Bài giảng Hình học Lớp 9 - Ôn tập chương I - Nguyễn Tấn Định

ppt 21 trang Venus 03/12/2025 1940
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 9 - Ôn tập chương I - Nguyễn Tấn Định", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hinh_hoc_lop_9_on_tap_chuong_i_nguyen_tan_dinh.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 9 - Ôn tập chương I - Nguyễn Tấn Định

  1. SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA Giáo viên: Nguyễn Tấn Định Trường THCS Phạm Ngũ Lão – Ninh Hòa
  2. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Hệ thức giữa Tỉ số lượng Hệ thức giữa cạnh và giác của góc cạnh và góc trong đường cao nhọn tam giác vuông
  3. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó, ta có: 1) b2 = a.b’ 2 A c = a.c’ 2) h2 = b’.c’ c b 3) h b.c = a.h 1 1 1 c' 4) b' 2 = 2 + 2 B H C h b c a
  4. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông A 8cm 6cm B H C
  5. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 Bài 1. A a) BH = ?; CH = ? + Ta có: ABC vuông tại A (gt) 8cm BC2 = AB2 + AC2 (định lý Py-ta-go) 6cm BC2 = 36 + 64 = 100 BC = 10 (cm) B H C + Ta lại có: ABC vuông tại A, AH  BC (gt) AB2 = BH.BC BH = AB2 : BC 1) b2 = a.b’ 3) b.c = a.h BH = 36 : 10 = 3,6 (cm) c2 = a.c’ mà BC = BH + HC 1 1 1 2) h2 = b’.c’ 4) = + Suy ra HC=BC–BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm) h2 b 2 c2 Vậy BH = 3,6cm; CH = 6,4cm
  6. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 Bài 1. A b) AH = ? + Ta có : AH2 = BH.CH 8cm AH2 = 3,6.6,4 = 23,04 6cm AH = 4,8 (cm) 3,6cm 6,4cm Vậy AH = 4,8cm B H C 1) b2 = a.b’ 3) b.c = a.h 2 c = a.c’ 1 1 1 2) h2 = b’.c’ 4) = + h2 b 2 c2
  7. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 Bài 1. A • 8cm 6cm 3,6cm 6,4cm B H C 1) b2 = a.b’ 3) b.c = a.h 2 c = a.c’ 1 1 1 2) h2 = b’.c’ 4) = + h2 b 2 c2
  8. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 Bài 1. A • 8cm 6cm 3,6cm 6,4cm B H C 1) b2 = a.b’ 3) b.c = a.h 2 c = a.c’ 1 1 1 2) h2 = b’.c’ 4) = + h2 b 2 c2
  9. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn A cạnh đối cạnh kề B cạnh huyền C
  10. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn 2.1. Định nghĩa A cạnh đối cạnh kề B cạnh huyền C
  11. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn 2.1. Định nghĩa 2.2. Tính chất
  12. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 2.2. Tính chất a. Cho hai góc α và β phụ nhau. Khi đó : sin = cos tan = cot cos = sin cot = tan b. Với góc nhọn α , ta có: 0 < sin < 1 ; 0 < cos < 1 ; sin2 + cos2 = 1 tan .cot = 1 c. Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì : sinα và tan tăng, còn cos và cotα giảm
  13. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tan tăng, còn cos và cotα giảm Bài 2. (Không dùng máy tính) 0 0 Khi α và  phụ nhau thì sin góc này a) So sánh sin35 và sin50 . bằng cos góc kia, .. + Ta có: 350 < 500 sin350 < sin500. b) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin320, cos200 , sin500 , cos730. + Ta có: cos200 = sin700 và cos730 = sin170 + Ta lại có: 170 < 320 < 500 < 700 sin170 < sin320 < sin500 < sin700 Do đó cos730 < sin320 < sin500 < cos200
  14. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 1. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn 2.1. Định nghĩa 2.2. Tính chất 3. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
  15. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 3. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Cho tam giác ABC vuông tại A (hình vẽ). Khi đó: A b = a.sinB ; c = a.sinC c b B b = a.cosC ; c = a.cosB a C b = c.tanB ; c = b.tanC AC = BC.sinB = BC.cosC b = c.cotC ; c = b.cotB hay b = a.sinB = a.cosC
  16. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 A 5cm 600 B C A b = a.sinB = a.cosC c b c = a.sinC = a. cosB b = c.tanB = c.cotC B a C c = b.tanC = c.cotC
  17. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 A B H C
  18. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 Bài 5. B Một cái thang dài 5m dựa vào tường. Tính xem thang chạm tường ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất biết góc tạo bởi chân thang và mặt 5m đất là 650 (được xem là góc an toàn – tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng) 650 (tham khảo hình vẽ ) A C
  19. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 Bài 5. B Xét ABC vuông tại A, ta có: AB = BC.sinC AB = 5.sin650 AB 4,53 (m) 5m Vậy thang chạm tường ở độ cao gần bằng 4,53m 650 A C
  20. ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Hệ thức giữa cạnh Tỉ số lượng giác Hệ thức giữa cạnh và đường cao của góc nhọn và góc A c b B a C cạnh đối cạnh kề b = a.sinB = a.cosC c = a.sinC = a. cosB cạnh huyền b = c.tanB = c.cotC c = b.tanC = c.cotC