Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 11+12, Bài 7: Luyện tập cấu tạo và tính chất của Cacbohiđrat
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 11+12, Bài 7: Luyện tập cấu tạo và tính chất của Cacbohiđrat", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_12_tiet_1112_bai_7_luyen_tap.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 11+12, Bài 7: Luyện tập cấu tạo và tính chất của Cacbohiđrat
- Tuần 6, Tiết 11 Bài 7: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1. Khái niệm cacbohidrat 2. Phân loại cacbohidrat 3. So sánh cấu tạo và tính chất hóa học của glucozơ và fructozơ ? Về cấu tạo: + đều có 5 nhóm –OH liền kề. + ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ có nhóm –CHO. + dạng tồn tại chủ yếu: dạng mạch vòng. Về hóa tính: o + đều td Cu(OH)2 ở t thường tạo dd xanh lam. + dd fructozơ cho pứ tráng bạc giống dd glucozơ vì trong môi trường kiềm: fructozơ glucozơ + dd fructozơ không làm mất màu nước brom. 4. Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của Saccarozơ? Về cấu tạo: + Tinh bột do các gốc α-glucozơ tạo thành gồm 2 loại amilozơ mạch không nhánh và amylopectin có nhánh; + Xenlulozơ do các gốc -glucozơ tạo thành mạch dài không phân nhánh. + M của Xenlulozơ > M của TB. Lưu ý: + Chúng không phải là đồng phân với nhau, không cùng CTPT; + Xenlulozơ còn được viết là [C6H7O2(OH)3]n . Về hóa tính: + cả hai đều bị thủy phân trong dd axit; đều không td với Cu(OH)2. + Xenlulozơ cho pứ với HNO3/H2SO4 + dd hồ TB td với dd iot cho màu xanh tím đặc trưng. Một số phương trình hóa học cần ghi nhớ - Phản ứng tráng bạc to CH OH(CHOH) CHO + 2AgNO +3NH + H O CH OH(CHOH) COONH + 2Ag + 2NH NO 2 4 3 3 2 2 4 4 4 3 - Phản ứng thủy phân C H O + H O C H O + C H O 12 22 11 2 6 12 6 6 12 6 Saccarozơ Glucozơ Fructozơ (C H O ) + nH O nC H O 6 10 5 n 2 6 12 6 - Phản ứng với HNO /H SO 3 2 4 [C H O (OH) ] + 3nHNO [C H O (ONO ) ] + 3nH O 6 7 2 3 n 3 6 7 2 2 3 n 2 Xenlulozơ trinitrat - Phản ứng lên men rượu C H O enzim 2C H OH + 2CO 30 35o C 6 12 6 2 5 2 1
- II. BÀI TẬP: Câu 1: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có A. nhóm chức ancol.B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức xeton. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)n. B. Cacbohiđrat được chia thành ba nhóm chủ yếu là: monosaccarit, đisaccarit, polisaccarit. C. Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân được. D. Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử monosaccarit. Câu 3: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Amilozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu 6: Chất nào không bị thủy phân? A. Amilozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Xelulozơ. Câu 7: Chất nào sau đây không phải là cacbohiđrat? A. Triolein. B. Sacarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu 8: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 9: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho? A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Fructozơ. Câu 10: Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ? A. Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt. B. Là hợp chất tạp chức. C. Còn có tên gọi là đường mật ong. D. Có 0,1% về khối lượng trong máu người. Câu 11: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl liền kề , người ta cho glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng. B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. dd NaOH D. dd AgNO3/NH3 đun nóng. Câu 12: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH ? o A. Tác dụng với Cu(OH)2 ở t thường. B. Tác dụng với Na. o C. Tác dụng với anhiđrit axetic. D. tác dụng với AgNO3/dd NH3, t Câu 13: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều A. chứa nhiều nhóm OH ancol. B. có chứa liên kết glicozit trong phân tử. C. có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng. Câu 15: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là A. fructozơ B. Glucozơ C. saccarozơ D. axit gluconic Câu 16: Glucozơ và fructozơ A. đều có nhóm chức CHO trong phân tử. B. là hai dạng thù hình của cùng một chất. C. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. D. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 Câu 17: Đun nóng dd saccarozơ với dd axit sunfuric loãng, để nguội, trung hòa dd thu được bằng NaOH rồi cho dd AgNO3/NH3 vào, đun nhẹ . Hiện tượng xảy ra là A. có tráng bạc. B. có sủi bọt khí. C. tạo dd màu xanh lam. D. không có hiện tượng. Câu 18: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ, ta có: (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH. (2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường axit. 2
