Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2021- 2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2021- 2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2021_202.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2021- 2022
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN HÓA HỌC KHỐI 11 I. TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI BIẾT: Câu 1.Chất điện li là A. chất khi tan trong nước phân li ra ion. B. chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation. C. chất khi tan trong nước chỉ phân li ra anion. D. chất khi tan trong không phân li ra ion. Câu 2.Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. Fe2(SO4)3 B. NaHCO3 C. KHSO4 D. NaH2PO4 Câu 3.Chất nào sau đây là muối axit? A. Al(OH)3. B. BaSO4. C. Ca(HCO3)2. D. NaCl. Câu 4.chất nào sau đây là Hidroxit lưỡng tính? A. NaOH B. Al(OH)3 C. Mg(OH)2 D. Fe(OH)3 Câu 5.Theo thuyết A-re-ni-ut bao nhiêu chất sau đây là bazo: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6.Muối trung hoà là muối A. tạo bởi axit yếu và bazơ yếu. B. tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh. C. mà anion gốc axit không còn nguyên tử hiđro có khả năng phân li ra ion H+. D. mà anion gốc axit không chứa nguyên tử hiđro trong phân tử. Câu 7.Chất nào sau đây là bazo nhiều nấc? A. NaOH B. Ba(OH)2 C. H2SO4 D. HCl Câu 8.Câu nào sau đây đúng khi nói về axit theo A – rê – ni – ut ? A. axit là chất có khả năng nhận thêm H+ khi tan trong nước B. axit là chất có khả năng tác dụng với các kim loại C. axit là chất có khả năng phân li ra cation H+ khi tan trong nước D. axit là chất có khả năng tan trong nước Câu 9.Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết: A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch B. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li D. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất Câu 10.Phenolptalein sẽ chuyển sang màu gì khi cho vào dung dịch có pH= 9 ? A. Không đổi màu B. Màu xanh C. Màu hồng D. Màu tím Câu 11.Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ? A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2 Câu 12.Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu? A. H2O B. Ba(OH)2 C. HCl D. Na2CO3 Câu 13.Muối nào tan trong nước A. CaHPO4. B. Ca(H2PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. AlPO4. Câu 14.Chọn biểu thức đúng (ở 25oC) A. [H+].[OH-] = 10-7 B. [H+].[OH-] = 10-14 C. [H+]. [OH-] =1 D. [H+] + [OH-] = 0 Câu 15.Chọn câu đúng A. Dung dịch có pH >7 làm qu t m hoá xanh B. Dung dịch có pH >7 làm qu t m hoá đ . C. iá trị pH tăng thì độ axit tăng D. iá trị pH tăng thì độ bazơ giảm Câu 16.Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu qu tím? A. HCl. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. HClO4. HIỂU Câu 17.Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? + 2+ - 2- 2+ 2- 2+ - A. Na , Ca , Cl , CO3 B. Cu , SO4 , Ba , NO3 2+ - 2- 3+ 2+ 2- 3+ - C. Mg , NO3 , SO4 , Al D. Zn , S , Fe , Cl Câu 18.Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong nước, HCl phân li ra cation H+ và anion Cl-. 1
- B. Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+. C. Hiđroxit lưỡng t nh khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ D. Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính. Câu 19.Chất nào sau đây không dẫn điện? A. dd HNO3 B. dd NaOH C. Nước đường (C12H22O11) D. dd NaCl Câu 20.Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất? A. HBr. B. HCl. C. HI. D. HF. Câu 21.Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 22.Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước, dung dịch tạo thành không dẫn được điện? A. K2SO4. B. CH3OH. C. NH4NO3. D. KCl rắn, khan. Câu 23.Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. NaCl B. KOH C. CH3COOH D. H2SO4 Câu 24.Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện? A. dung dịch NaCl trong nước B. NaCl nóng chảy C. NaCl rắn, khan D. Dung dịch HCl trong nước Câu 25.Phát biểu nào sau đây sai? A. [H+].[OH-]=10-14. B. pH= -lg[H+]. C. Môi trường kiềm là môi trường có [H+] >10-7 M. D. Môi trường trung t nh là môi trường có [OH-] = [H+]. Câu 26.Một dung dịch có [H+] = 0,5.10-3M Môi trường của dung dịch là: A. Kiềm B. Axit C. Trung tính D. Không xác định Câu 27.Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: 3+ 2– – 2+ 2+ – + 2– A. Al , SO4 , Cl , Ba . B. Ca , Cl , Na , CO3 . + 2+ – – + + – – C. K , Ba , OH , Cl . D. Na , K , OH , HCO3 . VẬN DỤNG 2- + Câu 28.Xét phương trình: S + 2H H2S. Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. H2SO4 + Na2S Na2SO4 + H2S C. 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S D. BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S Câu 29.Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là? 2- + + - A. CO3 + 2H → CO2 + H2O B. Na + Cl → NaCl + + 2- - C. Na2CO3 + 2H → 2Na + CO2 + H2O. D. CO3 + 2HCl → 2Cl + CO2 + H2O. Câu 30.Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl.Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. Qu tím B. dung dịch NaOH C. Dung dịch Ba(OH)2 D. HCl Câu 31.Dung dịch H SO 0,10M có 2 4 A. pH = 1 B. pH 1 D. [H+] > 2,0M Câu 32.Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng? A. 2 B. 12 C. 13 D. 1 2- Câu 33.Hoà tan 102,6 gam Al2(SO4)3 vào nước để được 600 ml dung dịch X Nồng độ của ion SO4 trong X là (Al=27, S = 32, O = 16) A. 0,9. B. 1,5. C. 1,05. D. 0,5. Câu 34.Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch X. Nồng độ - mol/l của ion OH trong dung dịch X là A. 0,65M. B. 0,55M. C. 0,75M. D. 1,5M. + + − 2− 2− Câu 35.Dung dịch X gồm a mol Na ; 0,15 mol K ; 0,1 mol HCO3 ; 0,15 mol CO3 và 0,05 mol SO4 . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là A. 29,5 gam. B. 28,5 gam. C. 33,8 gam. D. 31,3 gam. VẬN DỤNG CAO Câu 36.Trộn 60 ml dd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1M, thu được 100 ml dd (X) T nh pH dd (X)? A. 2. B. 5. C. 8. D. 12. 2
- Câu 37.Cho 300 ml dung dịch KOH 0,2M tác dụng với 700 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng? A. 1 B. 12 C. 2 D. 13 2+ + - 2- Câu 38.Một dung dịch chứa 0,20 mol Cu ; 0,30 mol K ; a mol Cl và b mol SO4 Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 54,35 gam iá trị của a và b lần lượt là A. 0,30 và 0,20. B. 0,10 và 0,30. C. 0,20 và 0,50. D. 0,50 và 0,10. + + Câu 39.Dung dịch X chứa 0,12 mol Na ; x mol 2 ; 0,12 mol và 0,05 mol . Cho 300 ml dung dịch SO4 Cl NH4 Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc b kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,190. B. 7,020. C. 7,875. D. 7,705. + 2- - Câu 40.Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion NH4 , SO4 , NO3 , thu được 23,3 gam kết tủa và 6,72 l t (đktc) kh Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là A. 1,5M và 2M. B. 1M và 1M. C. 1M và 2M. D. 2M và 2M. CHƯƠNG 2: NITO – PHOTPHO BIẾT Câu 1.Cho N(Z = 7). Cấu hình electron của Nito là? 2 2 3 2 2 4 2 2 6 2 2 5 A. 1s 2s 2p B. 1s 2s 2p C. 1s 2s 2p D. 1s 2s 2p Câu 2.N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với A. H2. B. O2. C. Li. D. Mg. Câu 3.Chất nào sau đây khi nhiệt phân thu được NH3? A. NH4NO3 B. NH4NO2 C. NH4Cl D. NaNO3 Câu 4.Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây? A. Fe, Cu B. Al, Cu C. Zn, Ag. D. Fe, Al Câu 5.Thành phần chính của phân Supephotphat kép là? A. Ca3(PO4)2 B. Ca(H2PO4)2.CaSO4 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. Ca(H2PO4)2 Câu 6.Nitơ thể hiện t nh oxy hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây: A. Li, Mg, Al B. H2, O2 C. Li, O2, Al D. O2, Ca, Mg Câu 7.Thành phần chính của quặng Apatit là? A. 3Ca3(PO4)2.2CaF2 B. Ca3(PO4)2.CaF2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. Ca3(PO4)2 Câu 8.Photpho có số dạng thù hình quan trọng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 9.Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là: A. Ca3P2 B. Ca2P3 C. Ca3(PO4)2 D. CaP2 3- Câu 10.Để nhận biết ion phot phat (PO4 ), người ta sử dụng thuốc thử A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl D. K3PO4 Câu 11.Kim loại tác dụng HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây A. NO. B. N2O5. C. N2. D. NH4NO3. Câu 12.Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. CaCO3. C. NH4NO2. D. NH4HCO3. Câu 13.Cho P(Z = 15). Phát biểu nào sau đây là sai? 2 3 A. Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s 3p B. P thuộc chu k 3, nhóm VA C. P có 3 electron lớp ngoài cùng D. P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng. Câu 14.Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2? A. NaNO3. B. NH4NO3. C. AgNO3. D. Cu(NO3)2. HIỂU Câu 15.Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không kh , kh đó là A. NO. B. N2O. C. N2. D. NH3. Câu 16.HNO3 loãng không thể hiện t nh oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ? A. Fe B. FeO C. Fe(OH)2 D. Fe2O3 Câu 17.Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử? 0 t A. N2 + O2 2NO B. N2 + 6Li → 2Li3N 3
- 0 t, xt t0 C. N2 + 3H2 2NH3 D. N2 + 2Al 2AlN p Câu 18.Trong nhữmg nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng? A. Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit B. Tất cả các muối amoni dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit C. Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra kh làm quì t m hóa đ D. Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có kh amoniac thoát ra Câu 19.Chọn câu phát biểu sai A. Amoniac tan t trong nước B. NH3 là phân tử phân cực C. NH3 là một chất kh nhẹ hơn không kh D. Amoniac là nguyên liệu sản xuất phân bón Câu 20.Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm? A. Ag, NO, O2 B. Ag, NO2, O2 C. Ag2O, NO, O2 D. Ag2O, NO2, O2 Câu 21.Phản ứng nào sau đây viết sai? t0 A. 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 +O2 B. 2KNO3 2KNO2 + O2 C. 2Fe(NO3)2 2FeO + 4NO2 +O2 D. 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 Câu 22.Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3? A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 23.Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3. Trong hai phản ứng trên, nhận xét nào sau đây đúng : A. Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. C. Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. D. Nito chỉ thể hiện tính khử. Câu 24.Các chất nào sau đây khi nhiệt phân cho 1 kh duy nhất? A. KNO3, Fe(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2. B. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3. C. AgNO3, Al(NO3)3, NaNO3, Fe(NO3)3. D. AgNO3, Hg(NO3)2, KNO3, NaNO3. Câu 25.Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo ra kh B màu nâu đ . A và B lần lượt là A. NO và NO2 B. NO2 và NO C. NO và N2O D. N2 và NO Câu 26.Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử ? A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B. NH3 + HCl NH4Cl C. 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2 VẬN DỤNG Câu 27.Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4 A. Dd HCl B. Dd NaOH C. Qu tím D. Dd AgNO3 Câu 28.Cho a(g) NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,2 mol NH3 iá trị của a là A. 21,4 B. 10,7 C. 17,0 D. 24,1 Câu 29.Cho dung dịch KOH dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được V l t kh NH3 thoát ra (đktc) iá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48. Câu 30.Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) iá trị của V là: A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 31: Hoà tan 30,0 g hỗn hợp Mg và MgO trong dung dịch axit nitric (loãng, dư) thấy thoát ra 6,72 lít NO (đktc) Cho Mg=24; O=16, N=14 Thành phần phần trăm về khối lượng của MgO trong hỗn hợp là A. 64%. B. 36%. C. 24%. D. 76%. 4
- Câu 32.Từ 6,2 kg P có thể điều chế được V l t dung dịch H3PO4 2M (giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%) iá trị V là: A. 100 lít. B. 64 lít. C. 80 lít. D. 40 lít. Câu 33.Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây? A. Na3PO4. B. NaH2PO4. C. NaH2PO4 và Na3PO4. D. Na2HPO4. Câu 34.Thêm 0,3 mol KOH vào dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối: A. KH2PO4 và K3PO4 B. KH2PO4 và K2HPO4 C. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D. K2HPO4 và K3PO4 VẬN DỤNG CAO Câu 35.Nhiệt phân a (g) muối Cu(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 21,6 gam và thu được V l t kh có màu nâu đ (đktc) iá trị của V là A. 14,00 B. 8,96 C. 22,40 D. 33,60 Câu 36.Cho 500 ml dung dịch NaOH 1,5 M vào dung dịch chứa 14,7 g H3PO4 Khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng là A. 24,6g NaH2PO4 và 1,2g Na2HPO4. B. 24,6g Na3PO4 và 12g NaOH. C. 24,6g Na3PO4. D. 73,8g Na2HPO4 và 24,6g Na3PO4. Câu 37.Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho m gam X vào dung dịch HNO3 đặc, nguội (dư), thu được 1,12 l t kh (đktc) iá trị m là A. 7,2. B. 8,8. C. 11. D. 14,4. Câu 38.Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,04. CHƯƠNG III : CACBON – SILIC BIẾT Câu 1. Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : A. ns2np2. B. ns2 np3. C. ns2np4. D. ns2np5. Câu 2. T nh oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng : to A. C + O2 CO2 B. C + 2CuO 2Cu + CO C. 3C + 4Al Al4C3 D. C + H2O CO+ H2 Câu 3. T nh khử của cacbon thể hiện ở phản ứng : A. 2C + Ca CaC2 C. C + 2H2 CH4 B. C + CO2 2CO D. 3C + 4Al Al4C3 5
- Câu 4. Hiệu ứng nhà k nh là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất kh nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà k nh ? A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2. Câu 5: Chọn câu trả lời đúng : Trong phản ứng hoá học, cacbon A. chỉ thể hiện t nh khử B. vừa thể hiện t nh khử vừa thể hiện t nh oxi hóa C.chỉ thể hiện t nh oxi hoá D. không thể hiện t nh khử và t nh oxi hoá. Câu 6: Thành phần ch nh của kh than ướt là : A. CO,CO2 ,H 2 , N 2 . B. CH4 ,CO,CO 2 , N 2 . C. CO,CO2 ,H 2 , NO 2 . D. CO,CO2 , NH 3 , N 2 . Câu 7: Thành phần ch nh của kh than khô là : A. CO,CO22 , N . B. C. D. Câu 8. Số oxi hoá của C trong các chất CO, C, CO2, Na2CO3 lần lượt là: A. -2, 0, +4, +6 B. -2, 0, +4, +4 C. +2, 0, +4, +6 D. +2, 0, +4, +4 Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng: A. CO là oxit axit. B. CO là oxit trung tính. C. CO là oxit bazơ. D. CO là oxit lưỡng t nh Câu 10: Số oxi hoá của C trong các chất CO, C, CO2, Na2CO3 lần lượt là: A. -2, 0, +4, +6 B. -2, 0, +4, +4 C. +2, 0, +4, +6 D. +2, 0, +4, +4 Câu 11: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là: A. CO rắn B. SO2 rắn C. H2O rắn D. CO2 rắn Câu 12:Kim cương và than chì là các dạng : A. đồng hình của cacbon B. đồng vị của cacbon C. thù hình của cacbon D. đồng phân của cacbon HIỂU Câu 13: Kh CO tác dụng được với: A. Na2O B. CaO C. PbO D. K2O Câu 14: Khi cho kh CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và K2O, sau phản ứng chất rắn thu được gồm: A. Al và Cu. B. Cu, Al và Mg. C. Cu, Fe, Al2O3 và K2O. D. Cu, Fe, Al và K2O. Câu 15: Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, ZnO và Al2O3 qua than nung nóng dư, thu được hỗn hợp rắn X Chất rắn X gồm: A. Cu, Al, MgO và ZnO. B. Pb, Cu, Al và Al. C. Cu, Zn, MgO và Al2O3. D. Al, Zn, Mg và CuO. Câu 16: Cho phản ứng : C + HNO3 (đ) X + Y + H2O. Các chất X và Y là : A. CO và NO. B. CO2 và NO2. C. CO2 và NO. D. CO và NO2. Câu 10. Cặp hóa chấto dùng để nhận biết 4 chất rắn KCl, K2CO3, BaCO3, BaSO4 là : t A. HO2 và CO2. B. và NaOH. C. H2O và HCl. D. và BaCl2. Câu 11. Nhận xét nào sau đây đúng về t nh oxi hóa - khử của cacbon ? A Cacbon không có t nh oxi hóa và t nh khử B Cacbon chỉ có t nh khử C Cacbon chỉ có t nh oxi hóa D Cacbon có cả t nh oxi hóa và t nh khử Câu 12. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? A. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc B. CO, Al2O3, HNO3,đ, H2SO4 đặc 6
- C. Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 D. CO, Al2O3, K2O, Ca Câu 13. Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ có kết tủa xuất hiện? A Dung dịch NaHCO3 và dung dịch BaCl2 B Dung dịch NaHCO3 và dung dịch CaCl2 C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch K2CO3 D Dung dịch NaHCO3 và dung dịch Ba(OH)2 Câu 14: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 là: + - + 2. A. H + OH → HOH B . 2H + CO3 → CO2 + H2O + - + + C. Na + Cl → NaCl D. 2H + Na2CO3→ 2Na + CO2 + H2O Câu 15: Khi xét về kh cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Chất kh không màu, không mùi, nặng hơn không kh B. Chất kh chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà k nh C. Chất kh không độc, nhưng không duy trì sự sống D. Chất kh dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại Câu 16: Xét các muối cacbonat, nhận định nào sau đây là đúng? A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm D. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước Câu 17: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2. A. K2CO3, NaCl, Na2CO3. B. NaHCO3, Na2CO3, CaCO3. C. NaNO3, CaCO3, Na2CO3. D. NaCl, NaNO3, K2CO3. VẬN DỤNG Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa? A. NaCl B. Ba(HCO3)2. C. KCl D. KNO3. Câu 19: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất kh ? A. Ca(OH)2. B. K2CO3. C. K2SO4. D. Ba(NO3)2. Câu 20: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. KHCO3. B. KNO3. C. KCl. D. K2CO3. Câu 21: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. NaHCO3 B. Na2SO4. C. BaCl2. D. NaCl. Câu 22: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có kh thoát ra? A. KOH. B. HBr C. Ca(OH)2. D. H2SO4. Câu 23: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Na2SO4. B. KNO3. C. KOH. D. CaCl2. Câu 24: Một mẫu kh thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục và dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn kh đó, số kh bị hấp thụ là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 25: Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây? A. Fe3O4, Al, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc B. CO2, Al2O3, Ca, K2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc C. Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc D. CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, K2O. Câu 26: Cho các phát biểu sau: (1) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn (2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2. (3) Cacbon là nguyên tử kim loại (4) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon còn có cộng hoá trị hai (5) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4. Số phát biểu đúng là 7
- A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 27: Thổi từ từ kh cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan sát được là A. Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan B. Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt C. Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần D. Không có hiện tượng gì Câu 28: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư kh CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là A. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian, sau đó giảm dần đến trong suốt B. Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt C. Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay D. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt Câu 29: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 30: Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O. C. MgCO3 MgO + CO2. D. Na2CO3 Na2O + CO2. Câu 31: Để chứng minh C có t nh khử, người ta cho C tác dụng với A. H2 B. HNO3 đặc, nóng C. Mg D. Zn Câu 32: Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 0,3 mol NaOH Chất tan trong dd thu được là: A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH dư Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 l t CO2 (đktc) vào dd nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩn thu được sau phản ứng gồm: A. CaCO3. B. Ca(HCO3)2. C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2. D Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Câu 34. Hấp thụ hoàn toàn a mol kh CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thì thu được hỗn hợp hai muối Quan hệ giữa a và b là : A. a b < 2a. B. a < 2b. C. a < b < 2a. D. a = 2b. Câu 35: Khi đốt 10g một mẫu thép X trong O2 dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm kh CO2 qua nước vôi trong dư thì thu được 0,5 g kết tủa Hàm lượng cacbon trong mẫu thép X là: A. 0,5% B.0,6% C. 2,2% D. 5% o t Câu 36: Cho m gam than tác dụng với dng dịch HNO3 đặc nóng dư, thu được 11,2 l t hỗn hợp 2 kh (đktc) iá trị của m là A. 1,2 B. 6 C. 2,5 D. 3 8
- Câu 37: Cho 3,13g hổn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V l t CO2 (đkc) và 3,405g muối clorua iá trị của V là : A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 0,67 lít D. 0,56 lít Câu 38: Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu đươc 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 32,3 gam muối clorua iá trị của m là: A. 3,7 B. 29 C. 19,1 D. 35,6 Câu 39: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R Hòa tan hết hỗn hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl Kim loại R là A. Na. B. Li. C. Cs. D. K. Câu 40. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 l t khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 8 gam kết tủa iá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137) A. 0,55. B.0,5. C.0,45. D. 0,65 Hướng dẫn giải: nCO2=0,1mol; nCaCO3=0,08mol n↓<nCO2→ tạo hai muối. nOH−=nCO2+n↓=0,1+0,08=0,18mol →nCa(OH)2=0,182=0,09mol →a=0,090,2=0,45 VẬN DỤNG CAO ( 5 câu) Câu 41: Cho 11,2 lít khí CO2 ở (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X Khối lượng kết tủa tạo thành: A. 54 gam B.30 gam C. 50 gam D. 40 gam Hướng dẫn giải: nCO2=0,5mol; nNaOH=0,4.2=0,8mol − 2- − Tỉ lệ nOH / nCO2=0,8/0,5=1,6 →tạo 2 muối CO3 ,HCO3 2− − n CO3 =nOH −nCO2=0,8−0,5=0,3mol Khi thêm CaCl2 2+ 2− :Ca +CO3 →CaCO3↓ 0,3→ 0,3mol →m↓=0,3 100=30gam Câu 42: hấp thụ hoàn toàn 3,584 l t CO2 (đktc) vào 2 l t dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y So với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu thì khối lượng dung dịch Y A tăng 7,04 gam B giảm 3,04 gam C giảm 4 gam D tăng 3,04 gam Hướng dẫn giải: - nCO2 = 0,16 mol; nOH = 0,2 mol 2- - Tạo 2 muối, n ↓ CO3 = 0,04 mol = nOH - nCO2 mCO2 = 7,04g; mCaCO3 = 4g mdung dịch tăng = 7,04 - 4 = 3,04 gam Câu 43: Sục 2,24l t CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối lượng là A. 10g B. 0,4g C. 4g D. 12,6g Hướng dẫn giải: => n CO2= 0,1 mol => nOH-= 0,4+ 0,04.2=0,48 mol 9
- n OH 2- - = 4,8 => tạo muối CO3 , OH dư, CO2 hết tính theo CO2 n CO2 - 2- CO2 + 2OH -> CO3 0,1 0,1 2+ 2- Ca + CO3 -> CaCO3 2+ 2- 0,04 0,1 0,04 Ca hết, CO3 dư tạo muối Na2CO3 => mkết tủa = 0,04.100=4 gam Câu 44: Sục V l t kh CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị của V là? A 2,24 hoặc 4,48 B 2,24 hoặc 11,2 C 6,72 hoặc 4,48 D 5,6 hoặc 11,2 Hướng dẫn giải: nBa(OH)2= 0,2 mol; nNaOH = 0,2 mol nOH− = 0,6 mol; nBaCO3=19,7/197 = 0,1 mol Ta có 2 trường hợp: - 2- -TH1: CO2 tác dụng với OH chỉ tạo CO3 n CO2 = →VCO2 = 2,24 l t - 2- - -TH2: CO2 tác dụng với OH tạo CO3 và HCO3 - - CO2 + OH → HCO3 0,4 ← (0,6-0,2) mol - 2- CO2 + 2OH → CO3 + H2O 0,1 0,2 ← 0,1 2+ 2- Ba + CO3 → BaCO3↓ 0,1 ← 0,1 mol Ta có: nCO2 = 0,1+ 0,4 = 0,5 mol → VCO2= 11,2 l t Câu 45. Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,001M Tổng khối lượng các muối thu được là A. 2,16g B. 1,06g C. 1,26g D. 2,004g Hướng dẫn giải: Ta có : n CO2 = 0,2688 / 22,4 = 0,012 mol + - n NaOH = 0,2.0,1 = 0,02 mol => n Na = 0,02 mol ; nOH = 0,024 mol 2+ n Ca(OH)2 = 0,2.0,01 = 0,002 mol => n Ca = 0,002 mol - 2- Tỉ lệ nOH / nCO2 = 0,024 / 0,012 = 2 => tạo ion CO3 - 2- CO2 + 2OH → CO3 + H2O 0,012 0,012 2+ + 2- => m muối = m cation + m anion = m Ca + mNa + m CO3 = 0,002.40 + 0,02.23 + 0,012.60 = 1,26 gam CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ BIẾT: Câu 1: Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau: A. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon B. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon(II) oxit, cacbon(IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua, . C. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon(II) oxit, cacbon(IV) oxit. D. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat Câu 2: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. 10
