Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 12 - Ôn tập chương 1+2
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 12 - Ôn tập chương 1+2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_mon_hoa_hoc_lop_12_on_tap_chuong_12.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm môn Hóa học Lớp 12 - Ôn tập chương 1+2
- ÔN CHƯƠNG 1,2-KHÔI 12-TT I. LÝ THUYẾT Câu 1 : Để phân biệt etyl fomat và etyl axetat,ta dùng A.NaOH B. HCl C.AgNO3/NH3 D.Na Câu 2: Ứng với công thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na là? A. 2B. 3C. 5 D. 6 Câu 3: Cho các hợp chất: (1) CH3CH2OH; (2) CH3COOH; (3) CH3COOC2H5;(4) CH3CHO; (5) HCOOC2H5;(6) HCOOC6H5. Số hợp chất este là? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là : A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 5: Glucozơ không thuộc loại: A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit. Câu 6: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. Câu 7: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. ancol. B. xeton. C. amin. D. anđehit. Câu 8: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. NaOH . Câu 9: Etyl fomat có công thức là A. HCOOC2H5. B. C 2H5COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3. Câu 10: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A. C3H7OH. B. C 2H5OH. C. CH3OH. D. C3H5OH. Câu 11: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là A. C17H33COONa. B. CH 3COONa. C. C17H35COONa. D. C15H31COONa. Câu 12: Sobitol là một poliancol có thể được điều chế từ glucozơ. Công thức phân tử của sobitol là A. C6H14O6. B. C6H12O6. C. C12H22O11. D. (C6H10O5)n. Câu 13: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. glucôzơ. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 14: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,glixerol,fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 15: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 16 : Cho các nhận đinh sau: (1) Lipit bao gồm các chất béo, sáp, sterit, phptpholipit chúng đều là các este phức tạp. (2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit đicacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. (3) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh. (4) Dầu ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no. (5) Mỡ ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no. Các nhận định đúng là: A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 5 C. 2, 3, 5 D. 1, 3, 4 Câu 17 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. C6H12O6, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH.
- Câu 18: Khi thủy phân saccarozơ ta thu được A.glucozơ B.fructozơ C.ancol etylic D.glucozơ và fructozơ Câu 19: Cùng là chất rắn kết tinh , không màu ,không mùi , dễ tan trong nước ,vị ngọt là tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây ? A. glucozơ và saccarozơ B. glucozơ và tinh bột C. glucozơ và xenlulozơ D.saccarozơ và tinh bột Câu 20: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? o o o + A. O2 (t ). B. H2 (t , Ni). C. H2O (t , H ). D. HNO 3 đặc/H2SO4 đặc. Câu 21: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được A. 2 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 1 ancol. C. 2 muối và 2 ancol. D. 1 muối và 2 ancol. Câu 22: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (b) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 23: Tinh bột, xenlulôzơ, saccarôzơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hòa tan Cu(OH)2 . B. tráng gương . C. trùng ngưng . D .thủy phân . Câu 24: Cho các chất (hay dung dịch) sau: HCl, C2H5OH, H2, NaOH, NaCl. Số chất (hay dung dịch) có khả năng tác dụng được với triolein (điều kiện thích hợp) là A. 3.B. 5.C. 2.D. 4. Câu 25: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 26: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là A. Phản ứng trung hòa. B. Phản ứng thủy phân. C. Phản ứng oxi hóa. D. Phản ứng cộng H2. Câu 27: Sản phẩm thủy phân este no đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm là A. ancol và axit. B. ancol và muối. C. muối và nước. D. axit và nước. Câu 28: Este nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc ? A. CH3COOC2H5. B.C2H5COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH3 Câu 29: Phản ứng thủy phân este trong dung dịch bazơ còn gọi là A. phản ứng este hóa B. phản ứng thủy phân hóa C. phản ứng xà phòng hóa D. phản ứng oxi hóa Câu 30: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 31:Thủy phân este C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y . Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất . Tên gọi của este là A. metyl propionat B. Propyl fomat C. ancol etylic D. etyl axetat Câu 32: Để biến lipit lỏng thành lipit rắn người ta có thể A. thủy phân trong môi trường axit B. thủy phân trong môi trường bazơ C. hiđro hóa lipit lỏng D. xà phòng hóa Câu 33: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được A. glixerol và axit béo B. glixerol và muối natri của axit béo C. glixerol và axit cacboxylic