- (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. (5) Chỉ có glucozơ và saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2. Trong các so sánh trên, số ý không đúng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3 Câu 19: Chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. glucozơ và sobitol. B. xenlulozơ và sobitol. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat. B. Glucozơ và saccarozơ đều có thể phản ứng với Cu(OH)2. C. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. Câu 21: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dd AgNO3 trong NH3. (d) Trong dd, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam. (e) Trong dd, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (g) Trong dd, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4 Câu 22: Cho các dd sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, axit fomic, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dd có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 23: Cho các dd :C2H4(OH)2, CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ . Số dd hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 4 B. 5 C. 3 D.6 Câu 24: Dãy các chất nào dưới đây đều bị thủy phân trong môi trường axit ? A. Tinh bột, tristearin, etyl axetat, glixerol. B. Saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, glucozơ. C. Tripanmitin, etyl axetat, ancol etylic, triolein. D. Xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, etyl fomat. Câu 25: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q Các chất X, Y, Z và Q lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, phenol, axetanđehitB. Phenol, glucozơ, glixerol, anđehit fomic C. Phenol, glucozơ, glixerol, metanol D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, anđehit fomic Dạng 1. Phản ứng tráng bạc Câu 26: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A. 1,35.B. 1,80.C. 5,40. D. 2,70. 3
- C6H12O6 → 2Ag 0,015 (mol) ← 0,03 (mol) => m = 0,015 . 180 = 2,70 (gam) Câu 27: Hòa tan hết 21,42 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong 21,42 gam hỗn hợp ban đầu là A. 2,70 gam. B. 3,42 gam. C. 32,40 gam. D. 2,16 gam. C6H12O6 → 2Ag 0,1 (mol) ← 0,2 (mol) => m glucozơ = 0,1 . 180 = 18 (gam) => m saccarozơ = 21,42 - 18 (gam) = 3,42 (gam) Dạng 2. Phản ứng thủy phân Câu 28: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là A. 20,52. B. 10,26. C. 12,82. D. 25,65. Câu 29: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%. A. 333,33. B. 166,67. C. 666,67. D. 1185,1. Dạng 3. Phản ứng lên men rượu Câu 30: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 10,35. B. 20,70. C. 27,60. D. 36,80. 4
- Câu 31. Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 60% B. 40% C. 80% D. 54%. Câu 32: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là A. 13,5.B. 30,0. C. 15,0.D. 20,0. Dạng 4. Dạng khác Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 1,26 lít O2 (đktc), thu được 9 gam nước. Giá trị của m là A. 15,3.B. 26,25.C. 15,75.D. 30,1. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 38,08 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là A. 334,9 B. 220,64. C. 170. D. 287,62. Câu 35: Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là: A. 1,44 gam B. 2,25 gam C. 2,75 gam D. 2,50 gam. Câu 36: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng m kg axit nitric (hiệu suất 90%). Giá trị của m là: A. 42 kg. B. 30 kg. C. 10 kg. D. 21 kg. 5
- Câu 37: Cho dung dịch chứa 3,51 gam hỗn hợp gồm saccarozơ và glucozơ phản ứng AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag. Vậy phần trăm theo khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là: A. 48,72% B. 48,24% C. 51,23% D. 55,23% Câu 38: Hỗn hợp m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4,32 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 0,8 gam Br2 trong dung dịch nước. Số mol của glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp là: A. 0,020 mol glucozơ và 0,030 mol fructozơ B. 0,005 mol glucozơ và 0,015 mol fructozơ C. 0,025 mol glucozơ và 0,025 mol fructozơ D. 0,125 mol glucozơ và 0,035 mol fructozơ Câu 39: Một hợp chất gluxit (X) có công thức đơn giản (CH2O)n. Biết (X) phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Lấy 1,44 gam (X) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 1,728 gam Ag. Công thức phân tử của (X) là A. C6H10O5 B. C12H22O11 C. C6H6O D. C6H12O6 Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO/3 trong dung dịch NH3 thu được m gam bạc (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là A. 32,4 B. 10,8 C. 43,2 D. 21,6 DẶN DÒ Ôn tập Chương 1 và Chương 2. Giải Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương 1 và 2. Chuẩn bị Kiểm tra 1 tiết tập trung. 6
