Bài tập trắc nghiệm môn Lịch sử Lớp 12 - Bài 4: Sự ra đời và phát triển của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean)

doc 4 trang Venus 12/10/2025 1890
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Lịch sử Lớp 12 - Bài 4: Sự ra đời và phát triển của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_mon_lich_su_lop_12_bai_4_su_ra_doi_va_ph.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm môn Lịch sử Lớp 12 - Bài 4: Sự ra đời và phát triển của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean)

  1. Câu 1: Năm nước tham gia sáng lập ASEAN là A. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin. B. Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam, Mianma, Thái Lan. C. Thái Lan, Mianma, Philippin, Lào, Xingapo. D. Thái Lan, Malaixia, Mianma, Xingapo, Inđônêxia. Câu 2:Mục tiêu nào sau đây là của tổ chức ASEAN khi thành lập? A. Phát triển kinh tế và văn hóa. B. Phát triển văn hóa và giáo dục. C. Liên minh kinh tế và tiền tệ. D. Liên minh chính trị và đối ngoại. Câu 3: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về bối cảnh thành lập tổ chức ASEAN ?. A. Các quốc gia cần hợp tác phát triển kinh tế sau khi giành độc lập. B. Nhu cầu hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài C. Những tổ chức hợp tác khu vực & quốc tế xuất hiện ngày càng nhiều & có hiệu quả. D. Trước tham vọng của Trung Quốc trong vấn đề Biển Đông. Câu 4:Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của ASEAN? A.Tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ. B. Giải quyết các tranh chấp băng biện pháp hòa bình. C. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn. D.Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội. Câu 5: Nội dung quan trọng của ASEAN được Hiệp ước Bali (2/1976) xác định A. những tiêu chí cơ bản trong quan hệ các nước. B. những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nước. C. những mục tiêu cơ bản trong quan hệ các nước. D. những yêu cầu cơ bản trong quan hệ các nước. Câu 6: Hội nghị cấp cao ASEAN họp tại Bali (2-1976) có ý nghĩa A. đánh dấu mốc ra đời của tổ chức ASEAN. B. đưa ra tuyên bố về thiết lập quan hệ ngoại giao giữa các nước Đông Nam Á. C. đánh dấu mốc phát triển của tổ chức ASEAN D. mở rộng kết nạp các thành viên mới. Câu 7: Năm 1997, ASEAN kết nạp thêm A.Lào,Việt Nam. B. Capuchia, Lào. C. Lào, Mianma. D. Mianma, Việt Nam. Câu 8: Từ cuối thập niên 70 đến giữa thập niên 80, quan hệ giữa ASEAN với VN là A. hợp tác song phương. B. đối đầu căng thẳng. C. đối thoại. D. không quan hệ. Câu 9: Sự kiện đánh dấu mối quan hệ Việt Nam và ASEAN được cải thiện là A.“Vấn đề Cam pu chia” được giải quyết. B. mở rộng thành viên. C.kết nạp Việt Nam. D. kinh tế ASEAN tăng trưởng. Câu 10: Trừ Đông Timo, đến nay các nước Đông Nam Á đều đã A.tham gia EU. B. tham gia NATO. C .tham gia SEATO. D. tham gia ASEAN. Câu 11: Nội dung nào sau đây là nguyên tắc cơ bản cần tôn trọng giữa các nước ASEAN trong việc giải quyết vấn đề biển Đông hiện nay? A. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình. B. Sớm đạt được Bộ Quy tắc ứng xử ở Biển Đông . C. Cần khẳng định lại tầm quan trọng của việc duy trì hòa bình, ổn định, an ninh biển. D. Các bên liên quan thực hiện kiềm chế và tránh các hành động gây phức tạp trên biển. Câu 12:Nội dung nào không phải là ý nghĩa thực tiễn về sự ra đời của Cộng đồng ASEAN ?
