Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Hiếu Phụng

doc 7 trang Venus 12/10/2025 1780
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_11_truong_thpt_hieu_phung.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Hiếu Phụng

  1. TRƯỜNG THPT HIẾU PHỤNG TỔ: HĨA- SINH- CN Tiết 1: ƠN TẬP I. HỆ THỐNG HĨA KIẾN THỨC HỮU CƠ 11: 1. Phân loại Hợp chất hữu cơ Hiđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon Hiđrocacbon Hiđrocacbon Hiđrocacbon Dẫn xuất Ancol, Anđehit, Amino axit Axit no không no thơm halogen phenol, Xeton cacboxylic, Este Este 2.Đồng đẳng và đồng phân a. Đồng đẳng: Những hợp chất hữu cơ cĩ thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhĩm CH2 nhưng cĩ tính chất hố học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng. Vd: b. Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ khác nhau cĩ cùng CTPT gọi là các chất đồng phân. - Các đồng phân thường gặp + Đồng phân cấu tạo + Đồng phân hình học Điều kiện: a d a b C C 2 d e 1 b e VD: CH3-CH=CH-CH3 3. Tính chất: a. Hiđrocacbon : Trong thành phần chỉ cĩ cacbon và hiđro + Hiđrocacbon: cĩ 3 loại: Hiđrocacbon no: Ankan Hiđrocacbon khơng no: Anken, ankađien, ankin Hiđrocacbon thơm.
  2. HIĐROCACBON ANKAN ANKEN ANKIN ANKAĐIEN ANKYLBEZEN Cơng CnH2n+2 (n ≥ 1) CnH2n (n ≥ 2) CnH2n-2 (n ≥ 2) CnH2n-2 (n ≥ 3) CnH2n-6 (n ≥ 6) thức chung - Chỉ cĩ liên - Cĩ 1 liên kết - Cĩ 1 liên kết - Cĩ 2 liên kết - Cĩ vịng benzen Đặc kết đơn chức, đơi, mạch hở ba, mạch hở đơi, mạch hở Điểm cấu mạch hở - Cĩ đp mạch tạo - Cĩ đồng phân cacbon, đf vị trí - Cĩ đồng phân - Cĩ đồng phân vị trí mạch cacbon liên kết đơi và mạch cacbon tương đối của nhánh đồng phân hình và đồng phân ankyl học vị trí liên kết ba. Tính chất - Phản ứng thế - Phản ứng cộng. - Phản ứng - Phản ứng cộng. - Phản ứng thế hố học halogen. - Phản ứng trùng cộng. - Phản ứng trùng (halogen, nitro). - Phản ứng hợp. - Phản ứng thế hợp. - Phản ứng cộng. tách hiđro. H ở cacbon - Tác dụng với - Khơng làm - Tác dụng với đầu mạch cĩ chất oxi hố. mất màu dung chất oxi hố. liên kết ba. dịch KMnO4 - Tác dụng với chất oxi hố. b. Dẫn xuất hiđrocacbon: Ancol, andehit, axit cacboxylic,..... * ANCOL-PHENOL ANCOL - PHENOL ANCOL NO, ĐƠN CHỨC, PHENOL MẠCH HỞ Cơng thức CnH2n+1OH (n ≥ 1) C6H5OH chung - Phản ứng với kim loại kiềm. - Phản ứng với kim loại kiềm. Tính chất - Phản ứng thế nhĩm OH - Phản ứng với dung dịch kiềm. hố học - Phản ứng tách nước. - Phản ứng thế nguyên tử H của vịng benzen. - Phản ứng oxi hố khơng hồn tồn. - Phản ứng cháy. Điều chế Từ dẫn xuất halogen hoặc anken. Từ benzen hay cumen. -Tên thường: Ancol + tên gốc HC + ic CH3OH: ancol metylic ; CH2=CH-CH2OH : ancol anlylic C6H5-CH2OH : ancol benzylic - Tên thay thế: Số VT nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + ol CH2OH-CH2OH : etan-1,2-điol;CH 3 – C(CH3)2 – OH: 2-metylpropan-2-ol CH3 – CH (OH)CH(C2H5) - CH3 : 3-metylpentan-2-ol Cơng thức Tên thường Tên thay thế CH3-OH ancol metylic metanol CH3CH2-OH ancol etylic etanol CH3CH2CH2-OH ancol propylic Propan-1-ol - Một số phản ứng minh họa VD: 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 C6H5OHnc + Na --> C6H5ONa + 1/2H2 Các ancol, phenol đều cĩ khả năng tác dụng với Na tạo thành ancolat và giải phĩng hiđro. VD: C6H5OH + NaOH --> C6H5ONa + H2O --> Phenol cĩ tính axit yếu tác dụng với bazo cịn ancol khơng tác dụng với bazo