- Tuần 6, Tiết 12 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1 + 2 LƯU Ý Trong các chất hữu cơ đã học ta thấy a) Các chất tham gia phản ứng tráng bạc: anđehit, HCOOH, HCOONa, HCOOR’, glucozơ, fructozơ. o b) Các chất td Cu(OH)2 ở t thường tạo dd xanh lam: glixerol và các ancol đa chức có 2 nhóm OH liền kề , glucozơ, fructozơ, saccarozơ; ngoài ra các axit cũng có td với Cu(OH)2. c) Các chất bị thủy phân trong dd axit: este và chất béo (triglixerit), saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. d) Các chất bị thủy phân trong dd kiềm: este và chất béo, dẫn xuất halogen e) Các chất làm mất màu dd Br2: các chất có liên kết không no, anđehit và nhóm HCOO-, glucozơ; ngoài ra còn có phenol ( tạo kết tủa trắng). Câu 1: Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây? A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. o B. H2 (xúc tác Ni, t ). C. CH3CHO. o D. dung dịch AgNO3/NH3, t . Câu 2: Fructozơ không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây? A. dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. B. H2 có Ni xúc tác, đun nóng. C. Nước brom. D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Câu 3: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất? o A. Phản ứng với H2/Ni, t . B. Phản ứng với dung dịch brom. C. Phản ứng với Cu(OH)2. D. Phản ứng với Na. Câu 4: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử A. hiđro. B. nitơ. C. cacbon. D. oxi. Câu 26: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. tristearin. Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tinh bột dễ tan trong nước. B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc. C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde. D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Câu 7: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 8: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là A. Fructozơ. B. Amilopectin. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ. Câu 9: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH nên có thể viết là A. [C6H8O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. 7
- C. [C6H7O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)2]n. Câu 10: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất thuộc loại monosaccarit là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 11: Dãy các chất nào dưới đây đều bị thủy phân trong môi trường kiềm ? A. Tinh bột, tristearin, etyl axetat, glixerol. B. Saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, glucozơ. C. Tripanmitin, etyl axetat, metyl fomat, triolein. D. Xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, etyl fomat. Câu 12: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là A. glucozơ, saccarozơ và fructozơ. B. fructozơ, saccarozơ và tinh bột. C. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. D. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. Câu 13: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 3 B. 5 C. 1 D. 4 Câu 14: Glucozơ thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của: A. Ancol đa chức và andehit đơn chức B. Ancol đa chức và andehit đa chức C. Ancol đơn chức và andehit đa chức D. Ancol đơn chức và andehit đa chức Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau D. Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột. Câu 16: Thuốc thử phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng một trong các chất glucozơ, fructozơ là A. nước Br2 B. Cu(OH)2. C. CuO. D. AgNO3/NH3 (hay [Ag(NH3)2]OH). Câu 17: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết tinh bột? A. Cu(OH)2 B. AgNO3/NH3 C. Br2 D. I2 Câu 18: Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là: A. 0,02%. B. 0,01%. C. 1,00%. D. 0,10%. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (2) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo. (3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. (5) Trong mật ong chứa nhiều fructozo. (6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu sai là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 20: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là A. 1 B. 2 C.3 D.4 Câu 21: Số hợp chất no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với dung dịch KOH là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 22: Cho este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là A. 1 B. 2 C.3 D.4 Câu 23: Cho este có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được ancol etylic. Tên gọi của este là 8
