Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tuần 8
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tuần 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_10_tuan_8.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 10 - Tuần 8
- Tuần: 8 - Tiết : 15. Chủ đề : SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC- ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN. ( tiếp theo) A. LÍ THUYẾT : I. Tính kim loại,tính phi kim: 1. Sự biến đổi tính chất trong 1 chu kì. 2. Sự biến đổi tính chất trong 1 nhóm A. 3.Độ âm điện: a) Khái niệm : Độ âm điện của một nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học. → độ âm điện càng lớn, tính phi kim càng mạnh và ngược lại. b) Bảng độ âm điện:(theo Pau-linh) - Trong cùng một chu kì, đi từ trái sang phải , giá trị độ âm điện của các nguyên tử nói chung tăng dần. - Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống, giá trị độ âm điện của các nguyên tử giảm dần . * Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là Flo (3,98) → là PK mạnh nhất. Nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là Cesi (0,79) → là KL mạnh nhất. * Kết luận: Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. II.HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ. Trong một chu kì , từ trái sang phải: + hóa trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxy tăng dần từ I đến VII. + còn hóa trị cao nhất của các phi kim với hyđro giảm từ IV đến I. (tính chất này được lặp lại qua các chu kì). IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA Hóa trị cao I II III IV V VI VII nhất với oxi Hợp chất oxit cao nhất R2O RO R2O3 RO2 R2O5 RO3 R2O7 Hóa trị cao IV III II I nhất với H Hợp chất khí với H RH4 RH3 H2R HR
- VD: xét các nguyên tố chu kì 3 : IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA Oxit cao Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7 nhất Hợp chất SiH4 PH3 H2S HCl khí với H ■ Nhận xét : - Hóa trị cao nhất với oxi = STT nhóm A. - Hóa trị với H = 8 – STT nhóm A. III. OXIT VÀ HYDROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A: Sự biến đổi tính axit-bazơ: 1. Trong một chu kì: VD: Xét oxit và hidroxit các n.tố chu kì 3: Oxit cao nhất Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7 oxit oxit bazơ oxit oxit axit oxit axit oxit axit oxit axit bazơ lưỡng tính Hidroxit cao NaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4 HClO4 nhất bazơ bazơ yếu hidroxit axit yếu axit trung axit mạnh axit rất mạnh lưỡng bình mạnh (kiềm) tính Vậy : Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: tính bazơ của các oxit và hyđroxit tương ứng giảm dần, đồng thời tính axit của chúng tăng dần. 2. Trong một nhóm A: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: tính bazơ của các oxit và hyđroxit tương ứng tăng dần, đồng thời tính axit của chúng giảm dần. VD: xét nhóm IA : Tính bazơ : LiOH <NaOH <KOH < CsOH nhóm VIA : tính axit : H2SO4 > H2SeO4 • Nhận xét: tính axit biến đổi cùng chiều với tính phi kim. tính bazơ biến đổi cùng chiều với tính kim loại. * Kết luận: Tính axit - bazơ của các oxit và hydroxit biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. IV. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN : Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử. B. BÀI TẬP CỦNG CỐ :
- Câu 1. Trong bảng hệ thống tuần hoàn khi đi từ trái sang phải trong một chu kì thì: A. độ âm điện tăng dần. B. độ âm điện giảm dần C. độ âm điện không thay đổi D. độ âm điện tăng rồi giảm Câu 2. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử. A. Na, Cl, Mg, C B. P,N, O, F. C. Li, Na, C, O D. S, Cl, F, P Câu 3. Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào? A. tăng dần C. tăng rồi lại giảm. B. giảm dần D. không đổi. Câu 4. Trong bảng tuần hoàn tính axit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII A biến đổi theo chiều nào khi Z tăng dần ? A. giảm dần B. tăng dần C. không đổi D. giảm rồi sau đó tăng Câu 5. So sánh tính bazơ: NaOH(1); Mg(OH)2 (2); Al(OH)3 (3). Tính bazơ giảm dần theo thứ tự: A. (3)>(2)>(1) B. (2)>(1)>(3) C. (1)>(2)>(3) D. (3)>(1)>(2) Câu 6. Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố này chứa 8,82% hiđro về khối lượng. Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro đã nói trên là: A. NH3 B. H2S C. PH3 D. CH4 C. DẶN DÒ : - Học bài + làm BT SGK trang 48. - Ôn tập : các yếu tố biến đổi tuần hoàn.
- Tuần: 8 - Tiết : 16. Luyện tập : SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON-TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. ---- A. LÍ THUYẾT: 1.cấu hình e 4.hóa trị cao nhất lớp ngoài cùng với O, với H Các yếu tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng 2.bán kính điện tích hạt nhân 5. tính KL, nguyên tử nguyên tử. PK của nguyên tố 3.độ âm điện 6. tính axit, bazơ của oxit và hidroxit Trong 1 chu kì, các yếu tố biến đổi tăng dần -số e lnc, độ âm điện, hóa trị cao nhất theo chiều tăng với O đthn -tính PK, tính axit các yếu tố biến đổi giảm dần - hóa trị cao nhất với H -bknt, tính KL, tính bazơ Trong 1 nhóm A, các yếu tố biến đổi tăng dần bknt, tính KL, tính bazơ theo chiều tăng đthn các yếu tố biến đổi giảm dần độ âm điện, tính PK, tính axit B. BÀI TẬP : I. TỰ LUẬN: Hai nguyên tố X, Y cùng 1 chu kì ở 2 nhóm A liên tiếp có tổng điện tích hạt nhân là 31. a. Viết cấu hình electron của nguyên tử X, Y. Xác định vị trí của X,Y trong BTH? b. So sánh tính chất của X và Y? c. Viết công thức oxit cao nhất, hidroxit tương ứng của X,Y. So sánh tính chất của các hợp chất đó. Đáp án : X : P(Z=15) ; Y là S(Z=16). II. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Một nguyên tố R có cấu hình e: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
- A. RH2; RO B. RH3; R2O5 C. RH4; RO2 D. RH5; R2O5 Câu 2. Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của nguyên tố M là công thức nào sau đây: A. M3O3 và MH3 B. MO3 và MH2 C. M2O7 và MH D. M2O7 và MH2 Câu 3 : Biết các nguyên tố có bán kính nguyên tử tăng theo trật tự R,M,Z,U . Vị trí tương đối của chúng trong BTH là : A. B. C. U D. U R R Z R M Z Z M M R M Z U U R Câu4. Bốn nguyên tố X,Y,Z,T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9,17,35,53. Các nguyên tố trên xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là : A. X,T,Y,Z B. T,Z,Y,X C. X,Y,Z,T D. X,Z,Y,T Câu 5. Trong bảng tuần hoàn nguyên tố Li ở chu kì 2, nhóm IA; nguyên tố Rb ở chu kì 5 nhóm IA. Phát biểu nào sau đây không đúng về hai nguyên tố trên? A. Li và Rb có có tính chất hoá học gần giống nhau. B. Bán kính nguyên tử Li nhỏ hơn nguyên tử Rb . C. Tính kim loại Rb > Li. D. Số electron ngoài cùng của nguyên tử Li và Rb lần lượt là 2 và 5. Câu 6. So sánh ba nguyên tố trong cùng chu kì 3 là Na, Mg, Al (số hiệu nguyên tử lần lượt là 11. 12, 13) có các nhận định sau: 1. Tính kim loại Al> Mg>Na. 2. Tính bazơ NaOH> Mg(OH)2> Al(OH)3. 3. Công thức oxit cao nhất: Na2O, MgO, Al2O3. 4. Bán kính nguyên tử tăng dần từ Na đến Al. 5. Số electron lớp ngoài cùng tăng dần Na đến Al. Những nhận định đúng là A. 2, 3, 5. B. 1, 2, 3, 4. C, 3, 4. D. 1, 3, 5. Câu 7. Cho sự biến đổi bán kính nguyên tử như hình vẽ : a b c d a, b, c, d tương ứng theo thứ tự sẽ là : A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al C. Al, Mg, Na, K D. K, Al, Mg, Na Câu 8 . Hai nguyên tố M và X ở cùng một nhóm A, ở hai chu kỳ kế tiếp nhau có tổng số hạt proton bằng 52. Xác định stt nhóm A của M và X? A. IA B. IVA. C. VIIA. D. VA Câu 9. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có công thức RH3. Trong phân tử oxit (cao nhất) của R thì R chiếm 25,9259% về khối lượng. Cho: B = 11; Al = 27; N = 14; P = 31. RH3 là : A. BH3. B. AlH3. C. NH3. D. PH3. Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiề m đã cho là : A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs C. DẶN DÒ: - Tự học và nghiên cứu bài 10-SGK. - Soạn bài 11: Luyện tập BTH, sự biến đổi tuần hoàn. - Chuẩn bị PHT Tiết tự chọn.