  2. A. Đánh dấu bước phát triển mới của các nước ASEAN. B. Đánh dấu bước ngoặt trong lộ trình phát triển của ASEAN. C. Đánh dấu bước nhảy vọt về lượng và chất của ASEAN. D. Đánh dấu bước hội nhập quốc tế của ASAEN trong xu thế toàn cầu hóa... Câu 13.Từ những năm 90 của TK XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào ? A. Hợp tác trên lĩnh vực du lịch. B. Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế. C. Hợp tác trên lĩnh vực quân sự. D. Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục. Câu 14: Hiệp ước Bali ( 2/1976) đã xác định nguyên tắc hoạt động cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN, ngoại trừ nguyên tắc nào ? A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền & toàn vẹn lãnh thổ giữa các nước. B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa = vũ lực đối với nhau. C. Chung sống hòa bình & mọi quyết định phải có sự nhất trí của 5 nước sáng lập. D. Giải quyết các tranh chấp = biện pháp hòa bình. Câu 15: Ý nào dưới đây không đúng về lý do mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ đầu những năm 90 của TK XX ? A. Quan hệ giữa 3 nước ĐD với ASEAN đã được cải thiện tích cực. B. Chiến tranh lạnh đã kết thúc, xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh. C. Chống lại sự hình thành trật tự đa cực nhiều trung tâm sau chiến tranh lạnh. D. Thực hiện hợp tác phát triển có hiệu quả theo nguyên tắc của Hiệp ước Bali. Câu 16: Ý nào không phản ánh đúng những thách thức lớn kể từ khi VN gia nhập tổ chức ASEAN ? A. Nền kinh tế có sự chuyển biến tích cực, địa vị quốc tế không ngừng nâng cao. B. Lệ thuộc vào vốn đầu tư & chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế từ bên ngoài. C. Nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn. D. Lợi dụng đất nước hội nhập, kẻ thù tìm cách thực hiện diễn biến hòa bình. Câu 17: Kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ A. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định. B. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định. C. tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt. D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định. Câu 18: Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào? A. Toàn cầu hóa. B. Liên kết khu vực. C. Hòa hoãn Đông - Tây. D. Đa cực, nhiều trung tâm. Câu 19: Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra lâu dài và đầy trở ngại chủ yếu là do A. có nhiều khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia dân tộc. B. nguyên tắc hoạt động của ASEAN không phù hợp với một số nước. C. tác động của cuộc Chiến tranh lạnh và cục diện hai cực, hai phe. D. các nước thực hiện những chiến lược phát triển kinh tế khác nhau. Câu 20. Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa như thế nào? A. Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á. B. Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng chính trị - quân sự giữa hai khối nước ở Đông Nam Á có thể hòa giải. C. Chứng tỏ sự hợp tác giữa các nước thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả. D. ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị. Câu 21. ASEAN + 1 là
  3. A. ASEAN và Trung Quốc. B. ASEAN và Nhật Bản . C. ASEAN và Hàn Quốc . D. ASEAN và Đài Loan. Câu 22. Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? A. Đông Nam Á đang tiến hành cuộc đấu tranh với chủ nghĩa thực dân nhằm thu hồi chủ quyền dân tộc đối với các vùng lãnh thổ. B. Toàn Đông Nam Á đang gặp khó khăn lớn trong công cuộc kiến thiết đất nước sau chiến tranh. C. Sự hình thành các tổ chức hợp tác khu vực đang là xu thế. D. Các cường quốc bên ngoài chấm dứt chính sách can thiệp vào công cuộc nội bộ của các quốc gia Đông Nam Á. Câu 23. Nước nào hiện nay đang là quan sát viên của tổ chức ASEAN ? A. Đông Timo B. Tây Timo C. Trung Quốc D. Nhật Bản Câu 24. Hiến pháp 1993 của Campuchia đã