- A. Metyl axetat B. Etyl fomat C. Propyl fomat D. Etyl axetat + o Câu 24: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X (H , t ) thu được sản phẩm gồm axit propionic và metanol . Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOH. Câu 25: Cho este có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag. Tên gọi của este là A. Metyl axetat B. Etyl fomat C. Etyl axetat D. Propyl fomat Câu 26: Este có mùi thơm của dứa là: A. etyl isovalerat. B. benzyl axetat. C. isoamyl axetat. D. etyl butirat. Câu 27: Este nào sau đây có mùi chuối chín ? A. isoamyl axetat. B. etyl butirat. C. etyl axetat. D. geranyl axetat. Câu 28: Hợp chất có công thức HCOOCH3, gọi tên là A. Metyl fomat B. Etyl fomat C. Metyl axetat D. Etyl axetat Câu 29: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây: A.HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 30: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ? A. HCOOCH3< CH3COOH < C2H5OH. B. HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. C. C2H5OH < HCOOCH3< CH3COOH. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH. Câu 31: Chất béo có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. triolein. B. trilinolein. C. tristearin. D. tripanmitin Câu 32: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. C15H31COOH và glixerol. B. C17H33COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H33COONa và glixerol. Câu 33: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa A. chủ yếu gốc axit béo không no B. glixerol trong phân tử C. chủ yếu gốc axit béo no. D. gốc axit béo. Câu 34: Hợp chất C3H6O2 là este của ancol etylic, công thức cấu tạo của chất này là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3. Câu 35: Cho phản ứng: (X) trong phương trình có công thức CH3COO-CH=CH2+NaOH CH3COONa+(X) A. CH3CH2OH B. CH3CHO C. CH3COOH D. CH3OH Câu 36: Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ? A. triolein B. tripanmitin C. tristearin D. trilinolein Câu 37: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là C2H5COOCH3. B. C2H3COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 38: Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ? o A. H2 (Ni,t ). B. dung dịch Br2. o C. dung dịch NaOH(t ). D. Cu(OH)2. Câu 39: Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2CH3.Tên gọi của X là: A. isopropyl axetat B. phenyl axetat. C. etyl axetat D. propyl axetic. Câu 40: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm: A. 2 muối và 2 ancol B. 2 muối và 1 ancol C. 1 muối và 2 ancol D. 1 muối và 1 ancol Câu 41. Đun nóng hỗn hợp metyl fomat và tripanmitin trong dung dịch NaOH , sinh ra các sản phẩm gồm A. 2 muối , 2 ancol. B. 2axit, 2 ancol. 9
- C. 1 axit , 1 ancol. D. 1 muối, 1 ancol Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng, không tan trong nước. B. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được xà phòng và glixerol. C. Tripanmitin có công thức phân tử là C48H98O6. D. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam một este đơn chức X thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl fomat B. Etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat Câu 46: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1,0M, thu được dung dịch X. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X. Câu 47: Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được. 10
- Câu 48: Cho 15 gam axit axetic phản ứng với 13,8 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 16,61 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 80,5%. B. 75,5%. C. 60%. D. 75%. n = 0,25 mol; n = 0,3 mol; n = 0,18875 mol. CH3COOH C2H5OH CH3COOC2H5 H o CH COOH + C H OH t CH COOC H + H O 3 2 5 3 2 5 2 0,18875 H .100 75,5% 0,25 Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 50: Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH3)2CH-CH2-CH2-OH có H2SO4 đặc, xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Khối lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu isoamylic có giá trị gần nhất là ( biết hiệu suất phản ứng đạt 68%) A. 192,0 gam. B. 97,5 gam. C. 292,5 gam. D. 195,0 gam. Câu 51: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml nước. Thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng este hóa lần lượt là 11
- A. 53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%. B. 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%. C.53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 75% D.45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60% Câu 52: Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dung dich NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng thu được là? A. 153 gam B. 58,92 gam C. 55,08gam. D. 91,8 gam n = n = 0,3 mol NaOH Glixerol Bảo toàn khối lượng: m + m - m = m = 91,8 g chất béo NaOH Glixerol muối ⇒ m = 153 gam xà phòng Câu 53: Cho 1 gam este X có công thức HCOOCH2CH3 tác dụng với nước (xúc tác axit H2SO4 loãng). Sau một thời gian, để trung hòa axit hữu cơ sinh ra cần đúng 45 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tỉ lệ phần trăm este chưa bị thủy phân là A. 33,3%. B. 50%. C. 60%. D. 66,7%. 12

