4 Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hiền Vi (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hiền Vi (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2024_2025_ngu.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hiền Vi (Có đáp án + ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO 1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN – LỚP: 9 Mức độ đánh giá Tổng % điểm TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức (4-11) (12) (1) (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nội dung 1 1/2 Khái niệm phương trình và hệ hai 5 TN 2 TN TL 25 % Phương trình và phương trình bậc nhất hai ẩn. Giải hệ (1,25) (0,5) (0,75) hệ hai phương hai phương trình bậc nhất hai ẩn 1 trình bậc nhất Nội dung 2 hai ẩn (12 tiết) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương 1 TL 10 % trình (1,0) Nội dung 1 1/2 1 TN Phương trình quy về phương trình bậc TL 10 % (0,25) nhất một ẩn (0,75) Phương trình và bất phương Nội dung 1 4 TN 1 TL 20 % 2 trình bậc nhất Bất đẳng thức và tính chất (1,0) (1,0) một ẩn (12 tiết) Nội dung 2 2 TN 5 % Bất phương trình bậc nhất một ẩn (0,5) 3 Hệ thức lượng Nội dung 1 4 TN 1 TL 20 % trong tam giác Tỉ số lượng giác của góc nhọn (1,0) (1,0)
- vuông (9 tiết) Nội dung 2 2 TN 1 TL Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam 10 % (0,5) (0,5) giác vuông và ứng dụng Tổng 16TN 4TN 3/2TL 3/2TL 1TL 24 Tỉ lệ % 40% 10% 20% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- 2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- MÔN: TOÁN – LỚP 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao Khái niệm Nhận biết : phương trình - Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (C1,2,3) 5 TN phương trình (1,25) bậc nhất hai - Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc ẩn. Giải hệ nhất hai ẩn. (C4,5) hai phương Thông hiểu: 2 TN Phương trình bậc nhất (0,5) trình và hai ẩn - Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng hệ hai máy tính cầm tay. (C6,7) 1 phương Vận dụng: 1/2 TL trình bậc - Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (C21b) (0,75) nhất hai ẩn Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) Giải bài toán gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán bằng cách lập liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...). hệ phương Vận dụng cao: 1 TL trình - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen (1,0) thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (C22) Nhận biết: Phương trình 1 TN quy về - Nhận biết điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở (0,25) mẫu.(C8) Phương phương trình 1/2 TL trình và bậc nhất một Vận dụng: ẩn (0,75) bất - Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0. 2 phương (C21a) trình bậc nhất một - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc ẩn nhất. Nhận biết - Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực. (C9,11) 4 TN
- Bất đẳng thức - Nhận biết được bất đẳng thức. (C10, 12) (1,0) và tính chất Thông hiểu Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc 1 TL cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân). (C23) (1,0) Nhận biết - Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, 2 TN (0,5) Bất phương nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn. (C13,14) trình bậc nhất Vận dụng một ẩn - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn. Nhận biết 4 TN - Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (1,0) (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn. (C15,16,17,18) Thông hiểu 2TN Tỉ số lượng - Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc o o o (0,5) giác của góc 30 , 45 , 60 ) và của hai góc phụ nhau. (C19) Hệ thức nhọn. Một số - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc 1/2 TL lượng hệ thức giữa nhọn bằng máy tính cầm tay. (C20) (1,0) 3 trong cạnh, góc - Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác tam giác trong tam vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối vuông giác vuông hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc và ứng dụng vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề). (C24a) Vận dụng 1/2 TL - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác (0,5) của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc, giải tam giác vuông ) (C24b) 16 TN 4 TN – 3/2 TL 1 TL Tổng 3/2TL Điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70 % 30%
