Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Chương 1 đến 5 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Hiếu Phụng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Chương 1 đến 5 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Hiếu Phụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_12_chuong_1_den_5_truong_thpt.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 12 - Chương 1 đến 5 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Hiếu Phụng
- TRƯỜNG THPT HIẾU PHỤNG TỔ: HÓA- SINH-CN CHƯƠNG 1: ESTE- LIPIT BIẾT Câu 1 : Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là: A. CnH2nO , n ≥ 2. B. CnH2nO2 , n ≥ 2. C. CnH2nO2 , n ≥ 1 . D. CnH2n+2O , n ≥2. Câu 2 : Chất nào sau đây là este? A. CH3COOC2H5 B. CH3OH C. CH3CHO D. HCOOH Câu 3: Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ còn gọi là: A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa. Câu 4: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần: A.CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH Câu 5: Chất không phải axit béo là A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic. Câu 6: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 8: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic A. HCOOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 9: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 10: Công thức của tristearin là A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 11: Etyl axetat có công thức hóa học là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 12: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3. C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 13: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa. Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol A. Glyxin. B. Tristearin. C. Metyl axetat. D. Glucozơ. o Câu 15: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t ) A. Triolein. B. metylacrylat. C. Tripanmitin. D. Vinyl axetat. Câu 16: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. HỂU: Câu 17: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 18: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc A. CH3COOCH2CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 19: Chất béo là A. Trieste của glixerol với các axit béo. B. Đieste của glixerol với các axit béo. C. Este của glixerol và các axit no. D. Trieste của glixerol với các axit béo no.
- Câu 20: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5OH. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3OH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 21: Phân tử etylaxetat có số nguyên tử H là A. 8. B. 6. C. 4. D. 10. Câu 22:Thủy phân hoàntoàn 1 mol chất béo, thu được A. 1 mol etylenglicol. B. 3 mol glixerol. C. 1 mol glixerol. D. 3 mol etylenglicol. Câu 23:Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic.Tên gọi của X là A. etyl propionat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl axetat. Câu 24: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 tạo ra ancol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH. Câu 25: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C17H33COONa. VẬN DỤNG Câu 26 Thể tích H2 ( đkc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein ( glixerol trioleat) có xúc tác Ni là A.76018 lít B.760,18 lít C.7,6018 lít D.7601,8 lít Câu 27: Đun sôi a (gam) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là A. 8,82g. B. 9,91g. C. 10,90g. D. 8,92g. Câu 28: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68. Câu 29:Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 30%. B. 50%. C. 60%. D.25%. Câu 30: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là A. 89 gam. B. 101 gam. C. 85 gam. D. 93 gam. Câu 31: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 2,90. B. 4,28. C. 4,10. D. 1,64. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là A. 200,8. B. 183,6. C. 211,6. D. 193,2. Câu 33 : Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều pứ được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5). Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 35: Phát biểu nào sau đây Sai? A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn. B. Este metylfomat cho được phản ứng tráng bạc. C. Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este. D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol. Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai? A. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic. B. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc. C. Triolein phản ứng được với nước brom. D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
- Câu 37: Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,12. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,20. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức X, thể tích CO2 sinh ra bằng thể tích O2 phản ứng (ở cùng điều kiện). Este X là A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,8. B. 6,8. C. 8,4. D. 8,2. Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,4. B. 4,5. C. 3,6. D. 6,3. Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,8. B. 6,8. C. 8,4. D. 8,2. Câu 42: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là A. 12,2 gam. B. 16,2 gam. C. 19,8 gam. D. 23,8 gam. Câu 43: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 28,6. B. 25,2. C. 23,2. D. 11,6. VẬN DỤNG CAO Câu 44: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit cacboxylic. (b) Vinylaxetat bị thủy phân trong dung dịch NạOH tạo ra sản phẩm cho được phản ứng tráng gương. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Các chất béo bị thủy phân đều tạo ra glixerol. (e) Tất cả các chất béo đều tác dụng với H2 tạo ra bơ nhân tạo. (f) Dung dịch metyl fomat không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 45: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của etyleglicol với axit béo. (b) Chất béo nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều. (d) Các este bị thủy phân trong môi trường axit đều tạo axit cacboxylic và ancol. (e) Tất cả các chất béo đều ở thể lỏng ở nhiệt độ thường. (f) Dung dịch etyl axetat không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 46: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là A. 25,86. B. 26,40. C. 27,70. D. 27,30. Câu 47: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 6.
- Câu 48: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15. Câu 49: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là A. 17,96. B. 16,12. C. 19,56. D. 17,72. Câu 50: Cho các phát biểu sau: (g) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo. (h) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (i) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (j) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. (k) Tất cả các chất béo đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường. (l) Dung dịch metyl axetat không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 51: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O. Giá trị của m là A. 24,24. B. 25,14. C. 21,10. D. 22,44. Câu 52: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiêm 52% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối. Giá trị của m là A. 42,0. B. 40,0. C. 40,2. D. 32,0. Câu 53: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl format. Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội. Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau: (a) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp; (b) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng); (c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa. (d) Ở bước (3), trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số lượng phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 0 Câu 54: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t ), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 54,18%. B. 50,31%. C. 58,84%. D. 32,88%. GIẢI Ta qui đổi X thành: HCOOCH3 x mol; (COOCH3)2 y mol; CH2 z mol và H2 -0.17 mol Giải hệ pt: x+ y= 0.08 x+ 2y=0.11 x= 0.05mol; y= 0.03 mol Ta có: 0.09*8*4= 8*0.05+14*0.03+6z-0.17*2 z= 0.4 mol khối lượng Y là 11.8 gam khối lượng Z= 9.66gam Muối Z gồm: HCOONa 0.05 mol; (COONa)2 0.03 mol; CH2 a mol a= 0.16 Vậy 2 muối là: C2H5COONa 0.05 mol và NaOOC-CH2-CH2-COONa 0.03 mol %m= 50.31% Câu 55: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối.
- Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là A. 190. B. 100. C. 120. D. 240. GIẢI Mol E= 0.12 E gồm este của ancol x mol và este của phenol y mol mol ancol đơn chức x mol mol H2 là x/2 mol Khối lượng rắn tăng = khối lượng ancol-mH2= 3.83 Bảo toàn khối lượng: mE+ mNaOH= m(muối)+ m(ancol) + nH2O 16.32+ (x+2y)*40= 18.78+3.83+x+18y x+y=0.12 x= 0.05 y= 0.07 nNaOH= 0.19 V=0.19lit Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hidro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít CO 2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m của là A. 97,2. B. 64,8. C. 108. D. 86,4. GIẢI Hỗn hợp E gồm X (0,3 mol), Y (0,1 mol), Z (0,2 mol) Khi đốt cháy E ta có: CE 1,83 và H4E X là CH3OH, Y là HCOOCH3, Z là CH2(CHO)2 Kết tủa thu được gồm Ag (0,1.2 + 0,2.4 = 1 mol) mkết tủa = 108 gam. Câu 57: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol. (b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp. (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra. (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự. (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 58: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hỗn hợp hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là A. 1,64 gam. B. 2,72 gam. C. 3,28 gam. D. 2,46 gam. GIẢI: este chứa vòng benzen có ít nhất 8C. Ta qui đổi E về C8H8O2 x mol; H2 y mol và CH2 z mol Ta có hệ pt 8x+z=0.32 8x+2y+2z=0.32 36x+2y+6z=0.36*4 x= 0.04; y=z=0 Vậy este là C8H8O2 0.04 mol Do nE< nNaOH nên có este của ancol 0.02 mol và este của phenol 0.02 mol. Do tạo 2 muối nên E gồm HCOOCH2C6H5 0.02 mol và HCOOC6H4CH3 0.02 mol nHCOONa =0.04 mol m=2.72 gam
- Câu 59: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl fomat. Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội. Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau: (a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong bình hai đồng nhất. (b) Sau bước 3, trong hai bình vẫn còn metyl fomat. (c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Ống sinh hàn nhằm mục đích hạn chế sự thất thoát sự bay hơi chất hữu cơ. Số lượng phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. GIẢI (a) Sai, Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình hai vẫn phân tách lớp vì phản ứng chưa xảy ra hoàn toàn. (b) Sai, Sau bước 3, trong bình thứ nhất vẫn còn metyl fomat còn bình hai không có vì tại bình thứ nhất xảy ra phản ứng thuận nghịch còn bình thứ hai là phản ứng một chiều. CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT 1. Nhận biết Câu 1. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. CH3CHO. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH. Câu 2. Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là: A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 3. Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là A. C6H12O6. B. C6H10O5. C. C18H32O16. D. C12H22O11. Câu 4. Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ A. đa chức. B. đơn chức. C. tạp chức. D. hiđrocacbon. Câu 5. Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. B. phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. C. phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. D. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. Câu 6. Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột bình thủy tinh? A. Anđehit fomic B. Anđehit axetic C. Glucozơ D. Axitfomic Câu 7. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở: A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan. B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc. C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- D. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic Câu 8. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. Câu 9. Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ? 0 A. glucozơ tác dụng với dd brom B. glucozơ tác dụng với H2/Ni, t
- C. glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 D. glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin Câu 10. Đồng phân của glucozơ là A. saccarozơ B. mantozơ C. xenlulozơ D. fructozơ Câu 11. Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào? A. 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ B. 2 gốc α- glucozơ C. 2 gốc β- fructozơ D. Nhiều gốc α- glucozơ Câu 12. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có A. 5 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl D. 2 nhóm hiđroxyl Câu 13. Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về A. Công thức phân tử B. tính tan trong nước lạnh C. Cấu trúc phân tử D. phản ứng thuỷ phân Câu 14. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n. B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n. D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n. Câu 15. Chất không tan được trong nước lạnh là A. Glucozơ B. Tinh bột C. Fructozơ D. Saccarozơ Câu 16. Câu Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: A. Benzen. B. Eter. C. Etanol. D. Nước Svayde Câu 17. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? A. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa,... làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,... B. Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo. C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D. Thực phẩm cho con người. Câu 18. Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính KHỬ ? 0 - 0 A. Phản ứng với H /Ni,t . B. Phản ứng với Cu(OH) /OH ,t . . 2 2 C. Phản ứng với dd AgNO /NH ,t0. D. Phản ứng với dd Br . 3 3 2 Câu 19. Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. phản ứng với Cu(OH)2. B. phản ứng tráng gương. o C. phản ứng với H2/Ni. t . D. phản ứng với kim loại Na. Câu 20. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? o A. H2/Ni, t . B. Cu(OH)2. C. dung dịch brom. D. AgNO3/NH3. Câu 21. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. C2H2, C2H5OH, glucozơ. B. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO. C. C2H2, C2H4, C2H6. D. glucozơ, C2H2, CH3CHO. Câu 22. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 23. Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất X là: A. axit axetic. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Ancol etylic. Câu 24. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
- Câu 25. Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein. Số lượng chất tham gia phản thủy phân là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3 Câu 26. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 27. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là: A. tinh bột. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. protein. Câu 28. Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng A. màu với iot. B. với dd NaCl. C. tráng bạc. D. thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 29. Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. VẬN DỤNG Câu 1: Một dung dịch có các tính chất: - Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam - Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim. - Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng. Dung dịch đó là A. Tinh bột B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ Câu 2: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là: A. saccarozơ B. glicogen C. Tinh bột D. Xenlulozơ Câu 3: Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng gương, nhưng sau khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng tạo dung dịch có phản ứng tráng gương. Đó là do : A. Một phân tử saccarôzơ bị thủy phân thành một phân tử glucôzơ và một phân tử fructozơ. B. Một phân tử saccarôzơ bị thủy phân thành 2 phân tử fructozơ C. Đã có sự tạo thành anđêhit axetic sau phản ứng D. Một phân tử saccarôzơ bị thủy phân thành 2 phân tử glucozơ Câu 4: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là A. 7,2. B. 3,6. C. 1,8. D. 2,4. Câu 5: Thủy phân m(g) saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8g glucozo. Giá trị của m là A. 22,8 B. 20,5 C. 18,5 D. 17,1 Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 9,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 18,0. Câu 7: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 8,96. C. 1,12. D. 4,48.
