Bài tập ôn tập giữa kì môn Hóa học Lớp 12 - Tuần 7

pdf 7 trang Venus 17/10/2025 1840
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập giữa kì môn Hóa học Lớp 12 - Tuần 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_giua_ki_mon_hoa_hoc_lop_12_tuan_7.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập giữa kì môn Hóa học Lớp 12 - Tuần 7

  1. TUẦN 7- TC 7: ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ Câu 1: Để nhận biét glucozo và glierol dùng thuốc thử nào sau đây: 0 A.Cu(OH)2 B.AgNO3(NH3,t ) C.Na D.H2SO4 Câu 2: C3H6O2có bao nhiêu CTCT cùng tác dụng với dung dịch NaOH? A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 1este thu được số mol CO2bằng số mol H2O thì đo là : A.este đơn chức B.este no đơn chức C.este không no D.trieste. Câu 4: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit sẽ thu được: A.axit axetic và ancol ety lic B.axit axetic và ancol vinylic C. axaxetic và andehit axetic D.axit foocmic và ancol etylic Câu 5;Phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng: A.đun nóng dung dịch axit với dung dịch kiềm. B.đun nóng chát béo với dung dịch kiềm C.đun nóng glixerol với axit D.A,C đều đúng Câu 6.Đun nóng 9g axit axetic với 9g ancol etylic (H2SO4 đặc) thu được m(g) este với hiệu suất phản ứng đạt 80%.Giá trị của m là: A.13,2g B.16,5g C.10,56g D.21,53g. Câu 7. Để tráng 1 cái gương hết 5,4g Ag ,người ta dùng mg glucozo .giá trị của m là: A.4,5g B.18g C..9g D.8,55g Câu 8. phản ứng thuỷ phân tinh bột xảy ra trong môi trường: A.axit B.bazo C.trung tính D.kiềm nhẹ Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 10: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic. C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic. Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân. Câu 13: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 14: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 3 B. 5 C. 1 D. 4 Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
  2. Câu 16: Lên men 20 gam glucozơ , cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 tạo thành 19,7 gam kết tủa . Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 10,9 gam sovới ban đầu . Hiêu suất quá trình lên men là A . 60% B . 80% C. 70% D. 90% Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là A. 3,15. B. 5,25. C. 6,20. D. 3,60. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 10,0 B. 12,0 C. 15,0 D. 20,5 Câu 19: Đun nóng dung dịch chứa 0,1 mol saccarozơ và 0,1 mol glucozơ với dung dịch H2SO4 loãng dư cho đến khi phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn rồi trung hòa axit bằng kiềm, sau đó thực hiện phản ứng tráng gương vớ AgNO3 dư. Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là: A. 43,2g B. 64,8g C. 32,4g D. 21,6g. Câu 20: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol glucozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là A. 0,080 mol B. 0,095 mol C. 0,12 mol D. 0,06 mol Câu 21: Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc (dùng dư), phản ứng hoàn toàn thu được x gam xenlulozơ trinitrat. Giá trị của x là A. 222,75. B. 186,75. C. 176,25. D. 129,75. Câu 22: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là A. 60 B. 24 C. 36 D. 40 Câu 23. Cho các phát biểu sau: (a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ. (b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol. (c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO. (d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. (e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH. (f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 24: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05% Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng Bước 3: Để nguội
  3. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí. B. Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím. C. Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím. D. Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ. Câu 25: Chất n|o l| este no, đơn chức, mạch hở? A. HCOOC2H5 B. CH3COOC6H5 C. (HCOO)2C2H4 D. CH3COOCH=CH2 Câu 26: Chất n|o sau đ}y thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở? A. CH3COOC6H5 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH=CH2 D. CH3COOC2H5 Câu 27: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đ}y: (1) CH3CH2COOCH3 (2) CHOOCCH3 (3) HCOOC2H5 (4) CH3COOH (5) CH3COOC2H3 Số chất thuộc loại este đơn chức là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 28: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đ}y: (1) CH3OOC-COOCH=CH2 (2) HOOCCH2CHOOH (3) (COOC2H5)2 (4) HCOOCH2CH2OOCH Số chất thuộc loại este đa chức là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một este thu được số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1. Este đó thuộc loại n|o sau đ}y? A. Este không no, chứa 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở. B. Este no, đơn chức mạch hở. C. Este đơn chức. D. Este no, hai chức mạch hở. Câu 30: Este X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Vậy X là A. vinyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomat D. vinyl fomat Câu 31: Este n|o sau đ}y có công thức phân tử C4H8O2? A. phenyl axetat B. vinyl axetat C. etyl axetat D. propyl axetat Câu 32: Este n|o sau đ}y có công thức phân tử C4H6O2? A. phenyl axetat B. vinyl axetat C. propyl axetat D. etyl axetat Câu 33: Cho este mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc ancol là metyl thì tên gọi của axit tương ứng của nó là
  4. A. axit oxalic B. axit axetic C. axit acrylic D. axit propionic Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tên gọi của este đem đốt là A. etyl axetat B. metyl fomat C. metyl axetat D. propyl fomiat Câu 35: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức v| ancol no, đơn chức có công thức là A. CnH2n + 1COOCmH2m – 1. B. CnH2n + 1COOCmH2m + 1 C. CnH2n - 1COOCmH2m – 1. D. CnH2n - 1COOCmH2m - 1 Câu 36: Công thức chung của este tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n + 2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n - 4O2 D. CnH2n - 2O Câu 37: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2nO2 (n ≥ 1) B. CnH2n + 2O2 (n ≥ 1) C. CnH2nO2 (n ≥ 2) D. CnH2n + 2O2 (n ≥ 2) Câu 38: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2. Chất X có thể là A. Axit hay este đơn chức, no. B. Ancol hai chức, không no, có một liên kết . C. Xeton hay anđehit no, hai chức. D. A v| B đúng. Câu 39: Công thức tổng quát của este no, hai chức, mạch hở là A. CnH2n - 2O4 B. CnH2nO2 C. CnH2n - 2O2 D. CnH2nO4 Câu 40 Trong các chất: CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3OH. Chất ít tan nhất trong nước A. CH3COOH B. CH3OH C. CH3CH2OH D. HCOOCH3 Câu 41: Este n|o sau đ}y có mùi hoa nh|i. A. etyl butirat B. benzyl axetat C. geranyl axetat D. etyl propionat Câu 42: Este n|o sau đ}y có mùi chuối chín? A. etyl fomat B. benzyl axetat C. isoamyl axetat D. etyl butirat Câu 43: Phát biểu n|o sau đ}y l| SAI? A. Isoamyl axetat có mùi chuối chín. B. Etyl axetat tan nhiều trong nước C. Phân tử metyl axetat có 1 liên kết . D. Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài. Câu 44: Chất n|o sau đ}y có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. C4H9OH B. C3H7COOH C. CH3COOC2H5 D. C6H5OH Câu 45: Đốt ch{y ho|n to|n 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức phân tử của X là
  5. A. C3H6O2 B. C3H8O2 C. C3H4O2 D. C3H6O2 Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5 Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là A. 25,2 B. 50,4 C. 12,6 D. 100,8 Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat v| metyl propionat, thu được m gam hỗn hợp E gồm CO2 và H2O. Hấp thụ toàn bộ E vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 27,58 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 8,68 B. 7,44 C. 4,96 D. 9,92 Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat và etyl axetat bằng O2. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm ch{y v|o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,82 gam đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14 B. 11 C. 13 D. 12