Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 10: Luyện tập Chương 2

docx 3 trang Venus 07/10/2025 1680
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 10: Luyện tập Chương 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_11_tiet_10_luyen_tap_chuong_2.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 10: Luyện tập Chương 2

  1. TUẦN: 10, TIẾT: 10 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2 ● Mức độ nhận biết Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là A. ns2np5. B. ns2np3. C. ns2np2. D. ns2np4. Câu 2: Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa lần lượt là A. V, +5. B. IV, +5. C. V, +4. D. IV, +3. Câu 3: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với A. H2. B. O2. C. Li. D. Mg. Câu 4: Khí nào có tính gây cười? A. N2. B. NO. C. N2O. D. NO2. Câu 5: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là A. nhôm. B. sắt. C. đồng. D. niken. Câu 6: Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa A. KNO3. B. KCl. C. K2CO3. D. K2SO4. Câu 7: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của + A. K. B. K . C. K2O. D. KCl. Câu 8: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu? A. HCl. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. KOH. ● Mức độ thông hiểu Câu 9: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 A. P2O5. B. H2SO4 đặc. C. CuO bột. D. NaOH rắn. Câu 10: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ? A. N2 + 3H2 2NH3. B. N2 + 6Li 2Li3N. C. N2 + O2 2NO. D. N2 + 3Mg Mg3N2. Câu 11: Phản ứng nhiệt phân không đúng là to to A. NH4Cl  NH3 + HCl. B. 2KNO3  2KNO2 + O2. to to C. NaHCO3  NaOH + CO2. D. NH4NO3  N2O + 2H2O. X Y Câu 12: Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: (NH4 )2 SO4  NH4Cl  NH4 NO3 A. HCl, HNO3. B. BaCl2, AgNO3. C. CaCl2, HNO3. D. HCl, AgNO3. Câu 13: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là A. đều không tan trong nước. B. đều có tính oxi hóa và tính khử. C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp. D. đều gây hiệu ứng nhà kính. Câu 14: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là: A. (1), (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 15: Cho dãy các chất: Ca3(PO4)2, BaSO4, KNO3, CuO, Cr(OH)3, AgCl và BaCO 3. Số chất trong dãy không tan trong dung dịch HNO3 loãng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 16: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là A. Muối amoni dễ tan trong nước. B. Muối amoni là chất điện li mạnh. C. Muối amoni kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ. 1
  2. Câu 17: Các tính chất hoá học của HNO3 là A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh. B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ. C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh. D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ. Câu 18: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí trong phòng thí nghiệm: Kết luận nào sau đây đúng? A. Hình 3: Thu khí N2, H2 và HCl. B. Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3. C. Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3. D. Hình 1: Thu khí H2, He và NH3. Câu 19: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là: (1) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5; (2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO); (3) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm; (4) dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí NO2. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 20: X là một oxit nitơ, trong đó O chiếm 36,36% về khối lượng. Công thức của X là A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O5. Câu 21: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là: A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO, O 2. C. Ag 2O, NO, O2. D. Ag, NO2, O2. Câu 22: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, Al 2O3, Zn(OH)2, CaCO3. C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.D. S, ZnO, Mg, Au. Câu 23: Để phân biệt muối amoni với các muối khác bằng dung dịch kiềm, vì A. thoát ra một chất khí màu lục nhạt. B. thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. C. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. D. thoát ra chất khí không màu, không mùi. Câu 24: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa? A. AlCl3. B. H2SO4. C. HCl. D. NaCl. Câu 25: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3. B. NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo. o C. Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, t ) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni. 2. Trắc nghiệm tính toán ● Mức độ thông hiểu Câu 26: Để hòa tan hết m gam Cu thì cần dung dịch HNO3 (loãng) chứa 0,16 mol HNO3, sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất). Giá trị của m là A. 5,12. B. 3,84. C. 10,24. D. 10,80. Câu 27: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là A. 1,12. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24. 2
  3. Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại Zn vào dung dịch HNO 3 loãng, thu được 0,448 lít (đktc) khí X (sản phẩm khử duy nhất). Khí X là A. N2. B. NO. C. N2O. D. NO2. Câu 29 Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng các muối thu được trong dung dịch là A. 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4. B. 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4. C. 10,44 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4. D. 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4. ● Mức độ vận dụng Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,12 lít hỗn hợp X gồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 2. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH 4NO3. Giá trị của m là A. 5,4. B. 3,51. C. 2,7. D. 8,1. Câu 31: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng (gam) muối nitrat tạo ra trong dung dịch là A. 40,5. B. 14,62. C. 24,16. D. 14,26. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 18,90 gam. B. 37,80 gam. C. 39,80 gam. D. 28,35 gam. Câu 33: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Giá trị của V là A. 0,746. B. 0,448. C. 0,672. D. 1,792. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu 2S và S bằng dung dịch HNO 3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 81,55. B. 110,95. C. 115,85. D. 104,20. Câu 35: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32. 3