Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 13+14: Axit Nitric và Muối Nitrat

doc 7 trang Venus 17/10/2025 1690
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 13+14: Axit Nitric và Muối Nitrat", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_11_tiet_1314_axit_nitric_va.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 11 - Tiết 13+14: Axit Nitric và Muối Nitrat

  1. AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT A/ AXIT NITRIC: I/Cấu tạo phân tử: II/Tính chất vật lí: - Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí . - Dễ bị nhiệt hoặc ánh sáng phân hủy một phần tạo ra NO2 tan trong nước làm cho dung dịch có màu vàng - Axit nitric tan vô hạn trong nước. Axit nitric đặc nồng độ 68% III/Tính chất hoá học: 1.Tính axit: HNO3 là axit mạnh a. Làm đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím hoá đỏ b. Td với bazơ, oxit bazo muối nitrat + H2O Ca(OH)2+ 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O CuO+ 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O c.Td với muối: muối nitrat + axit yếu CaCO3+ 2HNO3 Ca(NO3)2 +CO2+ H2O 2.Tính oxh mạnh: vì N có số oxi +5 cực đại a/ Với kim loại(-Au, Pt) : muối nitrat + khí + H2O Kim loại Kim loại hoạt động mạnh Kim loại kém hoạt động Axit (Vd: Mg, Zn, Al,...) (Vd Ag, Cu, Au...) HNO3(l) N2 (+10e) ,N2O(+8e),NH4NO3(+8e) NO(+3e) o HNO3đ, t NO2 (+1e) VD1: 3Cu+ 8HNO3loãng 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Cu+ 4HNO3đặc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O VD2: 10Al + 36HNO3loãng 10Al(NO3)3 + 3N2 +18H2O 8Al + 30HNO3loãng 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 8Al + 30HNO3loãng 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O t 0 Al + 4HNO3đặc  Al(NO3)3 + 3NO2 + 2H2O t 0 VD3: Fe + 4HNO3đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 2H2O
  2. * Chú ý: - Fe, Al, Cr: không tác dụng với HNO3 đặc, nguội. 2+ Fedư + dd HNO3(l) mu ối Fe vì Fedư + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 H+ càng loãng + kim loại càng mạnh => N5+, S6+ bị khử số oxh thấp nhất b/ Tác dụng với phi kim (C, S,P..) đưa PK lên hoá trị cực đại t 0 C + 4HNO3đ  CO2 + 4NO2 + 2H2O t 0 S+ 6HNO3đ  H2SO4 + 6NO2 + 3H2O t 0 P + 5HNO3đ  H3PO4 + 5NO2 + H2O c/ Tác dụng với hc có tính khử như H2S, HI, FeO, Fe(NO3)2,FeS2. muối+ khí + H2O FeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O 3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO2 + 14H2O 3H2S + 2HNO3loãng 3S + 2NO + 4H2O KL: HNO3 là 1 axit mạnh và là 1 chất oxh mạnh IV/ Ứng d ụng: + Sản xuất thuốc nổ + Sản xuất phân đạm. + Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm V/ Điều chế: 1/ Trong phòng thí nghiệm:Cho NaNO3, KNO3 tinh thể + H2SO4 đậm đặc. NaNO3 + H2SO4 HNO3 + NaHSO4 Hơi HNO3 thoát ra được dẫn vào bình làm lạnh và ngưng tụ 2/ Trong công nghiệp: Được sản xuất từ amoniac, gồm các giai đoạn: + Oxi hóa khí amoniac bằng oxi không khí (800-900oC) o 2NH3 + 5/2O2 t , Pt 2NO + 3H2O H=-907 kJ + Oxi hóa NO thành NO2: hóa hợp NO với O2 không khí: 2NO + O2 . 2NO2. + Chuyển hóa NO2 thành HNO3: hòa tan NO2 và O2 vào nước: 2NO2 + H2O + 1/2O2 2HNO3 CỦNG CỐ
  3. B. MUỐI NITRAT I/ Tính chất: 1/ Tính chất vật lí: + Đều tan tan trong nước + Ion nitrat kh ông có màu + Một số muối có màu là màu của cation KL + Một số muối nitrat dễ hút hơi nước nên dễ chảy rữa khi bảo quản: NaNO3, NH4NO3, 2/ Tính chất hóa học: a. Phản ứng trao đổi ion: AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 NH4NO3 + NaOH NaNO3 + NH3 + H2O Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2+ 2NaNO3 Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2+ 2NaNO3 Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)2+ 2NaNO3 2Fe(OH)2 + 1/2O2+ H2O . 2Fe(OH)3 b.Dễ bị nhiệt phân hủy phụ thuộc vào ion kim loại: Có 3 trường họp
  4. Ở nhiệt độ cao, muối nitrat là chất oxi hóa mạnh, dễ bốc cháy với chất hữu cơ. 3. Nhận biết ion nitrat: (SGK) II/ Ứng dụng: ....................................................................................................................................... - Phần lớn muối nitrat để làm phân bón: NH4NO3 (đạm 2 lá); (NH4)2SO4 (đạm 1 lá); (NH2)2CO (ure), - Thuốc nổ đen là hỗn hợp gồm: 75% KNO3; 10% S; 15%C. CỦNG CỐ: C. CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN: (SGK) CỦNG CỐ: