Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 22, Bài 15: Luyện tập Polime và vật liệu Polime
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 22, Bài 15: Luyện tập Polime và vật liệu Polime", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_12_tiet_22_bai_15_luyen_tap.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Tiết 22, Bài 15: Luyện tập Polime và vật liệu Polime
- Bài 15 : Luyện tập : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Polime và vật liệu polime Polime Các loại vật liệu polime a/ Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo Là những hợp chất có ptử b/ Cao su là những vật liệu polime có tính đàn Khái khối rất lớn do nhiều đơn hồi niệm vị cơ sở lk với nhau tạo nên c/ Tơ: vật liệu polime hình sợi dài và mảnh d/ Keo dán: vật liệu polime có khả năng kết nối 2 mảnh vật liệu khác - mạch không nhánh Cấu tạo - mạch có nhánh mạch - mạch mạng không gian 2. So sánh 2 loại pứ điều chế polime Phản ứng Trùng hợp Trùng ngưng Mục so sánh Là quá trình kết hợp nhiều ptử Là quá trình kết hợp nhiều ptử nhỏ → Định nghĩa nhỏ giống hoặc tương tự nhau ptử lớn (polime) + ptử nhỏ khác (H2O) → ptử lớn (polime) Quá trình nMonome→Polime nMonome → Polime + ptử nhỏ khác Sản phẩm Polime trùng hợp Polime trùng ngưng Điều kiện Có lk đôi hoặc vòng kém bền Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng pứ của monome :Đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau .3 Phân loại Điều chế bằng Tên gọi phản ứng Polime Polime Polime Trùng Trùng Đồng thiên tổng hợp nhân tạo hợp ngưng Trùng nhiên (bán tổng hợp hợp) Polietilen (PE) ۷ ۷ Poli(vinyl clorua) (PVC) ۷ ۷ Poli(metyl metacrylat) ۷ ۷ (PMMA) Nhựa novolac ۷ ۷ Polibutađien hay cao su ۷ ۷ Buna Cao su Buna – S ۷ ۷ Cao su Buna – N ۷ ۷ Tơ olon hay tơ nitron ۷ ۷ Policaproamit hay nilon – 6 ۷ ۷ ۷ (tơ capron) 1
- Nilon – 7 (tơ enang) ۷ ۷ Nilon – 6,6 ۷ ۷ Poli(etylen - terephtalat) hay ۷ ۷ tơ lapsan Tơ visco ۷ Tơ xenlulo axetat ۷ Tơ tằm ۷ Sợi bông ۷ Len lông cừu ۷ II. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 2 : Poli(vinylaxetat) có thể được dùng làm vật liệu nào sau đây? A. Chất dẻo. B. Keo dán. C. Tơ. D. Cao su. Câu 3 : Loại tơ nào thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét? A. Tơ nilon-6. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-7. D. Tơ nitron. Câu 4 : Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron? A. CH2=CH-CN. B. H2N-[CH2]5-COOH. C. CH2=CH-CH3. D. H2N-[CH2]6-NH2. Câu 5 : PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Propilen. B. Acrilonitrin. C. Vinyl clorua. D. Vinyl axetat. Câu 6 : Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC - 300oC thu được A. isopren. B. vinyl xianua. C. metyl acrylat. D. vinyl clorua. Câu 7 : Poli(vinyl clorua) có công thức là A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 8 : Monome nào sau đây dùng để đều chế poli(etylen-terephtalat)? A. Etylen và terephtalat. B. xit terephtalic và etylen glicol. C. Etylen glicol và axit axetic. D. xit terephtalat và etylen glicol. Câu 9 : Phát biểu nào sau đây đúng? A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 10 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là A. CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2; lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2. Câu 11 : Cao su buna-N được điều chế từ các monome nào sau đây? A. CH2=CH-CH=CH2 và nitơ. B. CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN. C. CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CN. D. CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CH=CH-CN. Câu 12 : Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Poli (etylen terephtalat). B. Poli acrilonnitrin. C. Polistiren. D. Poli (metyl metacrylat). Câu 13 : Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ visco, tơ xenlulozơ, tơ capron, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo. B. Bông, len, tơ tằm thuộc loại tơ tự nhiên. C. Nilon - 6,6, tơ lapsan, tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp. D. Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không phân nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu, mềm mại. Câu 14 : Chất nào trong phân tử không có nitơ? 2