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TOÁN - LỚP 9 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Lớp: ........ Mã đề 901 PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Hãy viết lại chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng nhất vào phần trả lời trắc nghiệm Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. x−= 2y 3. B. 0x+ 0y = − 1. C. −2x + 3y + z = 0 . D. x2 −= 4y 2. Câu 2. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn x và y có dạng 2x− y + 3 = 0. Hệ số a, b, c lần lượt là: A. a= 2;b = − 1;c = 3 . B. a= − 2;b = − 1;c = 3. C. a= 2;b = − 1;c = − 3. D. a= 2;b = 1;c = − 3 . Câu 3. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? 2x=− 6 x+ 2y = − 3 3x−= y 1 3y= 6 A. . B. . C. . D. 5x+= 4y 1 0x+= 0y 1 x+= y 3 2x−= y 10 ax+= by c( 1) Câu 4. Cặp số (x00 ; y ) là một nghiệm của hệ phương trình ''' nếu a x+= b y c( 2) A. là nghiệm của phương trình (1) . B. là nghiệm của phương trình (2) . C. là nghiệm của một trong hai phương trình. D. là nghiệm chung của hai phương trình và . Câu 5. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4) làm nghiệm? A. xy−=20. B. 20xy+=. C. xy−=2. D. xy+2 + 1 = 0. Câu 6. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số (−− 1; 2) là nghiệm? 12x− 3y = − 6 0,2x−= 3y 0,7 −x + y = 1 x+= 3y 2 A. B. C. D. −=5x 5 −x − 0,8y = 2 3x+ y = − 2 3x+ 5y = − 1 2x−= y 1 Câu 7. Hệ phương trình có nghiệm là 2x+= 3y 5 x1=− x1= x1=− x1= A. . B. . C. . D. . y1= y1= y1=− y1=− 23 Câu 8. Phương trình xác định khi x 2 x 1 A. x 1 B. x1 hoặc x2 − C. x1 và x2 − D. x0
- Câu 9. Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. a b. C. ab . D. ab . Câu 10. Xác định vế trái của bất đẳng thức a12 + > 0. A. a2 . B. 1. C. a12 + . D. 0. Câu 11. Bất đẳng thức hiển thị đúng thứ tự các số là A. −7 − 6 − 2. B. 5.(− 3) − 16. C. 12 − ( 3).5. D. 4.(− 2) ( − 7).( − 2) . Câu 12. Số a không lớn hơn số b. Khi đó ta kí hiệu: A. ab B. ab C. ab D. ab Câu 13. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2x2 + 5 0 B. 3x− y 0 C. −4x − 2 0 D. 5+ 0x 7 . Câu 14. Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình 2− 3x 0? 3 2 A. -2 B. 2 C. D. 2 3 Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có sinB bằng AB AC AB AC A. . B. . C. . D. . AC AB BC BC Câu 16. Cho hình vẽ 1. Hãy chọn khẳng định sai Hình 1 5 12 5 5 A. sin C = B. sin B = C. cosC = D. cos B = 13 13 13 13 Câu 17. Cho tam giác MNP vuông tại M. Ta có tanP bằng MP MN MP A. . B. MN . C. . D. . MN MP NP NP Câu 18. Cho tam giác ABCvuông tại A, AB= 8 và AC= 6 . Khẳng định đúng là: 4 3 3 3 A. sin B = B. cosB = C. tan B = D. cot B = 5 5 4 4 Câu 19. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng sin400 A. sin500 . B. cos500 . C. tan500 . D. cot500 . Câu 20. Giá trị sin30 bằng: 1 2 3 3 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 3
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO ab NĂM HỌC 2024 ab- 2025 -------------------- MÔN: TOÁN - LỚP 9 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Lớp: ........ Mã đề 902 a12 + a2 1 a12 + 0 PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Hãy viết lại chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng nhất vào phần trả lời trắc nghiệm 5.(− 3) − 16 −7 − 6 − 2 Câu12 1. − B (ấ 3).5.t đẳng thức hiển thị đúng thứ tự các số là 4.(− 2) ( − 7).( − 2) A. B. . C. . D. . Câu2x 2.2 P+ hương 5 0 trình 3x− y xác 0 định khi −4x − 2 0 5+ 0x 7 A. và B. C. hoặc D. Câu 3. 2xCho=− tam 6 giác vuông x+ 2ytại = −, 3 và 3x−=. yKhẳ 1ng định đúng là 3y: = 6 5x+= 4y 1 0x+= 0y 1 x+= y 3 2x−= y 10 A. B. C. D. Câu 4. Giá trị bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 5. Hệ phương trình có nghiệm là A. . B. . C. . D. . Câu 6. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng A. . B. . C. . D. . Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. B. C. D. . Câu 8. Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? ABC A AB= 8 AC= 6 2x−= y 1 4 3 3 3 sin B = 2xcosB+= 3y= 5 tan B = cot B = 5 5 4 4 A. x1=−. B. a x1 =−b. D. x1= . sin40 y1= y1= y1=− y1=− Câusin50 9. Xác0 định vế trái của bcos50 ất đẳng0 thức > 0. tan500 cot50 0 23 B. . D. . A. . sin30 C. . Câu 10. Trong các hệ xphương 2 xtrình 1 sau, hệ nào không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? 1 2 3 3 x 1 x1 x2 − 2 B. 2 . 3 A. x1 x2 −. C. x02 . D.
