Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 25+26: Liên kết hóa học. Hóa trị và số oxi hóa
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 25+26: Liên kết hóa học. Hóa trị và số oxi hóa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_tiet_2526_lien_ket_hoa_ho.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tiết 25+26: Liên kết hóa học. Hóa trị và số oxi hóa
- Tuần 13 – Tiết 25 Bài 16. LUYỆN TẬP : LIÊN KẾT HÓA HỌC --- A. LÍ THUYẾT: Liên kết ion Liên kết cộng hóa trị Cộng hóa trị có cực Cộng hóa trị không cực Định nghĩa Là liên kết được hình Là liên kết được hình thành bằng một hay thành bằng lực hút nhiều cặp electron dung chung. tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Bản chất liên kết Electron chuyển từ Góp chung e, cặp e Góp chung e, cặp e nguyên tử này sang chung bị hút lệch về chung không bị lệch. nguyên tử khác nguyên tử có độ âm điện lớn hơn. Hiệu độ âm điện >=1,7 0,4 → <1,7 0→ <0,4 (KLmạnh- PKmạnh) Đặc tính Bền ** Lưu ý : - Giải thích sự hình thành liên kết ion: • KL→ e + ion(+) • PK + e → ion(-) • Ion(+) + ion(-) → hợp chất ion. - Viết CTe , CTCT của chất có kiểu liên kết cộng hóa trị: + dựa vào số e ngoài cùng của nguyên tử để tìm số e còn thiếu (so với 8e của khí hiếm) →tìm số e góp chung để đạt 8e lớp ngoài cùng (riêng H chỉ cần 2e ). + thay 1 cặp e chung bằng 1 gạch liên kết được CTCT. B. BÀI TẬP: I. Tự luận: * BT 3-trang 76-SGK: - Liên kết ion : Na2O, MgO, Al2O3. - Liên kết cộng hóa trị : SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. * BT4-trang 76-SGK:
- a. Tính PK : F>O>Cl>N. b. Viết CTCT. * BT thêm : Dựa vào hiệu độ âm điện các nguyên tố, hãy cho biết có loại liên kết nào trong các chất sau đây : AlCl 3, CaCl2, CaS, Al2S3 ? Viết quá trình tạo thành liên kết đó. 2. Viết CTe, CTCT các chất sau : SiH4 ; NF3 ; C2H6 ; PCl5; HNO3 , H3PO4,H2SO4, CaHPO4 . II. Trắc nghiệm: Câu 1. Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O, CH4, Chất có liên kết ion là: A. NH3, H2O, K2S, MgCl2 B. K 2S, MgCl2, Na2O, CH4 C. NH3, H2O, Na2O, CH4 D. K 2S, MgCl2, Na2O Câu 2. Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion: A. 1s22s22p3 và 1s22s22p5 B.1s 22s1 và 1s22s22p5 C. 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2 D.1s 22s22p1 và 1s22s22p63s23p6 Câu 3. Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F- . Tìm câu khẳng định sai . A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.B. 3 ion trên có số nơtron khác nhau. C. 3 ion trên có số electron bằng nhauD. 3 ion trên có số proton bằng nhau. Câu 4. Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là : A. Na2O , SiO2 , P2O5 . B. MgO, Al 2O3 , P2O5 C. Na2O, MgO, Al2O3 D. SO 3, Cl2O3 , Na2O . Câu 5. Cho các hợp chất: NH3, Na2S, CO2, CaCl2, MgO, C2H2. Hợp chất có liên kết CHT là: A. CO2, C2H2, MgO B. NH 3.CO2, Na2SC. NH 3 , CO2, C2H2 D. CaCl2, Na2S, MgO Câu 6. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm A. Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực. B. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực. C. Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực. D. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực. Câu 7. Chọn câu đúng trong các câu sau đây : A. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn. B. Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7. C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các ngtử khác hẳn nhau về tính chất hóa học, D. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
