng cụ bằng bạc hoặc đồng sẽ chuyển thành màu đen trong không khí hay trong nước có chứa hidro sunfua , là do chúng bị phủ bằng một lớp muối sunfua kim loại có màu đen theo các phản ứng sau : Ag + H2S + O2 → g2S + H2O (1) và Cu + H2S + O2 → Cu + H2O (2) . Tổng hệ số chất khử sau khi cân bằng (số nguyên tối giản) của 2 phản ứng trên là A. 6. B. 4. C. 12. D. 10. Câu 34: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là A. 14,7 gam B. 9,8 gam C. 58,8 gam D. 29,4 gam Câu 35: Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, thu được 1,51 gam MnSO4. Số mol I2 tạo thành và KI tham gia phản ứng là A. 0,025 và 0,050 B. 0,030 và 0,060 C. 0,050 và 0,100 D. 0,050 và 0,050 Bài 36 : Cho một lượng Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thì thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối nhôm sunfat ? A. 56gam. B. 54 gam. C. 57 gam. D. 37 gam.
  19. II. TỰ LUẬN Câu 1: Viết công thức cấu tạo của : Cl2, N2; CH4 ; NH3 ;C2H2 ;HNO3; CO2 ; HCl ; CaCO3, C2H4 . Câu 2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau bằng phƣơng pháp thăng bằng electron: a/ Zn + HNO3 Zn(NO3)2 +NO + H2O c/ Cu + HNO3 Cu(NO3)2 +NO2 + H2O e/ Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. f/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. g/ Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 +H2O. h/ Pb + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + NO + H2O. (tỉ lệ NO2 : NO = 1 : 3 ) k/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2Ox + H2O.