- Câu 11. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số là nghiệm? A. B. C. D. Câu 12. Cho tam giác vuông tại A. Ta có sinB bằng A. . B. . C. . D. . Câu 13. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số làm nghiệm? A. . B. . C. D. . Câu 14. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn và có dạng . Hệ số a, b, c lần lượt là: A. x−= 2y 3 . B. 0x+ 0y = − 1 . C. . D. 2 . ab−2x + 3y + z = 0 ab abx −= 4y 2. ab Câu 15. Trong các số sau số nào là nghiệmx của ybất phương2x trình− y + 3 = 0 ? A. a= 2;b = − 1;c = 3 B. 2 C. a= − 2;b = − 1;c = 3 D. -2 Câua 16.= 2;b Cho = tam − 1;c giác = − 3 vuông tại M. Ta có tanPa b=ằng 2;b = 1;c2 =− − 3x 3 0 3 2 A. . B. . C. 2 . D. 3 . ABC Câu 17. Cho hình vẽ 1. Hãy chọn khẳng định sai AB AC AB AC AC AB BC ax+= by c( 1) BC (x ; y ) 00 a''' x+= b y c 2 ( ) (1) (2) Hình 1 A. B. C. D. (−2; 4) Câu 18. Số a không lớn hơn số b. Khi đó ta kí hiệu: xy−=205 20xy+=12 xy−=25 xy+2 + 15 = 0. A. sin C = B. sin B = C. cosC = D. cos B = 13 13 13 13 (−− 1; 2) MNP Câu 19. Cặp số là một nghiệm của hệ phương trình nếu MP12x− 3y = − 6 MN0,2x−= 3y 0,7 MN−x + y = 1 MPx+= 3y 2 MN MP NP NP A. −=5x 5 là nghiệm chung − cxủ −a 0,8yhai phương = 2 trình 3xvà+ y =. − 2 3x+ 5y = − 1 B. là nghiệm của một trong hai phương trình. C. là nghiệm của phương trình . D. là nghiệm của phương trình . Câu 20. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. B. . C. . D. .
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TOÁN - LỚP 9 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Lớp: ........ Mã đề 903 PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Hãy viết lại chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng nhất vào phần trả lời trắc nghiệm Câu 1. Cho hình vẽ 1. Hãy chọn khẳng định sai 2 3x− y 0 2x+ 5 0 −4x − 2 0 5+ 0x 7 Hình 1 2− 3x 0 A. B. C. 3 D. 2 2 3 Câu 2. 2xTrong=− 6các số sau số nào x+ là 2y nghi = −ệ 3m của bất phương 3x−= trình y 1 ? 3y= 6 5x+= 4y 1 0x+= 0y 1 x+= y 3 2x−= y 10 A. B. 2 C. D. - 2 ax+= by c( 1) Câu 3. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? (x00 ; y ) ''' a x+= b y c( 2) A. . B. C. . D. . (1) Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bấ(t2 phương) trình bậc nhất một ẩn? A. B. C. D. . Câu 5. Phương trình xác định khi A. và (− B.2; 4) 5 12 5 5 C. sinxy−= C20 =hoặc sin20xy+= B = D. cosCxy−= = 2 cosxy+2 B = + 1 = 0. Câu 6. Phương13 trình nào dưới đây nh13ận cặp số làm nghi13 ệm? 13 (−− 1; 2) A. . B. . C. . D. 12x− 3y = − 6 0,2x−= 3y 0,7 −x + y = 1 x+= 3y 2 Câu 7. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số là nghi ệ−=m?5x 5 −x − 0,8y = 2 3x+ y = − 2 3x+ 5y = − 1 A. B. C. D. Câu 8. Cặp số là một nghiệm của hệ phương trình nếu 23 A. là nghiệm của phương trình . x 2 x 1 B. là nghiệm của phương trình . x 1 x1 x2 − C.x1 x2là − nghiệm chung của hai phương trình x0 và . D. là nghiệm của một trong hai phương trình.