- A. tơ tằm. B. tơ capron. C. protein. D. tơ visco. Câu 15 : Công thức cấu tạo của nilon- 6,6 là A. [–NH-(CH2)5-CO–]n. B. [–NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO–]n. C. [–NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)6-CO–]n. D. [–NH-(CH2)6-CO–]n. Câu 16 : Polime nào sau đây có mạch phân nhánh? A. poli(vinylclorua). B. Amilopectin. C. Polietilen. D. poli(metyl metacrylat). Câu 17 : Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi. B. Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường. C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắc xích lien kết với nhau. D. PE và PVC là loại polime thiên nhiên, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime tổng hợp. Câu 18 : Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng A. mạch không phân nhánh. B. mạch phân nhánh. C. mạch mạng không gian. D. mạch mạng phân tử. Câu 19 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen. Câu 20 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH2=CH-CN. D. CH3-CH2-OH. Câu 21 : Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo (PVC)? A. Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét. B. Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét. C. Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy. D. Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy. Câu 22 : Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là A. polipropilen. B. polietilen . C. polistiren. D. poli(vinyl clorua). Câu 23: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ? A. Nilon-6,6. B. Polietilen. C. Poli(vinyl clorua). D. Polibutađien. Câu 24 : Cho các chất: acrilonnitrin (1), benzen (2), vinyl benzen (3), alanin (4), axit -aminocaproic (5), propilen (6). Chất tham gia được phản ứng trùng hợp tạo polime là A. 1, 2, 6. B. 1, 3, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 5. Câu 25 : Trong số các polime tổng hợp sau: nhựa PVC (1), cao su isopren (2), nhựa bakelit (3), thủy tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5). Các polime là sản phẩm trùng ngưng là A. 1 và 5. B. 3 và 5. C. 3 và 4. D. 1 và 2. Câu 26 : Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của A. etylen glicol và hexametylenđiamin. B. axit ađipic và glixerol. C. axit ađipic và etylen glicol. D. axit ađipic và hexametylenđiamin. Câu 27 : Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ A. poliamit. B. polieste. C. thiên nhiên. D. nhân tạo. Câu 28 : Tơ lapsan thuộc loại tơ A. nhân tạo. B. poliamit. C. thiên nhiên. D. polieste. Câu 29 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enan. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ visco và tơ axetat. D. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. Câu 30 : Trong số các loại tơ: tơ tằm (1), sợi bông (2), sợi len (3), tơ enan (4), tơ visco (5), tơ nilon (6), tơ axetat (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ? A. 1 , 2, 5. B. 2, 3, 7. C. 2, 5, 7. D. 5, 6, 7. Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng? A. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna. B. Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào polietilen. C. Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 32 : Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên? 3
- A. PE, PVC, tinh bột, cao su thiên nhiên. B. Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên. C. Capron, nilon-6, PE. D. Xenlulozơ, PE, tơ capron. Câu 33 : Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6. B. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. Câu 34 : Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo. Câu 36 : Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit. C. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien. D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp. Câu 37 : Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ? A. Poliacrilonitrin. B. Polistiren. C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen. Câu 38 : Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là A. (1), (2), (5). B. (2), (5), (6). C. (2), (3), (6). D. (1), (4), (5). Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit. B. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp. C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen. D. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường. Câu 40 : Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp. B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen. C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. D. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit Xác định hệ số polime hóa Câu 41 : Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là A. 560. B. 506. C. 460. D. 600. 35000 Poly (vinyl colrua): (C H Cl) (M 62,5) n 560 2 3 n 62,5 Câu 42 : Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thuỷ tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là A. 540 và 550. B. 540 và 473. C. 680 và 473. D. 680 và 550. 36720 Cao su thiên nhiên: [CH] (M 68) n 540 5 8 n 68 4
- CH C(CH ) 23 47300 Thủy tinh thủy cơ: (C5 H 8 O 2 ) n (M 100) n 473 100 COOCH 3 Câu 43 : Polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC, có hệ số polime hóa là A. 1600. B. 162. C. 1000. D.10000. Câu 44 : Khối lượng phân tử của “thuỷ tinh hữu cơ” là 25000 đvC. Hệ số polime hóa trong phân tử “thủy tinh hữu cơ” là A. 66. B. 250. C. 173. D. 83. Câu 45 : Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 (đvC) và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 (đvC). Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. 17176 Tơ capron: [NH (CH ) CO ] (M 113) n 152 2 5 n 113 27346 Nilon 6,6: [CO (CH ) CONH (CH ) NH ] (M 226) n 121 2 4 2 6 n 226 Câu 46 : Trùng hợp etilen được polietilen. Nếu đốt cháy toàn bộ lượng polime đó sẽ thu được 8800 gam CO2. Hệ số polime hóa của quá trình là A. 100. B. 150. C. 200. D. 300. Câu 47 : Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là A. –CH2–CHCl–. B. –CH2–CH2–. C. –CCl=CCl–. D. –CHCl–CHCl–. 42000 Ta có: M 28 CH CH : polyetylen 1500 22 Câu 48 : Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin ta thu được một tơ nilon-6,6 chứa 12,39% nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích giữa axit ađipic và hexametilenđiamin trong mẫu tơ trên là A. 1:3 B. 1:1 C. 2:3 D. 3:2 Nilon 6,6: n HOOC (CH2 ) 4 COOH m NH 2 (CH 2 ) 6 NH 2 nilon6,6 (n m)H 2 O axitadipic hexametylendiamin M 146n 116m 18(n m) 128n 98m m.28 n Theo đề: %N .100 1585,92n 1585,78m 1 12,39 128n 98m m Hiệu suất phản ứng Câu 49 : Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là A. 1,25. B. 0,80. C. 1,80. D. 2,00. Câu 50 : Người ta trùng hợp 0,1 mol vinylclorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là A. 62,5. B. 6,25. C. 5,625. D. 56,25. Câu 51 : Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là A. 4,3 gam. B. 7,3 gam. C. 5,3 gam. D. 6,3 gam. Câu 52 : Cho sơ đồ chuyển hoá: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC. 3 Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m khí thiên nhiên (đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%): A. 358,4 B. 448,0 C. 286,7 D. 224,0 2nCH4 nCH ≡ CH nCH2 = CHCl (–CH2–CHCl–)n 2n.16 kg 62,5n kg x kg H = 50% 250 kg 5
- 2n.16.250 100 256 x = . = 256 kg V = .22,4 = 358,4 m3 62,5n 50 CH4 16 80 100 3 Mà V = .Vkhí thiên nhiên Vkhí thiên nhiên = 358,4. = 448 m CH4 100 80 Câu 53 : Cho sơ đồ chuyển hoá: CH4 C 2 H 2 C 2 H 3 CN Tô olon Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%) A. 185,66. B. 420. C. 385,7. D. 294,7. 265 Ta có: n 5kmol BTNTC n 2n n 10kmol V 224m3 olon53 CH4 olon CH 4 CH 4 5 100 4480H 80% 4480 100 3 Vì CH4 chiếm 95% khí thiên nhiên: n 224. n . 294,74m khí95 19 khí 19 80 Tơ clorin Câu 54 : Clo hoá PVC thu được tơ clorin. Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị clo hoá. % khối lượng clo trong tơ clorin là A. 61,38%. B. 60,33%. C. 63,96%. D. 70,45%. Ta có: C2n3nn H Cl kCl 2 C 2n3nknk H Cl kHCl poly(vinylclorua) 35,5.6 Theo đề thì n=5 và k=1 C H Cl %Cl .100 %Cl 61,38% 10 14 6 347 Câu 55 : Clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin có chứa 63,96% clo theo khối lượng. Vậy trung bình có bao nhiêu mắc xích PVC phản ứng được với một phân tử clo? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Ta có: 35,5(n 1) Theo đề thì k=1 CHCl2n 3n 1 n 1 %Cl .100 n3 63,96 62,5n 34,5 Dặn dò - Về nhà xem lại bài - Xem trước bài mới: Bài 16: Thực hành Một số tính chất của protein và vật liệu polime 6

