Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_9_ma_de_2_na.doc
ĐÁP ÁN TOAN 9-DE 1,2,3,4. KTHK1.(21-22). AN.doc
MA TRẬN ĐỀ KT HỌC KÌ 1.TOÁN 9 (21-22).doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Mã đề: 2 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Đak Năng (Kèm đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh không sử dụng tài liệu và làm bài trắc nghiệm trực tiếp vào đề) MÃ ĐỀ 02: (gồm 04 trang) Họ và tên: ........................................ Lớp: .......................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............................................................................................... .............................................................................................. .................................................................................................. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D ở các câu sau (từ câu 1 đến câu 22). Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 bằng A. 7. B. -7. C. 7 và -7. D. 7 hoặc -7. Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 3 125 = 125 B. 3 125 = - 5 C. 3 125 = 62,5 D. 3 125 = 5 Câu 3: Điều kiện xác định của 5x là A. x 0. B. x ≥ - 5. C. x -5 D. x 0. Câu 4: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y với x 0, y 0 có kết quả là A. 2 x y . B. – 4 x y . C. – 2 x y . D. 4x y . Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? 1 A. y = x B. y 2 3x C. y 2 x 2 D. y = 2x2 + 3 x Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng: y 2x 1 là A. – 1. B. – 2x. C. 1. D. – 2. Câu 7: Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1): y 3x 1 và (d2): y 2x 1 là A. song song. B. cắt nhau trên trục tung. C. trùng nhau. D. cắt nhau trên trục hoành. Câu 8: Chọn câu sai ? Trang 1/4 - Mã đề 01
- 2 1 A. sin 450 B. tan 600 3 C. cos 300 D. cot 450 1 2 2 Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong một đường tròn: A. Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. B. Hai dây bằng nhau thì không cách đều tâm. C. Hai dây không bằng nhau thì cách đều tâm. D. Cả B và C. Câu 10: Cho đường tròn (O;R) cắt đường tròn (O’;r) (R > r), hệ thức OO’ với R và r là A. OO’ < R – r. B. R – r < OO’ < R + r. C. OO’ > R +r. D. OO’ = R +r. Câu 11: Số x không âm của x 2 là A. 0 x 2 . B. x 2 . C. 0 x 2 . D. x 2 . Câu 12: Kết quả phép tính: 7 . 63 bằng A. 7. B. 63. C. 441. D. 21. Câu 13: Kết quả so sánh 2 3 và 3 2 là A. 2 3 3 2 . B. 2 3 3 2 . C. 2 3 3 2 . D. Không so sánh được. x 4 x 4 Câu 14: Rút gọn biểu thức có kết quả là 5 x 10 x 2 x 2 x 2 x 2 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 Câu 15: Với x không âm, 25x 16x 9 khi x bằng A. 9. B. 16. C. 81. D. 25. Câu 16: Cho hàm số y = (2- m)x + m -3. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R?. A. m = 2 B. m 2 D. m = 3 Câu 17: Đồ thị của hàm số y = 3x + b đi qua điểm B ( 2 ; 2 ) thì tung độ gốc là A. 4. B. 3. C. 6. D. 4. 1 Câu 18: Đường thẳng nào sao đây đi qua điểm A( ;0) 2 1 1 1 A. y x B. y x C. y x D. y 2x 1 2 2 2 Câu 19: Đường thẳng (d) : y = 2x + m và đường thẳng (d’) : y = kx + 3 trùng nhau khi Trang 2/4 - Mã đề 01
- A. k = -3 và m = 2. B. k = 3 và m = 2. C. k = -2 và m = 3. D. k = 2 và m = 3. Câu 20: Cho đường tròn tâm (O;5cm). Dây AB cách tâm O một khoảng OH = 3cm. Độ dài dây AB bằng A. 10cm. B. 4cm. C. 8cm. D. 3cm. Câu 21: Cho ΔABC vuông tại A, có BH = 4cm; HC = 9cm. Độ dài đường cao AH là A. 13cm. B. 6cm. C. 13 cm. D. 36m. Câu 22: Một chiếc đò đang ở điểm A muốn băng qua sông theo đường AH vuông góc với bờ bên kia nhưng bị nước cuốn đi một góc 300 so với AH nên đò tấp vào bờ bên kia ở điểm B cách H 60m (như hình vẽ). Quãng đường AB đò đã đi là 60 m H B A. 90m. B. 150m. C. 180m. D. 120m. 30° A Câu 23: Cho tam giác ABC vuông tại A, I II III 2 đường cao AH (như hình vẽ). Hãy nối 1) c = A)a 2 +c2 1-....... mỗi ý ở cột (I) với một ý cột (II) rồi 1 c 2-...... 2) 2 = B) điền kết quả vào cột (III) để được hệ h b 3) tanC = c thức đúng. C) 3-....... a 4) cosB = 1 1 D) 4- ..... b2 c2 E) c '.a Câu 24: a) Chọn cụm từ “cosin” hay “côtang” điền vào chỗ trống (...) ở câu sau để được khẳng định đúng: “Nếu hai góc phụ nhau thì tan góc này bằng ..................................... góc kia”. b) Chọn cụm từ “nhỏ nhất” hay “lớn nhất” điền vào chỗ trống (...) ở câu sau để được khẳng định đúng: “Nếu tam giác có góc vuông thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh ”. Trang 3/4 - Mã đề 01
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS ĐAK NĂNG NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề) B. PHẦN TỰ LUÂN: (3,0 điểm) Câu 25: (1,5 điểm) 2 2 a) Rút gọn biểu thức 3 1 27 . 3 1 b) Vẽ đồ thị hai hàm số y = x + 3. c) Cho hàm số bậc nhất y f x 1 5 x 2 . Không tính hãy so sánh f 1 và f 5 . Câu 26: (1,5 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AD, dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. a) Chứng minh BD song song CO. b) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn. . Hết Trang 4/4 - Mã đề 01