- Câu 8: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 11,20. B. 5,60. C. 8,96. D. 4,48. Câu 9: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000 Câu 10: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g. Câu 11: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. 18,4. B. 28,75g C. 36,8g D. 23g. Câu 12: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam. Câu 13: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 6,48 gam Ag. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. 11,4%. B. 14,4%. C. 13,4%. D. 12,4%. Câu 14 : Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,20. B. 4,32. C. 2,16. D. 21,60. Câu 15: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men thành ancol etylic là A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%. Câu 16: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nictric đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (H=90%). Giá trị của m là A. 30. B. 10. C. 21. D. 42. Câu 17: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,97 tấn. B. 3,67 tấn. C. 1,10 tấn. D. 2,20 tấn. Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y. Trung hòa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là A. 97,14%. B. 24,35%. C. 12,17%. D. 48,71%. Câu 19: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ tạo thành sợi đay là 5 900 000 đvC, sợi bông là 1 750 000 đvC. Tính số mắt xích (C6H10O5) trung bình có trong một phân tử của mỗi loại xenlulozơ đay và bông? A. 36420 và 10802 B. 36401 và 10803 C. 36402 và 10802 D. 36410 và 10803 Câu 20: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là A. 80%. B. 90%. C. 10%. D. 20%. VẬN DỤNG CAO: Câu 1: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 6 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 4,536. B. 4,212. C. 3,564. D. 3,888.
- Đáp án D (C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH +2nCO2 (%H = 75%) BaCO3 (1) CO22 Ba() OH Ba() HCO 0,006 mol NaOH BaCO NaHCO H O 0,03mol 3 2 3 3 2 Vì lượng NaOH cần dùng ít nhất để thu được kết tủa lớn nhất => phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol NaOH: Ba(HCO3) = 1: 1 Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3↓ + NaHCO3 + H2O 0,006 (mol)←0,006 (mol) BTNT Ba => nBaCO3 (1) = nBa(OH)2 – nBa(HCO3) = 0,03 – 0,006=0,024 (mol) BTNT C => nCO2 = nBaCO3(1) + 2nBa(HCO3) = 0,024 + 2.0,006 = 0,036 (mol) Từ sơ đồ => ntb = ½ nCO2 = 0,018 (mol) => mtb lí thuyết = 0,018.162=2,916 (g) Vì H = 75% => mtb thực tế cần lấy = mtb lí thuyết: 0,75 = 3,888(g) Đáp án D Chú ý: Vì lượng NaOH cần dùng ít nhất để thu được kết tủa lớn nhất => phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol NaOH: Ba(HCO3) = 1: 1 Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp xenlulozo, tinh bột, glucozo, saccarozo cần 2,52 lít (đktc) O2, thu được 1,8 lít nước. Giá trị của m là A. 3,15 B. 5,25 C. 3,60 D. 6,20 Công thức chung hỗn hợp là Cn(H2O)m. Khi đốt cháy hỗn hợp nCO2 = nO2 = 0,1125 , nH2O=0,1 m+ mO2= mCO2 + mH2O, m=3,15 Câu 3. Để sản xuất ancol etylic người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ. Nếu muốn điều chế một tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu xấp xỉ A. 5031kg. B. 5000kg. C. 5100kg. D. 6200kg. Câu 4. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là: A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 5: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau: Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D
- 0 Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80 C thu được hợp chất hữu cơ E. Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng A. D E B A B. A D B E C. E B A D D. A D E B Câu 7. Có các phát biểu sau đây: 1) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. 3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. 4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. 5) Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. 6) Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm -OH kề nhau. 7) Glucozơ tác dụng được với nước brom. Số nhận định đúng là A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: xóc t¸c (a) X + H2O Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3 (c) Y xóc t¸c E + Z anhsang (d) Z + H2O chat diepluc X + G X, Y, Z lần lượt là: A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit. C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit. Câu 9: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là 3 3 3 3 A. 224.10 lít. B. 112.10 lít. C. 336.10 lít. D. 448.10 lít. PTHH: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2↑ ntb = 162: 162 = 1(mol) => nCO2 = 6 (mol) => VCO2(đktc) = 134,4 (lít) => Vkk = VCO2: 0,03% = 448000 (lít) Câu 10: Thí nghiệm xác định định tính ngtố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến hành theo các bước sau Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí. Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dd Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2) Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng) Cho các phát biểu sau (a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O. (b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ. (c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên. (d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên. (e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dd trong ống số 2. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
- HD: Bước 1: Chuẩn bị thí nghiệm oxi hoá saccarozơ bằng đồng (II) oxit và nhận biết sự có mặt của H2O (bằng bột CuSO4 khan) trong sản phẩm oxi hoá. Bước 2: Chuẩn bị thí nghiệm nhận biết sự có mặt của CO2 (bằng dd Ca(OH)2) trong sản phẩm oxi hoá. Bước 3: Thực hiện thí nghiệm oxi hoá saccarozơ và nhận biết CO2 và H2O. (a) đúng, vì sau bước 3 sản phẩm có H2O, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O. (b) sai, vì thí nghiệm trên không dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ. (c) đúng, vì dd Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 (tạo kết tủa màu trắng) sinh ra trong ống nghiệm trên. (d) sai, vì ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng hơi xuống. (e) sai, vì kết thúc thí nghiệm: lấy ống dẫn khí ra khỏi dd trong ống số 2, rồi mới tắt đèn cồn. CHƯƠNG 3 : AMIN –AMINOAXIT-PEPTIT – PROTEIN BIẾT Câu 1: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được ? A. amino axit B. amin C. lipt D. este Câu 2: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-5N (n ≥ 6). B. CnH2n+1N (n ≥ 2). C. CnH2n-1N (n ≥ 2). D. CnH2n+3N (n ≥ 1). Câu 3: Công thức phân tử của đimetylamin là A. CH6N2. B. C4H11N. C. C2H8N2. D. C2H7N. Câu 4: Chất nào sau đây có tỉ lệ mol C:H=1:3? A. Anilin. B. Metylamin. C. Etylamin. D. Trimetylamin. Câu 5: Amin nào sau đây là amin no ,mạch hở ? A. Phenylamin. B. Trimetylamin. C. Điphenylamin. D. Triphenylamin. Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. H2N(CH2)6NH2. B. (CH3)2CH NH2. C. CH3-NH-CH3. D. C6H5NH2. Câu 7: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Amin: CH3-NH-C2H5 có tên gốc chức : A. Etylmetylamin. B. N-etyl metanamin. C. propylamin. D. Isopropylamin. Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng? A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước. B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc. C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
- Câu 10: Cho quì tím vào dung dịch anilin thấy quì tím A. không đổi màu. B. hóa xanh. C. hóa đỏ. D. hóa hồng. Câu 11: Cặp chất nào sau đây có hiện tượng kết tủa trắng? A. Anilin + HCl. B. Metylamin + HCl. C. Etylamin + Br2. D. Anilin + Br2. Câu 12: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ? A. CH3COOC2H5 B. HCOONH4 C. C2H5NH2 D. H2NCH2COOH Câu 13. Số nguyên tử hidro trong phân tử lysin là A. 13 B. 16 C. 12 D. 14 Câu 14 : Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. metyl amin, amoniac, natri hidroxit. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit. Câu 15: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là A. NH2-CH2-COOH. B. CH3NH2 C. C6H5NH2 D. (C6H10O5)n. Câu 16: Protetin tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu ? A. trắng B. đỏ C. tím D. vàng Câu 17: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là: A. 8 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 18 : Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin? A. CH3CH(NH2)COOH. B. HOOCCH2CH(NH2)COOH. C. CH3NH2. D. H2NCH2COOH. Câu 19. Ở điều kiện thích hợp, axit glutamic không phản ứng với chất nào? A. NaCl. B. NH3. C. H2NCH(CH3)COOH. D. CH3COOH. Câu 20: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là: A. etanol B. glyxin C. Metylamin D. anilin Câu 21 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. β-aminoaxit. B. α-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este. Câu 22: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử lysin tương ứng là A. 1 và 2. B. 1 và 1. C. 2 và 1. D. 2 và 2. Câu 23: Chất CH3-CH2-CH(NH2)-COOH có tên gọi theo thay thế là: A. Axit -α -aminobutanoic. B. Axit 2-aminobutanoic. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit α-aminoisovaleric. Câu 24: Cho 1 mol NH2C3H5(COOH)2 tác dụng tối đa bao nhiêu mol NaOH? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và CuO.