- D. glixerol và muối natri của axit cacboxylic Câu 34: Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là A. C17H35COONa, C3H5(OH)3 B. C15H31COOH, C3H5(OH)3 C. C17H35COOH, C3H5(OH)3 D. C15H31COONa, C3H5(OH)3 Câu 35: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa Na,Cu(OH)2, CH3OH,Dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 36: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (ancol đa chức), người ta cho glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. NaOH D. AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng Câu 37:Fructozơ không phản ứng được với A. H2/Ni, nhiệt độ B. Cu(OH)2 nhiệt độ thường o C. dung dịch AgNO3/NH3, t D. dung dịch brom Câu 38: Phân biệt glucozơ, glyxerol có thể dùng A. Cu(OH)2 nhiệt độ thường B. Dung dịch AgNO3 trong NH3 C. Na kim loại D. Dung dịch HCl Câu 39: Khi thủy phân tinh bột, xenlulozơ người ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D. Mantozơ Câu 40: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta nhận thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có A. 2 nhóm hiđroxyl B. 3 nhóm hiđroxyl C. 4 nhóm hiđroxyl D. 5 nhóm hiđroxyl Câu 41: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về A. sản phẩm của phản ứng thủy phân B. độ tan trong nước C. thành phần phân tử D. cấu trúc mạch phân tử Câu 42: Cho sơ đồ : tinh bột → X → Y → etylaxetat. Hai chất X, Y lần lượt là A. glucozơ, axit axetic B. fructozơ, axit axetic C. axit axetic, glucozơ D. glucozơ, ancol etylic Câu 43: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C6H12O6, HCOOCH3. Sốchất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 44: Phát biểu đúng là A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol). C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. II. BÀI TẬP Câu 1 : Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 10,4gB. 8,2gC. 8,56gD. 3,28g Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là: A. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. C. CH3COOH và HCOOCH3. D. C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7.
- Câu 3 : Xà phòng hóa một chất béo cần 40 kg dd NaOH 15%. Lượng glixerol thu được là: A. 4,6 kg B.2,3 kg C. 6,975 kg D. 13,8 kg Câu 4: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch thu được cho tác dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO 3/NH3 được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là A. 44,12% B. 55,88% C. 40% D. A,B.C đều sai. Câu 4: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn phản ứng là 80%. Giá trị của m là: A.759,375 g B.949,2 g C.950,5 g D.1898,4 g Câu 5: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai phần bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11,44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH. Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là A. 0,656 gam B. 4,600 gam C. 0,828 gam D. 2,300 gam Câu 6: Đun sôi m gam một triglixerit X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp muối Y . Gía trị của m là A. 10,5. B. 2,18. C.8,82. D. 9,3. Câu 7: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp hai este đơn chức thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng . Đốt cháy hết Y trong O 2 dư thu được CO2 và m gam H2O . Gía trị của m là A.1,80. B.1,35. C.3,15. D.2,25. Câu 8: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 20,24 gam E cần vừa đủ 140 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 8,064 lít khí CO2 (đktc) và 9,72 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 43,0 B. 21,5 C. 20,2 D. 23,1 n CO2 HD : nT = H2O - CO2 =0,12 ; số C trong T = = 2 2 ancol là C2H5OH ;C2H4(OH)2 gọi mol là n H 2O x,y x + y = 0,12 BT gốc OH x+2y = mol NaOH x,y BTKL mE + mNaOH = a + mT Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 2,52. B. 3,28. C. 2,72. D. 3,36. Câu 10: Khi đun nóng lần lượt tristearin và tripanmitin với dung dịch NaOH đều tạo ra sản phẩm giống nhau là A. ancol etylic .B. glixerol .C. natri stearat .D. natri panmitat .
- Câu 11: Để chuyển hoàn toàn 13,26 gam triolein (( C17H33COO)3C3H5) thành tristearin (C17H35COO)3C3H5) cần a mol H2. Gía trị của a là A.0,015. B.0,030. C.0,045. D.0,060. Câu 12: Lên men 27 gam glucozơ với hiệu suất 75% thu được m gam ancol etylic, Giá trị của m là A. 13,80. B. 7,20. C. 18,40. D. 10,35. Câu 13: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85g hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc 1. Công thức cấu tạo và % khối lượng của hai este là A. HCOOCH2CH2CH3 75%; CH3COOC2H5 25% B. HCOOC2H5 45%; CH3COOCH3 55% C. HCOOC2H5 55%; CH3COOCH3 45% D. HCOOCH2CH2CH3 25%; CH3COOC2H5 75% Câu 14: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 88,4g triolein có xúc tác Ni là A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít Câu 15: Cho 200 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8g Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ là A. 0,1M B. 0,25M C. 0,5M D. 0,2M Câu 16: Thủy phân 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2g muối và 4,6g ancol. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC2H5 Câu 17: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O . Đun sôi 4,4 g X với 200g dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan . CTCT của X là A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. HCOOCH(CH3)2 Câu 18: Thủy phân saccarozơ thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ . Khối lượng saccarozơ thủy phân là bao nhiêu gam ? A. 513g B. 288g C. 256,5g D. 270g