khẳng định nước này theo loại hình thể chế chính trị nào ? A. Quân chủ chuyên chế B. Cộng hoà C. Quân chủ lập hiến D. Độc tài Câu 25. Hiệp định hoà bình về Campuchia kí kết ngày 23/10/1991 là A. kết quả của quá trình đấu tranh lâu dài chống lại chế độ diệt chủng Pôn Pốt - Iêngxari. B. kết quả của phong trào dân tộc nhằm gạt bỏ vai trò ảnh hưởng của các nước tư bản phương Tây ở Campuchia. C. kết quả của cuộc đấu tranh chống chế độ thực dân mới của Mĩ ở Campuchia. D. kết quả của quá trình hoà hợp, hoà giải dân tộc ở Campuchia với sự giúp đỡ của cộng đồng quốc tế. Câu 26. Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ? A. Tất cả các nước Đông Nam Á đang tiến hành cuộc đấu tranh đòi độc lập. B. Mĩ đã xuống thang, chấp nhận đàm phán để kết thúc chiến tranh ở Việt Nam. C. Hình thành các tổ chức hợp tác trong khu vực. D. Nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong công cuộc xây dựng đất nước. Câu 27: Việt Nam và ASEAN bắt đầu quá trình đối thoại và hòa dịu sau sự kiện nào? A. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết. B. Kết thúc kháng chiến chống Mĩ của Việt Nam. C. Vấn đề Campuchia được giải quyết. D. Hiệp ước Bali được kí kết. Câu 28: Lãnh đạo cuộc đấu tranh chống Anh đòi độc lập của nhd Ấn Độ sau CTTG 2 là A. Đảng cộng sản do M. Ganđi đứng đầu. B. Đảng Quốc đại do M.Ganđi, sau đó là G.Nêru đứng đầu. C. Liên minh Đảng cộng sản & Đảng Quốc đại. D. Đảng Quốc đại do G. Nêru đứng đầu. Câu 29: Theo “phương án Maobáttơn” Ấn Độ bị chia cắt thành A. Ấn Độ và Bănglađét. B. Ấn Độ và Pakixtan C. Ấn Độ, Bănglađét và Pakixtan D. Giữ nguyên lãnh thổ. Câu 30. Sau CTTG 2, đối tượng & mục tiêu cốt lõi của phong trào đấu tranh của nhd Ấn Độ là A. chống TD Anh, đòi độc lập dân tộc. B. chống TD Pháp, đòi độc lập dân tộc. C. chống TD Anh, lập Liên đoàn hồi giáo. D. chống chế độ PK, xây dựng XH tự do,bình đẳng. Câu 31: Việc Anh đưa ra ‘phương án Maobatton’, chia Ấn Độ thành 2 quốc gia tự trị đã chứng tỏ A. cuộc đấu tranh đòi độc lập dân tộc của nhd Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn. B. Anh không quan tâm đếnviệc cai trị Ấn Độ nữa. C. Anh đã hoàn thành việc cai trị & bóc lột Ấn Độ. D. Anh đã nhượng bộ,là điều kiện thuận lợi để nhd Ấn tiếp tục đấu tranh. Câu 32: Từ 1995, Ấn Độ đã tự túc được lương thực và là nước xuất khẩu gạo thứ 3 thế giới nhờ thực hiện cuộc
  4. A. cách mạng chất xám. B. cách mạng khoa học-kỹ thuật. C. cách mạng xanh. D. cách mạng khoa học-công nghệ. Câu 33: Những năm 80, Ấn Độ là nước có nền sản xuất công nghiệp đứng thứ mấy thế giới ? A. Thứ bảy. B. Thứ tám. C. Thứ chín. D. Thứ mười. Câu 34: Chính sách đối ngoại của Ấn Độ là A.hoà bình, trung lập, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc. B. hoà bình , trung lập. C. quan hệ với các nước XHCN. D. quan hệ với các nước TBCN. Câu 35. Từ thập niên 90 của thế kỉ XX, trong nông nghiệp Ấn Độ đã đạt được thành tựu nổi bật gì? A.Là nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới. B. Tự túc được lương thực, có dự trữ và xuất khẩu. C. Nền nông nghiệp được cơ giới hoá. D. Hoàn thành “cuộc cách mạng xanh”. Câu 36. “Phương án Maobatton” ở Ấn Độ được thực dân Anh thực hiện dựa trên cơ sở nào? A.Theo vị trí địa lý. B. Theo ý đồ của thực dân Anh. C. Theo nguyện vọng của nhân dân Ấn Độ. D. Theo cơ sở tôn giáo. Câu 37. Lãnh thổ Ấn Độ trước năm 1947 bao gồm những nước nào ? A. Ấn Độ, Pakixtan. B. Ấn Độ, Bănglađét. C. Ấn Độ, Bănglađét, Pakixtan. D. Ấn Độ, Bănglađét, Ápganixtan. Câu 38: Sau khi giành độc lập, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập, tích cực? A. Mĩ. B. Ấn Độ. C. Trung Quốc. D. Cuba. Câu 39. Năm 1974, khoa học-kĩ thuật Ấn Độ đạt đươc thành tựu quan trọng gì? A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo. B. Thử thành công bom nguyên tử. C. Chế tạo được bom nguyên tử. D. Phóng thành công tàu vũ trụ.