- Câu 9. Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số nhưab Hình 3. Phát biểu nào absau đây là đúng? A. a > b. B. a < b. C. . D. . Câu 10. Số a không lớn hơn số b. Khi đó ta a1kí2 hi+ệu: A. B. C. D. a2 1 a12 + 0 Câu 11. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn và có dạng . Hệ số a, b, c lần lượt là: A. . B. . −7 − 6 − 2 5.(− 3) − 16 C. . 12 − ( 3).5. D. 4.(− 2) ( − 7).( − 2) . Câux 12.−= 2y Xác 3 định vế trái của bất đẳng thức > 0.0x + 0y = − 1 2 A. ab−2x . + 3y + z = 0 B. ab. C. abx. −= 4y 2. D. ab . Câu 13. Bất đẳng thức hiển thị đúng thứ tựx các syố là 2x− y + 3 = 0 A. a= 2;b = −. 1;c = 3 B. a= − 2;b = − 1;c. = 3 C. a= 2;b = − 1;c = − 3 D. a= 2;b = 1;c = −. 3 Câu 14. Cho tam giác vuông tại M. Ta có tanP bằng B. . C. . D. . A. . ABC CâuAB 15. Tỉ số lượng giác nàoAC sau đây bằng AB AC AC AB BC BC A. . B. . C. . D. . Câu 16. Giá trị bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 17. Cho tam giác vuông tại , và . Khẳng định đúng là: A. B. C. D. Câu 18. Hệ phương trình có nghiệm l MNP A. MP . B. MN . C. MN . D. MP . MN MP NP NP ABC A AB= 8 AC= 6 2x−= y 1 Câu 19. Cho4 tam giác vuông 3tại A. Ta có sinB bằng 3 3 sin B = 2xcosB+= 3y= 5 tan B = cot B = A. . 5 B. . 5 C. . 4 D. . 4 x1=− x1= x1=− x1= sin400 Câu 20. Phương trình nào sau đây là phương trình bậ c nhất hai ẩn? y1= 0 y1= 0 y1=−0 y1=−0 A. sin50 . cos50 B. tan50 . cot50 C. sin30. D. 1 2 3 3 2 2 2 3
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO ab NĂM HỌC 2024 ab- 2025 -------------------- MÔN: TOÁN - LỚP 9 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Lớp: ........ Mã đề 904 PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * Hãy viết lại chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng nhất vào phần trả lời trắc nghiệm Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. . B. x−= 2y 3 0x+ 0y = − 1 C. . D. . −2x + 3y + z = 0 2 Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trxình−= b 4yậc nh 2.ất một ẩn? A. B. C. D. . 2 Câu2x 3. Trong+ 5 0các hệ phương3x trình− y sau, 0 hệ nào không− ph4xả −i 2là h 0ệ hai phương trình5+ 0x bậc 7nhất hai ẩn? A. B. . C. . D. . Câu 4. 2xCho=− tam 6 giác vuông x+ 2y tạ =i M − 3. Ta có tanP b ằ3xng−= y 1 3y= 6 ABC 5x+= 4y 1 0x+= 0y 1 x+= y 3 2x−= y 10 A. AB . B. AC . C. AB . D. AC . AC AB BC BC Câu 5. Cho hình vẽ 1. Hãy chọn khẳng định sai Hình 1 5 12 5 5 sin C = sin B = cosC = cos B = A. 13 B. 13 C. 13 D. 13 MNP CâuMP 6. Hệ phương trình MN có nghiệm là MN MP MN MP NP NP A. . B.2x −= y 1. C. . D. . 2x+= 3y 5 Câu 7. Cho tam giác vuông tại A. Ta có sinB bằng x1=− x1= x1=− x1= A. . B. . C. . D. . y1= y1= y1=− y1=− Câu 8. Cho hai số a, b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. . B. a b. D. .
