Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 9: Peptit. Protein

doc 8 trang Venus 07/10/2025 1600
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 9: Peptit. Protein", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_12_tiet_9_peptit_va_protein.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 9: Peptit. Protein

  1. TUẦN 9- TC 9 PEPTIT- PROTEIN. I . PEPTIT - Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit. - Liên kết peptit = số aminoaxit -1 liên kết peptit ... NH CH C N CH C ... R1 O H R2 O * Đồng phân: - Khi thay đổi trật tự thì tạo ra chất mới. - Số peptit tạo ra từ x aminoaxit chứa chứa tất cả các gốc của amino axit đó là x! - Số di, tri, n peptit tối đa từ x aminoaxit là xn - VD: + Số tri peptit tạo từ Ala, Gly, Val chứa đủ 3 aminoaxit là 3! = 6 + Số tri peptit tối đa tạo từ Ala, Gly là 23 = 8 -Tính chất hóa học: a) Thuỷ phân: + - * bởi H2O xt H , OH , enzim hoantoan [1 peptit + (n-1)H2O  n[ -aminoaxit ] khonghoantoan [ peptit + H2O  peptit ngắn hơn + các -aminoaxit ] * Bởi dung dịch Kiềm: 1 dipeptit + 2NaOH  Muối + 1H2O 1 tripeptit + 3NaOH  Muối + 1 H2O 1 tetrapeptit + 4NaOH  Muối + 1 H2O Nếu trong peptit cĩ Glu thì tăng hệ số cho NaOH và H2O lên 1 đơn vị * Bởi dung dịch Axit: 1 dipeptit + H2O + 2HCl  Muối 1 tripeptit + 2H2O + 3HCl  Muối 1 tetrapeptit + 3H2O + 4HCl  Muối Nếu trong peptit cĩ Lys thì tăng hệ số cho HCl lên 1 đơn vị b.Phản ứng má biure - peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên:.Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 tác dụng với peptit cho màu tím c. Phản ứng cháy: CbH2b-3N5O6+ (3b - 1,5 – 6)/2O2  bCO2 + (b -1,5)H2O + 2,5N2 Chú ý khi làm tốn: nCO2 – nH2O = b – b + 1,5 = 1,5 CbH2b-2N4O5+ (2b - 1 – 5)/2O2  bCO2 + (b -1)H2O + 2N2 Chú ý khi làm tốn: nCO2 – nH2O = b – b + 1 = 1 II . PROTEIN -Protein là những polipeptit cao phân tử có khối lượng phân tử từ vài chục nghìn đến vài triệu. -Phân loại: + Protein đơn giản: Là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α-amino axit. Thí dụ: anbumin của lòng trắêng trứng, fibroin của tơ tằm, + Protein phức tạp: Được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”. Thí dụ: nucleoprotein chứa axit nucleic, lipoprotein chứa chất beó - Cấu tạo phân tử Được tạo nên bởi nhiều gốc α-amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit. ... NH CH C N CH C NH CH C ... hay NH CH C R1 O H R2 O R3 O Ri O n (n ≥ 50 - Tính chất - Nhiều protein hình cầu tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và đông tụ lại khi đun nóng. Thí dụ: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. 1
  2. - Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào dung dịch protein - Bị thuỷ phân nhờ xt axit, bazơ hoặc enzim Protein → chuỗi polipeptit → α-amino axit - Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 → màu tíM III. BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1. Tripeptit là hợp chất: A. Mà mỗi phân tử cĩ 3 liên kết pepit B. Cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit giống nhau. C. Cĩ liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc amino axit khác nhau. D. Cĩ 2 liên kết peptit mà phân tử cĩ 3 gốc -aminoaxit. Câu 2. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 3. Từ glyxin (Gly) và alamin (Ala) cĩ thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. 1 chấtB. 2 chất C. 3 chấtD. 4 chất Câu 4. Từ ba -amino axit. X, Y, Z, cĩ thể tạo bao nhiêu đipeptit cấu tạo bởi hai amino axit khác nhau ? A. 3B. 4C. 6D. 9 Câu 5. Số đồng phân tripetit cĩ chứa gốc của cả glyxin và alanin là: A. 3B. 4C. 6D. 5 Câu 6: Số tripeptit tối đa được tạo ra từ các -amino axit Gly, Ala, Phe là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 7: Nếu thủy phân khơng hồn tồn pentapeptit gly-val-gly-ala-val thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 8. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là: A. -aminoaxit.B.  -amino axit.C. Axit cacboxylicD. este Câu 9. Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là protein luơn: A. Cĩ nguyên tố nitơ trong phân tửB. Cĩ nhĩm chức –OH trong phân tử. C. Cĩ khối lượng phân tử lớn hơnD. là chất hữu cơ no. Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-ala-ala với Gly-Ala là - A. Cu(OH)2 /OH B. dd NaClC. dd HClD. dd NaOH Câu 11: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây cĩ liên kết peptit? A. AlaninB. Protein C. XenlulozơD. Glucozơ. Câu 12: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ? A.Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lịng trắng trúng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng B.Phân tử protein gốm các mạch polipeptit tạo nên C.Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nĩng - D.Khi cho Cu(OH)2/OH vào lịng trắng trúng thấy xuất hiện màu tím - Câu 13. Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH tạo sản phẩm cĩ màu đặc trưng là: A. Màu da cam B. Màu tím C. Màu vàng D. Màu đỏ Câu 14: Phát biểu nào dưới đây về protein là khơng đúng? A. Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ khối lượng phân tử từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC. B. Protein cĩ vai trị là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α-aminoaxit . D. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản. Câu 15. Hiện tượng nào sau đây khơng đúng? A. Protein đều dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo. B. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt cá là hiện tượng đơng tụ protein C Lịng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất cĩ màu vàng. D. Lịng trắng trứng gặp Cu(OH)2 tạo thành hợp chất cĩ màu tím Câu 16. Thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các dung dịch glucozơ, etanol, lịng trắng trứng: - A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/OH D. HNO3 Câu 17:Peptit nào sau đây khơng cĩ phản ứng màu biure? A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. 2
  3. Câu 18: Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin. Khi thủy phân khơng hồn tồn Y thì thu được các đipeptit Ala-Val, Val-Ala và tri peptit Gly-Ala- Ala. Trình tự các - amino axit trong Y là A. Ala – Val – Ala – Ala – Gly B. Val – Ala – Ala – Gly – Ala C. Gly – Ala – Ala – Val – Ala D. Gly – Ala – Ala – Ala – Val Câu 19 : Khối lượng phân tử của các peptit (X) Ala–Ala–Ala–Ala ; (Y) Ala–Gly–Val–Ala ; (Z) Val–Gly–Val lần lượt là A. 302 ; 316 ; 273. B. 316 ; 302 ; 273. C. 273 ; 316 ; 302. D. 316 ; 273 ; 302. Câu 20: Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc glyxin và m gốc alanin cĩ M= 274 đvC. Peptit thuộc loại A. đipeptit. B. tripeptit. C. tetrapeptit. D. pentapeptit. Câu 21 : Cho các câu sau: (1). Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc - amino axit. (2). Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. (3). Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. (4). Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Số nhận xét đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 22: Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH CH3 CH(CH3)2. Tên gọi đúng của peptit trên là: A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala. Câu 23 : Cho các phát biểu sau: (1). Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. (2). Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. (3). Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1. (4). Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó. Số nhận định đúng là: A. 1 B.2 C.3 D.4 Câu 24 : Cho các câu sau: (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. (2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực. (3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích -amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit. (4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit. Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên: A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 25: Công thức nào sau đây của peptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin. + Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. Câu 26: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala- Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X. A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe – Val. Câu 2 7 :Cĩ bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hồn tồn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A. 3. B. 9. C. 4. D. 6. Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Muối phenylamoni clorua khơng tan trong nước. B. Tất cả các peptit đều cĩ phản ứng màu biure. C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí cĩ mùi khai. Câu 29: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong mơi trường axit là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tripeptit Gly-Ala-Gly cĩ phản ứng màu biure với Cu(OH)2. B. Trong phân tử đipeptit mạch hở cĩ hai liên kết peptit. C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino axit. D. Tất cả các peptit đều cĩ khả năng tham gia phản ứng thủy phân. 3
  4. Câu 31: Số liên kết peptit cĩ trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 32: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, nĩng là A. 3B. 4C. 6D. 5 Câu 33: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ? A. glyxin B. metylamin C. axit axetic D. alanin Câu 34: Cho ba dung dịch cĩ cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH tăng dần là A. (3), (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (1). D. (2), (1), (3). Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lịng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím. C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng. D. Dung dịch glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím. Câu 36 : Thủy phân hồn tồn 1 peptit X mạch hở (cĩ MX = 416) thu được 0,2 mol Gly-Gly, 0,4 mol Ala-Ala, 0,2 mol Ala-Ala-Gly và 0,2 mol Gly-Ala-Ala. Tính lượng H2O đã phản ứng? A. 10,8 B. 27 C. 36 D. 45 Câu 37: Tripeptit X cĩ cơng thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH. Thủy phân hồn tồn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng là : A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9 gam. Câu 38: Cho 15g Glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9g Alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit. Giá trị của m là A. 22,10g B. 23,9g C, 20,3g D. 18,5g Câu 39 : Thủy phân hết một lượng pentapeptit X trong mơi trường axit thu được 32,88g Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85g Ala-Gly- Ala; 16,24g Ala-Gly-Gly; 26,28g Ala-Gly; 8,9g Ala, cịn lại là Gly-Gly và Gly. Tỉ lệ số mol Gly-Gly:Gly = 10:1. Tổng khối lượng Gly-Gly và Gly trong hỗn hợp sản phẩm là A. 27,9g B. 25,7g C. 13,95g D. 28,8g Câu 40: Thủy phân hồn tồn m gam đipeptit Gly-Ala ( mạch hở) bằng dd NaOH vừa đủ, thu được dd X. Cơ cạn tồn bộ dd X thu được 2,4gam muối khan. Giá trị của m là A. 1,22g B. 1,46g C. 1,36g D. 1,64g II. TỐN: 1. PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CỦA PEPTIT CHỈ CĨ NƯỚC THAM GIA: a/ Khi bài cho khối lượng các sản phẩm và yêu cầu tính khối lượng chất tham gia thì: 1 dipeptit + 1 H2O  2 aminoaxit nH2O = 1/2naminoaxit 1 tripeptit + 2H2O  3 aminoaxit nH2O = 2/3naminoaxit 1 tetrapeptit + 3H2O  4 aminoaxit nH2O = 3/4naminoaxit (A)n + (n – 1)H2O  nA * Cách 1: - Cĩ bao nhiêu sản phẩm thi ta viết bấy nhiêu sơ đồ. - Mỗi sơ đồ ta cân bằng, rồi từ số mol sản phẩm suy ra số mol chất tham gia. * Cách 2: - Dùng bảo toan Gli hay Ala..... * Cách 3: - Đổi sang mol cho các sản phẩm. - lập tỷ lệ tối giản cho các sản phẩm. - Viết phương trình: dùng tỷ lệ để cân bằng. - Từ số mol của 1 trong các sản phẩm dể tính mol peptit. [ bảo toan khối lượng mpeptit = mcác aminoaxit – mH2O ] [ số mol nước = tổng mol aminoaxit – số mol peptit ] * Chú ý: - M(Gli)n = [MGli x n – (n-1).18] - Đối với 2 Peptit khi thủy phân cĩ tỉ lệ số mol bằng nhau,thì ta xem 2 Peptit đĩ là một Peptit và ghi phản ứng ta nên ghi gộp . Khối lượng mol của Petptit chính là tổng khối lượng mol của 2 Peptit đĩ. 4