- D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P Câu 3: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? A. CO2, CaCO3. B. CH3Cl, C6H5Br. C. NaHCO3, NaCN. D. CO, CaC2. Câu 4: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là : A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định Câu 5: Thuộc t nh không phải của các hợp chất hữu cơ là : A. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau B. Không bền ở nhiệt độ cao C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ Câu 6: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ? A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br. B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH. C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3. D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br. Câu 7: Nguyên tắc chung của phép phân t ch định t nh là: A. Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N, thành các chất vô cơ dễ nhận biết B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét Câu 8: Hai chất nào sau đây là đồng đẳng liên tiếp của nhau? A. C2H6 , C3H8 B. C2H6, C3H4 C. CH4, C3H8 D. CH4, C2H4. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2– là đồng đẳng của nhau. C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ. Câu 10: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng A đồng phân. B đồng vị. C đồng đẳng. D đồng khối. Câu 11: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau A. theo đúng hóa trị B. theo một thứ tự nhất định C. theo đúng số oxi hóa D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định Câu 12: Cấu tạo hoá học là : A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử B. Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử C. Thứ tự liên kết và đặc điểm liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử HIỂU Câu 1: Chất nào sau đây thuộc hidrocacbon? A. C6H6 B. CH3CHO C. HCOOCH3 D. H2N-CH2COONa. 11
- Câu 2: Chất nào sau đây thuộc dẫn xuất của hidrocacbon? A. C4H10 B. C4H8 C. C4H6 D. C4H8O2 Câu 3: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6. B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N. C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl. D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4. Câu 4: Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3 Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ? A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 5: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất. A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi. B. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N. C. X luôn có chứa C, H và có thể không có N. D. X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O. VẬN DỤNG Câu 1: Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất : A. Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau B. Đồng phân là hiện tuợng các chất có t nh chất khác nhau C. Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng CTPT D. Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có t nh chất khác nhau Câu 2: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ? A. CHCl=CHCl. B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3. C. CH3CH=CHCH3. D. CH3CH2CH=CHCH3. Câu 3: Chất nào sau đây có đồng phân hình học ? A. CH2=CH–CH=CH2. B. CH3–CH=CH–CH=CH2. C. CH3–CH=C(CH3)2. D. CH2=CH–CH2–CH3. Câu 4: Hiđrocacbon A có tỉ khối so với He bằng 14 CTPT của A là : A. C4H10. B. C4H6. C. C4H4. D. C4H8. Câu 5: Chất hữu cơ X mạch hở có tỉ khối hơi so với heli là 14 Đốt cháy hoàn toàn X trong oxi vừa đủ chỉ thu được CO2, H2O Biết X phản ứng được với dung dịch brom Số công thức cấu tạo có thể có là: A. 5. B. 7. C. 6. D. 4. Câu 6: Hợp chất X có thành phần phần trăm về khối lượng: C (85,8%) và H (14,2%) Hợp chất X là : A. C3H8. B. C4H10. C. C4H8. D. CH2. Câu 7: Tỉ lệ phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong hiđrocacbon X là 92,3 : 7,7 Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1,3 lần khối lượng của axit axetic CTPT của X là : A. C6H6. B. C4H4. C. C6H12. D. C5H10. Câu 8: Hợp chất X có %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88 CTPT của X là : A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2. D. C4H8O2. Câu 9: Một chất hữu cơ X có 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O Tỉ khối hơi của X so với không kh là 4,034 CTPT của X là : A. C5H12O2N. B. C5H11O2N. C. C5H11O3N. D. C5H10O2N. 12
- Câu 9:: Khi đốt cháy 18 gam một chất hữu cơ X phải dùng 16,8 l t oxi (đo đktc) và thu được kh CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể t ch là V : V 3: 2. Tỉ khối của X đối với hiđro là 36 Tìm công thức phân tử của X CO22 H O A. C6H8O2. B. C3H4O2. C. CH2O. D. C3H6O2 VẬN DỤNG CAO Câu 1: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là : (1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H (2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O. (3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị (4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion (5) Dễ bay hơi, khó cháy (6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh Nhóm các ý đúng là : A. (4), (5), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (2), (4), (6). Câu 2: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp có chứa chất methamphetamine (Meth). Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 l t CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Tỉ khối hơi của Meth so với H2 < 75 Công thức phân tử của Meth là A. C20H30N2. B. C8H11N3. C. C9H11NO. D. C10H15N. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam hợp chất hữu cơ X bằng không kh vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể t ch), thu được 22 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 l t N2 (đktc) Xác định công thức phân tử của X biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất A. C5H14N2. B. C5H14O2N. C. C5H14ON2. D. C5H14O2N2. BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 1.Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường C. Dung dịch rượu B. Dung dịch muối ăn D. Dung dịch benzen Câu 2.Axit nào sau đây là axit một nấc? A. H2CO3. B. CH3COOH. C. H2SO4. D. H3PO4. Câu 3.Môi trường kiềm là môi trường trong đó A. pH > 7,00. B. pH = 7,00. C. pH < 7,00. D. pH < 14,00. 0 Câu 4.Trong dd HCl 0,01M ở 25 C, t ch số ion của H2O là A. [H+].[OH-] > 1,0.10-14. B. [H+].[OH-] = 1,0.10-14. C. [H+].[OH-] < 1,0.10-14. D. [H+].[OH-] = 1,0.1014. Câu 5.Kh Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do A. Nitơ có bán k nh nguyên tử nh B. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ C. Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết D. Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền Câu 6. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là A. Kh thoát ra không màu hoá nâu trong không kh , dung dịch chuyển sang màu xanh B. Kh màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Kh không màu bay lên, dung dịch có màu nâu 13
- D. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh Câu 7.Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường: A. Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit B. Cho P tác dụng với HNO3 đặc C. Đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O. D. Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, Câu 8.Tro thực vật được biết đến là mọt loại phân bón rất tốt cho cây trồng thường được bà con nông dân sử dụng nhiều Vậy công thức của tro là A. KCl. B. K2CO3. C. K2SO4. D. KNO3. Câu 9.Để phân biệt dung dịch muối NH4Cl và KNO3 ta dùng thuốc thử nào sau đây ? A. NaNO3. B. NaOH. C. Ca(NO3)2. D. BaCl2. Câu 10.Khi nhiệt phân NaNO3 sẽ thu được chất nào sau đây? A. NaNO2, N2 và O2. B. NaNO2 và O2. C. NaNO2 và NO2. D. NaNO2 và N2. Câu 11.Trong các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, dạng nào có thể sử dụng trong việc chế tạo các điện cực trong pin, acquy hoặc bình điện phân? A. Than chì B. Kim cương C. Than đá D. Fuleren. Câu 12.Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể phân li H+, vừa có thể phân li OH-? A. Ba(OH)2 B. H2SO4 C. Li2CO3 D. Al(OH)3 Câu 13.Từ một dung dịch có pH= 2,5 muốn tạo thành dung dịch có pH>9 thì phải cho vào dung dịch đó: A. một t muối ăn B. một t nước C. một t bazơ D. một t axit Câu 14.Hiện tượng xảy ra khi cho giấy qu khô vào bình đựng kh amoniac là A. iấy qu chuyển sang màu đ B. iấy qu chuyển sang màu xanh C. iấy qu mất màu D. iấy qu không chuyển màu Câu 15.Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để A. tổng hợp phân đạm B. tổng hợp amoniac C. sản xuất axit nitric D. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử Câu 16.Khi tham gia phản ứng hóa học, P thể hiện t nh chất nào sau đây? A. Tính oxi hóa. B. T nh khử C Vừa có t nh oxi hóa, vừa có t nh khử D. T nh kim loại Câu 17.Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. (NH4)2HPO4 ,KNO3 . B. (NH4)2HPO4, NaNO3. C. (NH4)3PO4 , KNO3. D. NH4H2PO4 ,KNO3. Câu 18.Dung dịch NaOH 0,001M thì A. pH=3 và làm quì t m hoá đ B. pH=11 và làm quì t m hoá đ C. pH=3 và làm quì tím hoá xanh. D. pH=11 và làm quì tím hoá xanh. xt, t0 Câu 19.Vai trò của NH3 trong phản ứng 4 NH3 + 5 O2 4 NO + 6H2O là A. Chất khử B. Chất oxi hóa C. Axit. D. Bazơ Câu 20.HNO3 loãng không thể hiện t nh oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây ? A. Fe. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3. Câu 21. Muối nào sau đây là muối axit A. Na2CO3 B. Ba(HCO3)2 C. NH4Cl D. Na3PO4 Câu 22.Ở 3000°C (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây A. N2 + O2 ⇌ 2NO. B. N2 + 2O2 ⇌ 2NO2. C. 4N2 + O2 ⇌ 2N2O. D. 4N2 + 3O2 ⇌ 2N2O. Câu 23.Dãy các kim loại nào sau đây thụ động hoá với dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Cu, Fe, Al. B. Al, Cr, Fe C. Fe, Al, Ag D. Cu, Ag, Fe Câu 24.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng? tc0 A. NH4Cl NH3 + HCl B. NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O C. NH4NO3 NH3 + HNO3 D. NH4NO2 N2 + 2H2O Câu 25: Tro thực vật được biết đến là mọt loại phân bón rất tốt cho cây trồng thường được bà con nông dân sử dụng nhiều Vậy công thức của tro là A. KCl. B. K2CO3. C. K2SO4. D. KNO3. Câu 26: Để phân biệt dung dịch muối NH4Cl và KNO3 ta dùng thuốc thử nào sau đây ? A. NaNO3. B. NaOH. C. Ca(NO3)2. D. BaCl2. Câu 27: Từ một dung dịch có pH= 2,5 muốn tạo thành dung dịch có pH>9 thì phải cho vào dung dịch đó : A. một t muối ăn B. một t nước C. một t bazơ D. một t axit 14
