Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 12: Luyện tập Cacbon và hợp chất của Cacbon
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 12: Luyện tập Cacbon và hợp chất của Cacbon", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_11_tiet_12_luyen_tap_cacbon_v.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 12: Luyện tập Cacbon và hợp chất của Cacbon
- Tuần 12, Tiết 12 LUYỆN TẬP: CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON Câu 1: Kim cương, than chì, cacbon vơ định hình là các dạng thù hình của nguyên tố A. photpho. B. silic. C. cacbon. D. lưu huỳnh. Câu 2: Trong số các phi kim dưới đây, phi kim cĩ khả năng dẫn điện là A. oxi. B. cacbon. C. lưu huỳnh. D. photpho. Câu 3: Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí? A. Canxi. B. Silic. C. Cacbon. D. Magie. Câu 4: Trong thực tế, người ta cĩ thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại? A. Al2O3. B. Na2O. C. MgO. D. Fe3O4. Câu 5: Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì A. cĩ cấu tạo mạng tinh thể giống nhau. B. đều là đơn chất của nguyên tố cacbon. C. cĩ tính chất vật lí tương tự nhau. D. cĩ tính chất hĩa học tương tự nhau. Câu 6: Trong các phản ứng hĩa học cacbon thể hiện tính A. tính khử. B. tính oxi hĩa. C. vừa khử vừa oxi hĩa. D. khơng thể hiện tính khử và oxi hĩa. Câu 7: Tính oxi hĩa của cacbon thể hiện ở phản ứng to to A. C + O2 CO2. B. C + 2CuO 2Cu + CO2. to to C. 3C + 4Al Al4C3. D. C + H2O CO + H2. Câu 8: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng to to A. 2C + Ca CaC2. B. C + 2H2 CH4. to to C. C + CO2 2CO. D. 3C + 4Al Al4C3. to Câu 9: Cho phản ứng: C HNO3 đặc X Y H2O Các chất X và Y là A. CO và NO. B. CO2 và NO2. C. CO2 và NO. D. CO và NO2. Câu 10: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na2O, NaOH, HCl. B. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3. C. Al, HNO3 đặc, KClO3. D. NH4Cl, KOH, AgNO3. Câu 11: Loại than nào dùng làm chất độn khi lưu hĩa cao su, sản xuất mực in, xi đánh dày? A. Than chì. B. Than cốc. C. Than gỗ. D. Than muội. Câu 12: Loại than nào sau đây khơng cĩ trong tự nhiên? A. Than chì. B. Than antraxit. C. Than nâu. D. Than cốc. Câu 13: Cacbon phản ứng được với nhĩm chất nào dưới đây? A. Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. 1
- C. Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc. D. CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. Câu 14: Cho các phát biểu sau: (1) Cacbon nằm ở ơ thứ 6, nhĩm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hồn. (2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2. (3) Cacbon là nguyên tử kim loại. (4) Nguyên tử cacbon cĩ thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hố trị với các nguyên tử khác. Ngồi ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon cịn cĩ cộng hố trị hai. (5) Các số oxi hố của cacbon là -4, 0, +2 và +4. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 15: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày? A. N2. B. CO. C. CH4. D. CO2. Câu 16: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là A. H2. B. CO2. C. N2. D. O2. Câu 17: Cơng thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hố học chính của loại đá nào sau đây? A. đá đỏ. B. đá vơi. C. đá mài. D. đá tổ ong. Câu 18: Nhĩm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép? A. B. CO2 và O2. C. CH4 và H2O. D. CO2 và CH4. Câu 19: Để phịng nhiễm độc CO, là khí khơng màu, khơng mùi, rất độc người ta dùng mặt nạ phịng độc cĩ chứa A. đồng(II) oxit và mangan oxit. B. đồng(II) oxit và magie oxit. C. đồng(II) oxit và than hoạt tính. D. than hoạt tính. Câu 20: Chọn câu phát biểu đúng: A. CO là oxit axit. B. CO là oxit trung tính. C. CO là oxit bazơ. D. CO là oxit lưỡng tính. Câu 21: Khi đốt cháy than, xảy ra phản ứng hố học sau: C + O2 → CO2. Nếu đốt cháy hết 1 kg than (chứa 90% C) thì thể tích khí CO2 sinh ra là A. 1680 lít. B. 1806 lít. C. 1860 lít. D. 1980 lít. Câu 22: Khối lượng khí CO 2 sinh ra khi đốt cháy hồn tồn 200 gam than non chứa 69,5% cacbon là A. 500,67 gam. B. 510,67 gam. C. 512,67 gam. D. 509,67 gam. Câu 23: Đốt cháy hồn tồn 6 gam C thành CO2. Cho tồn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch nước vơi trong dư. Khối lượng kết tủa tạo thành là A. 50 gam. B. 25 gam. C. 15 gam. D. 40 gam. Câu 24: Đốt cháy hồn tồn 5,6 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 6,72 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là A. 3,2 gam và 2,4 gam. B. 2,4 gam và 3,2 gam. C. 2,6 gam và 3,0 gam. D. 2,0 gam và 3,6 gam. Câu 25: Đốt cháy hồn tồn m gam cacbon trong V lít khí oxi dư (đktc), thu được hỗn hợp khí X cĩ tỉ khối đối với oxi là 1,25. Thành phần phần trăm theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là 2
- A. 75,00 %. B. 66,67 %. C. 33,33 %. D. 25,00 %. Câu 26: Khử hồn tồn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam. Câu 27: Khử hồn tồn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là A. 17,6 gam. B. 8,8 gam. C. 7,2 gam. D. 3,6 gam. Câu 28: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện khơng cĩ khơng khí và phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 cĩ tỉ khối so với hiđro là 19,33. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là A. 50% và 50%. B. 66,66% và 33,34%. C. 40% và 60%. D. 65% và 35%. Câu 29: Hịa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và R2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí (đktc). Cơ cạn dung dịch X thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 16,33. B. 14,33. C. 9,265. D. 12,65. Câu 30: Thêm từ tư từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là A. 1,344 lít. B. 0,896 lít. C. 0,56 lít. D. 1,12 lít. Câu 31: Hồ tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước, thu được dung dịch X. Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thốt ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là A. 87,6. B. 175,2. C. 39,4. D. 197,1. 3