- TIẾT TỰ CHỌN ---- I.Tự Luận : câu 1 : Nguyên tử A, B có mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3p5 và 4s2 . a. Viết cấu hình e đầy đủ. b. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử xác định vị trí, tính chất cơ bản của nguyên tố A, B. Câu 2 : Một số nguyên tố có cấu hình e như sau: a. 1s22s22p1 b. 1s22s22p6 c. 1s22s22p63s23p5 d. 1s22s22p63s23p63d104s2 e. 1s22s22p63s23p63d104s24p1 Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH. Nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm? câu 3: Nguyên tố R có tổng số hạt trong nguyên tử là 28, biết R có 7e ở lớp ngoài cùng. Xác định vị trí của R, tên R. cho biết R là nguyên tố KL, PK hay KH? Câu 4: Hai nguyên tố A,B liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kì có tổng số hạt proton là 27. a. Viết cấu hình electron nguyên tử A,B. Cho biết vị trí của A, B trong BTH. b. Viết công thức oxit cao nhất , hidroxit tương ứng của A,B và so sánh tính chất hóa học của chúng. câu 5: Hai nguyên tố X,Y ở cùng 1 nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH có tổng số proton là 32. a. Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y? b. So sánh tính chất của X với các nguyên tố lân cận . câu 6 :Nguyên tố R có hóa trị 5 trong oxit cao nhất, R chiếm 91,176% khối lượng trong hợp chất khí với hidro. a. Xác định R. Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng? b. So sánh tính chất của R với các nguyên tố lân cận ? II. Trắc nghiệm : Câu 1. Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân? A. O, N, Be B. Na, Mg, Al C. C, Si, Al D. Br, I, Cl Câu 2. Các nguyên tố nhóm VI A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất của nhóm? A. số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau. B. số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 6. C. số electron ở lớp K đều là 2. D. nguyên nhân khác. Câu 3. Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự Natri? A. ôxi B. nitơ C. kali D. sắt Câu 4. Trong nhóm VII A, nguyên tử có bán kính nhỏ nhất là A. clo B. brôm C. flo D. iot Câu 5. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử? A. C, N, Si, F B. Na, Ca, Mg, Al C. F, Cl, Br, I D. O, S, Te, Se Câu 6. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử. A. Na, Cl, Mg, C B. N, C, F, S C. Li, H, C, O, F D. S, Cl, F, P Câu 7. Cho các dãy nguyên tố sau, dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau. A. C, K, Si, S B. Na, Mg, P, F C. Na, P, Ca, Ba D. Ca, Mg, Ba, Sr Câu 8. Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào? A. tăng dần C. tăng rồi lại giảm. B. giảm dần D. không đổi. Câu 9. Trong bảng tuần hoàn tính axit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII A biến đổi theo chiều nào? A. giảm dần B. tăng dần C. không đổi D. giảm rồi sau đó tăng Câu 10.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì:
- a. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là: A. Liti (Li) B. Xesi (Cs) C. Sắt (Fe) D. Hiđrô (H) b. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là A. Flo (F) B. Ôxi (O) C. Clo (Cl) D. Lưu huỳnh (S) Câu 11. Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 18. Hai nguyên tố X, Y là A. Natri và Magiê C. Natri và nhôm B. Bo và Nhôm D. Bo và Magiê Câu 12. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Hai nguyên tố A và B là A. Na và Mg B. Mg và Ca C. Mg và Al D. Na và K Câu 13. Cho 0,2 mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm III A tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được 53,5g muối khan. R là A. Al B. B C. Fe D. Ca Câu 14. Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (ĐKTC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, giá trị của a là A. 5,13g B. 5,1g C. 5,7g D. 4,9g Câu 15. A và B là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu kì liên tiếp có ZA + ZB = 32. Số Proton trong A và B lần lượt là: A. 7; 25 B. 12; 20 C. 15; 17 D. 10; 20 Câu 16. Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng số proton bằng 27. Số proton của X và Y lần lượt là: A. 12; 15 B. 13; 14 C. 14; 15 D. 11; 16 Câu 17. A và B là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu kì liên tiếp có ZA + ZB = 22. Số Proton trong A và B lần lượt là: A. 7; 25 B. 12; 20 C. 7 ;15 D. 10; 20 Câu 12. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 17. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây đúng: A. Z<X<Y B. X<Y<Z C. X<Z<Y D. Y<Z<X Câu 13. Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là: A. tăng B. giảm sau đó tăng C. không thay đổi D. giảm Câu 18. Xét các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng: A. Cl<F<P<Al<Na B. F<Cl<P<Al<Na C. Na<Al<P<Cl<F D. Cl<F<Al<Na<F Câu 19. So sánh tính bazơ: NaOH(1); Mg(OH)2 (2); Al(OH)3 (3). Tính bazơ giảm dần theo thứ tự: A. (3)>(2)>(1) B. (2)>(1)>(3) C. (1)>(2)>(3) D. (3)>(1)>(2) Câu 20. Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: (X) 1s22s22p63s1. (Y) 1s22s22p63s2 (Z) 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là: A. XOH<Y(OH)2<Z(OH)3 B. Y(OH)2<Z(OH)3<XOH C. Z(OH)3<Y(OH)2<XOH D. Z(OH)3<XOH<Y(OH)2