- Câu 28:Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit HNO3 đặc và HNO3 loãng, các kh sinh ra khi làm th nghiệm này làm ô nhiễm môi trường Hãy chọn biện pháp xử l tốt nhất A nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước B nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch Ca(OH)2. C nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch HCl D nút ống nghiệm bằng bông Câu 29: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. (NH4)2HPO4 ,KNO3 . B. (NH4)2HPO4 , NaNO3. C. (NH4)3PO4 , KNO3. D. NH4H2PO4 ,KNO3. Câu 30: Dung dịch NaOH 0,001M thì A. pH=3 và làm quì t m hoá đ B. pH=11 và làm quì t m hoá đ C. pH=3 và làm quì tím hoá xanh. D. pH=11 và làm quì tím hoá xanh. Câu 31: Nitơ thể hiện t nh oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây? A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2. D. Ca, O2. Câu 32: Dãy các kim loại nào sau đây thụ động hoá với dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Cu, Fe, Al. B. Al, Cr, Fe C. Fe, Al, Ag D. Cu, Ag, Fe Câu 33: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng? A.NH4Cl NH3 + HCl B.NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O C.NH4NO3 NH3 + HNO3 D. NH4NO2 N2 + 2H2O - Câu 34: Nồng độ mol của ion OH trong 300 ml dung dịch chứa 51,3 g Ba(OH)2 là: A.1 M. B. 1,5 M. C. 2 M. D. 2,5 M. Câu 35: Cho dãy các chất : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 3. B. 5. C. 4. D. 1. Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 l t khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4: 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam. Câu 15 Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? + 2+ - 2- A. Na , Mg , NO3 , CO3 2+ + - - B. Ba , Na , Cl , HCO3 + 2+ 2- - C. Ag , Fe , HCO3 , NO3 D. K+, Al3+, Cl-, OH- Câu 6: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng? A. d < c < a < b. B. c < a< d < b. C. a < b < c < d. D. b < a < c < d. a+ + - Câu 7: Một dung dịch có chứa 4 ion là 0,1mol M và 0,3mol K và 0,35 mol NO3 ; 0,25 mol Cl Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 47,875 gam chất rắn khan Ion Ma+ là: 3+ 2+ 2+ 3+ A. Fe tc 0 B. Fe C. Mg D. Al Câu 19. Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất? A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. (NH2)2CO 15
- Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 l t một kh X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là A. NO2. B. N2O. C. N2. D. NO. Câu 21: Thành phần chính của axit dạ dày là axit clohidric. Nồng độ HCl ở dạ dày của người kh e mạnh dao động trong khoảng 0,0001 – 0,001 mol/l, độ pH khoảng 3 - 4. Axit dạ dày cần đảm bảo cân bằng để ổn định quá trình tiêu hóa trong dạ dày. Một trong những nguyên nhân gây bệnh đau dạ dày là do lượng axit trong dạ dày cao Để giảm bớt lượng axit bị dư, người ta có thể dùng thuốc chứa chất nào sau đây? A. NH4Cl. B. NaHCO3. C. NaCl. D. Ca(OH)2. Câu 22: Cho hình vẽ minh họa phản ứng giữa NH3 và HCl. Khói trắng là hợp chất tạo thành có tên là A. amoni. B. hiđro clorua C. amoni clorua. D. amoniac. Câu 23: Hãy chỉ ra phát biểu sai A. [OH-] = 10-8M thì pH=6 B. Dung dịch pH =8 có tính axit + -a C. [H ] = 10 M thì pH= a D. Dung dịch Na2CO3 tác dụng dung dịch HCl Câu 24: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là 2+ + - - 2+ 3+ - 2- A. Fe , Ag , NO3 , OH . B. Mg , Al , NO3 , CO3 . + + 2- - + 2+ - - C. Na , NH4 , SO4 , Cl . D. Ag , Mg , NO3 , Cl . II TỰ LUẬN Câu 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: 16
- a. NaHCO3 + HCl b. Na2SO4 + BaCl2 c. K2CO3 + H2SO4 d. HNO3 + KOH e. (NH4)2SO4 + KOH f. FeS + HCl Câu 2: Hoàn thành các chuổi biến hóa sau đây : a/ NH3 N2 NO NO2 HNO3 NaNO3 b/ Ca3(PO4)2 P P2O5 H3PO4 Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2 Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12,55 gam một hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3,36 l khí không màu hóa nâu trong không kh thoát ra ( đktc ) và dung dịch X Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Câu 4: Cho 11,84 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì thu được 11,648 lít khí NO2 ( đktc) a. Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra. b T nh khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu Câu 5: Cho 15g hỗn hợp CuO và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 l t kh NO (đktc) duy nhất Xác định phần trăm khối lượng (%) của mỗi chất trong hỗn hợp đầu. Câu 6: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Ag và CuO cần vừa đủ 600 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch Y và 2,24 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) T nh m 17
- Câu 7: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM, thu được dung dịch có pH = 3 Vậy a có giá trị là 18