  3. VD: C6H5OH + 3Br2 --> C6H2Br3OH↓ +3HBr (trắng) --> Nhận biết phenol VD:2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu +2H2O Tính chất đặc trưng của glixerol Phản ứng này phân biệt ancol đơn chức với ncol đa chức cĩ ít nhất 2 nhĩm OH cạnh nhau trong phân tử. VD: C2H5 – OH + HBr C2H5Br + H2O 0 H2SO4,140 C VD: C2H5 – OH + H – O C2H5  C2H5 – O – C2H5 + H2O đietyl ete (ete etylic) 0 H2SO4 ,170 C VD: CH3 – CH2 - OH  CH2 = CH2 + H2O t0 CH3 – CH2 –OH + CuO CH3 –C=OH + Cu +H2O Các ancol bậc I khi bị oxi hĩa khơng hồn tồn tạo thành anđehit. Các ancol bậc II trong điều kiện trên các ancol bậc 2 bị oxi hĩa tạo xeton: t0 CH3 – CH – CH3 + CuO CH3- CO – CH3 + Cu + H2O Trong điều kiện trên ancol bậc III khơng phản ứng. 3n CnH2n+1OH + O2 nCO2 +(n+1) H2O 2 * ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC ANĐEHIT NO, ĐƠN AXIT CACBOXYLIC NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ CHỨC, MẠCH HỞ CTCT CnH2n+1−CHO (n ≥ 0) CnH2n+1−COOH (n ≥ 0) - Tính oxi hố - Cĩ tính chất chung của axit (tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim Tính chất hố - Tính khử loại hoạt động) học - Tác dụng với ancol - Oxi hố ancol bậc I - Oxi hố anđehit - Oxi hố etilen để - Oxi hố cắt mạch cacbon. Điều chế điều chế anđehit axetic - Sản xuất CH3COOH + Lên men giấm. + Từ CH3OH. - Axit no đơn chức mạch hở Cơng thức Tên thơng thường Tên thay thế H-COOH Axit formic Axit metanoic CH3-COOH Axit axetic Axit etanoic CH3-CH2COOH Axit propionic Axit propanoic CH3-[CH2]2COOH Axit butiric Axit butanoic (CH3)2-CH-COOH Axit isobutiric Axit 2-metyl propanoic CH3-[CH2]3COOH Axit valeric Axit pentanoic CH3-[CH2]4COOH Axit caproic Axit hexanoic CH3-[CH2]5COOH Axit enantoic Axit heptanoic CH3-[CH2]6COOH Axit caprilic Axit octanoic - Axit khơng no: CH2=CH-COOH Axit propenoic hay axit acrylic CH2=C-COOH. CH3 Axit 2-metylpropenoic hay axit metacrylic
  4. - Axit thơm: COOH COOH COOH COOH COOH Axit benzoic Axit isophtalic Axit terephtalic - Axit no nhị chức: Cơng thức Tên thơng thường Tên thay thế HOOC-COOH Axit oxalic Axit etanđioic HOOC-CH2-COOH Axit malonic Axit propanđioic HOOC-[CH2]2COOH Axit sucxinic Axit butanđioic HOOC-[CH2]3COOH Axit glutaric Axit pentanđioic HOOC-[CH2]4COOH Axit adipic Axit hexanđioic - Phản ứng minh họa: + Anđehit t0,Ni VD: R-CH=O + H2 - -> R-CH2-OH t0 VD: R-CHO+2AgNO3 + H2O + 3NH3 - -> R-COONH4 + NH4NO3 + 2Ag. Phản ứng này được gọi là phản ứng tráng bạc. Andehit vừa là chất oxi hĩa vừa là chất khử. + Axit cacboxylic VD: HCOOH + Na  HCOONa + 1/2 H2 HCOOH + NaOH HCOONa + H2O 2HCOOH + CaCO3 (HCOO)2Ca + CO2 + H2O o H 2SO4đ ,t CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O Riêng : HCOOH tham gia phản ứng AgNO3/NH3 * Chú ý: Chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là cĩ liên kết hidro Vd: Axit cacboxylic, ancol,... II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÁP DỤNG: Phiếu học tập số 1 Câu 1: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? A. CH3CN B. CaC2 C. NaN D. HCN Câu 2: Hợp chất X cĩ cơng thức đơn giản CH3O và cĩ tỉ khối so với H2 là bằng 31. Cơng thức phân tử của X là: A. CH3O B. C2H6O2 C. C3H9O3 D. C2H6O Câu 3: Đồng phân là những chất: A. cĩ cùng phân tử khối. B. cĩ cùng cơng thức phân tử. C. cĩ thành phần hơn kém nhau 1 nhĩm CH2. D. cĩ cấu tạo hĩa học giống nhau. Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng A. Ankin và anken chỉ cĩ đồng phân liên kết bội. B. Ankin cĩ đồng phân hình học C. Ankin khơng cĩ đồng phân mạch C D. Ankadien cĩ thể cĩ đồng phân hình học như anken Câu 5: Khi cho C2H4 qua dd KMnO4 lỗng, nguội thì thu được sản phẩm nào? A. HOCH2–CH2OH B. HOOC–COOH C. OHC–CHO D. KOOC–COOK Câu 6: Số đồng phân ứng với hidrocacbon thơm ứng với cơng thức C8H10 là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 7: Chất khơng tác dụng với KMnO4 khi đun nĩng: A. Benzen B. Anken C. Ankin D. Toluen Câu 8: Trùng hợp hiđrocacbon X tạo sản phẩm cao su Buna. X là A. Buta-1,3-dien B. but-2-in C. but-2-en D. buta-1,2-dien Câu 9: Anken nào sau đây cĩ đồng phân hình học? A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-CH=CH-CH2-CH3 D. CH2=CH-CH3
  5. Phiếu học tập số 2 Câu 1: Dãy gồm những chất được sắp xếp tăng dần từ trái sang phải. A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 2: Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH. Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3: Bậc của ancol là A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. B. bậc của cacbon liên kết với nhĩm -OH. C. số nhĩm chức cĩ trong phân tử. D. số cacbon cĩ trong phân tử ancol. Câu 4: Bậc của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH là: A. 1. B. 2. C. 3. D. khơng xác định. Câu 5: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 6: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH cĩ bậc ancol lần lượt là A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 2, 1, 3. D. 2, 3, 1. Câu 7: Tên gọi của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH là: A. 2-metyl butan-1-ol B. 3-metyl butan-1-ol. C. 3-metyl butan-2-ol. D. 1,1-đimetyl propan-2-ol. Câu 8: Ancol bị oxi hố bởi CuO cho sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương là A.propan-2-ol. B.etanol. C.pentan-3-ol. D.2-metylpropan-2-ol. Câu 9: Ancol nào sau đây khĩ bị oxi hố nhất ? A.Ancol sec-butylic. B.Ancol tert-butylic. C.Ancol isobutylic. D.Ancol butylic. Câu 10: Phenol khơng phản ứng với chất nào sau đây ? A. Na. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Br2. Câu 11: Trong các chất sau ,chất nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất A. phenol B. etanol C. đimetyl ete D. metanol Câu 12: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đĩ chứng tỏ A. phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic.B. phenol là chất cĩ tính bazo mạnh C. phenol là axit mạnh. D. phenol là một loại anclo đặc biệt Câu 13 : Cho lần lượt các chhất C2H5OC2H5, C2H5OH ,C6H5OH vào dd NaOH đun nĩng .Cĩ mấy chất pứ? A. 4 chất B. 1 chất C. 2 chất D. 3 chất Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai A. Phenol là axit yếu ,nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacboxylic B. Phenol là một axit yếu, khơng làm đổi màu quỳ tím C. Phenol cho kết tủa trắng với dd nước brơm D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh Câu 15: Chất thơm khơng td với dd NaOH là A. C6H5CH2OH B. p-CH3C6H4OH C. C6H5OH D. C6H5NH3Cl Phiếu học tập số 3 Câu 1: Cho cơng thức cấu tạo của 1 chất là: CH3-CH2-C (CH3)2-CH2CHO ﺍ Tên đúng theo danh pháp là: A.2,3-đimetyl-2-etylbutanal. B. 2-isopropyl-2-metylbutanal. C. 2,3-dimetyl-3-etyl-4-butanal. D. 3,3-dimetylpentanal. Câu 2: Đốt cháy một andehit ta thu được n n . Ta cĩ thể kết luận andehit đĩ là: CO2 H 2O A. Andehit vịng no. B. Andehit đơn no. C. andehit 2 chức no D. Andehit no. Câu 3: Số lượng đồng phân andehit trong C4H8O là: A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 4: Andehit fomic là: A.chất rắn tan trong nước tạo dd fomon. B. chất lỏng khơng tan trong nước. C. chất lỏng tan trong nước tạo dd fomon. D. chất khí tan trong nước tạo dd fomon. Câu 5: Trong các vấn đề cĩ liên quan đến etanal: (1) Etanal cĩ nhiệt độ sơi cao hơn etanol. (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3. (3) Etanal dễ tan trong nước. (4) Etanal cĩ thể được điều chế từ axetilen. Những phát biểu khơng đúng là: A. (1); (2). B. (3); (4) C. (1); (3). D. Chỉ cĩ (1). Câu 6: Andehit thể hiện tính oxihĩa khi tác dụng với:
  6. A. AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2 đun nĩng. C. Hidro. D. Oxi. Câu 7: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic), propan-2-on(axeton) và pent-1-in : o A. dd Brom. B. dd AgNO3/NH3. C. dd Na2CO3 D. H2 ( Ni/t ) Câu 8: Trong phản ứng : Ni, tO HCHO + H2 CH3OH HCHO là chất: A. khử. B. oxihĩa . C. bị oxihĩa D. A và C đúng Câu 9: Anđehit axetic cĩ tính khử khi tác dụng với. o o. A. H2(Ni, t ) B. dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2, t D. NaOH Câu 10: Anđehit axêtic cĩ tính oxi hĩa khi tác dụng với. o o A. H2(Ni,t ) B. dd AgNO3/NH3 C.Cu(OH)2, t D. dd C2H5OH Câu 11: Cĩ bao nhiêu đồng phân axit cacboxylic cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O2 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12: Chất CH3CH(CH3)CH2COOH cĩ tên là gì? A. Axit 2-metylpropanoic B. Axit 2-metylbutanoic C .Axit 3-metylbutanoic D. Axit 3-metylbutan-1-oic Câu 13: Dung dịch axit axetic khơng phản ứng được với A. Mg. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaNO3. Phiếu học tập số 4 Câu 1: Cĩ các nhận định sau: (1) Phenol làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (2) Ancol etylic tác dụng được với NaOH. (3) Axetandehit cĩ cơng thức là CH3CHO. (4) Từ 1 phản ứng cĩ thể chuyển ancol etylic thành axit axetic. (5) Từ CO cĩ thể điều chế được axit axetic. Số nhận định khơng đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 2: Một ancol no, đơn chức cĩ tỉ khối hơi đối với khí hiđro là 30. CTPT của ancol là A. C2H6O B. C4H10O C. C3H6O D. C3H8O Câu 3: Trong các chất sau, chất nào khi thực hiện phản ứng cộng HBr cho hỗn hợp 2 sản phẩm ? A. CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3 B. CH2=CH2 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3 Câu 4: Cho 2,9g một andehit t/d với AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag. Cơng thức cấu tạo thu gọn của andehit là: A. HCHO B. CH2=CH–CHO C. CH3CHO D. OHC–CHO 0 Câu 5: Oxi hĩa 11,5g C2H5OH bằng CuO (t ) thu được trong sản phẩm cĩ m gam Cu. Giá trị của m là A. 16 gam B. 32 gam C. 12,8 gam D. 8 gam Câu 6: Cho 14g hỗn hợp C 2H5OH – C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu được 2,24 lít khí (đkc). Cơ cạn dung dịch thu được m g chất rắn. Giá trị của m là A. 18,6g B. 18,4g C. 16,2g D. 14.2g Câu 7: Tiến hành hiđrat hố 2,24 lít C2H2 với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y qua lượng dư AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 24. B. 22,08. C. 21,6. D. 23,52. 0 Câu 8: Cho 1 lít ancol etylic 46 tác dụng với Na dư. Biết ancol etylic nguyên chất cĩ D=0,8g/ml.Thể tích H 2 thốt ra ở đktc là: A. 280,0 lít. B. 228,9lít. C. 425,6 lít. D. 179,2lít. 5. Dặn dị: - Làm phần bài tập cịn lại - Xem lại cách gọi tên gốc hidrocacbon và học cách gọi tên ancol, axit cacboxylic theo danh pháp thơng thường, quốc tế để gọi tên este. - Xem trước bài este
  7. MỘT SỐ GỐC HIDROCACBON THƯỜNG GẶP . Gốc Cấu tạo Gọi tên 1C CH3- metyl 2C CH3CH2- etyl CH3CH2CH2- propyl 3C CH3-CH- Isopropyl | CH3 CH3CH2CH2CH2- butyl No 4C CH3CHCH2- iso-butyl CH3 CH3CH2CH- Sec-butyl | CH3 CH3 Tert-butyl CH3-C- CH3 5C CH3-CH-CH2CH2- Isoamyl CH3 CH2=CH- Vinyl Khơng no CH2=CH-CH2- Anlyl C6H5- Phenyl Thơm C6H5-CH2 – Benzyl