- Câu 9. Bất đẳng thức hiển thị đúng thứ tự các số là A. . B. . C. D. . Câu 10. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho tam giác vuông tại , a12 + và . Khẳng định đúng là: 2 2 A. a B. 1 C. a1+ D. 0 Câu− 12.7 −Giá 6 − tr 2ị bằng: 5.(− 3) − 16 A. 12 −. ( 3).5. B. . C. 4.(−. 2) ( − 7).( − 2) D. . Câuab 13. Cho phương trình babậc nhất hai ẩn và cóab d ạng . Hệab s ố a, b, c lần lượt là: A. . x y B. 2x− y + 3 = 0. C. a= 2;b = − 1;c = 3 . D. a= − 2;b = − 1;c = 3. Câua 14.= 2;b Trong = − 1;ccác =số − 3sau số nào là nghiệm của bất phươnga= 2;b trình = 1;c 2 =− − 3x 3 0? 3 2 A. B. 2 C. D. -2 2 3 Câu 15. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số làm nghiệm? A. . B. . C. . D. ax+= by c( 1) (x00 ; y ) ''' Câu 16. Cặp số là một nghiệm của hệ phương trình a x+= b y c( 2) nếu (1) A. là nghiệm của phương trình . (2) B. là nghiệm của phương trình . C. là nghiệm chung của hai phương trình và . D. là nghiệm của một trong hai phương trình. (−2; 4) Câu 17. Số a không lớn hơn số b. Khi đó ta kí hiệu: xy−=20 20xy+= xy−=2 xy+2 + 1 = 0. A. B. C. D. Câu 18. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số( −− 1; 2) là nghiệm? 12x− 3y = − 6 0,2x−= 3y 0,7 −x + y = 1 x+= 3y 2 A. −=5x 5 B. −x − 0,8y = 2 C. 3x+ y = − 2 D. 3x+ 5y = − 1 ABC A AB= 8 AC= 6 Câu 19. Xác4 định vế trái của bất đẳng3 thức > 0. 3 3 sin B = cosB = tan B = cot B = A. . 5 B. . 5 C. . 4 D. . 4 0 Câu 20. Phương trình xác địnhsin40 khi sin500 cos500 tan500 cot500 A. và 23 B. sin30 C. hoặc x 2 x 1 D. 1 2 3 3 x 1 x1 x2 − 2 2 3 x1 x2 − x02
- PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau 2x−= y 4 a) (3x− 2)( 2x + 1) = 0 b) x+ 2y = − 3 Câu 22. (1,0 điểm) Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của lớp 9A, bạn Hoa đã mua hai loại bánh là bánh gạo và bánh trứng. Giá tiền mỗi gói bánh gạo là 18 nghìn đồng, giá tiền mỗi gói bánh trứng là 26 nghìn đồng, bạn Hoa đã chi 228 nghìn đồng để mua 10 gói cả hai loại bánh trên. Tính số gói bánh mỗi loại mà bạn Hoa đã mua. Câu 23. (1,0 điểm) a) Không thực hiện phép tính, hãy chứng minh: 3.(− 8) + 1987 3.( − 6) + 1987 b) Cho ab . Chứng minh −3a + 2 − 3b + 3 Câu 24. (1,5 điểm) a) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm. Tính độ dài cạnh BC và các tỉ số lượng giác sin, tang của góc B? B b) Một máy bay cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB tạo với phương nằm ngang một góc = 300 , sau một khoảng thời gian 30 giây máy bay đạt được độ cao là BH= 2,8 km. Tính vận tốc trung bình của máy 30° A bay (đơn vị vận tốc: km/h). H -------------------------HẾT------------------------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯ(3xỜ−NG 2)( 2xTHCS + 1) = TR 0 ẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: TOÁN - Lớp: 9 ( Bản hướng dẫn gồm 03 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG: 1. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm - Tổng điểm phần trắc nghiệm (TN) = (Tổng số câu đúng: Tổng số câu TN của đề x 0,25 ). 2. Phần tự luận: - Học sinh làm theo cách khác mà đúng và logic thì vẫn cho điểm tối đa. - Học sinh làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó. - Tổng điểm của mỗi phần không làm tròn; điểm tổng của toàn bài kiểm tra được làm tròn đến 01 chữ số thập phân.(0,25đ → 0,3đ; 0,75đ 0,8đ). B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐỀ 901 A C B D B A B C A C B D C A D C B C B A ĐỀ 902 B A D D A D B B A A B C A A D A D B A B ĐỀ 903 A D C B A B D C B A A D B D D B D A B A ĐỀ 904 D C D C D A A B B B B B A D B C C B A A II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM Biểu điểm a) Để giải phương trình đã cho ta giải hai phương trình sau: 2 0,25 21 a 3x− 2 = 0 3x = 2 x = (1,5đ) 3 −1 0,25 2x+ 1 = 0 2x = − 1 x = 2
- 2 −1 0,25 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x = và x = 3 2 b) 2x−= y 4 x+ 2y = − 3 Từ phương trình thứ nhất của hệ ta có y = 2x – 4 Thế vào phương trình thứ hai của hệ ta được x + 2.(2x – 4) = –3 0,25 hay 5x – 8 = –3, suy ra x = 1 Từ đó y = 2.1 – 4 = –2 0,25 Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y) = (1;−2) 0,25 Gọi x(gói) và y(gói) lần lượt là số gói bánh gạo và gói bánh trứng (ĐK: x, y >0) Bạn Hoa đã mua 10 gói cả hai loại bánh nên ta có phương trình: x + y = 10. (1) 0,25 Số tiền bạn Hoa đã chi để mua x gói bánh gạo là 18x (nghìn đồng). Số tiền bạn Hoa đã chi để mua y gói bánh trứng là 26y (nghìn ab đồng). 22 Theo bài, bạn Hoa đã chi 228 nghìn để mua hai loại bánh trên nên ta (1,0đ) có phương trình: 18x + 26y = 228. (2) 0,25 x+= y 10 Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 18x+= 26y 228. x4= giải phương trình ta tìm được (TMĐK) 0,25 y6= Vậy số bánh gạo là 4 gói, số bánh trứng là 6 gói. 0,25 a) 3.(− 8) + 1987 3.( − 6) + 1987 Vì – 8 < – 6 nên 3. (– 8 ) < 3. (– 6) (nhân cả hai vế của bất đẳng 0,25 thức với 3) Câu Do đó 3. (– 8 ) + 1987 < 3. (– 6) + 1987 ( cộng cả hai vế của bất 23 0,25 (1,0đ) đẳng thức với 1987) b) Từ , ta có −3a − 3b. Suy ra −3a + 2 − 3b + 2 (1) 0,25 Vì 2 < 3 nên −3b + 2 − 3b + 3 (2) 0,25 Từ (1) và (2) suy ra −3a + 2 − 3b + 3 a) Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng Định lí Pitago ta được : BC=+ AB22 AC 0,25 =+6822 Câu =10 0,25 24 (1,5đ) AC 8 4 sin B = = = 0,25 BC 10 5 AC 8 4 0,25 tan B = = = AB 6 3
- b) Tam giác AHB có AHB= 900 (gt) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : HB AB = sin A 2,8 AB = sin300 AB= 5,6 0,25 Sau 30 giây cất cánh máy bay bay được 5,6km Vận tốc trung bình của máy bay là : đổi 30s 0,0083h s 5,6 v= = 674,7 (km / h) t 0,0083 0,25 P. Thống Nhất, ngày 24 tháng 10 năm 2024 Duyệt của P. Hiệu trưởng Duyệt của TCM Giáo viên ra đề B Lê Thị Bích Hoa Nguyễn Thị Hiền Vi Nguyễn Thị Hiền Vi 30° A H

