Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 19: Luyện tập Ankan

docx 3 trang Venus 07/10/2025 1760
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 19: Luyện tập Ankan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_11_tiet_19_luyen_tap_ankan.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 19: Luyện tập Ankan

  1. TUẦN 19, TIẾT 19 LUYỆN TẬP: ANKAN Câu 1. Công thức chung (tổng quát) của ankan là A. CnH2n + 2 (n 1).B. C nH2n (n 3).C. C nH2n – 2 (n 2).D. C nH2n (n 2). Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no? A. Chỉ có liên kết đôi. B. Chỉ có liên kết đơn. C. Có ít nhất một vòng no.D. Có ít nhất một liên kết đôi. Câu 3. Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo: Danh pháp IUPAC của X là A. 2,3-đimetylpentan.B. 2,4-đimetylbutan. C. 2,4-đimetylpentan.D. 2,4-metylpentan. Câu 4. Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo: Danh pháp IUPAC của Y là A. 2,3,3-metylbutan.B. 2,2,3-đimetylbutan. C. 2,2,3-trimetylbutan.D. 2,3,3-trimetylbutan. Câu 5. Tên của chất hữu cơ CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–CH3 là A. pentan.B. isohexan. C. neo-heptan. D. 2-metylhexan. Câu 6. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là A. 1.B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14 là A. 3.B. 4. C. 5. D. 6. Câu 8. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimetylpropan là A. (CH3)2CHCH2CH3. B. (CH3)4C. C. CH3CH2CH2CH2CH3. D. CH3CH2CH(CH3)2. Câu 9. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-đimetylbutan là A. (CH3)2CH CH(CH3)2.B. (CH 3)3C C(CH3)3. C. (CH3)2C CH(CH3)2.D. CH 3CH2C(CH3)3. Câu 10. Trong phân tử 2,2,4-trimetylpentan có bao nhiêu nguyên tử hiđro? A. 8.B. 12.C. 16. D. 18. Câu 11.Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng? A. C4H10. B. C2H6. C. C 3H8. D. C5H12. Câu 12. Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây? 1
  2. A. Nước.B. Benzen.C. Dung dịch axit HCl. D. Dung dịch NaOH. Câu 13. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Butan.B. Etan. C. Metan. D. Propan. Câu 14. Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế.C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng oxi hóa. Câu 15. Các ankan không tham gia loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng.C. Phản ứng tách. D. Phản ứng cháy. Câu 16. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là A. metan.B. etan.C. propan. D. n-butan. Câu 17. Nung nóng isobutan với xúc tác thích hợp thu được isobutilen C4H8, phản ứng đã xảy ra là xt,to xt,to A. C4H8 + H2  C4H10.B. 2C 4H10  C4H8 + C6H12. xt,to xt,to C. C4H10  C4H8 + H2.D. C 4H8 + C4H8  C4H10 + C4H6. Câu 18. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây? A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. B. Crackinh butan. C. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước. D. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút hoặc cho nhôm cacbua tác dụng với nước. Câu 19. Khi cho 2,2-đimetylpropan phản ứng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo? A. 1.B. 2.C. 3. D. 5. Câu 20. Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ankan không tan trong dung dịch NaOH hoặc H2SO4 B. Ankan tan tốt trong nước. C. Các ankan từ C1 đến C4 là chất khí. D. Các ankan nhẹ như metan, etan, propan là những khí không màu. Câu 22. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thu được A.Số mol H2O bằng số mol CO2 B. Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 C. Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 D. Số mol H2O bằng số mol CO2 cộng 2 CH3 - CH - CH - CH2 - CH3 Câu 23. Công thức cấu tạo CH ứng với tên gọi nào sau đây CH3 3 ? A. 2,3-đimetylpentanB. neoheptan C. 2-metylpentanD. 2,2-đimetylpentan Câu 24. Một ankan có công thức nguyên là (C2H5)n. Công thức phân tử của ankan đó là A. C4H10 B. C6H14 C. C3H8 D. C5H12 Câu 25. Một ankan có tỉ khối so với hiđro bằng 36. Công thức phân tử của ankan trên là A. C4H10 B. C 6H14 C. C3H6 D. C5H12 2
  3. Câu 26. Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử của X là A. C3H8 B. C4H10 C. C5H12 D. C6H14 Câu 27. Khi cho propan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 sản phẩm chính thu được là. A.2-clopropan B.1-clopropanC.1,2-điclopropan D.1,1-điclopropan Câu 28. Brom hóa một ankan được một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí 5,207. CTPT của ankan là A. CH4 B. C3H8 C. C2H6 D. C5H12 Câu 29. Clo hóa ankan B theo tỉ lệ mol 1:1 thu được duy nhất một sản phẩm thế monoclo có 70,29 % clo về khối lượng. Công thức phân tử của B là A. CH4.B. C 3H8.C. C 5H12. D. C6H14. Câu 30. Cho 2,16 gam ankan X tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 3,195 gam dẫn xuất monoclo duy nhất. Công thức phân tử của X là A. CH4.B. C 3H8.C. C 4H10. D. C5H12. Câu 31. Cho 7,2 gam ankan X tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 10,65 gam dẫn xuất monoclo duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (CH3)2CH CH(CH3)2.B. CH 4. C. (CH3)4C.D. CH 3CH2CH2CH2CH3. Câu 32. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ sốmol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là A. butan. B. 2,3-đimetylbutan. C. 3-metylpentan. D. 2-metylpropan. Câu 33. Cracking a gam ankan X ở điều kiện thích hợp thu được 1,68 lít (ở đktc) hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 9. Giá trị của a là A. 1,35.B. 0,675.C. 2,70. D. 6,75. Câu 34. Nung nóng hỗn hợp X gồm propan và butan (xúc tác thích hợp) thu được 560 ml (ở đktc) hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 16. Khối lượng hỗn hợp X là A. 0,8 gam.B. 0,4 gam.C. 0,04 gam. D. 0,2 gam. Câu 35. Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là A. 33,33% B. 50,00%C. 66,67% D. 25,00% 3