  5. Câu 1: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A cĩ 1(-NH2) và 1(-COOH), no, mạch hở.Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng. Thủy phân m gam X trong mơi trường acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A. Giá trị của m là? A. 184,5. b. 258,3. c. 405,9. d. 202,95. - Đặt CT A: H2N – CnH2n-COOH % O = 16*2*100 : (16 + 14n + 45) = 42,67% n = 1 A là H2NCH2COOH Cách 1: 3(X)4 4(X)3 (X)4 2(X)2 (X)4 4X 0,1125  0,15 0,3  0.6 0,3375  1.35  mol = 0,1125 + 0,3 + 0,3375 = 0,75 m= 0,75*246 = 184,5 Cách 2: a mol (Gli)4  0,15 mol (Gli)3 + 0,6 mol (Gli)2 + 1,35 mol Gli a*4 = 0,15*3 + 0,6*2 + 1,35*1 a = 0,75 Cách 3: X3 : X2 : X = 0,15 : 0,6 : 1,35 = 1 : 4 : 9 5X4 + H2O  1X3 + 4X2 + 9X1 0,75  0,15 Câu 2: Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một Aminoacid X mạch hở ( phân tử chỉ chứa 1 nhĩm NH2 ) .Phần trăm khối lượng Nitơ trong X bằng 18,667%. Thủy phân khơng hồn tồn m(g) hỗn hợp M,Q(cĩ tỉ lệ số mol 1:1) trong mơi trường Acid thu được 0,945(g) M; 4,62(g) đipeptit và 3,75 (g) X.Giá trị của m? A. 4,1945(g). B. 8,389(g). C. 12,58(g). D. 25,167(g). - Đặt CT A: H2N – R – (COOH) % N = 14*100 : MX = 18,66% MX = 75 X là H2NCH2COOH - Do hai peptit cĩ tỉ lệ số mol phản ứng 1:1 nên xem hỗn hợp M,Q là một Heptapeptit : H[NHCH2CO]7OH Và cĩ M7 = M3 + M4 = 75*3 – 2*18 + 75*4 – 3*18 = = 435g/mol. Cách 1: 3(X)7 7(X)3 2(X)7 7(X)2 (X)7 7(X) 0,015/7 ← 0,005 0,01 ← 0,035 0,05/7 ← 0,05  mol = 0,0015/7 + 0,01 + 0,05/7 = 0,019285714 m = 0,019285714 * 435 = 8,389 Cách 2: a mol G7  0,005 G3 + 0,035 G2 + 0,05 G 7a = 0,005*3 + 0,035*2 + 0,05 a = Cách 3: G3 : G2 : G = 1 : 7 : 10 27/7G7 1G3 + 7G2 + 10G 0,019285714 ← 0,005 m = 0,019285714 * 435 = 8,389 Câu 3: X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) . Y cĩ tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong mơi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là? A. 69 gam. B. 84 gam. C. 100 gam. D.78 gam. Câu 4: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở cĩ 1 nhĩm –COOH ; 1 nhĩm –NH2. Trong A %N = 15,73% (về khối lượng). Thủy phân m gam X trong mơi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là : A. 149 gam. B. 161 gam. C. 143,45 gam. D. 159 gam. Câu 5: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala- Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là A. 90,6. B. 111,74 C. 81,54. D. 66,44. b. THUỶ PHÂN TRONG DUNG DỊCH NaOH: - Tỉ lệ phản ứng phản ứng với NaOH: 1 dipeptit + 2NaOH  Muối + 1H2O 1 tripeptit + 3NaOH  Muối + 1 H2O 1 tetrapeptit + 4NaOH  Muối + 1 H2O Nếu trong peptit cĩ Glu thì tăng hệ số cho NaOH và H2O lên 1 đơn vị dùng định luật bảo tồn khối lượng tìm mpeptit= mmuối +mH2O – mNaOH 5
  6. Nhờ tỷ lệ mol npeptit: nNaOH ta suy ra loại peptit c. THUỶ PHÂN TRONG DUNG DỊCH HCl: - Tỉ lệ phản ứng phản ứng với HCl: 1 dipeptit + H2O + 2HCl  Muối 1 tripeptit + 2H2O + 3HCl  Muối 1 tetrapeptit + 3H2O + 4HCl  Muối Nếu trong peptit cĩ Lys thì tăng hệ số cho HCl lên 1 đơn vị dùng định luật bảo tồn khối lượng tìm mpeptit= mmuối – mHCl – mH2O Nhờ tỷ lệ mol npeptit: nHCl ta suy ra loại peptit Câu 1: Tripeptit X cĩ cơng thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hồn tồn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng là : A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9 gam. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH + 3NaOH  Muối + H2O 0,1 .0,1 mrăn=mmuoi + mNaOHdu = (0,1*217 + 40*0,4) – 18*0,1= . 35,9 Câu 2: Thủy phân hồn tồn 60(g) hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6(g) hỗn hợp X gồm các Aminoacid no mạch hở (H2NRCOOOH). Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là? A .7,82. B. 8,72. C. 7,09. D.16,3. Số mol H2O = (63,6 – 60) : 18 = 0,2 Số mol các amino axit = 2 nH2O = 0,4 Số mol HCl = Số mol các amino axit = 2 nH2O = 0,4 Nhưng lấy 1/10 nên = 0,04 Theo bảo tồn khối lượng: m = mX + mHCl = 6,36 + 0,04*36,5 = 7,82 Câu 3: Thủy phân hồn tồn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các Aminoacid (Các Aminoacid chỉ chứa 1nhĩm COOH và 1 nhĩm NH2 ) . Cho tịan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đĩ cơ cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan.Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng? A. 8,145(g) và 203,78(g). B. 32,58(g) và 10,15(g). C. 16,2(g) và 203,78(g) D. 16,29(g) và 203,78(g). Câu 4: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nĩng m gam hỗn hợp X và Y cĩ tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cơ cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m cĩ giá trị là : A . 68,1 gam. B. 64,86 gam. C. 77,04 gam. D. 65,13 gam. X4 + 4NaOH  Muối + H2O Y3 + 3NaOH  Muối + H2O a.................4a............................................a 3a..............9a..........................................3a Câu 5: Đun nĩng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cơ cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều cĩ một nhĩm –COOH và một nhĩm –NH2 trong phân tử. Giá trị của m là A. 51,72. B. 54,30. C. 66,00. D. 44,48. Câu 6: Thủy phân hồn tồn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cơ cạn tồn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là A. 1,22 B. 1,46 C. 1,36 D. 1,64 Câu 7: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hồn tồn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đĩ cĩ 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 77,6 B. 83,2 C. 87,4 D. 73,4 Câu 8: Thủy phân hồn tồn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai -amino axit cĩ cơng thức dạng H2 NCx HyCOOH ) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hồn tồn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 6,53 B. 8,25C. 5,06D. 7,25 Câu 9: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đĩ, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là 6
  7. A. 20,15.B. 31,30.C. 23,80.D. 16,95. Câu 10: Hỗn hợp X gồm 3 peptit với tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 1. Khi thủy phân hồn tồn m gam X thu được chỉ thu được 13,5 gam glixin và 7,12 gam alanin. Giá trị của m là A. 17,38 gam. B. 16,30 gam. C. 19,18 gam. D. 18,46 gam. Câu 11: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2. Thủy phân hồn tồn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 71,20 gam alanin và 52,50 gam glyxin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 10. Giá trị của m là: A. 96,70 B. 101,74 C. 100,30 D. 103,9 Câu 12: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3. Thủy phân hồn tồn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là A. 18,83B. 18,29C. 19,19D. 18,47 2. Phản ứng cháy của Peptit: *Thường bài cho 2 peptit cùng tạo từ 1 aminoaxit no, 1NH2 và 1COOH sau đĩ tiến hành thí nghiệm: - Đốt peptit thứ nhất cho biết tổng khối lượng H2O và CO2 . - Đem đốt peptit thứ 2 yêu cầu tính số mol CO2 hay số mol O2 - Các bước làm bài: + Viết đúng cơng thức tổng quát cho peptit tạo từ aminoaxit CaH2a+1NO2 thì cơng thức: dat 2a b . dipeptit: H[HN-CnH2nCO]2OH hay 2*( CaH2a+1NO2) – 1H2O = C2aH4aN2O3  CbH2bN2O3 dat3a b . tripeptit là H[HN-CnH2nCO]3OH hay 3*( CaH2a+1NO2) – 2H2O = C3aH6a - 1N3O4  CbH2b-1N3O4 dat 4a b . tetrapeptit là H[HN-CnH2nCO]4OH hay 4*( CaH2a+1NO2) – 3H2O = C4aH8a - 2N4O5  CbH2b-2N4O5 dat5a b . pentapeptit là H[HN-CnH2nCO]5OH hay 5*( CaH2a+1NO2) – 4H2O = C5aH10a - 3N4O5  CbH2b-3N5O6 dat6a b . Hexapeptit là H[HN-CnH2nCO]6OH hay 6*( CaH2a+1NO2) – 5H2O = C6aH12a - 2N5O6  CbH2b-4N6O7 + Viết và cân bằng đúng phản ứng cháy, từ số mol bài cho ta tìm số cacbon n, hay a. + Suy ra cơng thức peptit thứ 2. + Dự vào phản ứng cháy hay dùng bảo tồn cxi để tìm số mol CO2; số mol O2 Câu1: Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch hở cĩ 1 nhĩm –COOH và 1 nhĩm –NH2 .Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2 trong đĩ tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 36,3(g) .Nếu đốt cháy hồn tồn 0,2 mol Y thì số mol O2 cần phản ứng là? A. 2,8(mol). B. 1,8(mol). C. 1,875(mol). D. 3,375 (mol) H[HN-CnH2nCO]3OH  (3n+3)CO2 + (6n+5)/2H2O + 3/2 N2 0,1.......................................0,1(3n+3)...........0,1(6n+5)/2 mCO2 + mH2O = 0,1(3n+3)*44 + 0,1(6n+5)*18/2 = 36,3  n = 1 Vậy Y là: H[HN-CH2CO]4OH + 9O2  8CO2 + 7H2O 0,2 1,8 Câu 2: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, cĩ một nhĩm – COOH và một nhĩm –NH2. Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đĩ tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hồn tồn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ? A. 2,8 mol. B. 2,025 mol. C. 3,375 mol. D. 1,875 mol. C4aH8a - 2N4O5  4aCO2 + (4a – 1)H2O + 2N2 0,1.........................0,1*4a ..................0,1*(4a – 1) mCO2 + mH2O = 47,8  44*0,1a*4 + 0,1(4a – 1)*18 = 47,8 giải a = 2 cơng thức của tripeptit là C6H11N3O4 C6H11N3O4 + 6,75O2  6CO2 + 5,5H2O + 1,5N2 0,3........ 2,025 Câu 3: Đipeptit mạch hở X và Tripeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch hở cĩ 1 nhĩm –COOH và 1 nhĩm –NH2 .Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và N2 trong đĩ tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9(g) .Nếu đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X,sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vơi trong dư thì được m(g) kết tủa . Giá trị của m là? A. 45. B. 120 C.30. D.60. Câu 4: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hồn tồn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất cĩ cơng thức H 2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N 2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO 2, 7
  8. H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là A. 29,55. B. 17,73. C. 23,64. D. 11,82. 3.Tính khối lượng phân tử hay số mắt xích của peptit: NTK A*x*100 Dùng cơng thức: AxBy  %A = M = %bài cho  MAxBy AxBY Dựa vào tỷ lệ: 1 protein  n aminoaxit số mol ...............số mol  n = (số mol aminoaxit / số mol protein) Câu 1:Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe). Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là : A. 12000 B. 14000 C. 15000 D. 18000 1 Hemoglobin  1 Fe 56*1*100 %Fe = M %= 0,4%  M = 14000 Câu 2: Xác định Phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S tromh phân tử. Giả sử trong phân tử chỉ cĩ 2 nguyên tử S? A. 20.000(đvC) B.10.000(đvC). C. 15.000(đvC). D. 45.000(đvC). 32*2*100 %S = M %= 0,32%  M = 20 0000 Câu 3: Khi thuỷ phân 500 g protein A thu được 170 g alanin. Nếu PTK của A là 50 000 thì số mắt xích alanin trong A là: A. 1,91. B. 19,1. C. 191. D).17 000. Câu 4: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin cĩ trong X là : A. 453. B. 382. C. 328. D. 479. 3. Xác định loại peptit: - Từ peptit + pH2O  q aminoaxit + Ta chuyển namino/ nH2O thành phân số tố giản, thì tử là loại peptit + VD namino/ nH2O = 4/3 thí là tetrapeptit Câu 1: Khi thủy phân hồn tồn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glixin. X là: A. tripeptit B. tetrapeptit C.pentapeptit D. Đipeptit - mH2O = (22.25 + 56,25) – 65 = 13,5  nH2O = 0,75 nAla = 0,25 nGli = 0,75 peptit + H2O  Ala + Gli 0,75 .0,25 ..0,75  namino/nH2O = (0,25+0,75)/ 0,75 = 4/3 là tetra Câu 2: Khi thủy phân hồn tồn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là : A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. mH2O = 66,75 – 55,95 = 10,8  nH2O = 0,6 nAla = 0,75 peptit + H2O  Ala 0,6 ..0,78  namino/nH2O = 0,75/0,6 = 5/4 là penta Câu 3: Khi thủy phân hồn tồn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các -amino axit cĩ một nhĩm -NH 2 và một nhĩm -COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cơ cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam. Số liên kết peptit trong X là A. 10.B. 15.C. 16. D. 9. Câu 4: Thủy phân hồn tồn 0,1 mol peptit A mạch hở (A được tạo ra bởi các amino axit cĩ 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl) bằng một lượng NaOH gấp 3 lần lượng cần dùng. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng của A là 58,2 gam. Số liên kết peptit của peptit A là: A. 14B. 15C. 4D. 5 8