- Câu 8. Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr. Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ? A. N2 ; SO2 B. H 2 ; HBr.C.SO 2 ; HBr. D. H 2 ; N2 . Câu 9. Chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là: A. BaF2. B. CsClC. H 2Te D. H 2S. Bài 10: Cho các phân tử: (1) MgO; (2) Al 2O3; (3) SiO2; (4) P2O5. Độ phân cực của chúng được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái qua phải là: A. (3), (2), (4), (1) B. (1), (2), (3), (4) C. (4), (3), (2), (1) D. (2), (3), (1), (4) Bài 11: Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”. A. (1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn. B. (1): lớn hơn, (2) : nhỏ hơn. C. (1): lớn hơn, (2) : bằng. D. (1) : nhỏ hơn, (2) : bằng. Bài 12: Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ? A. N2 B. O 2 C. F 2 D. CO 2 Bài 13: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 14: Kết luận nào sau đây sai ? A. Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực. Bài 15: Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử C2H4 là A. 1 và 5 B. 2 và 5 C. 1 và 4 D. 2 và 4 ** DẶN DÒ: - Ôn tập, học bài về hóa trị, số oxi hóa. - Chuẩn bị PHT sau : Hóa trị Số oxi hóa(soh) Điện hóa trị Cộng hóa trị Định nghĩa Cách xác định Ví dụ
- Tuần 13 – Tiết 26 LUYỆN TẬP : HÓA TRỊ & SỐ OXI HÓA. --- A. LÍ THUYẾT: Hóa trị Số oxi hóa(soh) Điện hóa trị Cộng hóa trị Định nghĩa Là hóa trị của nguyên Là hóa trị của nguyên tố trong h/c ion tố trong hợp chất cộng hóa trị Cách xác định = điện tích ion = số liên kết cht xung - đơn chất : soh=0. quanh nguyên tử - hợp chất : sohH=+1; sohO=-2 ; trong phân tử. sohKL(IA,IIA,IIIA) =+1,+2,+3. tổng soh x chỉ số =0. - ion đơn nguyên tử : soh = đt ion. - ion đa nguyên tử : tổng sohx chỉ số = đt ion. Ví dụ BaCl2 : đhtBa = 2+ CCl4 : chtC = 4 2 1 4 1 đhtCl= 1- chtCl = 1 BaCl 2 ;C Cl 4 B. BÀI TẬP : TỰ LUẬN Bài 1. Cho các chất sau: KCl, Al2O3, CH4, N2, PH3, MgF2, H2S Xác định hóa trị của từng nguyên tố trong các chất đó. Bài 2. Hãy xác định số oxi hóa của lưu huỳnh, clo, mangan, crom trong các chất sau 2– 2– a. H2S, S, SO3 , SO4 , SO2, Al2(SO4)3. b. HCl, HClO, NaClO2, KClO3, HClO4. c. Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, K2MnO4. – d. Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, CrO4 . Bài 3. Xác định số oxi hóa của cacbon trong mỗi phân tử sau: CH3 – CH3; CH2= CH2; CH≡ CH; CH3 – CH2OH; CH3 – CHO; CH3- COOH; C6H5 – NO2; C6H5 – NH2. II. TRắc nghiệm: + - Câu 1. Số oxi hóa của nitơ trong NH4 , NO2 , và HNO3 lần lượt là: A. +5, -3, +3. B. -3, +3, +5C. +3, -3, +5 D. +3, +5, -3.
- Câu 2. Hóa trị và số oxi hóa của N trong phân tử NH4Cl lần lượt là A. 4 và -3 B. 3 và +5C. 5 và +5 D. 3 và -3 Câu 3 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là : A. NaClO B. NaClO2 C. NaClO3 D.NaClO4 Câu 4 : Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là : A. - 4, +6, +2, +4, B. 0, +1.–4, +5, –2, C. 0, +3, –1.–3, +5, +2, +4, D. 0, +1.+3, –5, +2, –4, –3, –1. Câu 5: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...” A. kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1. B. halogen luôn có số oxi hoá –1. C. hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ....). D. kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2. Câu 6. Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba? A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1. Câu 7. Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 8: Số mol electron nhận vào khi1,5mol Al3+ bị khử thành Al là: A. 0,5 mol electron. B. 1,5mol electron. C. 3,0mol electron . D. 4,5mol electron. Câu 9: Số mol electron sinh ra khi có 2,5mol Cu bị oxi hóa thành Cu2+ là : A. 2,50 mol electron. B. 1,25 mol electron C. 0,50 mol electron. D. 5,00 mol electron. Câu 10. Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết A. cộng hóa trị phân cực B. ion C. hidro D. cộng hóa trị không cực. Câu 11. Số oxi hóa của N trong hợp chất N2O4 là A. +2 B. +4 C. +8 D. –2 Câu 12. Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất HCl, HClO, HClO3, HClO4 lần lượt là A. –1; –3; –5; –7 B. +1; +3; +5; +7 C. –1; +3; +5; +7 D. –1; +1; +5; +7 2– 2– Câu13. Số oxi hóa của S trong ion SO3 và SO4 lần lượt là A. +2; +4 B. +4; +6 C. +6; +8 D. +3; +4 Câu 14. Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là –1? A. FeSO4. B. Na2S. C. FeS2. D. H2SO3. Câu 15. Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là A. +2 B. +4 C. +7 D. +6
- ** DẶN DÒ: - Học bài kĩ về liên kết hóa học ; số oxi hóa. Hoàn thành các bài tập còn lại. - Chuẩn bị PHT Tiết tự chọn : Bài tập về hóa trị, số oxi hóa, liên kết hóa học.
- TIẾT TỰ CHỌN ----- I.TỰ LUẬN: Bài 1. Viết công thức công thức cấu tạo của các chất sau: a. N2, Cl2, Br2 ,O2. b. HI, CS2, H2O, PCl3,SiO2, N2O5, Cl2O5. c. HClO, HClO2, HNO3, H2CO3, NH4HCO3. d. C2H6 , C2H6O , CH2O. Bài 2. Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các chất sau: a. BaO , Cs2S , Al2O3 ; CaF2. b. C3H4 ,SiO2, PH3, SO2, SO3, H2CO3. Bài 3 . Xác định số oxi hóa các nguyên tố trong chất và ion sau : a. Fe2O3 , Fe3O4 , N2Ox. b. Zn(OH)2 , NH4Br, CuSO4, NH4NO2. 2- + 2- 2- c. S, S ; Ag , Ag , Cr2O7 ; CrO4 . II. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Quy tắc nào sau đây sai khi xác định số oxi hóa? A. Số oxi hóa của ion đơn chất luôn bằng không. B. Tổng số oxi hóa của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion. C. Trong phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng không. D. Trong các hợp chất, số oxi hóa của F là –1. Câu 2. Công thức cấu tạo của CO2 là A. O=C→O B. O→C=O C. O=C=O. D. O–C–O Câu 3. Nguyên tố X có 19 proton còn Y có 8 proton. Công thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và loại liên kết hóa học giữa chúng lần lượt là A. XY2 với liên kết cộng hóa trị B. X2Y với liên kết cộng hóa trị C. XY2 với liên kết ion D. X2Y với liên kết ion Câu 4. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
- A. có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực B. có một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực C. có một cặp electron chung, là liên kết bội, phân cực D. có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực Câu 5. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất H2SO4; H2S; SO2; Na2SO3 lần lượt là A. +6; –2; +4; +2 B. +4; –2; +4; +2 C. +6; –2; +4; +4 D. +6; 0; +4; +4 Câu 6. Cho các chất gồm H2O, CO, H2S, Cl2, Br2, HBr, HCl. Số chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 7. Hợp chất mà clo có số oxi hóa cao nhất trong các hợp chất sau là A. NaCl B. NaClO C. NaClO3 D. NaClO4 Câu 8. Trong các chất CrO; Cr2O3; Na2Cr2O7; CrO3; Cr(OH)3; CrCl2; số oxi hóa cao nhất của Cr là A. +3 B. +7 C. +5 D. +6 + Câu 9. Số oxi hóa của nito trong NH4 là A. +4 B. +1 C. 0 D. –3 Câu 10. Phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất A. KF B. NaCl C. KI D. NaBr Câu 11. Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là A. +4 B. +5 C. +6 D. +7 Câu 12. Trong dãy các chất gồm (1) H2S; (2) SO2; (3) NaCl; (4) CaO; (5) NH3; (6) HBr; (7) H2SO4; (8) CO2; (9) K2S, các chất có liên kết cộng hóa trị là A. (1), (2), (3), (4), (8), (9). B. (1), (4), (5), (7), (8), (9). C. (1), (2), (5), (6), (7), (8). D. (3), (5), (6), (7), (8), (9). Cây 13. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho A. khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học C. khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó D. khả năng tạo thành liên kết khi ở dạng đơn chất
- Câu 14. Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Hợp chất của R với hidro là RH3. Hóa trị và số oxi hóa của R trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất lần lượt là A. 3 và –3 B. 5 và –5 C. 5 và +5 D. 3 và +3 Câu 15. Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns² np4. Công thức hợp chất của R với H và công thức oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của R lần lượt là A. RH2; RO B. RH2; RO2 C. RH4; RO2 D. RH2; RO3 Câu 16. Dãy các chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hóa là A. H2S, H2SO3, H2SO4 B. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3 C. H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2 D. H2S, NaHS, K2S. ** DẶN DÒ : - Hoàn thành các bài tập còn lại. - Chuẩn bị bài mới: Phản ứng oxi hóa-khử: HS hoàn thành PHT sau : Chất Khử e ; số oxi hóa sau phản ứng. Oxi hóa e ; số oxi hóa sau phản ứng. Quá trình (sự) Oxi hóa Là quá trình e . Khử Là quá trình e. Là phản ứng có sự ..e. Phản ứng oxi hóa-khử Hay phản ứng có sự .số oxi hóa một số nguyên tố.