- Câu 26: Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. CH3NH2. B. NH2CH2COOH. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2. Câu 27: Công thức phân tử của Ala-Gly là A. C5H10N2O3. B. C5H12N2O3. C. C6H12N2O3. D. C6H10N2O3. HIỂU Câu 28: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong phân tử Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi. B. Tên thay thế của glyxin là axit α-aminoaxetic. C. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các gốc α-amino axit. D. Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala–Ala–Ala. Câu 30. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dich axit Glutamic không làm đổi màu quỳ tím. B. Alanin là amino axit đơn giản nhất. C. Protein đơn giản chứa các α-amino axit. D. Phân tử Lys có ba nguyên tử nitơ. Câu 31: Từ hai α -aminoaxit là glixin và alanin có thể tạo ra tối đa mấy đipeptit ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 32. Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit A. H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH. C. H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH. Câu 33: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dd NaOH. B. dd NaCl. C. Cu(OH)2/NaOH. D. dd HCl. Câu34: Chọn phản ứng đúng? A. Gly-Ala + 2NaOH → Muối + H2O. B. Gly-Ala + 2HCl → Muối + H2O. C. Gly-Ala + 2HCl + 2H2O → Muối. D. Gly-Ala + 2NaOH + H2O→ Muối. Câu 35 : Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH và NH2-CH2- COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphatlein là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 36: Cho các chất: anilin, phenol, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- Câu 37: Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra là: A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 VẬN DỤNG Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipetit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala, Gly. Câu 39: Cho 21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875 gam muối. Phân tử khối của X là A. 87 đvC B. 73 đvC C. 123 đvC D. 88 đvC Câu 40: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là : A. 3,425. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,825. Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít O2 thu được 1,12 lít CO2 (các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức của 2 amin là A. C3H7NH2, C4H9NH2. B. C2H5NH2, C3H7NH2 . C. C4H9NH2, C5H11NH2. D. CH3NH2, C2H5NH2. Câu 42. Cho 25,5 gam Gly – Glu tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là A. 500. B. 125. C. 375. D. 250. Câu 43: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly – Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 4,16 gam muối khan. Giá trị của m là: A.0,73 gam. B.1,46 gam. C.2,92 gam. D.1,64 gam. Câu 44 : Cho 7,5 gam glyxin vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 13,70. B.19,1 C.23,48 D. 16,90. Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 72 g peptit X trong dung dịch HCl dư thu được dd X chứa 38,375 g muối clorua của Valin và 83,625 g muối clorua của Glyxin. X thuộc loại A. đipeptit B. pentapeptit C. tetrapeptit D. tripeptit Câu 46: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị m là A. 33,91 gam. B. 33,48 gam. C. 32,75 gam. D. 27,64 gam. Câu 47: Cho hỗn hợp 2 aminno axit no chứa một chức –COOH và một chức –NH2 tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol hai amino axit là A. 0,2. B. 0,4. C. 0,1. D. 0,3.
- VẬN DỤNG CAO Câu 48: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y ( chỉ chứa gốc α- amino axit) mạch hở là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 49: Cho 38,1 gam hỗn hợp gồm CH3COOC6H5 (phenyl axetat) và Val-Gly-Ala (tỉ lệ mol 1: 1) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 54,5. B. 56,3. C. 58,1. D. 52,3. Câu 50: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11O6N3. A tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị của m là: A. 18 ,5 gam B. 19,1 gam C. 24,2 gam D. 16,2 gam Câu 51: Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một aminoaxit mạch hở có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2 thu được 19,8 gam CO2 và 0,8 mol hỗn hợp khí và hơi (gồm N2, H2O). Giá trị của a là A. 0,70 B. 0,75 C. 0,80. D. 0,65. ---------------------------------------------------------------------------------------------- CHƯƠNG 4 : POLIME – VẬT LIỆU POLIME BIẾT Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ nước) gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 2: Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp? A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH3 C. CH3-CH3. D. CH2=CHCl. Câu 3: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là : A. PE. B. Amilopectin. C. PVC. D. Nhựa bakelit. Câu 4: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. cao su lưu hóa. B. poli (metyl metacrylat). C. xenlulozơ. D. amilopectin. Câu 5: Công thức cấu tạo của polietilen là A. (-CF2-CF2-). B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-)n. Câu 6: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. axit- bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 7: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. tơ nitron. B. tơ visco. C. tơ nilon-6,6. D. tơ tằm. Câu 8: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat). C. poli(vinyl clorua). D. polietilen. Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)? A. Tơ nitron. B. Tơ visco. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm.
- Câu 10: Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 11: Cho các loại tơ: len, tơ capron, tơ xenlulozơaxetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên. C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 13: Polime nào sau đây có chứa nitơ ? A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin. Câu 14. Polime nào sau đây không chứa liên kết đôi trong các mắt xích? A. Poli(metylmetacrylat). B. Polietilen. C. Poliisopren. D. Nilon - 6,6. Câu 15: Nilon-6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ polieste. C. Tơ visco. D.tơ poliamit. Câu16: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ? A. Amilozơ B. Nilon-6,6 C. Cao su isopren D. Cao su buna Câu 17: Trong số các tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enang. B.Tơ nilon-6,6 và tơ capron. C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D.Tơ visco và tơ axetat. Câu 18 : Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là: A. (-CH2-CH=CH-CH2)n B. (-NH-[CH2]6-CO-)n C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D. (-NH-[CH2]5-CO-)n Câu 19: Cho những polime sau:PE (1); PVC (2); polibutađien (3); poli(metyl metacrylat) (4). Polime được dùng làm chất dẻo là: A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 20: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo A. Poliacrilonitrin. B. Polistiren. C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Tất cả các polime tổng hợp đểu được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng B. Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ C. Protein là một loại polime thiên nhiên D. Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử Câu 22: Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng HOOC CH CH NH COOH A. 222 HOOC CH COOH HO CH OH B. 2 4 và 2 2 HOOC CH COOH H N CH NH C. 2 4 và 2 26 2 H N CH COOH D. 22 5 HIỂU
- Câu 23: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu24: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. polietilen B. Poli (vinyl clorua) C. poliacrilonitrin D. Poli (metyl metacrylat) Câu 25: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su. Biết rằng khi hiđrô hóa chất đó thu được isopentan? A. CH3-C(CH3)=CH=CH2. B. CH3-CH2-C≡CH. C. CH2=C(CH3)-CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 26: Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất Poli (vinyl clorua) theo sơ đồ sau: 500 C() 2 o Cl2 1 t ,xt,p 3 CH2 CH 2 C1CH 2 CH 2 C1 CH2 CHC1 poli vinyl clorua . Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt là phản ứng A. cộng, tách và trùng hợp B. cộng, thế và trùng hợp C. cộng, tách và trùng ngưng D. thế, cộng và trùng ngưng Câu 27: Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều A. có cùng phân tử khối. B. thuộc loại tơ tổng hợp. C. thuộc loại tơ thiên nhiên. D. chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử. Câu 28: Cho các phát biểu sau: (a) Cao su lưu hoá, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian. (b) Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do các nhóm peptit -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiềm. (c) Tơ nitron, policaproamit, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp. (d) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 29: Polime X có công thức ([] NH CH2 5 CO ) n . Phát biểu nào sau đây không đúng? A. X thuộc poliamit B. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n C. X có thể kéo sợi D. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng. VẬN DỤNG Câu 30: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M 40.000) bằng A. 400. B. 550. C. 741. D. 800. Câu 31: Khối lượng polipropilen thu được khi trùng hợp 42 kg propilen với H=80% là: A. 42 kg. B. 52,5 kg. C. 33,6 kg. D. 36,3 kg. Câu 32:Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590000đvc. Số gốc C6H10O5 trong phân tư Xenlulozơ trên là A. 3642. B. 3661. C. 2771. D. 3773.
- Câu 33:Polime X trong phân tử chỉ chứa C, H và có thể có O. Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800, phân tử khối là 122400. X là A. Cao su isopren. B. PE (polietilen). C. PVA (poli (vinyl axetat)). D. PVC (poli (vinyl clorua)) . Câu 34: Khi trùng ngưng 15g một amino axit với H= 80%, ngoài aminoaxit dư, người ta còn thu được m (gam) polime và 2,88 (gam) nước.Giá trị của m là A. 8,50. B. 10,50. C. 11,12. D. 9,12. VẬN DỤNG CAO Câu 35: Trùng hợp etilen được một phân tử polietilen. Nếu đốt cháy toàn bộ lượng polime đó sẽ thu được 8800 gam CO2. Hệ số trùng hợp của quá trình là A. 100. B. 150. C. 200. D. 300. Câu 36: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắc xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 37: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí gồm CO2, hơi H2O và N2 trong đó CO2 chiếm 58,33% về thể tích. Tỷ lệ số mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime trên là A. 3:2. B. 1:2. C. 2:1. D. 1:3. CHƯƠNG 5-ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI * BIẾT Câu 1. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàncác nguyên tố hoá học : A. Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim B. Chu ki 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại C. Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại D. Chu kì 4, nhómVIIA,là nguyên tố phi kim Câu 2. Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là A. ô 20, chu kì 4, nhóm IIA. B. ô 20, chu kì 4, nhóm IIB. C. ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA. D. ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB. Câu 3. Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử M là A. K. B. Cl. C. F. D. Na. Câu 4: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây: A.Tính dẻo, tính dẫn diện, nhiệt độ nóng chảy cao B.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt và ánh kim C.Tính dẫn điện, nhiệt, ánh kim, có khối lượng riêng lớn D.Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. Câu 5: Những tính chất vật lí chung của kim loại được gây ra bởi A. Khối lượng nguyên tử kim loại B. Cấu trúc mạng tinh thể kim loại C. Tính khử của kim loại D. Các electron tự do trong kim loại Câu 6: Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào? A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng B. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo C. Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim D. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng. Câu 7: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa tăng, vừa giảm Câu 8: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự: A. Ag,Cu, Au ,Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Au, Ag, Cu , Fe, Al D. Al, Fe, Cu, Ag, Au Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
- Câu 10: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Crom C. Sắt D. Đồng Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali. Câu 12: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm. Câu 13: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. Natri B. Liti C. Kali D. Rubidi Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử. 2+ Câu 15. Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. K B. Na C. Ba D. Fe Câu 16: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là: A. Na, Al, Cu, Mg B. Al, Mg, Fe, Na C. Na, Fe, Cu, Ba D. Ba, Na, Al, Ag Câu 17: Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A. Na B. Ba C. Ca D. Al Câu 18: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl (dư) thì các chất nào đều bị tan hết? A. Cu , Ag , Fe B. Al , Fe , Ag C. Cu , Al , Fe D. CuO, Al, Fe Câu 19: Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Au, Na, Ba, Ag, Sn, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội nhiều nhất là: A. Tất cả. B. 9. C. 7. D. 8 Câu 20: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng Câu 21: Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr Câu 22: Kim loại nào sau đây có thể đẩy Fe ra khỏi dd Fe(NO3)2 ? A. Ni B. Sn C. Zn D. Cu Câu 23. Phương trình nào sai? A. 2 Fe3+ + Cu 2 Fe2+ + Cu2+ C. Zn + Pb2+ Zn2+ + Pb. B. Cu + Fe2+ Cu2+ + Fe. ` D. Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag. Câu 24: Phân biệt các kim loại Na, Fe và Cu ta có thể dùng các hóa chất A. H2O và axit HCl. B. Quỳ tím và H2O C. Chỉ cần axit HCl . D. Chỉ cần quỳ tím. Câu 25: Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm A. Cu và K2SO4 B. KOH và H2 . C. Cu(OH)2 và K2SO4 D. Cu(OH)2, K2SO4 và H2 Câu 26: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều: 2+ 2+ 2+ + 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ + A. Fe < Ni < Pb < Ag < Cu . B. Fe < Ni < Pb <Cu < Ag . 2+ 2+ 2+ 2+ + 2+ 2+ 2+ 2+ + C. Fe < Ni < Cu < Pb < Ag . D. Ni < Fe < Pb <Cu < Ag . Câu 27: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng? A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Ag. * HIỂU Câu 28: Kim loại nào sau đây tác dụng Cl2 và HCl tạo cùng loại muối A. Cu B. Fe C. Ag D. Mg Câu 29: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

